wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa si nh4

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

acid amin khử amin phải gián tiếp qua trao đổi amin với acid

a)

alanin

b)

alphacetoglutarat

c)

aspartic

d)

alparganin

2.

nguyên liệu tổng hợp để kéo dài acid béo ở ty thể

a)

acetyl CoA

b)

Malonyl CoA

c)

Acetyl aceto

d)

acid béo 4

3.

enzym thủy phân triglyceride chủ yếu là

a)

lipase tuyến nước bọt

b)

lipase tuyến tụy

c)

lipase gan

d)

lipase dạ dày

4.

sản phẩm cuối cùng của chuỗi hô hấp tế bào thường là

a)

h2o và h2

b)

h2o và o2

c)

co2 và h2o

d)

h2o2 và o2

5.

Nh3 đc vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng

a)

kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

kết hợp với acid asbaric tạo asparagin

6.

nguyên liệu tổng hợp hem

a)

coenzym A, alanin, Fe+++

b)

Malonyl CoA, Alanin, Fe++

c)

Succinyl CoA, glycin, Fe++

7.

bilirubin liên hợp là

a)

bilirubin tự do liên kết với albumin

b)

bilirubin tự do liên kết với acid glutamic

c)

bilirubin tự do liên kết với acid glucoronic

8.

đường có 6C có nhóm ceto thì được gọi tên là

a)

cetopentose

b)

cetohexose

c)

aldohexose

9.

sản phẩm của quá trình thủy phân glutamin tại gan

a)

glucose

b)

glutanyl

c)

Nh3

d)

ure

10.

enzym tổng hợp glutamin từ glutamic và Nh3

a)

glutamin hydratase

b)

glutamin kinase

c)

glutamin synthetase

d)

glutamin lyase

11.

tính đặc hiệu hầu hết enzym

a)

chọn lọc với 3 cơ chất

b)

chọn lọc với 1 số loại cơ chất

c)

chọn lọc với 2 cơ chất

d)

chọn lọc với nhiều loại cơ chất

12.

enzym oxh khử được gọi là

a)

oxydoreductase

b)

transferase

c)

hydroxylase

d)

isomerase

13.

enzym vận chuyển được gọi là

a)

oxydoreductase

b)

transferase

c)

hydroxylase

d)

isomerase

14.

Nh3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây

a)

ure

b)

glutamin

c)

muối amon

15.

nh3 là sản phẩm thoái hóa của chất nào sau đây

a)

acid béo

b)

acid amin

c)

đường

d)

lipid

16.

Nh3 là sản phẩm của quá trình thoái hóa của chất nào

a)

acid béo và acid amin

b)

acid amin và base pirymidin

c)

acid amin và glucose

17.

thành phần sắc tố mặt gồm

a)

bilirubin liên hợp và biliveedin

b)

bilirubin tự do và liên hợp

c)

bilirubin liên hợp và urobilinogen

18.

các chất nào sau đây thuộc nhóm polysaccarid thuần

a)

glycogen, amylose, amylopectin

b)

sacarose, heparin, glycogen

19.

sterid thuộc loại chất nào

a)

lipid tạp

b)

lipid thuần

c)

glycolyid

20.

polysaccarid thuần là những chất

a)

cellulose, glycogen

b)

maltose, cellulose

21.

glucose từ các acid tạo thành ở gan là do gan có enzym nào

a)

glucose 6 phosphatase

b)

phosphatase

c)

phosphorylase

22.

tổng hợp glucose từ các acis amin qua các sản phẩm trung gian

a)

pyruvat, fructose 1-6 Diphosphat, dihydroxyaceton

b)

pyruvat, lactat, các sản phẩm trung gian của chu trình krebs

23.

sản phẩm thủy phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là các đường tên gọi là

a)

monosaccarid

b)

polysaccarid

24.

lipoprotein thuộc nhóm nào

a)

nhóm cẻid

b)

nhóm seroid

c)

nhóm lipid tạp

d)

nhóm lipid thuần

25.

quá trình tiêu hóa lipid cần

a)

nhũ tương hóa của dịch mật và lipase

b)

nhũ tương hóa của dịch mật và amylase

26.

chất sau thuộc thể cetonic

a)

acetone, acetoacetic

b)

aceton và acid béo

c)

cholesterol và acid béo

27.

chất nào sau đay chịu sự tác dụng thủy phân của enzym lipase

a)

phosphlipid

b)

triglycerid

c)

cholesterol

d)

lipoprotein

28.

acid amin có những tính chất nào sau đây

a)

pứ chỉ vs acid

b)

pứ chỉ vs base

c)

vừa pứ acid và base

d)

vừa acis và dẫn chất của acid