wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ thống cung cấp năng lượng nhiệt

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đun 100 kg nước từ 20 C đến 100 C phải tiêu tốn lượng nhiệt bằng bao nhiêu?

a)

A.   50700 Btu

b)

B.   10400 kcal

c)

C.   33500 kJ

d)

D.   105000 kW.h

2.

Câu 2. Trong lĩnh vực giao thông vận tải nói chung, nhiệt năng được sử dụng như thế nào?

a)

A.   Trong chuỗi biến hóa năng lượng: hóa năng - nhiêt năng - cơ năng

b)

B.   Biến thành nhiệt năng để đun nước sôi

c)

C.   Chạy máy phát điện, nạp vào ắc quy

d)

D.   Làm quay bánh xe

3.

Câu 3.  Để cấp nhiệt cho các quá trình sấy khô, cô đặc, chưng cất, thanh trùng, … mà cần nhiệt độ ổn định thì dùng phương pháp nào phù hợp nhất?

a)

A.   Dùng sản phẩm cháy để cấp nhiệt

b)

B.   Ngưng tụ hơi nước quá nhiệt có áp suất cao

c)

C.   Ngưng tụ hơi nước bão hòa

d)

D. Dùng điện trở kiểu tấm để cấp nhiệt

4.

Câu 4. Nguồn nhiệt trong hệ thống cung cấp nhiệt có chức năng cơ bản là gì?

a)

A.   Cấp nhiệt kết hợp làm lạnh

b)

B.   Sản xuất hơi nước quá nhiệt

c)

C.   Cung cấp nước nóng cho hộ tiêu thụ

d)

D.   Sản xuất chất tải nhiệt đủ về lưu lượng và thông số

5.

Câu 5. Mạng nhiệt có nhiệm vụ chính là gì?

a)

A.   Lưu trữ chất tải nhiệt

b)

B.   Vận chuyển chất tải nhiệt từ nguồn nhiệt đến hộ tiêu thụ

c)

C.   Phân phối nước nóng cho các hộ tiêu thụ

d)

D.   Cung cấp hơi nước cho hộ tiêu thụ

6.

Câu 6. Trong hệ thống cung cấp nhiệt kết hợp, vì sao phải lựa chọn áp suất tối ưu của hơi ra khỏi tuabin đối áp?

a)

A.   Để nâng cao hiệu suất của chu trình sản xuất điện, ít quan tâm tới quá trình truyền nhiệt trong hộ tiêu thụ

b)

B.   Để đảm bảo hiệu quả trao đổi nhiệt trong hộ tiêu thụ, không quan tâm nhiều tới hiệu suất của chu trình sản xuất điện

c)

C.   Để duy trì các thông số của hơi trong lò hơi ở phạm vi cho phép

d)

D.   Để đảm bảo hiệu suất của chu trình sản xuất điện đồng thời với hiệu quả trao đổi nhiệt trong hộ tiêu thụ

7.

Câu 7. Một hộ gia đình mỗi ngày tiêu thụ 200 lít nước nóng ở nhiệt độ 60 C từ nước nguồn có nhiệt độ 15 C bằng việc dùng bình đun điện. Tính lượng điện năng cần tiêu tốn? Lấy khối lượng riêng của nước bằng 1 kg/lít và nhiệt dung riêng của nước bằng 4,2 kJ/(kg.K), hiệu suất bình đun điện bằng 96%.

a)

A.   18144 kJ

b)

B.   5 kW

c)

C.   11 kW.h

d)

D.   15,2 số điện

8.

Câu 8. Với một máy lạnh thu hồi nhiệt nhất định, nếu nhiệt thu hồi ở bình ngưng càng nhiều thì:

a)

A.   Nhiệt thải ở tháp giải nhiệt không thay đổi

b)

B.   Nhiệt thải ra ở tháp giải nhiệt càng nhiều

c)

C.   Nhiệt thải ra ở tháp giải nhiệt càng ít

d)

D.   Nhiệt nhận vào ở nguồn lạnh càng giảm

9.

Câu 9. Lượng nhiệt thu hồi ở bình ngưng của máy lạnh thu hồi nhiệt là 100.000 kJ/h, thải ra ở tháp giải nhiệt là 150.000 kJ/h. Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy nếu lượng nhiệt nhận vào ở nguồn lạnh là 200.000 kJ/h?

 

a)

A.   7

b)

B. 6

c)

C. 5

d)

D. 8

10.

Câu 10. Máy lạnh thu hồi nhiệt có công suất máy nén bằng 30 kW, nhiệt thu hồi ở bình ngưng 80 kW, nhiệt thải ra ở tháp giải nhiệt 140 kW. Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy?

a)

A.   6

b)

B.   7

c)

C.   8

d)

D.   9

11.

Câu 11. Tại sao lò hơi đốt than phun dễ bị tắt lò khi giảm công suất?

a)

A.   Vì bột than nhanh chóng bị đốt cháy kiệt trong buồng lửa

b)

B.   Vì nhiều khi chất lượng bột than không đồng đều

c)

C.   Vì lò hơi đốt bột than thường có công suất lớn nên nhiệt tỏa ra trong buồng đốt dễ dàng bị tiêu tán ra môi trường

d)

D.   Vì quá trình nhiệt của lò nhỏ do nhiệt tỏa ra trong buồng đốt nhanh chóng bị hấp thụ bởi dàn ống bố trí xung quanh

12.

Câu 12. Hệ số không khí thừa được lựa chọn tùy thuộc vào yếu tố nào?

a)

A.   Phương pháp đốt nhiên liệu trong buồng lửa

b)

B.   Loại nhiên liệu được sử dụng

c)

C.   Loại nhiên liệu và phương pháp đốt

d)

D.   Công suất (sản lượng) lò hơi

13.

Câu 13. Vì sao khó nâng cao hiệu suất của buồng lửa ghi xích?

a)

A.   Không thể tạo tuần hoàn của nước trong lò

b)

B.   Gió cấp 1 không thể sấy đến nhiệt độ cao

c)

C.   Không thể bố trí dàn ống sinh hơi xung quanh tường buồng lửa

d)

D.   Không thể phân vùng cấp gió cho lò

14.

Câu 14. Vì sao buồng lửa đốt than phun thường có hiệu suất cao?

a)

A.   Vì than được nghiền thành bột mịn nên diện tích bề mặt nhiên liệu tiếp xúc với không khí giảm đi đáng kể

b)

B.   Vì buồng lửa dễ dàng tự động hóa, vận hành nhẹ nhàng và đơn giản

c)

C.   Vì thường đốt các loại than có chất lượng tương đối tốt

d)

D.   Vì than được nghiền thành bột mịn nên quá trình cháy diễn ra nhanh và triệt để

15.

Câu 15. So sánh giữa buồng lửa đốt bột than và buồng lửa tầng sôi có cùng công suất nhiệt, thì tiêu thụ điện năng cho quạt gió

a)

A.   của buồng lửa tầng sôi thường nhiều hơn

b)

B.   của hai loại buồng lửa như nhau

c)

C.   không phụ thuộc công suất nhiệt

d)

D.   của buồng lửa đốt bột than nhiều hơn

16.

Câu 16. Tại sao các lò hơi lớn thường sử dụng bề mặt sinh hơi kiểu giàn ống nối với ống góp ?

a)

A.   Vì vận hành khá đơn giản

b)

B.   Vì tuổi thọ thiết bị được kéo dài

c)

C.   Vì tiết kiệm nguyên vật liệu chế tạo bộ hâm nước

d)

D.   Vì dễ dàng tăng sản lượng và thông số hơi

17.

Câu 17.  Việc nâng cao cường độ cháy, cường độ truyền nhiệt trong buồng lửa lò hơi đem lại lợi ích gì?

a)

A.   Nâng cao thông số hơi

b)

B.   Giảm chi phí nhiên liệu

c)

C.   Tăng tuổi thọ các thiết bị lò

d)

D.   Giảm kích thước lò, tiết kiệm nguyên vật liệu

18.

Câu 18. Vì sao bề mặt sinh hơi kiểu bình không được dùng cho các lò hơi công suất lớn?

a)

A.   Suất tiêu hao kim loại lớn

b)

B.   Có thể nâng cao thông số hơi

c)

C.   Tổn thất khi khởi động và dừng lò lớn

d)

D.   Tất cả các lý do đều đúng

19.

Câu 19. Tại sao người ta nói bơm nhiệt đun nước nóng là thiết bị sử dụng năng lượng tái tạo?

a)

A.   Vì nó chỉ dùng năng lượng của môi trường để đun nước

b)

B.   Vì nó lấy nhiệt từ môi trường để đun nước

c)

C.   Vì nó dùng năng lượng mặt trời để đun nước

d)

D.   Vì nó không dùng điện, chỉ dùng năng lượng mặt trời

20.

Câu 20.  Đâu là cách giảm phát thải khí nhà kính nên được áp dụng ở nước ta hiện nay?

a)

A.   Hạn chế sử dụng nhiên liệu hóa thạch, tiến đến không sử dụng nữa

b)

B.   Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả

c)

C.   Chỉ sử dụng năng lượng tái tạo

d)

D.   Dừng hoạt động nhà máy nhiệt điện

21.

Câu 21.  Lò hơi có hiệu suất 86%, sử dụng than có nhiệt trị 22.000 kJ/kg, mỗi giờ tiêu thụ 1280 kg than để sản xuất hơi bão hòa có entanpi 2769 kJ/kg từ nước cấp có entanpi 335 kJ/kg. Tính sản lượng hơi của lò?

a)

A.   9950 kg/h

b)

B.   7950 kg/h

c)

C.   6950 kg/h

d)

D.   8950 kg/h

22.

Câu 22.  Suất tiêu hao nhiên liệu có quan hệ với hiệu suất nhiệt của lò hơi như thế nào?

a)

A.   Không liên quan

b)

B.   Tùy trường hợp

c)

C.   Tỉ lệ nghịch

d)

D.   Tỉ lệ thuận

23.

Câu 23.  Vì sao hiệu suất nhiệt của các lò hơi lớn ít được xác định theo phương pháp cân bằng thuận?

a)

A.   Khó xác định được chính xác tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi

b)

B.   Dễ dàng xác định được tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi

c)

C.   Dễ dàng xác định được lượng tiêu hao nhiên liệu của lò

d)

D.   Khó xác định được nhiệt hữu ích của lò

24.

Câu 24.  Các yếu tố ảnh hưởng đến tổn thất nhiệt do khói mang ra ngoài?

a)

A.   Chất lượng nhiên liệu và kích thước buồng lửa

b)

B.   Nhiệt độ buồng đốt và hệ số không khí thừa

c)

C.   Nhiệt độ khói thải và hệ số không khí thừa

d)

D.   Phương thức xáo trộn nhiên liệu và không khí

25.

Câu 25.  Mục đích tính nhiệt thiết kế lò hơi là gì?

a)

A.   Xác định hiệu suất lò hơi

b)

B.   Xác định tiêu hao nhiên liệu cho lò

c)

C.   Xác định sản lượng hơi của lò

d)

D.   Xác định diện tích bề mặt truyền nhiệt

26.

Câu 26.  Lò hơi có hiệu suất 90%, sử dụng than có nhiệt trị 22222 kJ/kg, mỗi giờ tiêu thụ 120 tấn than để sản xuất hơi quá nhiệt có entanpi 3350 kJ/kg từ nước cấp có entanpi 850 kJ/kg. Tính sản lượng hơi của lò?

a)

A.   1060 T/h

b)

B.   12600 kg/h

c)

C.   860 T/h

d)

D.   960 T/h

27.

Câu 27.  Để giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học thì cần phải làm gì?

a)

A.   Tăng độ mịn của than và hệ số không khí thừa

b)

B.   Giảm độ mịn của than và hệ số không khí thừa

c)

C.   Giảm kích thước buồng đốt

d)

D.   Giảm nhiệt độ trong buồng đốt

28.

Câu 28.  Vì sao phải tính nhiệt kiểm tra lò hơi?

a)

A.   Để xác định diện tích truyền nhiệt của lò và bố trí hợp lý

b)

B.   Để xác định lưu lượng sản phẩm cháy và thiết kế đường ống cấp gió, thoát khói

c)

C.   Để xác định lượng tiêu hao nhiên liệu cho lò

d)

D. Để xác định sản lượng hơi, hiệu suất lò

29.

Câu 29.  Mục đích của việc trích hơi gia nhiệt nước cấp?

 

a)

A.   Giảm lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình

b)

B.   Giảm lượng nhiệt cấp vào ở lò hơi để giảm nhiệt cung cấp cho chu trình

c)

C.   Tăng lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình

d)

D.   Tăng công bơm nước ngưng để giảm công hữu ích của chu trình

30.

Câu 30.  Điều gì sẽ xảy ra nếu áp suất bình ngưng của nhà máy nhiệt điện tăng lên trong khi các điều kiện khác không thay đổi?

a)

A.   Hiệu suất nhiệt của chu trình tăng

b)

B.   Nhiệt cấp vào chu trình giảm

c)

C.   Hiệu suất nhiệt của chu trình giảm

d)

D.   Công hữu ích của chu trình tăng

31.

Câu 31.  Chu trình Rankine có trích hơi gia nhiệt nước cấp với hiệu suất 52%, nhiệt nhận vào 950 MW. Tính lưu lượng hơi vào bình ngưng biết nhiệt ngưng tụ của hơi q = 2400 kJ/kg?

a)

A.   180 kg/s

b)

B.   175 kg/s

c)

C.   205 kg/s

d)

D.   190 kg/s

32.

Câu 32.  Trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện ngưng hơi cỡ lớn, thành phần nào có trị số lớn nhất?

a)

A.   Tổn thất ở máy phát điện

b)

B.   Tổn thất trên đường vận chuyển hơi

c)

C.   Tổn thất ở lò hơi

d)

D.   Tổn thất ở bình ngưng

33.

Câu 33.  Mỗi giờ, trung tâm nhiệt - điện phát lên lưới 300 MW.h và cung cấp cho hộ tiêu thụ nhiệt 720 GJ. Biết lượng than mà trung tâm tiêu thụ trong 1 giờ là 135 tấn với nhiệt trị 21500 kJ/kg, tính hiệu suất sử dụng nhiệt của trung tâm?

a)

A.   64%

b)

B.   66%

c)

C.   62%

d)

D.   60%

34.

Câu 34.  Khi sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt cho mạng nước gia nhiệt, thì ngoài nhược điểm là tăng chi phí đầu tư, còn gặp phải nhược điểm gì?

a)

A.   Không điều chỉnh được lưu lượng nước gia nhiệt

b)

B.   Khó thu hồi môi chất (nước gia nhiệt)

c)

C.   Cấu trúc hệ thống phức tạp hơn

d)

D.   Phải nâng nhiệt độ nước gia nhiệt lên cao hơn

35.

Câu 35.  Đường ống của mạng nước nóng có đường kính trong 100 mm, hệ số trở lực ma sát bằng 0,025. Nước có khối lượng riêng 960 kg/m chuyển động trong ống với tốc độ 1,5 m/s. Xác định tổn thất áp suất riêng của mạng?

a)

A.   310 Pa/m

b)

B.   250 Pa/m

c)

C.   290 Pa/m

d)

D.   270 Pa/m

36.

Câu 36.  Khi tính nhiệt trở của ống dẫn, thành phần nào thường có thể bỏ qua?

a)

A.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt và nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt

b)

B.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía trong ống và nhiệt trở dẫn nhiệt của vách kim loại

c)

C.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt

d)

D.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt

37.

Câu 37.  Nếu tăng chiều dày cách nhiệt của ống dẫn thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt tăng lên

b)

B.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt giảm xuống, nhưng nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt tăng lên

c)

C.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt tăng lên, nhưng nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt giảm xuống

d)

D.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt giảm đi

38.

Câu 38.  Đường kính ống dẫn của mạng nhiệt được xác định theo trình tự nào khi đã biết lưulượng chất tải nhiệt và giáng áp?

a)

A.   Tính trực tiếp theo công thức Daxi

b)

B.   Giả thiết chế độ chảy, sau đó kiểm tra lại

c)

C.   Tính trực tiếp theo lưu lượng chất tải nhiệt

d)

D.   Giả thiết tốc độ chảy rồi tính đường kính ống

39.

Câu 39.  Tổn thất áp suất do ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu lưu lượng chất tải nhiệt tăng lên gấp đôi trong khi giữ nguyên các thông số khác?

a)

A.   Tăng lên gấp đôi

b)

B.   Không thay đổi

c)

C.   Tăng lên gấp 4 lần

d)

D.   Giảm đi một nửa

40.

Câu 40.  Mạng hơi nước có chiều dài 200 m với nhiệt độ trung bình của hơi 140 C, hệ số tổn thất nhiệt cục bộ 0,2 và nhiệt trở dài 0,12 m.K/W. Tính tổn thất nhiệt của mạng khi nhiệt độ môi trường bằng 20 C?

a)

A.   160 kW

b)

B.   200 kW

c)

C.   120 kW

d)

D.   240 kW

41.

Câu 41. Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy lạnh thu hồi nhiệt, biết công suất máy nén bằng 30 kW, năng suất nhiệt thu hồi ở bình ngưng 90 kW, thải ra môi trường ở tháp giải nhiệt 120 kW.

a)

A.   7

b)

B.   8

c)

C.   9

d)

D.   10

42.

Câu 42.  Lò hơi có hiệu suất 88%, sử dụng nhiên liệu có nhiệt trị 21.000 kJ/kg, mỗi giờ sản xuất được 10 tấn hơi bão hòa có entanpi 2769 kJ/kg từ nước cấp có entanpi 335 kJ/kg. Tính tiêu hao nhiên liệu cho lò?

a)

A.   1217 kg/h

b)

B.   1317 kg/h

c)

C.   1417 kg/h

d)

D.   1517 kg/h

43.

Câu 43.  Tiêu hao nhiên liệu có quan hệ với hiệu suất nhiệt của lò hơi như thế nào?

a)

A.   Hàm bậc hai

b)

B.   Tỉ lệ thuận

c)

C.   Tỉ lệ nghịch

d)

D.   Hàm phi tuyến

44.

Câu 44.  Vì sao hiệu suất nhiệt của các lò hơi nhỏ thường được xác định theo cân bằng thuận?

a)

A.   Dễ dàng xác định được tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi

b)

B.   Dễ dàng xác định được nhiệt hữu ích của lò

c)

C.   Dễ dàng xác định được lượng tiêu hao nhiên liệu của lò

d)

D.   Khó xác định được tiêu hao nhiên liệu và sản lượng hơi

45.

Câu 45. Các yếu tố ảnh hưởng đến tổn thất nhiệt do khói mang ra ngoài?

a)

A.   Chất lượng nhiên liệu và kích thước buồng lửa

b)

B.   Nhiệt độ khói thải và hệ số không khí thừa

c)

C.   Phương thức xáo trộn nhiên liệu và không khí

d)

D.   Nhiệt độ buồng đốt và hệ số không khí thừa

46.

Câu 46.  Lò hơi có hiệu suất 87%, sử dụng than có nhiệt trị 22.500 kJ/kg, mỗi giờ tiêu thụ 1140 kg than để sản xuất hơi bão hòa có entanpi 2750 kJ/kg từ nước cấp có entanpi 340 kJ/kg. Tính sản lượng hơi của lò?

a)

A.   9260 kg/h

b)

B.   8260 kg/h

c)

C.   7260 kg/h

d)

D.   6260 kg/h

47.

Câu 47.  Để giảm tổn thất do cháy không hoàn toàn về mặt cơ học thì cần làm gì?

a)

A.   Giảm kích thước buồng đốt

b)

B.   Tăng độ mịn của than và hệ số không khí thừa

c)

C.   Giảm thời gian lưu hạt than trong buồng đốt

d)

D.   Giảm độ mịn của than và hệ số không khí thừa

48.

Câu 48.  Mục đích tính nhiệt thiết kế lò hơi là gì?

a)

A.   Xác định hiệu suất lò hơi

b)

B.   Xác định diện tích bề mặt truyền nhiệt

c)

C.   Xác định sản lượng hơi của lò

d)

D.   Xác định tiêu hao nhiên liệu cho lò

49.

Câu 49.  Mục đích tính nhiệt kiểm tra lò hơi là gì?

a)

A.   Xác định diện tích truyền nhiệt của lò

b)

B.   Xác định lưu lượng sản phẩm cháy

c)

C.   Xác định sản lượng hơi, hiệu suất lò

d)

D.   Xác định tiêu hao nhiên liệu cho lò

50.

Câu 50.  Trích hơi gia nhiệt nước cấp nhằm mục đích gì?

a)

A.   Tăng lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình

b)

B.   Giảm lượng nhiệt thải ra ở bình ngưng để tăng hiệu suất nhiệt của chu trình

c)

C.   Giảm lượng nhiệt cấp vào ở lò hơi để giảm nhiệt cung cấp cho chu trình

d)

D.   Tăng công bơm nước ngưng để giảm công hữu ích của chu trình

51.

Câu 51.  Điều gì sẽ xảy ra nếu áp suất bình ngưng của nhà máy nhiệt điện tăng lên trong khi các điều kiện khác không thay đổi?

a)

A.   Công hữu ích của chu trình tăng

b)

B.   Hiệu suất nhiệt của chu trình tăng

c)

C.   Nhiệt cấp vào chu trình giảm

d)

D.   Hiệu suất nhiệt của chu trình giảm

52.

Câu 52.  Bình khử khí trong các nhà máy nhiệt điện thường được đặt ở trên cao, vì sao?

a)

A.   Để tạo cột áp hình học đảm bảo không xảy ra hiện tượng sôi trong bơm cấp

b)

B.   Để đỡ tốn diện tích mặt bằng

c)

C.   Để khí không ngưng có thể được khử tốt do ở trên cao thông thoáng hơn

d)

D.   Để dễ dàng đưa nước ngưng về chu trình

53.

Câu 53.  Trong các thành phần năng lượng tổn thất ở nhà máy nhiệt điện ngưng hơi cỡ lớn, thành phần nào có trị số lớn nhất?

a)

A.   Tổn thất ở lò hơi

b)

B.   Tổn thất ở máy phát điện

c)

C.   Tổn thất ở bình ngưng

d)

D.   Tổn thất trên đường vận chuyển hơi

54.

Câu 54. Chu trình Rankine có trích hơi gia nhiệt nước cấp với hiệu suất 52%, nhiệt nhận vào 950 MW. Tính lưu lượng hơi vào bình ngưng biết nhiệt ngưng tụ của hơi q2 = 2400 kJ/kg?

a)

A.   206 kg/s

b)

B.   190 kg/s

c)

C.   175 kg/s

d)

D.   150 kg/s

55.

Câu 55.  Tại sao hiệu suất sử dụng nhiệt của nhiên liệu ở trung tâm nhiệt - điện lại lớn hơn trong nhiệt điện ngưng hơi thuần túy?

a)

A.   Vì giảm thiểu lượng nhiệt tổn thất ở bình ngưng

b)

B.   Vì lò hơi lớn nên đôi khi hiệu suất lò cao hơn

c)

C.   Vì sản xuất kết hợp nên phần năng lượng hữu ích nhỏ hơn

d)

D.   Tất cả các lý do

56.

Câu 56.  Khi sử dụng thiết bị trao đổi nhiệt cho mạng nước gia nhiệt, thì ngoài nhược điểm là tăng chi phí đầu tư, còn gặp phải nhược điểm gì?

a)

A.   Phải nâng nhiệt độ nước gia nhiệt lên cao hơn

b)

B.   Cấu trúc hệ thống phức tạp hơn

c)

C.   Khó thu hồi môi chất (nước gia nhiệt)

d)

D.   Không điều chỉnh được lưu lượng nước gia nhiệt

57.

Câu 57.  Với mạng nhiệt sử dụng hơi nước, nếu nối trực tiếp hộ tiêu thụ vào mạng thì nhược điểm chủ yếu là gì?

a)

A.   Chi phí đầu tư lớn

b)

B.   Điều chỉnh lưu lượng khó hơn

c)

C.   Cấu trúc hệ thống phức tạp hơn

d)

D.   Dễ bị tổn thất nước ngưng

58.

Câu 58.  Khi tính nhiệt trở của ống dẫn, thành phần nào thường có thể bỏ qua?

a)

A.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt

b)

B.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía trong ống và nhiệt trở dẫn nhiệt của vách kim loại

c)

C.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt

d)

D.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt và nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt

59.

Câu 59.  Nếu tăng chiều dày cách nhiệt của ống dẫn thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

A.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt giảm đi

b)

B.   Nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt tăng lên

c)

C.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt giảm xuống, nhưng nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt tăng lên

d)

D.   Nhiệt trở dẫn nhiệt của lớp cách nhiệt tăng lên, nhưng nhiệt trở tỏa nhiệt phía ngoài lớp cách nhiệt giảm xuống

60.

Câu 60.  Tổn thất áp suất do ma sát sẽ thay đổi thế nào nếu lưu lượng chất tải nhiệt tăng lên gấp đôi trong khi giữ nguyên các thông số khác?

a)

A.   Không thay đổi

b)

B.   Giảm đi một nửa

c)

C.   Tăng lên gấp 4 lần

d)

D.   Tăng lên gấp đôi

61.

Câu 61.  Hệ số trở lực ma sát không phụ thuộc vào độ nhám của vách ống khi chế độ chảy của chất tải nhiệt như thế nào?

a)

A.   Chế độ chảy tầng

b)

B.   Chế độ chảy quá độ

c)

C.   Chế độ chảy rối hoàn toàn

d)

D.   Tất cả các chế độ

62.

Câu 62. Lò hơi sử dụng than có nhiệt trị 22222 kJ/kg, mỗi giờ tiêu thụ 120 tấn than và sản xuất được 960 tấn hơi quá nhiệt có entanpi 3350 kJ/kg từ nước cấp có entanpi 850 kJ/kg. Tính hiệu suất nhiệt của lò?

a)

A.    80%

b)

B.    85%

c)

C.    90%

d)

D.   95%

63.

Câu 63. Mạng nước nóng có chiều dài 250 m với nhiệt độ trung bình của nước 120 oC, hệ số tổn thất nhiệt cục bộ 0,2 và nhiệt trở dài 0,1 m.K/W. Tính tổn thất nhiệt của mạng khi nhiệt độ môi trường bằng 20 oC?

a)

A.    250 kW

b)

B.    300 kW

c)

C.    350 kW

d)

D.    400 kW

64.

Câu 64.  Đường kính ống dẫn của mạng nhiệt được xác định theo trình tự nào khi đã biết lưu lượng chất tải nhiệt và giáng áp?

a)

A.   Giả thiết chế độ chảy, sau đó kiểm tra lại

b)

B.   Giả thiết tốc độ chảy rồi tính đường kính ống

c)

C.   Tính trực tiếp theo lưu lượng chất tải nhiệt

d)

D.   Tính trực tiếp theo công thức Daxi

65.

Câu 65. Đường ống của mạng nước nóng có đường kính trong 100 mm, hệ số trở lực ma sát bằng 0,025. Nước có khối lượng riêng 960 kg/m3 chuyển động trong ống với tốc độ 1,5 m/s. Xác định tổn thất áp suất riêng của mạng?

a)

A.   210 Pa/m

b)

B.   230 N/m

c)

C.   250 Pa/m

d)

D.   270 Pa/m

66.

Câu 66: Ống nước đỡ bằng giá tự do thì

a)

A.   Có giá thành thấp nhất

b)

B.   Có thể trượt tự do trên giá đỡ

c)

C.   Không thể giãn nở nhiệt

d)

D.   Không thể dịch chuyển trên giá đỡ

67.

Câu 67: Thế nào là sản lượng hơi cực đại ?

a)

A.   Là sản lượng hơi lớn nhất mà lò sản xuất trong 1 ngày

b)

B.   Là lượng hơi lớn nhất do lò sản xuất ra trong 1 giờ ở điều kiện làm việc lâu dài

c)

C.   Là lượng hơi lớn nhất cho phép lò làm việc tạm thời trong thời gian ngắn, vượt sản lượng định mức 10 đến 20%.

d)

D.   Là lượng hơi do lò sản xuất ra trong 1 giờ ở điều kiện làm việc tạm thời ngắn hạn.

68.

Câu 68: Mỗi tháng hộ gia đình sử dụng 216000 kJ để đun nước thì tương ứng sẽ dùng bao nhiêu số điện?

a)

A.   70

b)

B.   50

c)

C.   60

d)

D.   80

69.

Câu 69: Kết luận nào sau đây đúng với trung tâm nhiệt - điện sử dụng tuabin trích hơi?

a)

A.   Mức độ sản xuất điện năng theo chu trình cấp nhiệt càng nhiều thì hiệu quả sản xuất kết hợp càng tăng

b)

B.   Công suất của tua bin càng tăng thì hiệu quả sản xuất kết hợp càng giảm

c)

C.   Công suất của tuabin càng giảm thì hiệu quả sản xuất kết hợp càng tăng

d)

D.   Mức độ sản xuất điện năng theo chu trình ngưng hơi càng nhiều thì hiệu quả sản xuất kết hợp càng tăng

70.

Câu 70: Lượng nhiệt thu hồi ở bình ngưng của máy lạnh thu hồi nhiệt là 100000 kJ/h, thải ra ở tháp giải nhiệt là 150000 kJ/h . Xác định chỉ số hiệu quả năng lượng của máy nếu lượng nhiệt nhận vào ở nguồn lạnh là 200000 kJ/h?

a)

A.   COP = 4

b)

B.   COP = 6

c)

C.   COP = 5

d)

D.   COP = 3

71.

Câu 71: Nêu quy trình biến đổi năng lượng trong các nhà máy nhiệt điện?

a)

Nhiên liệu> Nhiệt > Điện> Cơ

b)

Nhiên liệu> Nhiệt > Cơ > Điện

c)

Cơ > Điện> Nhiên liệu > Nhiệt

d)

Nhiệt > Điện > Nhiên liệu> Cơ

72.

Câu 72: Ngành công nghiệp luyện kim sử dụng nhiên liệu để cung cấp dưới dạng nào?

a)

A. Dùng nhiên liệu khí để cung cấp nhiệt

b)

B. Dùng nhiên liệu lỏng để cung cấp nhiệt

c)

C. Dùng nhiên liệu đốt cháy để cung cấp nhiệt

d)

D. Dùng nhiên liệu rắn để cung cấp nhiệt

73.

Câu 73: Hình dạng đồ thị phụ tảo ngày như thế nào là thuận lợi nhất cho sự vận hành của thiết bị ?

a)

A. Theo đường dốc hướng lên trên

b)

B. Theo đường parabol

c)

C. Theo đường thẳng nằm ngang

d)

D. Theo đường dốc hướng xuống dưới