NEW
Font size
WorksheetsPhần 2: Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các lựa chọn A–E: 你叫什么名字?
A 不 是,我是 中国 人。
B 我不是 学生,我是 老师。
C 你好,我叫 大卫。
D 是,我是 老师。
E 我叫 李心。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các lựa chọn A–E: 您是 老师 吗?
A 不 是,我是 中国 人。
B 我不是 学生,我是 老师。
C 你好,我叫 大卫。
D 是,我是 老师。
E 我叫 李心。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các lựa chọn A–E: 你好,我叫 李月。
A 不 是,我是 中国 人。
B 我不是 学生,我是 老师。
C 你好,我叫 大卫。
D 是,我是 老师。
E 我叫 李心。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các lựa chọn A–E: 你是 美国 人 吗?
A 不 是,我是 中国 人。
B 我不是 学生,我是 老师。
C 你好,我叫 大卫。
D 是,我是 老师。
E 我叫 李心。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các lựa chọn A–E: 你是 学生 吗?
A 不 是,我是 中国 人。
B 我不是 学生,我是 老师。
C 你好,我叫 大卫。
D 是,我是 老师。
E 我叫 李心。
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong A 什么, B 是, C 不, D 名字, E 吗: 我 ( ) 是 中国 人, 我 是 美国 人。
什么
是
不
名字
吗
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong A 什么, B 是, C 不, D 名字, E 吗: 您 是 老师 ( ) ?
什么
是
不
名字
吗
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong A 什么, B 是, C 不, D 名字, E 吗: 他 叫 ( ) ?
什么
是
不
名字
吗
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong A 什么, B 是, C 不, D 名字, E 吗: 李月 ( ) 中国 人, 她 是 老师。
什么
是
不
名字
吗
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong F 老师, G 学生, H 中国, I 美国: 大卫 不是 老师, 他 是 ( )。
老师
学生
中国
美国
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong F 老师, G 学生, H 中国, I 美国: ( ), 谢谢 您!
老师
学生
中国
美国
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong F 老师, G 学生, H 中国, I 美国: 我 不是 中国 人, 我 是 ( ) 人。
老师
学生
中国
美国
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống, chọn một trong F 老师, G 学生, H 中国, I 美国: 你们 好, 你们 是 ( ) 学生 吗?
老师
学生
中国
美国
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các phương án in trên trang (A–F). Câu hỏi: "你是哪国人?" (Bạn là người nước nào?)
是, 他是我的美国朋友。
她是李月, 她是我的中国朋友。
不是, 她是我的汉语老师。
我是美国人。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các phương án in trên trang (A–F). Câu hỏi: "他是谁?" (Anh ấy là ai?)
是, 他是我的美国朋友。
她是李月, 她是我的中国朋友。
他是我同学, 他叫大卫。
不是, 她是我的汉语老师。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các phương án in trên trang (A–F). Câu hỏi: "她是你同学吗?" (Cô ấy là bạn cùng lớp của bạn phải không?)
是, 他是我的美国朋友。
他是我同学, 他叫大卫。
好的, 谢谢!
不是, 她是我的汉语老师。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các phương án in trên trang (A–F). Câu hỏi: "谁是李月?" (Ai là Lý Nguyệt?)
他是我同学, 他叫大卫。
不是, 她是我的汉语老师。
我是美国人。
她是李月, 她是我的中国朋友。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng từ các phương án in trên trang (A–F). Câu hỏi: "他是你的朋友吗?" (Anh ấy là bạn của bạn phải không?)
是, 他是我的美国朋友。
她是李月, 她是我的中国朋友。
不是, 她是我的汉语老师。
好的, 谢谢!
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 哪, 叫, 的, 名字, 呢). 你妈妈 ( ) 什么?
哪
叫
的
名字
呢
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 哪, 叫, 的, 名字, 呢). 您是 ( ) 国 人?
哪
叫
的
名字
呢
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 哪, 叫, 的, 名字, 呢). 他不是我 同学,他是我 ( ) 中国 朋友。
哪
叫
的
名字
呢
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 哪, 叫, 的, 名字, 呢). 我 是 美国 人。你 ( ) ?
哪
叫
的
名字
呢
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 是, 不, 吗, 谁). 他是 ( ) ?
是
不
吗
谁
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 是, 不, 吗, 谁). 我 ( ) 是 中国 人, 我 是 美国 人。
是
不
吗
谁
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 是, 不, 吗, 谁). 他 是 你 的 汉语 老师 ( ) ?
是
不
吗
谁
Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống (chọn từ trong các lựa chọn: 是, 不, 吗, 谁). 他 不 是 我 同学, 他 ( ) 我 的 好 朋友。
是
不
吗
谁
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén? 你家有几口人?
Tā jīnnián qī suì le. 她今年七岁了。
Bú shì, tā shì xuésheng, tā jīnnián 21 suì. 不是,他是学生,他今年21岁。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. 我家有四口人。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: Lǐ lǎoshī de nǚ'ér jǐ suì le? 李老师的女儿几岁了?
Tā jīnnián qī suì le. 她今年七岁了。
Bú shì, tā shì xuésheng, tā jīnnián 21 suì. 不是,他是学生,他今年21岁。
Wǒ jiā yǒu sì kǒu rén. 我家有四口人。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: Tā shì lǎoshī ma? 他是老师吗?
Bú shì, tā shì xuésheng, tā jīnnián 21 suì. 不是,他是学生,他今年21岁。
Tā shì Zhōngguó rén. 他是中国人。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: Nǐ jīnnián duō dà le? 你今年多大了?
Tā jīnnián qī suì le. 她今年七岁了。
Wǒ jīnnián 38 suì le. 我今年38岁了。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: Nǐ de Hànyǔ lǎoshī shì nǎ guó rén? 你的汉语老师是哪国人?
Tā shì Zhōngguó rén. 他是中国人。
Bú shì, tā shì xuésheng, tā jīnnián 21 suì. 不是,他是学生,他今年21岁。
Chọn một từ đúng từ ngân hàng A 大, B 几, C 岁, D 名字, E 口 để điền vào chỗ trống: 我 的 中国 朋友 家 有 三 ( ) 人。
大
几
岁
名字
口
Chọn một từ đúng từ ngân hàng A 大, B 几, C 岁, D 名字, E 口 để điền vào chỗ trống: 你们 老师 今年 多 ( )?
大
几
岁
名字
口
Chọn một từ đúng từ ngân hàng A 大, B 几, C 岁, D 名字, E 口 để điền vào chỗ trống: 我 是 美国 人,我 是 学生,我 19 ( )。
大
几
岁
名字
口
Chọn một từ đúng từ ngân hàng A 大, B 几, C 岁, D 名字, E 口 để điền vào chỗ trống: 你 家 有 ( ) 口 人?
大
几
岁
名字
口
Chọn một từ đúng từ ngân hàng F 呢, G 了, H 吗, I 哪 để điền vào chỗ trống: 他 是 ( ) 国 人?
呢
了
吗
哪
Chọn một từ đúng từ ngân hàng F 呢, G 了, H 吗, I 哪 để điền vào chỗ trống: 我 今年 29 岁。你 ( )?
呢
了
吗
哪
Chọn một từ đúng từ ngân hàng F 呢, G 了, H 吗, I 哪 để điền vào chỗ trống: 这 是 你 女儿 ( )?
呢
了
吗
哪
Chọn một từ đúng từ ngân hàng F 呢, G 了, H 吗, I 哪 để điền vào chỗ trống: 他 是 我 的 好 朋友,他 今年 30 岁 ( )。
呢
了
吗
哪
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: 你妈妈会做中国菜吗?
对不起,这个汉字我会读,不会写。
会,李老师是中国人。
中国菜很好吃。
我会说汉语,不会写汉字。
她不会做。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: 这个汉字怎么写?
对不起,这个汉字我会读,不会写。
会,李老师是中国人。
中国菜很好吃。
我会说汉语,不会写汉字。
她不会做。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: 李老师会说汉语吗?
对不起,这个汉字我会读,不会写。
会,李老师是中国人。
中国菜很好吃。
我会说汉语,不会写汉字。
她不会做。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: 你会写汉字吗?
对不起,这个汉字我会读,不会写。
会,李老师是中国人。
中国菜很好吃。
我会说汉语,不会写汉字。
她不会做。
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng: 中国菜好吃吗?
对不起,这个汉字我会读,不会写。
会,李老师是中国人。
中国菜很好吃。
我会说汉语,不会写汉字。
她不会做。
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ A–E. Câu: 我( )会写我的汉语名字。 Lựa chọn: A 很, B 会, C 怎么, D 名字, E 不.
很
会
怎么
名字
不
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ A–E. Câu: 你( )做中国菜吗? Lựa chọn: A 很, B 会, C 怎么, D 名字, E 不.
很
会
怎么
名字
不
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ A–E. Câu: 我朋友会说汉语,他的汉语( )好。 Lựa chọn: A 很, B 会, C 怎么, D 名字, E 不.
很
会
怎么
名字
不
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ A–E. Câu: 老师,这个汉字( )读? Lựa chọn: A 很, B 会, C 怎么, D 名字, E 不.
很
会
怎么
名字
不
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ F–I. Câu: 你的中国朋友会做中国菜( )? Lựa chọn: F 吗, G 呢, H 哪, I 的.
吗
呢
哪
的
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ F–I. Câu: 我会说汉语。你( )? Lựa chọn: F 吗, G 呢, H 哪, I 的.
吗
呢
哪
的
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ F–I. Câu: 我妈妈( )朋友会说汉语。 Lựa chọn: F 吗, G 呢, H 哪, I 的.
吗
呢
哪
的
Điền từ thích hợp vào chỗ trống từ ngân hàng từ F–I. Câu: 你同学是( )国人? Lựa chọn: F 吗, G 呢, H 哪, I 的.
吗
呢
哪
的
