wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thanh toan Tong hop

Total questions: 14

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Ghép đôi những cặp trái nghĩa sau

a)

fēn kāi

1.

yī qǐ

b)

guì

2.

pián yi

c)

nóng

3.

dàn

d)

yìng


4.

ruǎn

e)

5.

2.

 A: Zhī fù bǎo kě yǐ ma?


B: Bù hǎo yì si, wǒ men bù shōu ​ ​ (a)   . Wǒ men zhǐ shōu ​ (b)   , měi jīn, ​ (c)   (yín lián kǎ kě yǐ)


Choose from the below words
zhī fù bǎo
tái bì 
yuè nán dùn
xìn yòng kǎ
rén mín bì
3.

Wǒ xiān bǎ yuè nán dùn ​ (a)   , ​ (b)   shuā kǎ kě yǐ ma?

Choose from the below words
huā wán
mài wán
shèng de
mì mǎ
4.

" rù jìng qiān zhèng" là gì?


a)

visa xuất cảnh

b)

quầy nhập cảnh

c)

visa nhập cảnh

d)

kí tên nhập cảnh

5.

Nối các cặp đồng nghĩa sau

a)

Zhè kǎ guò qi le

1.

Thẻ hết hạn

b)

Zhè kǎ bù gòu qián

2.

Thẻ không đủ tiền

c)

Mì mǎ cuò le

3.

Sai mật khẩu

d)

Nǐ hái yǒu bié de ma

4.

Bạn còn thẻ khác không

e)

wǒ yòng kǎ zhī fù yào fèi ma

5.

thanh toán bằng thẻ có mất phí không?

6.

Àn yuè nán ​ (a)   , měi gè rén zhǐ néng mǎi:

1.5 shēng ​ (b)   huò zhě 2 shēng dàn jiǔ jīng. 

1 tiáo yān huò zhě 250 kè​ ​ (c)   huò zhě 20 zhī xuě jiā

Choose from the below words
rù jìng de guī dìng
liè xìng jiǔ
yān sī
chū jìng de guī dìng
7.

Wǒ zài yuè nán zhuǎn jī yǒu shén me wèn tí ma? 

" zhuǎn jī " có nghĩa là gì ?

a)

chuyển khoản



b)

transit

c)

visa


d)

thông quan


8.

ĐIỀN TỪ CÒN THIẾU TRONG CÂU:

"23 hé 39 shì ..................,

bǎi fēn yuè shǎo yuè hǎo hē"

a)

jiǔ jīng hán liàng

b)

dà mǐ pāo guāng de bǎi fēn

c)

dà mǐ pāo guāng

d)

bǎi fēn zhi shí

9.

" 0,5L (500ml) - nồng độ là 40%"

Trong tiếng Trung nói như thế nào?

(nhiều đáp án)

a)

Líng diǎn wǔ shēng - jiǔ jīng hán liàng shì sì shí dù

b)

Wǔ bǎi háo shēng

  • - jiǔ jīng hán liàng shì sì shí dù

c)

Wǔ bǎi háo shēng-jiǔ jīng hán liàng shì sì shí yi dù

d)

Líng diǎn wǔ shēng -jiǔ jīng hán liàng shì sì shí er dù

10.

" Không đổi trả " trong tiếng trung nói như thế nào ?

a)

bù yòng xiè

b)

bù tuì huàn

c)

 bù tuì bù shōu

d)

Bù yào huàn

11.

DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

"Zhè ge bāo zhuāng hěn hǎo kàn, xiàn zài yǒu tè jià, shì yī gè shì hé de lǐ wù "

4 lines
12.

" Yī bǎi liù shí sān wàn liǎng qiān yuè nán dùn" shì duō shǎo qián?

a)

1.622.000 vnd

b)

1.632.000 vnd

c)

1.633.000 vnd

d)

1.532.000 vnd

13.

" Liǎng bǎi èr shí jiǔ wàn sì qiān yuè nán dùn " là bao nhiêu tiền ?



4 lines
14.

"Bā shí yī wàn liǎng qiān yuè nán dùn"


a)

812.000vnd

b)

822.000vnd

c)

8.120.000vnd

d)

8.210.000vnd