wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về khí hậu và môi trường

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp chính hơi nước cho khí quyển là

a)

Sông ngòi.

b)

Ao, hồ.

c)

Sinh vật.

d)

Biển và đại dương.

2.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Hàn đới

b)

Ôn đới

c)

Nhiệt đới

d)

Cả 3 đới

3.

Trong các tầng đất, tầng nào trực tiếp tác động đến sự sinh trưởng và phát triển của thực vật?

a)

Tầng chứa mùn.

b)

Tầng tích tụ.

c)

Tầng đá mẹ.

d)

Tất cả các tầng trên.

4.

Đới khí hậu Ôn hòa (ôn đới) nằm trong khoảng

a)

từ chí tuyến bắc đến chí tuyến nam.

b)

từ hai vòng cực đến 2 cực.

c)

từ hai chí tuyến đến hai vòng cực.

d)

từ xích đạo đến chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam.

5.

Rừng nhiệt đới phân bố ở khu vực nào sau đây?

a)

Nam Mĩ.

b)

Bắc Á.

c)

Nam cực.

d)

Bắc Mĩ.

6.

Đâu không phải là bộ phận của một dòng sông lớn?

a)

Hệ thống sông.

b)

Sông chính.

c)

Phụ lưu.

d)

Chi lưu.

7.

Đâu không phải là vai trò của nước ngầm?

a)

Là nguồn cung cấp nước quan trọng cho sinh hoạt.

b)

Góp phần ổn định dòng chảy của sông ngòi.

c)

Điều hoà nhiệt độ trên Trái Đất

d)

Cố định các lớp đất, đá bên trên, ngăn chặn sự sụt lún.

8.

Thành phần chủ yếu của thủy quyển gồm

a)

nước mặn và nước ngầm

b)

nước ngọt và nước ngầm.

c)

nước mặn và nước ngọt

d)

nước ngầm và nước lợ.

9.

Nước biển và đại dương có mấy dạng vận động?

a)

2 vận động.

b)

4 vận động.

c)

3 vận động.

d)

5 vận động.

10.

Khi ta đào đất theo chiều thẳng đứng, sẽ thấy xuất hiện các tầng đất theo thứ tự từ trên xuống dưới

a)

tầng chứa mùn, tầng đá mẹ, tầng tích tụ.

b)

tầng tích tụ, tầng chứa mùn, tầng đá mẹ.

c)

tầng đá mẹ, tầng tích tụ, tầng chứa mùn

d)

tầng chứa mùn, tầng tích tụ, tầng đá mẹ.

11.

Thuỷ triều là gì?

a)

Là các dòng nước chảy trong biển và đại dương.

b)

Là do lực hút của mặt trăng và mặt trời.

c)

Là hiện tượng sóng ngoài khơi xô vào bờ.

d)

Là hiện tượng nước biển dâng cao và hạ thấp theo quy luật

12.

Chi lưu là gì?

a)

Các con sông làm nhiệm vụ thoát nước cho sông chính.

b)

Các con sông đổ nước vào con sông chính và sông phụ.

c)

Diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông.

d)

Lượng nước chảy tạo ra mặt cắt ngang lòng ở con sông.

13.

Lưu vực của một con sông là

a)

vùng đất đai đầu nguồn của các con sông nhỏ.

b)

diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên.

c)

chiều dài từ thượng nguồn đến các cửa sông.

d)

vùng hạ lưu của con sông và bồi tụ đồng bằng.

14.

Thành phần nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất?

a)

Chất hữu cơ.

b)

Không khí.

c)

Khoáng chất.

d)

Nước.

15.

Thành phần hữu cơ của lớp đất có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm một tỉ lệ lớn trong lớp đất.

b)

Thành phần quan trọng nhất của đất.

c)

Tồn tại ở giữa các khe hở của đất.

d)

Nằm ở tầng dưới cùng của lớp đất.

16.

Nhóm đất điển hình ở vùng nhiệt đới là

a)

đất đen.

b)

đất pốt dôn.

c)

đất đỏ vàng.

d)

đất khác.

17.

Các nhân tố chính hình thành đất

a)

Đá mẹ, sinh vật, khí hậu.

b)

Khí hậu.

c)

Khí hậu và sinh vật.

d)

Đá mẹ

18.

Biển Đông là bộ phận của đại dương nào?

a)

Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

19.

Thành phần hữu cơ tồn tại chủ yếu trong tầng nào của đất

a)

Tầng dưới cùng

b)

Tầng chứa mùn

c)

Tầng tích tụ

d)

Tầng đá mẹ

20.

Vùng đất cung cấp nước thường xuyên cho sông gọi là

a)

lưu vực sông.

b)

thượng lưu sông.

c)

hạ lưu sông.

d)

hữu ngạn sông.

21.

Đâu không phải là đại dương trên thế giới?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Địa Trung Hải.

d)

Bắc Băng Dương.

22.

Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa gây mưa rơi xuống thành các dạng nước rồi đổ ra đại dương, hiện tượng đó là

a)

vòng tuần hoàn địa chất.

b)

vòng tuần hoàn nhỏ của nước.

c)

vòng tuần hoàn của sinh vật.

d)

vòng tuần hoàn lớn của nước.

23.

Bọ cạp, rắn, lạc đà là sinh vật sống ở

a)

sa mạc.

b)

xa van.

c)

thảo nguyên.

d)

rừng mưa nhiệt đới.

24.

Nguồn gốc sinh ra thành phần hữu cơ trong đất là

a)

đá mẹ.

b)

địa hình.

c)

sinh vật.

d)

khí hậu.

25.

Tôm là loài sinh vật sống ở vùng biển khơi

a)

mặt.

b)

trung.

c)

sâu.

d)

Sâu thẳm.

26.

Rừng nhiệt đới gồm có 2 loại là

a)

rừng mưa nhiệt đới và rừng nhiệt đới gió mùa.

b)

rừng mưa nhiệt đới và xa van.

c)

rừng mưa nhiệt đới và thảo nguyên.

d)

rừng mưa nhiệt đới và rừng rụng lá theo mùa.

27.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất, bao gồm

a)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất.

b)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trên lục địa, nước trong lòng Trái Đất, hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các biển và đại dương, nước trên lục địa, nước trong lòng đất, hơi nước trong khí quyển.

28.

Tại sao không khí có hơi nước?

a)

Do nước từ biển, đại dương, ao hồ, sông ngòi,… bốc lên cao và xâm nhập vào không khí.

b)

Do không khí chứa nhiều mây.

c)

Do càng lên cao nhiệt độ càng giảm.

d)

Do mưa rơi xuyên qua không khí.

29.

Nguồn cung cấp hơi nước chủ yếu cho vòng tuần hoàn nước là

a)

Đại dương.

b)

Sông hồ.

c)

Nước ngầm.

d)

Băng tuyết.

30.

Trong thủy quỷ nước ngọt chiếm bao nhiêu %?

a)

97,5%.

b)

30,1%

c)

2,5%.

d)

20,5%

31.

Lớp đất gồm có mấy tầng?

a)

1 tầng.

b)

2 tầng.

c)

3 tầng.

d)

4 tầng.

32.

Trên Trái Đất có mấy đới thiên nhiên?

a)

2 đới

b)

3 đới.

c)

4 đới.

d)

5 đới.

33.

Hình thức dao động tại chỗ của nước biển và đại dương gọi là

a)

sóng biển.

b)

dòng biển.

c)

thủy triều.

d)

triều cường.

34.

Biển và đại dương có vai trò quan trọng nhất nào đối với khí quyển của Trái Đất?

a)

Cung cấp nguồn nước vô tận cho bầu khí quyển.

b)

Cung cấp hơi nước cho vòng tuần hoàn của nước.

c)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết, khí hậu.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các hoạt động sản xuất.

35.

Các thành phần chính của lớp đất là

a)

không khí, nước, chất hữu cơ và vô cơ.

b)

cơ giới, không khí, chất vô cơ và mùn.

c)

chất hữu cơ, nước, không khí và sinh vật.

d)

nước, không khí, chất hữu cơ và độ phì.

36.

Hai yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất là

a)

bức xạ và lượng mưa.

b)

độ ẩm và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa.

d)

nhiệt độ và ánh sáng.

37.

Trong đất thành phần nào chiếm tỉ lệ nhỏ nhưng có vai trò quan trọng đối với cây trồng?

a)

Hữu cơ.

b)

Vô cơ.

c)

Không khí.

d)

Nước.

38.

Ở đới lạnh có kiểu thảm thực vật chính nào sau đây?

a)

Đài nguyên.

b)

Thảo nguyên.

c)

Hoang mạc.

d)

Rừng lá kim.

39.

Cửa sông là nơi dòng sông chính

a)

xuất phát chảy ra biển.

b)

tiếp nhận các sông nhánh.

c)

đổ ra biển hoặc các hồ.

d)

phân nước cho sông phụ.

40.

Rừng mưa nhiệt đới phân bố chủ yếu ở nơi có khí hậu

a)

nóng, khô, lượng mưa nhỏ.

b)

mưa nhiều, ít nắng, ẩm lớn.

c)

nóng, ẩm, lượng mưa lớn.

d)

ít mưa, khô ráo, nhiều nắng.

41.

Ở đới nào sau đây thiên nhiên thay đổi theo bốn mùa rõ nét nhất?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

42.

Loại đất tốt nhất thế giới là

a)

đất đỏ vàng nhiệt đới.

b)

đất đen thảo nguyên ôn đới.

c)

đất phù sa.

d)

đất pốt-dôn.

43.

Đại dương thế giới bao phủ khoảng bao nhiêu % diện tích bề mặt Trất Đất?

a)

30%.

b)

70%.

c)

50%.

d)

80%.

44.

Các nhân tố hình thành đất gồm

a)

nước, đá mẹ, con người, địa hình và thời gian.

b)

địa hình, thời gian, sinh vật, nước và con người.

c)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian.

d)

sinh vật, con người, đá mẹ, địa hình và khí hậu.

45.

Siêu đô thị nào sau đây không thuộc châu Á?

a)

Niu Đê-li.

b)

Cai-rô.

c)

Tô-ky-ô.

d)

Mum-bai.

46.

Con người cần làm gì để thích ứng và giảm nhẹ biến đổi khí hậu?

a)

Thay đổi lối sống đề thân thiện với môi trường

b)

Sử dụng nguyên liệu hoá thạch

c)

Theo dõi bản tin thời tiết hàng ngày

d)

Sơ tán người ra khỏi vùng nguy hiểm

47.

Đô thị có số dân bao nhiêu gọi là siêu đô thị?

a)

Khoảng 5 triệu người.

b)

Khoảng 8 triệu người.

c)

Khoảng 10 triệu người.

d)

Khoảng 20 triệu người.

48.

Năm 2018 dân số thế giới khoảng

a)

6,7 tỉ người.

b)

7,2 tỉ người.

c)

7,6 tỉ người.

d)

6,9 tỉ người.

49.

Dân cư trên thế giới thường tập trung đông ở đâu?

a)

Nơi điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

Nơi có khí hậu khắc nghiệt.

c)

Nơi giao thông đi lại khó khăn.

d)

Nơi kinh tế kém phát triển.

50.

Dân số thế giới có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố đều giữa các châu lục.

b)

Xu hướng tăng theo thời gian.

c)

Quy mô dân số các nước như nhau.

d)

Quy mô dân số các nước ổn định.

51.

Hoạt động nào của con người gây ra một lượng đáng kể khí thải CO2?

a)

Sử dụng nhiên liệu hóa thạch (than đá, dầu mỏ…), sản xuất xi măng.

b)

Sử dụng phân bón, đốt sinh khối (rơm, củi…).

c)

Sản xuất và sử dụng nhôm, sử dụng máy điều hòa, công nghiệp hóa chất.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm, sản xuất và sử dụng năng lượng.

52.

Hai khu vực nào sau đây ở châu Á có mật độ dân số cao nhất?

a)

Bắc Á, Nam Á.

b)

Đông Nam Á, Tây Á.

c)

Nam Á, Đông Á.

d)

Đông Á, Tây Nam Á.

53.

Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?

a)

Tây Á.

b)

Trung Á.

c)

Bắc Á.

d)

Đông Á.

54.

Châu lục nào sau đây tập trung nhiều siêu đô thị nhất trên thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

55.

Các điều kiện tự nhiên có ảnh hưởng đến đời sống hằng ngày của con người là

a)

địa hình, sinh vật, nguồn vốn và khí hậu.

b)

khí hậu, địa hình, nguồn nước và đất đai.

c)

nguồn nước, dân số, khí hậu và địa hình.

d)

đất đai, nguồn vốn, dân số và chính sách.

56.

Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

a)

Miền núi, mỏ khoáng sản.

b)

Vùng đồng bằng, ven biển.

c)

Các thung lũng, hẻm vực.

d)

Các ốc đảo và cao nguyên.