Font size
WorksheetsThanh toan Tong hop
Total questions: 14
Worksheet time: 10mins
Ghép đôi những cặp trái nghĩa sau
fēn kāi
yī qǐ
guì
pián yi
nóng
dàn
yìng
ruǎn
cū
xì
A: Zhī fù bǎo kě yǐ ma?
B: Bù hǎo yì si, wǒ men bù shōu (a) . Wǒ men zhǐ shōu (b) , měi jīn, (c) (yín lián kǎ kě yǐ)
Wǒ xiān bǎ yuè nán dùn (a) , (b) shuā kǎ kě yǐ ma?
" rù jìng qiān zhèng" là gì?
visa xuất cảnh
quầy nhập cảnh
visa nhập cảnh
kí tên nhập cảnh
Nối các cặp đồng nghĩa sau
Zhè kǎ guò qi le
Thẻ hết hạn
Zhè kǎ bù gòu qián
Thẻ không đủ tiền
Mì mǎ cuò le
Sai mật khẩu
Nǐ hái yǒu bié de ma
Bạn còn thẻ khác không
wǒ yòng kǎ zhī fù yào fèi ma
thanh toán bằng thẻ có mất phí không?
Àn yuè nán (a) , měi gè rén zhǐ néng mǎi:
1.5 shēng (b) huò zhě 2 shēng dàn jiǔ jīng.
1 tiáo yān huò zhě 250 kè (c) huò zhě 20 zhī xuě jiā
Wǒ zài yuè nán zhuǎn jī yǒu shén me wèn tí ma?
" zhuǎn jī " có nghĩa là gì ?
chuyển khoản
transit
visa
thông quan
ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU TRONG CÂU:
"23 hé 39 shì ..................,
bǎi fēn yuè shǎo yuè hǎo hē"
jiǔ jīng hán liàng
dà mǐ pāo guāng de bǎi fēn
dà mǐ pāo guāng
bǎi fēn zhi shí
" 0,5L (500ml) - nồng độ là 40%"
Trong tiếng Trung nói như thế nào?
(nhiều đáp án)
Líng diǎn wǔ shēng - jiǔ jīng hán liàng shì sì shí dù
Wǔ bǎi háo shēng
- jiǔ jīng hán liàng shì sì shí dù
Wǔ bǎi háo shēng-jiǔ jīng hán liàng shì sì shí yi dù
Líng diǎn wǔ shēng -jiǔ jīng hán liàng shì sì shí er dù
" Không đổi trả " trong tiếng trung nói như thế nào ?
bù yòng xiè
bù tuì huàn
bù tuì bù shōu
Bù yào huàn
DỊCH SANG TIẾNG VIỆT
"Zhè ge bāo zhuāng hěn hǎo kàn, xiàn zài yǒu tè jià, shì yī gè shì hé de lǐ wù "
" Yī bǎi liù shí sān wàn liǎng qiān yuè nán dùn" shì duō shǎo qián?
1.622.000 vnd
1.632.000 vnd
1.633.000 vnd
1.532.000 vnd
" Liǎng bǎi èr shí jiǔ wàn sì qiān yuè nán dùn " là bao nhiêu tiền ?
"Bā shí yī wàn liǎng qiān yuè nán dùn"
812.000vnd
822.000vnd
8.120.000vnd
8.210.000vnd
