wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa khịa điểm

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Những nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Môi trường sống thích hợp

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc Gen di truyền

d)

Làm vc và nghỉ ngơi hợp lí

2.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có

a)

Tỉ lệ người biết chữ rất thấp

b)

Tỉ dân gia tănh số còn lớn

c)

Chỉ số HDi vào loại cao

d)

Tuổi thoi trung bình khá thấp

3.

Các quốc gia đang phát triển thường

a)

Đang đẩy mạnh công nghiệp hoá

b)

GNI bình quân đầu người rất cao

c)

C nghiệp phát triển sớm

d)

Tuổi thọ trung bình của người dân cao

4.

Đồng tiền chung của châu âu âu đồng Euro được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào sau đây

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2ooo

5.

Tự do di chuyển trong liên minh châu âu(EU) bao gồm tự do

a)

Cư trú và giao dịch kiểm toán

b)

Cư trú và lựa chọn nơi làm việc

c)

Đi lại, cư trú và dịch vụ vận tải

d)

Đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của liên minh châu âu (EU)

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông

b)

Duy trì nền hòa bình an ninh

c)

Xây dựng liên minh quân sự

d)

Tang cường hợp tác liên kết

7.

Ở liên minh châu âu 1 luật sư người Italia có thể làm việc ở Berlin như 1 luật sư Đức là biểu hiện của

a)

Tự do lưu thông dịch vụ

b)

Tự do lưu thông tiền vốn

c)

Tự do lưu thông hàng hoá

d)

Tự do di chuyển

8.

một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

K cần giấy giấy phép của chính phủ Hà Lan

b)

Kh cần phải nộp thuế cho Hà Lan

c)

Phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan

d)

Thực hiện chính sách thương mại riêng

9.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông Nam Chấu Á

b)

Giáp lục đja Australia

c)

Giáp với đại Tây dương

d)

Phía Bắc nước Nhật bản

10.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa nào có

a)

Nhiều dãy núi i hướng tây bắc- Đông Nam

b)

Đồng bằng với đất tùe dung nham núi lửa

c)

Nhiều đồi, núi và núi lửa ít đồng bằng

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế 0 đồng đều đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ La Tinh

a)

Chính trị không ổn định

b)

Thiếu lực lượng lao động

c)

Cạn kiệt dầu tài nguyên

d)

Thiên tai xảy ra nhiều

12.

Nền nông nghiệp ở Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới

13.

Đồng bằng lớn nhất ở Mỹ La Tinh là

a)

Mi-xi-xi-pi

b)

A- ma - dôn

c)

La plat-ta

d)

Pam-pa

14.

Thế mạnh trong nông nghiệp của Mỹ La Tinh là

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Chăn nuôi

d)

Cây công nghiệp

15.

Ngành công nghiệp đóng vai trò quan trọng nhất đối với khu vực Mỹ La Tinh là

a)

Thực phẩm

b)

Điện tử tin học

c)

Cơ khí

d)

Khai thác khoáng sản

16.

Dân cư Mỹ La Tinh sống tập trung ở

a)

Các vùng núi cao

b)

Hoang mạc A ta ca ma

c)

Vùng núi An đét

d)

Vùng ven biển

17.

Kinh tế Mỹ là tính phát triển thiếu ổn định không do nguyên nhân nào sau đây

a)

Tỷ lệ người nghèo cao và có sự chênh lệch lớn

b)

Sự bất ổn về chính trị xã hội trong thời gian dài

c)

Nền kinh tế phụ thuộc vào người nước ngoài

d)

Xung đột xã hội xuất hiện ở 1 số quốc gia

18.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban châu âu( EU)

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Nghị viện châu âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Toà án châu âu

19.

Cơ quan nào sau đây dự thảo nghị quyết về các vấn đề của EU

a)

Uỷ ban liên minh chÂU ÂU

b)

Nghị viện Châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng EU

d)

Toà Án Châu Âu

20.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chinh sách môi trường của EU

a)

Giảm thiếu biến đổi khí hậu

b)

Bảo vệ môi trường sông,hồ

c)

Sử dụgn hợp lí tài nguyên

d)

Phòng chóing các thiên tai

21.

Khó khăn của EU khi sử dụng đồng tiền chung

a)

Gây ra tình trạng giá hàng tiêu dùng tăng cao và dẫn tới lạm phát

b)

Gây trở ngại cho việc chuyển giao vốn trong EU

c)

Tăng tính rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

d)

Làm phức tạp hó công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia

22.

Liên minh châu âu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các thành viên

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các thành viên

c)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí, con người được tự do lưu thông giữa các thành viên

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các thành viên

23.

Việc ký kết hiệp định thương mại tự do giữa Việt Nam và liên minh châu âu ngày 1/8/2020 đã đem lại những cơ hội chủ yếu gì cho Việt Nam

a)

Giúp phục hồi và phát triển kinh tế, phát triển an sinh xã hội, thu hút đầu tư

b)

Tạo điều kiện thuận lợi để xây dựng và hoàn thiện môi trườnh kinh doanh minh bạch

c)

Tạo áp lực cạnh tranh đối vs hàng hoá trong nức do hàng hoá EU mở rọign sang

d)

Thúc đẩy quan hệ hợptacs quốc tế, xây dựng môit trường kinh doan lành mạnh

24.

Thành công chủ yếu giúp YEU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa dịch vụ tiền vốn

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên

25.

Ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước Đông Nam Á là

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Thuỷ sản

d)

Lâm nghiệp

26.

Loại cây lương thực truyền thống và quan trọng nhất của khu vực Đông Nam Á là

a)

Ngô

b)

Lúa gạo

c)

Lúa mì

d)

Sắn

27.

Cây công nghiệp nào sau đây của Đông Nam Á có sản lượng xuất khẩu đứng đầu thế giới

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Cọ dầu

d)

Ca cao

28.

Quốc gia có sản lượng khai thác gỗ lớn nhất Đông Nam Á là

a)

Philippin

b)

인도네시아

c)

Thái Lan

d)

베트남

29.

Mục đích chủ yếu của việc trồng trọt cây công nghiệp ở Đông Nam Á là

a)

Mở rộng xuất khẩu để thu ngoại tệ

b)

development nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

Phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

Đáp ứng nhu cầu poà coan trong khu vực

30.

Tài nguyên khoáng sản của Đông Nam Á thuận lợi để phát triển ngành

a)

Công nghiệp

b)

Thương mại

c)

Nông nghiệp

d)

Du linch

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

a)

Quy mô GDP nhỏ nhưng tăng khá nhanh

b)

Quy mô GDP lớn nhưng tang chậm dần

c)

Tốc độc tăng trưởng kinh tế thấp, giản dần

d)

Tốc độ tăng trường kinh tế thấp, ổn định

32.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển 1 số cây trồng cận nhiệt và ôn đới đới là

a)

Nguồn nước sông hồ phong phú

b)

Địa hình núi cao và có gió mùa

c)

Đồng bằng phù sa đầy mày mỡ

d)

Đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

33.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều nước ĐNA là

a)

Dân số đông, tỉ lệ gia tăng còn cao

b)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

c)

Dân số đông gia tăng còn rất chậm

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

34.

Phát biểu nào sau đây đúng về tình hình phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á

a)

Quy mô GDP lớn nhưng tăng chậm dần

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp, giảm dần

c)

Phát triển năng động bậc nhất thế giới

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế thấp ổn định

35.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối nhanh là do tác động của

a)

Quá trình công nghiệp hoá

b)

Bối cảnh toàn cầu hoá

c)

Quá trình đô thị hoá

d)

Xu hướng khu vực hoá

36.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đồng đều của các nước ASEAN

a)

GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp

b)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau

c)

Quá trình và trình độ đô thị hoá các quốc gia khác nhau

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí

37.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi CHƯA trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp của các nước Đông Nam Á là do

a)

Thị trường không ổn định

b)

Nhiều dịch bện

c)

Cnghiep chế biến thực phẩm chưa phát triển

d)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

38.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

Mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài

b)

Ptrien mạnh các hàng sản xuất

c)

Tăng cường khai thác khoán sản

d)

Nâng cao trình độ ngừoi lao động

39.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lý do khi ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của Minhf

a)

Mỗi nước trong khu vực, từng thời kì......sự mất ổn định

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biênn giới, vùng biển đảo

c)

Giữ ổn định khu vực sẽ không tạo lí do để các cường quốc can thiệp

d)

Khu vực đông dân, tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm còn cao

40.

Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm gần đây chủ yếu do

a)

Thu hút ngày càng nhiều vốn trong nước

b)

Nâng cao trình độ tay nghề cho ng lđ

c)

Liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài

d)

Tiến hành hiện đại hoá cơ sở vật chất

41.

Tây nam Á tiếp giáp với khu vực nào của châu Á

a)

Trung Á, Nam Á

b)

Bắc Á, Nam Á

c)

Đông Á, Nam Á

d)

Nam Á, Đông Á

42.

Diện tích của khu khu vực tây nam Á khoảng

a)

5 triệu km

b)

sáu triệu km

c)

7 triệu km

d)

8 triệu km

43.

Các quốc gia nào sau đây ở khu vực tây nam Á có ngành trồng trọt phát triển nhất

a)

I-xtra-em

b)

Li-băng

c)

I-rắc

d)

I-ran

44.

Dân cư ở khu vực tây nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào

a)

Hồi giáo

b)

Do thái giao

c)

Phật giáo

d)

Ki tô giáo

45.

Dầu mỏ nguồn tài nguyên quan trọng của tây nam Á tập trung chủ yếu ở

a)

Ven biển Caxpi

b)

Ven Địa trung hải

c)

Ven biển đen

d)

Ven vịch Péc-xích

46.

Ngành kinh tế chính của các nước ta Nam Á hiện nay là

a)

Du lịch

b)

GTVT

c)

Khai thác và chế biến dầu khí

d)

Đóng tàu

47.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở tây nam Á đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

Đa canh

b)

Liên kết

c)

Công nghệ cao

d)

Chuyên môn hoá

48.

Ý là biểu hiện rõ nhất vị trí chiến lược của khu vực tây nam Á

a)

Có đường chí tuyến chạy qua

b)

Nằm ở ngã ba của 3 châu lục

c)

Giáp với nhiều biển và đại dương

d)

Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới

49.

Tình trạng nghèo đói còn nặng nề ở tây nam Á chủ yếu là do

a)

Mất ổn định về an ninh, chính trị, xã hội

b)

Môi trường bị tàn phá rất nghiêm trọng

c)

Thiếu hụt nguồn lao động trẻ có kĩ thuật

d)

Khai thác tài Nguyên gặp nhiều khó khăn

50.

trong thế kỷ XX nhiều quốc gia tây nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

Sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Phtr công nghiệp dầu khí

d)

Phát triển nền kinh tế tri thức

51.

quốc gia có quy mô GDP lớn nhất khu vực tây nam Á hiện nay

a)

Ô man

b)

Ca ta

c)

Cô oét

d)

A rập xê út

52.

Nguồn tài nguyên vừa mang lại niềm hạnh phúc vừa mang lại đau thương cho dân cư tây nam Á là

a)

Than đá, kim cương và vàng

b)

Uran, boxit và thiếc

c)

Dầu mỏ, khí đốt và nguồn nước ngọt

d)

Đồng, photphat và năng lượng mặt trời