WorksheetsTỉ suất sinh thô và Tỉ suất sinh
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Tỷ suất gia tăng tự nhiên là gì? cau 3
A. Tỷ lệ giữa số người di cư và số dân số trung bình.
B. Hiệu số giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất chết thô.
C. Tỷ lệ giữa số trẻ em sinh ra và số người chết.
D. Tổng số dân số tăng thêm mỗi năm.
Việt Nam có mấy loại đô thị? (câu 6)
A. 3 loại.
B. 5 loại.
C. 6 loại.
D. 7 loại.
Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định như thế nào (câu 7)
A. Nhóm các tiêu chuẩn về hạ tầng xã hội, hạ tầng kinh tế, vệ sinh môi trường, kiến trúc và cảnh quan đô thị.
B. Nhóm các tiêu chuẩn về mật độ dân số, tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết.
C. Nhóm các tiêu chuẩn về quy mô dân số, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
D. Nhóm các tiêu chuẩn về vị trí và chức năng của khu vực địa lý.
Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu kinh tế gồm mấy nhóm? (câu 10)
A) Một nhóm: nhân tố bên trong
B) Hai nhóm: nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
C) Ba nhóm: nhân tố tự nhiên, nhân tố xã hội, nhân tố kinh tế
D) Bốn nhóm: nhân tố tự nhiên, nhân tố kinh tế, nhân tố xã hội, nhân tố chính trị
Khái niệm về nguồn lực là gì? (câu 9)
Chỉ các tài nguyên thiên nhiên
Bao gồm các yếu tố bên trong và bên ngoài nước tham gia vào phát triển kinh tế - xã hội
Chỉ các yếu tố nhân lực
Chỉ các yếu tố tài chính
Đặc điểm quá trình đô thị hóa là gì?(câu 8)
Dân cư nông thôn tăng nhanh
Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn
Phổ biến rộng rãi lối sống nông thôn
Giảm số lượng các điểm dân cư đô thị
Nếu CDR từ 11 - 14% thì sao?(câu 2)
A. Mức tử thấp
B. Mức tử trung bình
C. Mức tử cao
D. Mức tử rất cao
Xu hướng biến động mức sinh thế nào?(câu 1)
A. Xu hướng tăng mạnh ở các nước phát triển.
B. Xu hướng giảm mạnh trên toàn thế giới, với mức sinh ở các nước đang phát triển cao hơn các nước phát triển.
C. Xu hướng không đổi ở các nước phát triển và giảm ở các nước đang phát triển.
D. Xu hướng tăng mạnh ở các nước đang phát triển và giảm ở các nước phát triển.
Nếu CDR <11% thì sao?(câu 2)
A. Mức tử thấp
B. Mức tử trung bình
C. Mức tử cao
D. Mức tử rất cao
Công thức của tỷ suất chết thô (CDR) là gì?(câu 2)
A. CDR = 𝐷/P×1000
B. CDR = 𝑃/D×1000
C. CDR = 𝐷/P×100
D. CDR = 𝑃/×100
Đô thị hóa là gì?(câu 8)
Quá trình giảm dân số ở nông thôn
Quá trình kinh tế - xã hội làm tăng nhanh số lượng và quy mô các điểm dân cư đô thị
Quá trình di cư từ thành thị về nông thôn
Quá trình xây dựng hạ tầng nông thôn
Công thức của tỉ suất sinh thô (CBR) là gì?(câu 2)
A. CBR = 𝐵/P×1000
B. CBR = 𝑃/B×1000
C. CBR = 𝐵/P×100
D. CBR = 𝑃/×100
Các nhân tố ảnh hưởng đến di cư là những nhân tố nào?(câu 3)
A. Khí hậu, điều kiện tự nhiên, yếu tố kinh tế-xã hội.
B. Lực hút, lực đẩy, các nguyên nhân khác.
C. Tỷ suất sinh, tỷ suất chết, tỷ suất di cư.
D. Điều kiện sống, tài nguyên phong phú, khí hậu ôn hòa.
Tiêu chí 4 là gì?(câu 4)
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Mật độ dân số.
Quy mô dân số.
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp là bao nhiêu?(câu 7)
A. Toàn đô thị đạt từ 50% trở lên.
B. Toàn đô thị đạt từ 60% trở lên.
C. Toàn đô thị đạt từ 70% trở lên.
D. Toàn đô thị đạt từ 80% trở lên.
Tỷ suất gia tăng cơ học là gì?(câu 3)
A. Là sự di chuyển dân cư từ một đơn vị lãnh thổ này đến 1 đơn vị lãnh thổ khác nhằm tạo nên một nơi cư trú mới trong một khoảng thời gian nhất định
B. Hiệu số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất chết.
C. Tỷ lệ giữa số trẻ em sinh ra và số người chết.
D. Tổng số dân số tăng thêm mỗi năm.
Những nhân tố ảnh hưởng tới mức sinh gồm những nhân tố nào?(câu 1)
A. Nhân tố tự nhiên, sinh học; Phong tục tập quán và tâm lý xã hội; Nhân tố kinh tế-xã hội; Chính sách dân số.
B. Nhân tố tự nhiên, sinh học; Phong tục tập quán và tâm lý xã hội; Trình độ học vấn; Chính sách dân số.
C. Nhân tố tự nhiên, sinh học; Chính sách giáo dục; Nhân tố kinh tế-xã hội; Chính sách dân số.
D. Nhân tố tự nhiên, sinh học; Phong tục tập qu
Nếu CDR từ 15-25% thì sao?(câu 2)
A. Mức tử thấp
B. Mức tử trung bình
C. Mức tử cao
D. Mức tử rất cao
Nếu CDR > 25% thì sao?(câu 2)
A. Mức tử thấp
B. Mức tử trung bình
C. Mức tử cao
D. Mức tử rất cao
Tỉ suất sinh thô (CBR) là gì?(câu 1)
A. Tỉ suất sinh thô là tương quan số trẻ em sinh ra trong năm còn sống so với dân số trung bình cùng thời điểm.
B. Tỉ suất sinh thô là tổng số trẻ em sinh ra trong năm so với tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
C. Tỉ suất sinh thô là tỉ lệ phần trăm số trẻ em sinh ra so với tổng số dân.
D. Tỉ suất sinh thô là số trẻ em sinh ra trong năm so với tổng số trẻ em cùng thời điểm.
Tiêu chí thể hiện phân bố dân cư là gì?(câu 4)
A. Tỷ lệ gia tăng dân số.
B. Mật độ dân số (người/km²).
C. Tỷ suất sinh.
D. Tỷ suất chết.
Tiêu chí 5 là gì?(câu 6)
Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị.
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Mật độ dân số.
Quy mô dân số.
Tỷ suất chết thô (CDR) là gì? (câu )
A. Tỷ suất chết thô là tương quan số người chết trong năm so với dân số trung bình cùng thời điểm.
B. Tỷ suất chết thô là tổng số người chết trong một năm so với tổng số phụ nữ trong độ tuổi sinh sản.
C. Tỷ suất chết thô là tỉ lệ phần trăm số người chết so với tổng số dân.
D. Tỷ suất chết thô là số người chết trong năm so với tổng số trẻ em cùng thời điểm.
Tỷ suất gia tăng tự nhiên là gì?(câu 3)
A. Tỷ lệ giữa số người di cư và số dân số trung bình.
B. Hiệu số giữa tỷ suất sinh thô và tỷ suất chết thô.
C. Tỷ lệ giữa số trẻ em sinh ra và số người chết.
D. Tổng số dân số tăng thêm mỗi năm.
Các nguồn lực chủ yếu để phát triển kinh tế - xã hội gồm những nhóm nguồn lực nào?(câu 9)
Chỉ có nguồn lực tự nhiên và nhân lực
Nhóm nguồn lực sản xuất vật chất và nhóm nguồn lực chính trị - xã hội
Nhóm nguồn lực tài chính và nhân lực
Quần cư nông thôn là tập hợp gì?(câu 5)
Các điểm dân cư tập trung chủ yếu vào sản xuất công nghiệp.
Các điểm dân cư nông thôn gắn với chức năng chủ yếu là sản xuất nông nghiệp.
Các điểm dân cư tập trung chủ yếu vào dịch vụ và thương mại.
Các điểm dân cư có mật độ dân số cao và hệ thống hạ tầng phát triển.
Tỷ suất chết trẻ em (IMR) là gì?(câu 2)
A. IMR là tương quan giữa số trẻ em dưới 1 tuổi bị chết trong năm so với số trẻ em sinh ra còn sống tại thời điểm hiện tại.
B. IMR là tương quan giữa số trẻ em dưới 5 tuổi bị chết trong năm so với số trẻ em sinh ra còn sống tại thời điểm hiện tại.
C. IMR là tỉ lệ phần trăm số trẻ em dưới 1 tuổi bị chết so với tổng số dân.
D. IMR là tỉ lệ phần trăm số trẻ em dưới 5 tuổi bị chết so với tổng số dân.
Xu hướng biến động mức chết thế nào?(câu 2)
A. Tỉ suất tử giảm dần nhờ sự phát triển của y học và những biến đổi sâu sắc về kinh tế xã hội, có sự phân hóa giữa các nước và các khu vực.
B. Tỉ suất tử tăng dần do điều kiện sống ngày càng khó khăn.
C. Tỉ suất tử không thay đổi nhiều theo thời gian.
D. Tỉ suất tử tăng nhanh ở các nước phát triển và giảm ở các nước đang phát triển.
Công thức của tỷ suất chết trẻ em (IMR) là gì?
A. IMR = 𝐷𝑜𝐵×1000BDo×1000
B. IMR = 𝐵𝐷𝑜×1000DoB×1000
C. IMR = 𝐷𝑜𝐵×100BDo×100
D. IMR = 𝐵𝐷𝑜×100DoB×100
Cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội đạt các tiêu chuẩn quy định nào?(câu 7)
A. Cân đối thu chi ngân sách, thu nhập bình quân đầu người, chuyển dịch cơ cấu kinh tế, mức tăng trưởng kinh tế, tỉ lệ hộ nghèo, tỷ lệ tăng dân số hàng năm.
B. Mật độ dân số, quy mô dân số, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
C. Hệ thống cơ sở hạ tầng, kiến trúc cảnh quan đô thị.
D. Tỷ lệ sinh và tỷ lệ chết của dân cư.
Quần cư thành thị là tập hợp gì?(câu 5)
Các điểm dân cư tập trung chủ yếu vào sản xuất nông nghiệp.
Các điểm dân cư nông thôn có mật độ dân số thấp.
Các điểm dân cư đô thị gắn với chức năng sản xuất phi nông nghiệp.
Các điểm dân cư tập trung chủ yếu vào chăn nuôi và trồng trọt.
Đặc điểm của phân bố dân cư là những đặc điểm nào?(câu 4)
A. Phân bố đồng đều trong không gian.
B. Không biến động về dân cư theo thời gian.
C. Phân bố không đồng đều trong không gian và biến động theo thời gian.
D. Không thay đổi theo thời gian.
Thước đo đô thị hóa là gì?(câu 8)
Tỉ lệ diện tích đô thị so với nông thôn
Tỉ lệ dân số đô thị so với tổng số dân trên một lãnh thổ
Tỉ lệ kinh tế đô thị so với nông thôn
Tỉ lệ công trình hạ tầng đô thị
Tiêu chí 2 là gì?(câu 6)
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Mật độ dân số.
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
Quy mô dân số.
Tỷ suất phát triển dân số là gì?(câu 3)
A. Tổng số của tỷ suất gia tăng tự nhiên và tỷ suất gia tăng cơ học.
B. Hiệu số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất chết.
C. Tỷ lệ giữa số trẻ em sinh ra và số người chết.
D. Tổng số dân số tăng thêm mỗi năm.
Vị trí, chức năng, vai trò là gì?(câu 7)
A. Vị trí và chức năng của khu vực địa lý.
B. Chức năng chính là sản xuất công nghiệp.
C. Vị trí, chức năng, vai trò là Thủ đô hoặc trung tâm tổng hợp cấp quốc gia, quốc tế về nhiều lĩnh vực.
D. Vị trí và chức năng của các điểm dân cư nông thôn.
Nguyên nhân khiến phân bố dân cư không đồng đều là những nhân tố nào?(câu 4)
Khí hậu, địa hình, nước, khoáng sản, trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, tính chất của nền kinh tế, lịch sử khai thác lãnh thổ, chuyển cư.
Khí hậu, tỷ suất sinh, tỷ suất chết, tỷ suất di cư.
Điều kiện sống, tài nguyên phong phú, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử phát triển.
Điều kiện tự nhiên, tỷ lệ gia tăng dân số, tỷ lệ di cư, trình độ văn hóa.
Tiêu chí Quy mô dân số là bao nhiêu?(câu 7)
A. Từ 2.000.000 người trở lên.
B. Từ 3.000.000 người trở lên.
C. Từ 4.000.000 người trở lên.
D. Từ 5.000.000 người trở lên.
Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị đạt các tiêu chuẩn quy định như thế nào?(câu 7)
Nhóm các tiêu chuẩn về hạ tầng xã hội, hạ tầng kinh tế, vệ sinh môi trường, kiến trúc và cảnh quan đô thị.
Nhóm các tiêu chuẩn về mật độ dân số, tỷ lệ sinh, tỷ lệ chết.
Nhóm các tiêu chuẩn về quy mô dân số, tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
Nhóm các tiêu chuẩn về vị trí và chức năng của khu vực địa lý.
Những nhân tố ảnh hưởng đến mức tử gồm những nhân tố nào?(câu 2)
A. Nhân tố tự nhiên-sinh học; Nhân tố môi trường sống; Nhân tố kinh tế-xã hội; Các nhân tố khác như chiến tranh, văn hóa, thiên tai.
B. Nhân tố tự nhiên-sinh học; Nhân tố môi trường sống; Trình độ học vấn; Chính sách y tế.
C. Nhân tố tự nhiên-sinh học; Nhân tố kinh tế-xã hội; Chính sách dân số; Các nhân tố khác như thiên tai.
D. Nhân tố tự nhiên-sinh học; Nhân tố môi trường sống; Chính sách y tế; Trình độ học vấn.
Phân bố dân cư là gì?(câu 4)
A. Sự sắp xếp dân số trong một lãnh thổ phù hợp với điều kiện sống và yêu cầu xã hội.
B. Sự gia tăng dân số trong một vùng lãnh thổ cụ thể.
C. Hiệu số giữa tỷ suất sinh và tỷ suất chết.
D. Tỷ lệ giữa số trẻ em sinh ra và số người chết.
Nh tế - xã hội gồm những nhóm nguồn lực nào?(câu 9)
Chỉ có nguồn lực tự nhiên và nhân lực
Nhóm nguồn lực sản xuất vật chất và nhóm nguồn lực chính trị - xã hội
Nhóm nguồn lực tài chính và nhân lực
Nhóm nguồn lực nhân lực và tài chính
Đặc điểm của quần cư nông thôn là gì?(câu 5)
Chức năng chính là sản xuất công nghiệp, mật độ dân số cao.
Chức năng chính là dịch vụ và thương mại, hệ thống hạ tầng phát triển.
Xuất hiện sớm và phân tán không gian, chức năng chính là nông nghiệp.
Là trung tâm tổng hợp hay chuyển ngành, mật độ dân số thấp.
Đặc điểm của quần cư thành thị là gì?(câu 5)
Xuất hiện sớm và phân tán không gian, chức năng chính là nông nghiệp.
Là trung tâm tổng hợp hay chuyển ngành, có vai trò thúc đẩy sự phát triển kinh tế-xã hội.
Mật độ dân số thấp, chủ yếu là sản xuất nông nghiệp.
Chức năng chính là dịch vụ và thương mại, mật độ dân số cao.
Tiêu chí 5 là gì?(câu 6)
A. Trình độ phát triển cơ sở hạ tầng và kiến trúc, cảnh quan đô thị.
B. Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
C. Mật độ dân số.
D. Quy mô dân số.
Tiêu chí 3 là gì?(câu 6)
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Mật độ dân số.
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
Quy mô dân số.
Các nhân tố ảnh hưởng đến cơ cấu kinh tế gồm mấy nhóm?(câu 10)
Một nhóm: nhân tố bên trong
Hai nhóm: nhân tố bên trong và nhân tố bên ngoài
Ba nhóm: nhân tố tự nhiên, nhân tố xã hội, nhân tố kinh tế
Bốn nhóm: nhân tố tự nhiên, nhân tố kinh tế, nhân tố xã hội, nhân tố chính trị
Nhóm nhân tố bên trong là gì?(câu 10)
Nhân tố kinh tế và xã hội
Nhân tố tự nhiên và kinh tế
Nhân tố tự nhiên và xã hội
Nhân tố chính trị và kinh tế
Tiêu chí 1 là gì?(câu 6)
Quy mô dân số.
Mật độ dân số.
Vị trí, chức năng, vai trò, cơ cấu và trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
Tỷ lệ lao động phi nông nghiệp.
Nhóm nhân tố bên ngoài là gì?(câu )
Chính sách kinh tế và đầu tư nước ngoài
Toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế
Chính sách kinh tế và hội nhập quốc tế
Chính sách đầu tư và lao động nước ngoài
Tỉ suất sinh (TFR) là gì?(câu 1)
A. Tỉ suất sinh là số con trung bình mà một phụ nữ có thể sinh ra trong suốt cuộc đời.
B. Tỉ suất sinh là tổng số con mà tất cả phụ nữ trong độ tuổi sinh sản sinh ra trong một năm.
C. Tỉ suất sinh là tỉ lệ phần trăm phụ nữ có con trong một năm.
D. Tỉ suất sinh là tổng số trẻ em sinh ra trong một năm so với tổng số phụ nữ.
Các loại cơ cấu kinh tế là gì?(câu 10)
Cơ cấu ngành, cơ cấu thành phần kinh tế, cơ cấu vùng
Cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ, cơ cấu thành phần kinh tế
Cơ cấu ngành, cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu dịch vụ
Cơ cấu nông nghiệp, cơ cấu công nghiệp, cơ cấu dịch vụ
Cơ cấu lãnh thổ là gì?(câu 11)
Tổng thể các vùng lãnh thổ trong một quốc gia
Tổng thể các bộ phận lãnh thổ có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành
Tổng thể các vùng kinh tế và xã hội
Tổng thể các vùng nông nghiệp và công nghiệp
Mật độ dân số là bao nhiêu?(câu 7)
A. Toàn đô thị đạt từ 1.000 người/km² trở lên.
B. Toàn đô thị đạt từ 2.000 người/km² trở lên.
C. Toàn đô thị đạt từ 3.000 người/km² trở lên.
D. Toàn đô thị đạt từ 4.000 người/km² trở lên.
Khái niệm cơ cấu kinh tế là gì?(câu 10)
Tổng thể các ngành kinh tế trong một quốc gia
Tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế có quan hệ hữu cơ tương đối ổn định hợp thành
Chỉ cấu trúc của nền kinh tế quốc dân
Chỉ tỷ lệ các ngành công nghiệp và nông nghiệp
Phân bố dân cư trên thế giới thế nào?(câu 4)
Mật độ dân số trung bình trên thế giới là 48 người/km², phân bố đồng đều giữa các khu vực.
Mật độ dân số trung bình trên thế giới là 48 người/km², phân bố rất khác nhau giữa các khu vực.
Mật độ dân số trung bình trên thế giới là 100 người/km², phân bố đồng đều giữa các khu vực.
Mật độ dân số trung bình trên thế giới là 100 người/km², phân bố rất khác nhau giữa các khu vực.
Nhóm nguồn lực chính trị - xã hội có những nguồn lực nào?(câu 9)
Thể chế chính trị, cơ chế chính sách, truyền thống dân tộc, kinh nghiệm về tổ chức và quản lý sản xuất
Thể chế chính trị, hệ thống tài sản quốc gia, nguồn lực con người
Cơ chế chính sách, tài nguyên thiên nhiên, kinh nghiệm về tổ chức sản xuất
Truyền thống dân tộc, hệ thống tài sản quốc gia, kinh nghiệm về tổ chức sản xuất
Nhóm nguồn lực sản xuất vật chất có những nguồn lực nào?(câu 9)
Tài nguyên thiên nhiên và nguồn lực con người
Tài nguyên thiên nhiên và hệ thống tài sản quốc gia
Tài nguyên thiên nhiên và các yếu tố phi vật thể
Tài nguyên thiên nhiên và kinh nghiệm về tổ chức sản xuất
Hiện nay Việt Nam có 6 vùng kinh tế là các vùng nào?(câu 11)
Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng cao nguyên, vùng duyên hải, vùng trung du, vùng ven biển
Vùng trung du và miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long
Vùng núi phía Bắc, đồng bằng Bắc Bộ, Trung Bộ, cao nguyên Trung Bộ, Đông Nam Bộ, Tây Nam Bộ
Vùng kinh tế phía Bắc, vùng kinh tế phía Nam, vùng kinh tế miền Trung, vùng kinh tế miền Tây, vùng kinh tế ven biển, vùng kinh tế đô thị
