Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Luật Hành Chính

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quản lý hành chính nhà nước là gì?

a)

Hoạt động của Quốc hội

b)

Hoạt động chấp hành - điều hành của các cơ quan nhà nước

c)

Chỉ đạo doanh nghiệp tư nhân

d)

Điều hành hoạt động của Đảng

2.

Quản lý hành chính nhà nước tác động đến lĩnh vực nào?

a)

Chỉ chính trị

b)

Chỉ giáo dục

c)

Kinh tế, chính trị, giáo dục,…

d)

Môi trường

3.

Phương pháp điều chỉnh là gì?

a)

Cách thức xây dựng luật

b)

Cách thức nhà nước áp dụng pháp luật để điều chỉnh xã hội

c)

Cách công dân phản đối luật

d)

Cách học luật nhanh

4.

Quản lý nhà nước là hoạt động của:

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức phi chính phủ

c)

Cơ quan nhà nước có quyền lực nhà nước

d)

Doanh nghiệp

5.

Quản lý nhà nước sử dụng phương tiện gì để tác động?

a)

Đạo đức

b)

Tình cảm

c)

Pháp luật

d)

Truyền thông

6.

Quản lý nhà nước có thể tác động tới:

a)

Chỉ công dân

b)

Chỉ tổ chức

c)

Cả cá nhân và tổ chức

d)

Doanh nghiệp nước ngoài

7.

Mục tiêu của phương pháp điều chỉnh là:

a)

Hạn chế quyền lực nhà nước

b)

Tác động vào quan hệ xã hội

c)

Bãi bỏ pháp luật

d)

Giao quyền cho cá nhân

8.

Trong quản lý hành chính nhà nước, cơ quan nào là chủ thể chính?

a)

Hội đồng nhân dân

b)

Cơ quan chấp hành - điều hành

c)

Công ty

d)

Báo chí

9.

Nhà nước tác động bằng phương tiện gì để quản lý xã hội?

a)

Văn hóa

b)

Pháp luật

c)

Ý kiến cá nhân

d)

Kinh tế tư nhân

10.

Các phương pháp điều chỉnh không bao gồm:

a)

Mệnh lệnh - quyền uy

b)

Khuyến khích - hỗ trợ

c)

Cá nhân hóa toàn diện

d)

Đồng thuận - thỏa thuận

11.

Quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành

b)

Ý kiến của nhân dân

c)

Quyết định doanh nghiệp

d)

Tuyên bố truyền thông

12.

Quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Văn bản do cơ quan có thẩm quyền ban hành

b)

Ý kiến của nhân dân

c)

Quyết định doanh nghiệp

d)

Tuyên bố truyền thông

13.

Quy phạm pháp luật hành chính có hiệu lực:

a)

Khi có sự đồng thuận

b)

Bắt buộc thi hành và được cưỡng chế

c)

Khi được đăng báo

d)

Khi nhân dân biểu quyết

14.

Thực hiện quy phạm pháp luật là:

a)

Viết luật mới

b)

Kiểm tra luật

c)

Hành vi phù hợp với quy phạm pháp luật hành chính

d)

Giải thích luật

15.

Áp dụng quy phạm pháp luật là:

a)

Lựa chọn luật tùy ý

b)

Dựa vào quy phạm để giải quyết công việc cụ thể

c)

Chỉ dùng trong tòa án

d)

Do người dân tự thực hiện

16.

Quan hệ pháp luật hành chính phát sinh khi:

a)

Tham gia vào quản lý hành chính nhà nước

b)

Ký kết hợp đồng dân sự

c)

Lập pháp

d)

Biểu tình

17.

Quan hệ pháp luật hành chính có đặc điểm:

a)

Không có chủ thể rõ ràng

b)

Có quyền và nghĩa vụ rõ ràng theo luật

c)

Do thỏa thuận cá nhân

d)

Có yếu tố nước ngoài

18.

Cơ quan, tổ chức tham gia quan hệ pháp luật hành chính cần có:

a)

Chứng chỉ

b)

Ý kiến

c)

Năng lực chủ thể

d)

Tài sản

19.

Tranh chấp hành chính xuất hiện khi:

a)

Hai cá nhân mâu thuẫn

b)

Doanh nghiệp tranh chấp thương mại

c)

Cá nhân, tổ chức cho rằng quyết định hành chính gây thiệt hại

d)

Không rõ ràng

20.

Khi xảy ra tranh chấp hành chính, cá nhân có thể:

a)

Gửi đơn lên công ty

b)

Khiếu nại, khiếu kiện

c)

Phản ánh trên mạng xã hội

d)

Bỏ qua

21.

Năng lực chủ thể trong pháp luật hành chính phụ thuộc vào:

a)

Trình độ học vấn

b)

Tư cách pháp lý của chủ thể

c)

Tuổi tác

d)

Thu nhập

22.

Quản lý hành chính nhà nước có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Là hoạt động tự phát của các cơ quan chính quyền

b)

Không cần tuân thủ quy định pháp luật

c)

Là hoạt động chấp hành - điều hành, tổ chức

23.

Quản lý hành chính nhà nước có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Là hoạt động tự phát của các cơ quan chính quyền

b)

Không cần tuân thủ quy định pháp luật

c)

Là hoạt động chấp hành - điều hành, tổ chức thực hiện pháp luật

d)

Là hoạt động mang tính chính trị thuần túy

24.

Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính thường mang tính:

a)

Mệnh lệnh - quyền uy

b)

Tự nguyện, bình đẳng tuyệt đối

c)

Hợp đồng - thỏa thuận

d)

Trung lập về pháp lý

25.

Một trong những biểu hiện cụ thể của phương pháp điều chỉnh là:

a)

Giải thích luật

b)

Áp đặt mệnh lệnh pháp lý để đảm bảo thi hành

c)

Khuyến nghị

d)

Bình luận pháp lý

26.

Quản lý hành chính nhà nước có thể tác động đến:

a)

Chỉ công dân

b)

Chỉ cơ quan nhà nước

c)

Cả cá nhân, tổ chức trong và ngoài hệ thống nhà nước

d)

Chỉ cấp trung ương

27.

Đặc trưng nào KHÔNG thuộc phương pháp điều chỉnh hành chính?

a)

Có yếu tố cưỡng chế

b)

Hoàn toàn dựa trên sự tự nguyện của các bên

c)

Áp dụng từ trên xuống

d)

Thi hành ngay lập tức

28.

Phương pháp điều chỉnh pháp luật hành chính KHÔNG bao gồm:

a)

Mệnh lệnh - quyền uy

b)

Cơ chế tự nguyện thương lượng giữa hai bên ngang hàng

c)

Cưỡng chế theo quy định pháp luật

d)

Áp dụng một chiều từ phía nhà nước

29.

Quản lý nhà nước sử dụng phương tiện gì để điều chỉnh xã hội?

a)

Tuyên truyền

b)

Thỏa thuận miệng

c)

Hệ thống pháp luật và các công cụ cưỡng chế hợp pháp

d)

Tranh luận dân chủ

30.

Quản lý hành chính nhà nước là gì trong hệ thống quyền lực nhà nước?

a)

Là hoạt động chính trị

b)

Là biểu hiện của quyền lực hành pháp - chấp hành và điều hành

c)

Là hình thức lập pháp

d)

Là cơ chế giám sát của nhân dân

31.

Chủ thể của quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Công dân có nhu cầu

b)

Doanh nghiệp có chức năng quản lý

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lực hành pháp

32.

Chủ thể của quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Công dân có nhu cầu

b)

Doanh nghiệp có chức năng quản lý

c)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền lực hành pháp theo luật định

d)

Tất cả các tổ chức chính trị - xã hội

33.

Quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Ý kiến tham khảo của nhà nước

b)

Kết luận của chuyên gia

c)

Quy tắc xử sự chung, có hiệu lực bắt buộc, được bảo đảm bằng cưỡng chế nhà nước

d)

Chỉ áp dụng khi cá nhân đồng ý

34.

Khi nào một quy phạm pháp luật hành chính có hiệu lực?

a)

Khi được tuyên bố công khai

b)

Khi được thảo luận rộng rãi

c)

Khi được ban hành đúng thẩm quyền và công bố theo trình tự luật định

d)

Khi có đồng thuận xã hội

35.

Thực hiện quy phạm pháp luật hành chính là:

a)

Phê bình pháp luật

b)

Tuân thủ các yêu cầu của pháp luật hành chính khi tham gia quản lý

c)

Phân tích luật

d)

Thực hiện quyền lập pháp

36.

Áp dụng quy phạm pháp luật hành chính thuộc về:

a)

Người dân

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền

c)

Mọi tổ chức

d)

Doanh nghiệp tư nhân

37.

Ví dụ nào dưới đây là hành vi áp dụng pháp luật hành chính?

a)

Công dân chấp hành lệnh cấm

b)

UBND ra quyết định xử phạt hành chính

c)

Nhà báo đưa tin vi phạm

d)

Người dân phản ánh vụ việc

38.

Áp dụng pháp luật hành chính KHÔNG bao gồm:

a)

Việc người dân tự giác chấp hành quy định

b)

Ra quyết định hành chính cá biệt

c)

Ban hành quyết định xử lý tình huống cụ thể

d)

Căn cứ vào luật để giải quyết vụ việc

39.

Quan hệ pháp luật hành chính có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất tự nguyện

b)

Có một bên mang quyền lực nhà nước, bên còn lại chịu sự quản lý

c)

Cả hai bên ngang nhau tuyệt đối về quyền lực

d)

Không có yếu tố pháp lý

40.

chính có đặc điểm gì?

a)

Có tính chất tự nguyện

b)

Có một bên mang quyền lực nhà nước, bên còn lại chịu sự quản lý

c)

Cả hai bên ngang nhau tuyệt đối về quyền lực

d)

Không có yếu tố pháp lý

41.

Tranh chấp hành chính thường phát sinh từ:

a)

Hành vi vi phạm luật dân sự

b)

Quyết định hành chính, hành vi hành chính bị cho là xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp

c)

Các thỏa thuận dân sự

d)

Quan hệ hôn nhân - gia đình

42.

Người bị ảnh hưởng bởi quyết định hành chính có thể:

a)

Tự hủy quyết định

b)

Khiếu nại, khiếu kiện đến cơ quan có thẩm quyền

c)

Đề nghị doanh nghiệp can thiệp

d)

Viết thư phản ánh

43.

Hình thức quản lý hành chính nhà nước là:

a)

Văn bản luật được Quốc hội thông qua

b)

Thông tin nội bộ giữa các phòng ban

c)

Biểu hiện có tính pháp lý - tổ chức của hoạt động quản lý

d)

Hoạt động tự nhiên của cơ quan công quyền

44.

Hình thức quản lý hành chính KHÔNG bao gồm:

a)

Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

b)

Ra quyết định cá biệt

c)

Hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhà nước

d)

Hoạt động tuần tra hành chính

45.

Cưỡng chế hành chính mang tính chất gì?

a)

Khuyên bảo, động viên

b)

Bắt buộc thực hiện hoặc không thực hiện hành vi nhất định

c)

Hoàn toàn dựa trên sự đồng thuận

d)

Tự nguyện tuân thủ

46.

Mục đích chính của cưỡng chế hành chính là:

a)

Gây sức ép tinh thần

b)

Tăng thu ngân sách

c)

Đảm bảo việc thực hiện pháp luật hành chính

d)

Xử lý trách nhiệm hình sự

47.

Đối tượng bị áp dụng cưỡng chế hành chính là:

a)

Cá nhân, tổ chức vi phạm hoặc không tự nguyện chấp hành pháp luật

b)

Mọi cá nhân trong xã hội

c)

Chỉ công chức nhà nước

d)

Tổ chức nước ngoài

48.

Cưỡng chế hành chính có thể ảnh hưởng đến:

a)

Quan hệ gia đình

b)

Tài sản, thân thể, tinh thần của đối tượng bị cưỡng chế

c)

Thỏa thuận dân sự

d)

Nghĩa vụ quân sự

49.

Cưỡng chế hành chính có thể ảnh hưởng đến:

a)

Quan hệ gia đình

b)

Tài sản, thân thể, tinh thần của đối tượng bị cưỡng chế

c)

Thỏa thuận dân sự

d)

Nghĩa vụ quân sự

50.

Thủ tục hành chính là:

a)

Quy định dân sự nội bộ

b)

Văn bản pháp lý bắt buộc mọi tổ chức thi hành

c)

Trình tự, cách thức thực hiện hoạt động quản lý hành chính nhà nước

d)

Ý kiến cá nhân của cán bộ hành chính

51.

Mục tiêu của thủ tục hành chính là gì?

a)

Giảm tải cho tòa án

b)

Đảm bảo quyền, nghĩa vụ của các chủ thể khi tham gia quản lý hành chính

c)

Giúp cơ quan tránh trách nhiệm

d)

Tối ưu hóa ngân sách

52.

Thủ tục hành chính áp dụng cho:

a)

Chỉ cơ quan cấp trung ương

b)

Cả cơ quan, cán bộ, cá nhân, tổ chức có liên quan

c)

Công chức nhà nước

d)

Cán bộ cấp cao

53.

Một ví dụ về thủ tục hành chính là:

a)

Biểu quyết trong cuộc họp

b)

Thủ tục cấp giấy phép xây dựng

c)

Ký hợp đồng lao động

d)

Tổ chức liên hoan cơ quan

54.

Quyết định hành chính là gì?

a)

Quyết định mang tính chính trị - xã hội

b)

Ý kiến của tổ chức chính trị - xã hội

c)

Văn bản thể hiện ý chí quyền lực nhà nước để giải quyết công việc cụ thể

d)

Văn bản hướng dẫn hành vi đạo đức

55.

Quyết định hành chính thường do ai ban hành?

a)

Cơ quan lập pháp

b)

Cơ quan hành chính nhà nước hoặc cá nhân được giao thẩm quyền

c)

Tổ chức phi chính phủ

d)

Doanh nghiệp nhà nước

56.

Quyết định hành chính phải được ban hành theo:

a)

Ý chí người đứng đầu

b)

Tình hình cụ thể tại địa phương

c)

Trình tự, thủ tục và hình thức luật định

d)

Yêu cầu của tổ chức liên quan

57.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính có thể là:

a)

Bất kỳ ai

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ hành chính

c)

Người được cấp giấy phép

d)

Chỉ cán

58.

Chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính có thể là:

a)

Bất kỳ ai

b)

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền và nghĩa vụ hành chính

c)

Người được cấp giấy phép

d)

Chỉ cán bộ, công chức

59.

Chủ thể có thẩm quyền ra quyết định hành chính là:

a)

Tất cả mọi công dân

b)

Mọi tổ chức trong xã hội

c)

Chỉ những cơ quan, cá nhân được pháp luật giao thẩm quyền cụ thể

d)

Các doanh nghiệp lớn

60.

Chủ thể không có thẩm quyền hành chính nhưng vẫn ra quyết định sẽ dẫn đến:

a)

Quyết định vô hiệu

b)

Quyết định hợp lệ nếu người dân đồng ý

c)

Không ảnh hưởng

d)

Chỉ xử phạt nội bộ

61.

Chủ thể quản lý hành chính nhà nước cần có yếu tố nào sau đây?

a)

Trình độ đại học trở lên

b)

Là đảng viên

c)

Có năng lực pháp luật và hành vi hành chính theo luật định

d)

Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm

62.

Một ví dụ về quyết định hành chính cá biệt là:

a)

Luật Giao thông đường bộ

b)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính cá nhân A

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết của Quốc hội

63.

Nội dung quyết định hành chính KHÔNG bao gồm:

a)

Tên cơ quan ban hành

b)

Căn cứ pháp lý

c)

Ý kiến cá nhân người thi hành

d)

Nội dung điều chỉnh

64.

Tranh chấp hành chính phát sinh khi:

a)

Người dân không đồng ý với luật

b)

Cá nhân, tổ chức cho rằng quyết định hoặc hành vi hành chính xâm phạm quyền lợi

c)

Mâu thuẫn nội bộ giữa cán bộ

d)

Vi phạm nội quy công ty

65.

Cá nhân có thể khiếu nại khi nào?

a)

Khi cảm thấy không hài lòng với bất kỳ điều gì

b)

Khi quyết định hành chính ảnh hưởng đến quyền, lợi ích hợp pháp

c)

Khi bị xúc phạm danh dự

d)

Khi bị truy cứu hình sự

66.

Trình tự giải quyết khiếu nại hành chính gồm mấy cấp?

a)

1

b)

Tùy tình huống

c)

2 cấp: lần đầu và lần hai

d)

Không có quy định

67.

Trình tự giải quyết khiếu nại hành chính gồm mấy cấp?

a)

1

b)

Tùy tình huống

c)

2 cấp: lần đầu và lần hai

d)

Không có quy định

68.

Một trong các yếu tố quyết định năng lực chủ thể hành chính là:

a)

Tư cách pháp lý do pháp luật quy định

b)

Quan hệ xã hội rộng

c)

Tài sản cá nhân

d)

Uy tín nghề nghiệp

69.

Năng lực hành vi hành chính thể hiện ở:

a)

Khả năng nói chuyện

b)

Tư duy chính trị

c)

Khả năng thực hiện quyền và nghĩa vụ trong QLHCNN theo luật định

d)

Thẩm quyền ký hợp đồng

70.

Quan hệ pháp luật hành chính có yếu tố bắt buộc là:

a)

Hai bên thỏa thuận

b)

Một bên là chủ thể quyền lực nhà nước

c)

Quan hệ bình đẳng

d)

Quy định đạo đức xã hội

71.

Khiếu kiện hành chính khác khiếu nại ở chỗ:

a)

Doanh nghiệp không được thực hiện

b)

Khiếu kiện do Tòa án giải quyết, khiếu nại do cơ quan hành chính giải quyết

c)

Khiếu kiện dành cho cán bộ

d)

Khiếu nại phức tạp hơn

72.

Mục đích của pháp luật hành chính là:

a)

Bảo vệ hợp đồng dân sự

b)

Điều chỉnh quan hệ trong lĩnh vực quản lý hành chính nhà nước

c)

Phát triển kinh tế thị trường

d)

Thúc đẩy ngoại giao

73.

Một văn bản được xem là "nguồn của luật hành chính" nếu:

a)

Được đăng tải trên báo

b)

Có chữ ký người có uy tín

c)

Là văn bản quy phạm pháp luật được ban hành hợp pháp bởi cơ quan có thẩm quyền

d)

Có nội dung hành chính

74.

Cơ quan hành chính cấp huyện ban hành quyết định xử phạt hành chính. Đây là:

a)

Hành vi dân sự

b)

Hành vi áp dụng quy phạm pháp luật hành chính

c)

Hành vi quản lý tư nhân

d)

Không có giá trị pháp lý