wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐịA LÍ

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Các loại cây trồng vật nuôi là

a)

A.đối tượng sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

B.tư liệu sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

c)

C. phương tiện sản xuất của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

D.thị trường tiêu thụ của nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản.

2.

Câu 2

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A.Đối tượng sản xuất là đất trồng.

b)

B.Phân bố tương đối rộng rãi.

c)

C.Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D.Ít có mối liên hệ với ngành khác.

3.

Câu 3

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A.Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

b)

B.Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

c)

C.Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D.Sản xuất có tính mùa vụ.

4.

Câu 4

Tư liệu sản xuất chủ yếu của nông nghiệp là

a)

A.cây trồng.

b)

B.vật nuôi.

c)

C.đất trồng.

d)

D.mặt nước.

5.

Câu 5

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố rộng rãi nhất?

a)

A.Dê.

b)

B.Bò.

c)

C.Trâu.

d)

D.Gia cầm.

6.

Câu 6

Loại vật nuôi nào sau đây được phân bố nhiều ở vùng khô hạn?

a)

A.

b)

B.Lợn.

c)

C.Gia cầm.

d)

D.Trâu.

7.

Câu 7

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?

a)

A.Lợn

b)


B.

c)

C.Dê.

d)

D.Gia cầm.

8.

Câu 8

Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các vùng sản xuất lương thực?

a)

A.Lợn

b)

B.Bò.

c)

C.

d)

D.Trâu.

9.

Câu 9

Nhân tố nào sau đây có ảnh hưởng nhiều nhất tới việc trao đổi sản phẩm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A.Đất đai.

b)

B.Nguồn nước.

c)

C.Khí hậu.

d)

D.Vị trí địa lí.

10.

Câu 10

Để tạo ra nhiều giống mới trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản cần dựa chủ yếu vào nhân tố nào sau đây?

a)

A.Khoa học - công nghệ.

b)

B.Diện tích đất.

c)

C.Vị trí địa lí.

d)

D.Thị trường tiêu thụ.

11.

Câu 11

Nhân tố nào sau đây quyết định phương hướng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

A.Diện tích đất trồng.

b)

B.Điều kiện khí hậu.

c)

C.Cơ sở hạ tầng.

d)

D.Chính sách phát triển.

12.

Câu 12

Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong việc gắn kết các vùng sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản với thị trường tiêu thụ?

a)

A.Cơ sở hạ tầng, kĩ thuật.

b)

B.Chính sách phát triển.

c)

C.Điều kiện khí hậu, nước.

d)

D.Khoa học - công nghệ.

13.

Câu 13

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

a)

A.Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

b)

B.Có tính chất tập trung cao độ.

c)

C.Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

d)

D.Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

14.

Câu 14

Đặc điểm của sản xuất công nghiệp không phải là

a)

A.gắn liền với việc sử dụng máy móc.

b)

B.có tính chất tập trung cao độ.

c)

C.phân bố linh hoạt theo không gian

d)

D.phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên.

15.

Câu 15

Công nghiệp gồm ba nhóm ngành chính là

a)

A.khai thác, chế biến, dịch vụ công nghiệp.

b)

B.chế biến, dịch vụ công nghiệp, công nghiệp nặng.

c)

C.dịch vụ công nghiệp, khai thác, công nghiệp nhẹ.

d)

D.khai thác, sản xuất điện - nước, dịch vụ.

16.

Câu 16

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

a)

A.Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

B.Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C.Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

d)

D.Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

17.

Câu 17

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

A.Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

b)

B.Nâng cao trình độ văn minh cho xã hội.

c)

C.Giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

d)

D.Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế.

18.

Câu 18

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế?

a)

A.Tạo thêm việc làm, tăng thu nhập.

b)


B.Thúc đẩy sự phát triển của các ngành

c)

C.Làm thay đổi sự phân công lao động

d)

D.Cung cấp nguồn hàng tiêu dùng.

19.

Câu 19

Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để

a)

A.dùng cho các ngành công nghiệp khác.

b)

B.phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

c)

C.đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

d)

D.cung cấp năng lượng cho các ngành khác.

20.

Câu 20

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các quốc gia trên thế giới là

a)

A.công nghiệp năng lượng

b)


B.
điện tử - tin học.

c)

C.sản xuất hàng tiêu dùng.

d)


D.
công nghiệp thực phẩm

21.

Câu 21

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A.chế biến thực phẩm.

b)

B.nhà máy nhiệt điện.

c)

C.sản xuất hàng tiêu dùng.

d)


D.
nhà máy thủy điện

22.

Câu 22

Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần

a)

A.diện tích rộng lớn.

b)


B.
nhiều kim loại, điện.

c)

C.lao động trình độ cao.

d)

D.tài nguyên đa dạng.

23.

Câu 23

Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?

a)

A.Có khả năng sinh nhiệt lớn.

b)

B.Phân bố ở cả hai bán cầu.

c)

C.Giá trị sử dụng cao, đa dạng.

d)


D.
Ít gây ô nhiễm môi trường

24.

Câu 24

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A.Gồm nhiều ngành khác nhau.

b)

B.Có các sản phẩm rất đa dạng.

c)

C.Kĩ thuật sản xuất khác nhau.

d)

D.Quy trình sản xuất rất phức tạp.

25.

Câu 25

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng công nghiệp là

a)

A.vốn đầu tư

b)


B.
vị trí địa lí.

c)

C.nguồn lao động.

d)

D.cơ sở hạ tầng.

26.

Câu 26

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A.khí hậu

b)

B.sản.

c)

C.biển.

d)

D.rừng.

27.

Câu 27

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A.Dân cư và nguồn lao động.

b)

B.Thị trường tiêu thụ.

c)

C.Sự phân bố khoáng sản.

d)

D.Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

28.

Câu 28

Công nghiệp điện tử - tin học tập trung phần lớn ở các nước phát triển do

a)

A.kinh tế phát triển, lao động trình độ cao.

b)

B.tài nguyên phong phú, có nguồn vốn lớn.


c)

C.nguồn lao động dồi dào, tài nguyên đa dạng

d)

D.có nguồn vốn lớn, lịch sử phát triển sớm.

29.

Câu 29

Sự phát triển và phân bố của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?

a)

A.Thị trường và tiến bộ khoa học kĩ thuật

b)

B.Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

C.Nguồn nguyên liệu và nguồn lao động

d)

D.Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

30.

Câu 30

Ngành dệt - may được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A.Nguồn nguyên liệu phong phú.

b)

B.Có nguồn lao động dồi dào.

c)

C.Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D.Giá thành sản phẩm rất cao.

31.

Câu 31

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A.Lãnh thổ không lớn.

b)

B.Phân bố gần vùng nguyên liệu.

c)

C.Không có mối liên hệ

d)

D.Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

32.

Câu 32

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu công nghiệp tập trung?

a)

A.Khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B.Nơi tập trung nhiều xí nghiệp.

c)

C.Có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

d)

D.Gắn với các đô thị vừa và lớn.

33.

Câu 33

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là

a)

A.gắn với đô thị vừa và lớn với nhiều hoạt động.

b)

B.ở trong khu vực riêng không có dân cư sống.

c)

C.là hình thức tổ chức lãnh thổ đơn giản nhất.


d)


D.
các doanh nghiệp không có liên kết, hợp tác

34.

Câu 34

Các hoạt động y tế, giáo dục thuộc nhóm ngành

a)

A.dịch vụ sản xuất.

b)

B.dịch vụ tiêu dùng.

c)

C.dịch vụ phân phối.

d)

D.dịch vụ công.

35.

Câu 35

Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

a)

A.Kế toán.

b)

B.Du lịch.

c)

C.Giao thông vận tải.

d)

D.Thủ tục hành chính.

36.

Câu 36

Các hoạt động tài chính, ngân hàng thuộc về nhóm ngành

a)

A.dịch vụ công.

b)

B.dịch vụ tiêu dùng.

c)

C.dịch vụ kinh doanh.

d)

D.dịch vụ cá nhân.

37.

Câu 37

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thương mại?

a)

A.Điều tiết và hướng dẫn người tiêu dùng.

b)

B.Góp phần thúc đẩy sản xuất hàng hoá.

c)

C.Là cầu nối giữa sản xuất với tiêu dùng.

d)

D.Trực tiếp tạo ra các hàng hoá trao đổi.

38.

Câu 38

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

a)

A.Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

b)

B.Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

c)

C.Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

d)

D.Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

39.

Câu 39

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông đối với đời sống nhân dân?

a)

A.Thực hiện giao lưu kinh tế giữa các vùng.

b)

B.Góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

C.Tạo điều kiện cần thiết cho kinh tế phát triển.

d)

D.Tác động mạnh đến quá trình công nghiệp hóa.

40.

Câu 40

Đối tượng của giao thông vận tải là

a)

A.con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.

b)

B.sự chuyên chở người, hàng hóa từ nơi này đến nơi khác.

c)

C.những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước

d)

D.các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.

41.

Câu 41

Đặc điểm của thương mại là

a)

A.chỉ hoạt động trong một quốc gia.

b)

B.hoạt động theo quy luật cung, cầu.

c)

C.sản xuất ra khối lượng của cải mới.

d)

D.chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.

42.

Câu 42

Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

a)

A.sử dụng dịch vụ của nhiều ngành.

b)

B.sử dụng thiết bị có sẵn trong không gian.

c)

C.chỉ sử dụng cho phát triển kinh tế.

d)

D.chỉ phục vụ cho đời sống của nhân dân.

43.

Câu 43

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường sắt đứng đầu thế giới?

a)

A.Châu Âu.

b)

B.Châu Mĩ.

c)


C.Châu Phi

d)

D.Châu Á.

44.

Câu 44

Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

a)

A.châu Âu.

b)

B.châu Á.

c)

C.châu Mĩ.

d)

D.châu Phi.

45.

Câu 45

Châu lục nào sau đây có chiều dài đường ô tô đứng đầu thế giới?

a)

A.Châu Âu.

b)

B.Châu Mĩ.

c)

C.Châu Phi.

d)

D.Châu Á.

46.

Câu 46

Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến cơ cấu ngành dịch vụ?

a)

A.Vị trí địa lí.

b)

B.Đặc điểm dân số.

c)

C.Văn hóa, lịch sử.

d)


D.
Điều kiện tự nhiên

47.

Câu 47

Điều kiện tự nhiên ảnh hưởng như thế nào đến ngành dịch vụ?

a)

A.Quyết định sự phát triển dịch vụ.

b)

B.Quyết định đến cơ cấu dịch vụ.

c)

C.Ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố dịch vụ

d)

D.Làm thay đổi phương thức sản xuất ngành dịch vụ.

48.

Câu 48

Nhân tố nào sau đây có tác động quyết định đến quy mô ngành dịch vụ?

a)

A.Trình độ phát triển kinh tế.

b)

B.Đặc điểm dân số.

c)

C.Văn hóa, lịch sử.

d)

D.Điều kiện tự nhiên.

49.

Câu 49

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên ảnh hưởng như thế nào đến giao thông vận tải?

a)

A.Ảnh hưởng đến sự hoạt động của các phương tiện vận tải.

b)

B.Là khách hàng không thể thiếu của ngành giao thông vận tải.

c)

C.Cơ sở để tăng cường đầu tư, hiện đại hóa giao thông vận tải.

d)

D.Quyết định sự phát triển của các loại hình giao thông vận tải.

50.

Câu 50

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành tài chính ngân hàng?

a)

A.Sự phát triển của nền kinh tế.

b)

B.Sự phân bố các ngành kinh tế.

c)

C.Mức sống của dân cư

d)

D.Lực lượng lao động.


51.

Câu 51

Các nhân tố quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển thương mại là

a)

A.phát triển kinh tế, khoa học công nghệ, dân số.

b)

B.cơ sở hạ tầng, vị trí địa lí, cơ cấu ngành kinh tế.

c)

C.tốc độ tăng kinh tế, kĩ thuật sản xuất, giao thông.

d)

D.dân cư, cơ sở hạ tầng, các mối liên kết về kinh tế.

52.

Câu 52

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất tới quy mô ngành bưu chính viễn thông?

a)

A.Khoa học - công nghệ

b)

B.Sự phân bố các ngành kinh tế.

c)

C.Trình độ phát triển kinh tế.

d)

D.Sự phân bố dân cư.

53.

Câu 53

Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất tới sự phân bố ngành du lịch là

a)

A.trình độ phát triển kinh tế đất nước.

b)

B.mức sống và thu nhập của người dân.

c)

C.sự phân bố cơ sở vật chất và hạ tầng.

d)

D.sự phân bố các tài nguyên du lịch.

54.

Câu 54

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển thương mại?

a)

A.Quy mô dân số.

b)

B.Nguồn lao động.

c)

C.Trình độ phát triển kinh tế.

d)

D.Khoa học - công nghệ.