NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCSVHVN đề 3
Total questions: 55
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
1. Điểm khác cơ bản giữa văn hóa và văn minh là:
a)
A. Văn hóa mang tính vật chất, văn minh tinh thần
b)
B. Văn hóa gắn với cộng đồng, văn minh gắn với trình độ phát triển
c)
C. Văn hóa chỉ có ở phương Đông
d)
D. Văn minh có trước văn hóa
2.
2. Con người là chủ thể văn hóa vì:
a)
A. Sống trong xã hội
b)
B. Có ý thức
c)
C. Sáng tạo, lưu truyền và hưởng thụ văn hóa
d)
D. Có lao động
3.
Văn hóa được hiểu là
a)
Hoạt động tinh thần
b)
Giá trị vật chất
c)
Hệ giá trị vật chất và tinh thần
d)
Phong tục tập quán
4.
Chủ thể sáng tạo và lưu truyền văn hóa là
a)
Thiên nhiên
b)
Thần linh
c)
Nhà nước
d)
Con người
5.
Văn hóa là một hệ thống
a)
Tĩnh, bất biến
b)
Đóng kín
c)
Mở, động, thích nghi
d)
Phi lịch sử
6.
Nền tảng hình thành văn hóa Việt Nam là
a)
Du mục
b)
Thương nghiệp
c)
Công nghiệp
d)
Nông nghiệp lúa nước
7.
Đặc điểm tư duy văn hóa Việt Nam
a)
Duy lý
b)
Cực đoan
c)
Tổng hợp linh hoạt
d)
Cá nhân hóa
8.
Quan hệ con người – tự nhiên trong văn hóa Việt Nam
a)
Chinh phục
b)
Đối kháng
c)
Hòa hợp
d)
Phủ định
9.
Văn hóa Việt Nam thuộc loại hình
a)
Du mục
b)
Nông nghiệp
c)
Biển
d)
Đô thị
10.
Yếu tố trung tâm của văn hóa
a)
Kinh tế
b)
Chính trị
c)
Con người
d)
Tôn giáo
11.
Văn hóa Đông Sơn phản ánh tư duy
a)
Du mục
b)
Nông nghiệp
c)
Công nghiệp
d)
Đô thị
12.
Trống đồng Đông Sơn là
a)
Công cụ
b)
Đồ sinh hoạt
c)
Nhạc cụ
d)
Biểu tượng văn hóa
13.
Thời Bắc thuộc, văn hóa Việt Nam
a)
Mất bản sắc
b)
Đồng hóa
c)
Tiếp thu có chọn lọc
d)
Đóng kín
14.
Văn hóa thời Lý – Trần nổi bật
a)
Nho giáo
b)
Phật giáo
c)
Đạo giáo
d)
Kitô giáo
15.
Tinh thần văn hóa thời tự chủ
a)
Phủ định
b)
Khẳng định bản sắc
c)
Tây hóa
d)
Đóng kín
16.
Hệ tư tưởng thời Hậu Lê
a)
Phật giáo
b)
Đạo giáo
c)
Nho giáo
d)
Tín ngưỡng dân gian
17.
Văn hóa Việt Nam TK XVI–XVIII nổi bật
a)
Văn hóa cung đình
b)
Văn hóa dân gian
c)
Tây hóa
d)
Công nghiệp hóa
18.
Ảnh hưởng phương Tây mạnh từ
a)
Thế kỉ X
b)
Thế kỉ XV
c)
Năm 1858
d)
Năm 1945
19.
Văn hóa Việt Nam 1858–1945 mang tính
a)
Thuần truyền thống
b)
Giao thoa Đông – Tây
c)
Đóng kín
d)
Đồng hóa
20.
Văn hóa Việt Nam hiện đại
a)
Phủ định truyền thống
b)
Bảo thủ
c)
Kế thừa và đổi mới
d)
Cô lập
21.
Châu thổ Bắc Bộ gắn với
a)
Du mục
b)
Săn bắt
c)
Lúa nước
d)
Công nghiệp
22.
Văn hóa giao tiếp người Việt thiên về
a)
Lý tính
b)
Pháp lý
c)
Tình cảm
d)
Cá nhân
23.
Tín ngưỡng bản địa tiêu biểu của người Việt
a)
Thần Zeus
b)
Thờ tổ tiên
c)
Thiên Chúa
d)
Allah
24.
Tín ngưỡng thờ Mẫu phản ánh
a)
Phụ quyền
b)
Du mục
c)
Trọng nữ – phồn thực
d)
Tây hóa
25.
Tam giáo đồng nguyên gồm
a)
Nho–Phật–Kitô
b)
Phật–Đạo–Kitô
c)
Nho–Phật–Đạo
d)
Nho–Phật–Hồi
26.
Đặc điểm tôn giáo ở Việt Nam
a)
Đối lập gay gắt
b)
Khoan dung, dung hợp
c)
Độc tôn
d)
Bài trừ
27.
Làng xã truyền thống Việt Nam
a)
Mở hoàn toàn
b)
Không có hương ước
c)
Tự trị cao, khép kín tương đối
d)
Nhà nước kiểm soát
28.
Hương ước là
a)
Luật nhà nước
b)
Luật tôn giáo
c)
Quy ước làng xã
d)
Luật triều đình
29.
Gia đình truyền thống Việt Nam
a)
Cá nhân hóa
b)
Gia đình hạt nhân
c)
Gia đình nhiều thế hệ
d)
Không dòng họ
30.
Quan hệ dòng họ thể hiện rõ qua
a)
Luật pháp
b)
Thờ tổ tiên
c)
Tôn giáo
d)
Nhà nước
31.
Trang phục truyền thống người Việt
a)
Phô trương
b)
Cầu kỳ
c)
Giản dị, kín đáo
d)
Cứng nhắc
32.
Ẩm thực Việt Nam có đặc điểm
a)
Nhiều chất béo
b)
Nhiều thịt
c)
Hài hòa âm dương
d)
Đơn điệu
33.
Lễ hội truyền thống Việt Nam gắn với
a)
Thương mại
b)
Chu kỳ nông nghiệp
c)
Công nghiệp
d)
Đô thị
34.
Phần “lễ” trong lễ hội mang tính
a)
Giải trí
b)
Thương mại
c)
Thiêng liêng
d)
Tùy hứng
35.
Phần “hội” trong lễ hội mang tính
a)
Trang nghiêm
b)
Pháp lý
c)
Sinh hoạt cộng đồng
d)
Bắt buộc
36.
Trong giao tiếp, người Việt thường
a)
Nói thẳng
b)
Tránh xung đột
c)
Đối đầu
d)
Vô cảm
37.
Đặc trưng ứng xử người Việt
a)
Cứng nhắc
b)
Linh hoạt
c)
Giáo điều
d)
Máy móc
38.
Không gian văn hóa Tây Bắc gắn với
a)
Đánh bắt
b)
Thương nghiệp
c)
Nương rẫy
d)
Công nghiệp
39.
Vùng văn hóa Việt Bắc nổi bật
a)
Văn hóa biển
b)
Văn hóa cách mạng
c)
Văn hóa đô thị
d)
Văn hóa Chăm
40.
Trung Bộ giao thoa mạnh với văn hóa
a)
Khmer
b)
Hoa
c)
Chăm
d)
Tày
41.
Tây Nguyên nổi bật với
a)
Văn hóa làng xã
b)
Văn hóa cung đình
c)
Văn hóa buôn làng
d)
Văn hóa đô thị
42.
Di sản tiêu biểu Tây Nguyên
a)
Ca trù
b)
Chèo
c)
Không gian cồng chiêng
d)
Nhã nhạc
43.
Văn hóa Nam Bộ hình thành trong điều kiện
a)
Khép kín
b)
Giao lưu mạnh
c)
Ít biến động
d)
Thuần nông
44.
Tính cách cư dân Nam Bộ
a)
Bảo thủ
b)
Khép kín
c)
Phóng khoáng
d)
Cố chấp
45.
Văn hóa vùng miền Việt Nam có đặc điểm
a)
Cô lập
b)
Đối lập
c)
Thống nhất trong đa dạng
d)
Đồng hóa
46.
Văn hóa Việt Nam mạnh ở khả năng
a)
Bài ngoại
b)
Đóng kín
c)
Tiếp biến văn hóa
d)
Phủ định
47.
Tiếp biến văn hóa là
a)
Sao chép
b)
Đồng hóa
c)
Tiếp thu có chọn lọc
d)
Phủ nhận
48.
Yếu tố giữ gìn bản sắc văn hóa Việt Nam
a)
Quân sự
b)
Địa hình
c)
Bản sắc văn hóa
d)
Sự cô lập
49.
Văn hóa Việt Nam hiện đại chịu tác động mạnh
a)
Phật giáo
b)
Toàn cầu hóa
c)
Nho giáo
d)
Đạo giáo
50.
Mục tiêu của bảo tồn văn hóa
a)
Giữ nguyên trạng
b)
Chống hiện đại
c)
Phát huy giá trị
d)
Chỉ du lịch
51.
Bản sắc văn hóa là
a)
Cổ xưa
b)
Khác biệt bền vững
c)
Lỗi thời
d)
Lạc hậu
52.
Văn hóa Việt Nam không có đặc điểm
a)
Linh hoạt
b)
Khoan dung
c)
Cực đoan
d)
Tổng hợp
53.
Âm dương thể hiện rõ trong
a)
Quân sự
b)
Ẩm thực
c)
Luật pháp
d)
Kinh tế
54.
Giá trị chi phối hành vi người Việt
a)
Cá nhân
b)
Cộng đồng
c)
Pháp lý
d)
Kinh tế
55.
Nhận định đúng về văn hóa Việt Nam
a)
Đóng kín
b)
Dễ đồng hóa
c)
Thống nhất trong đa dạng
d)
Thuần nhất
Reset
