wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3,4

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Góc bằng là

a)

Góc tạo bởi hai hướng trong không gian

b)

Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mp nằm ngang

c)

Góc hợp bởi tia ngắm và mp nằm ngang đi qua điểm ngắm

d)

Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mp thẳng đứng

2.

góc đứng của một hướng ngắm là góc tạo bởi hướng ngắm và

a)

Mp thẳng đứng đi qua tia ngắm

b)

Phương của đường dây dọi đi qua điểm ngắm

c)

Hình chiếu vuông góc của nó lên mp nằm ngang

d)

Hướng thiên đỉnh của phương đường dây dọi đi qua điểm đứng ngắm

3.

MQH giữa góc đứng và góc thiên đỉnh là

a)

V+Z=270 độ

b)

Z+V=360 độ

c)

V+Z=180 độ

d)

Z+V=90 độ

4.

Tìm ý sai trong các ý sau:

a)

Góc đứng có thể âm hoặc dương

b)

Góc bằng và góc đứng xác định trong 2 mp khác nhau

c)

Tổng góc đứng và góc thiên đỉnh bằng 90 độ

d)

Góc đứng là góc luôn dương

5.

Chức năng của máy kinh vĩ

a)

Đo khoảng cách giữa 2 điểm

b)

Đo độ cao cả 1 điểm

c)

Đo góc

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Đo góc bằng theo phương pháp đo góc đơn thường áp dụng khi :

a)

Góc tạo bởi hai hướng là góc nhỏ

b)

Tại điểm trạm đo có nhiều hơn hai hướng đo

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Tại điểm trạm đo có hai hướng đo

7.

Trong công thức Δβ2t,Δβ\left|\Delta\beta\right|\le2t,\Delta\beta

a)

Sai số trung phương đo góc

b)

Giá trị góc một lần đo

c)

Độ chênh lệch giữa 2 nửa lần đo góc

d)

Sai số cho phép khi đo góc

8.

Trong phương pháp đo góc đơn, giá trị một lần đo của góc bằng là:

a)

Tất cả các phương án trên

b)

Giá trị trung bình cộng của 2 nửa lần đo

c)

Giá trị góc nửa lần đo phải kính

d)

Giá trị góc nửa lần đo thuận kính

9.

Trong công thức ∣Δβ∣≤2t, t là :

a)

Sai số kép cho phép

b)

Sai số cho phép khi đo một góc bất kì

c)

Sai số cho phép giữa 2 nửa lần đo

d)

Độ chính xác đo góc của máy đo

10.

Các nguồn sai số khi đo góc bằng là

a)

Sai số do máy

b)

Sai số do ng do

c)

Sai số do điều kiện ngoại cảnh

d)

Tất cả các phương án trên

11.

Thiết bị sử dụng trong đo khoảng cách

a)

Máy toàn đạc điện tử

b)

GPS

c)

Máy kinh vĩ + mia đứng

d)

Tất cả các phương án trên

12.

Một số tính năng của máy toàn đạc điện tử

a)

Đo khảng cách

b)

Đo cao

c)

Đo góc

d)

Tất cả các phương án trên

13.

Biết khoảng cách nghiêng AB đo theo mặt đất D=250m, góc đứng của AB là 4°30304\degree30'30'' . khoảng cách nằm ngang SAB là

a)

248.787m

b)

250.378m

c)

251.370m

d)

249.226m

14.

Tính khoảng cách nằm ngang S giữa hai điểm khi đo bằng máy kinh vĩ và mia đứng. Biết K=100 , n=1500mm,

V= 4°30304\degree30'30''

a)

148.072m

b)

149.073m

c)

151.378m

d)

150.284m

15.

Nguyên lý phương pháp đo cao hình học là dựa vào...

a)

tia ngắm nằm nghiêng của máy kinh vĩ

b)

tia ngắm nằm nghiêng của máy thủy bình

c)

tia ngắm nằm ngang của máy thủy bình

d)

tia ngắm nằm ngang của máy kinh vĩ

16.

Để đo hiệu độ cao bằng phương pháp đo cao hình học trong trường hợp khoảng cách lớn hoặc chênh cao lớn, ta cần

a)

Chia đoạn đo thành từng đoạn sau đó sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

b)

Đo nhiều lần rồi lấy kq trung bình

c)

Sử dụng máy kinh vĩ + mia đứng

d)

Tất cả các phương án trên

17.

Để giảm ảnh hưởng đo độ cong quả đất cong quả đất trong đo cao hình học cần :

a)

Đo nhiều lần, lấy kết quả trung bình

b)

Đo cao phía trước

c)

Giảm khoảng cách từ máy đến mia và áp dụng phương pháp đo cao từ giữa

d)

Phương pháp khác

18.

Để khắc phục ảnh hưởng của sai số do tia ngắm ko nằm ngang trong đo cao hình học cần :

a)

Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình

b)

Sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

c)

Kết hợp nhiều phương phương pháp đo cao

d)

Sử dụng phương pháp đo cao phía trước

19.

Thiết bị sử dụng trong đo cao hình học là

a)

máy thủy bình + cọc tiêu

b)

máy thủy bình + thước dây

c)

máy thủy bình + mia đứng

d)

máy thủy bình + mia ngang

20.

Thiết bị sử dụng trong đo cao lượng giác gồm:

a)

Máy kinh vĩ + cọc tiêu

b)

Máy kinh vĩ + mia ngang

c)

Máy kinh vĩ + mía đứng

d)

Máy kinh vĩ + mia ngang

21.

Ưu điểm của phương pháp đo cao lượng giác so với phương pháp đo cao hình học là:

a)

Độ chính xác cao hơn

b)

Đo được chênh cao lớn và độ chính xác cao

c)

Đo được chênh cao lớn

d)

Tất cả các phương án trên

22.

Công thức tính hiệu độ cao trong đo cao lượng giác phía trước

a)

h= (12).K.n.sinV+i1\left(\frac{1}{2}\right).K.n.\sin V+i-1

b)

h= (12).K.n.cosV+i1\left(\frac{1}{2}\right).K.n.\cos V+i-1

c)

h=(12).K.n.sin2V+i1h=\left(\frac{1}{2}\right).K.n.\sin2V+i-1

d)

h=(12).K.n.cos2V+i1h=\left(\frac{1}{2}\right).K.n.\cos2V+i-1

23.

Trong đo cao hình học, sai số góc i là:

a)

Sai số đo phân ly của ống kính

b)

Sai số đo điều quang

c)

Sai số đo trục đứng của máy ko thẳng đứng

d)

Sai số đo tia ngắm ko nằm ngang

24.

Biết HA=23.567m, giá trị đọc mia tại A là 2466mm, tại B là 3468mm. Độ cao điểm B là

a)

-24.569m

b)

24.569m

c)

22.665m

d)

22.565m

25.

Biết HA=105.325m, giá trị đọc mia tại A là 1105mm, tại B là 2568mm. Độ cao điểm B là

a)

-103.862m

b)

102.268m

c)

103.862m

d)

103.682m

26.

Khi đo hiệu độ cao hAB bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa , gtri đọc trên mia tại A là 1466mm, giá trị đọc trên mia tại B là 1036mm. Hiệu độ cao hAB là?

a)

0.430m

b)

0.503m

c)

-0.430m

d)

0.420m

27.

Khi đo hiệu độ cao hAB bằng phương pháp đo cao hình học từ giữa , gtri đọc trên mia tại A là 2409mm, giá trị đọc trên mia tại B là 1369mm. Hiệu độ cao hAB là?

a)

1.400m

b)

-1.400m

c)

1.040m

d)

-1.040m

28.

Biết S=120.067m . V= 7°1230-7\degree12'30'' ,i=1 . Hiệu độ cao lượng giác là?

a)

-14.168m

b)

-15.186m

c)

-16.170m

d)

-15.886m

29.

Biết n=1.368m, K=100, V= 0°000\degree0'0'' , i=1.456m. l=1.765m Hiệu độ cao lượng giác

a)

0.409m

b)

-1.309m

c)

-0.309m

d)

0.309m

30.

Hệ thống lưới khống chế trắc địa ở VN được chia thành :

a)

Tất cả các phương án

b)

Lưới khống chế đo vẽ

c)

Lưới khống chế Nhà Nước

d)

Lưới khống chế khu vực

31.

Hệ thống lưới mặt bằng Nhà nước hiện nay trong hệ tọa độVN 2000 được chia thành:

a)

Tất cả các phương án

b)

Lưới cấp 0, hạng I,II,III và IV

c)

Lưới cấp 0, hạng I,II và III

d)

Lưới hạng I,II,III và IV

32.

Hệ thống lưới độ cao Nhà nước hiện nay được chia thành

a)

Tất cả các phương án

b)

Lưới cấp 0, hạng I,II và III

c)

Lưới hạng I,II,III và IV

d)

Lưới cấp 0, hạng I,II,III và IV

33.

Mục đích của hệ thống lưới khống chế trắc địa

a)

Dùng làm cơ sở để phát triển các bậc lưới cho công tắc đo vẽ bản đồ các loại

b)

Dùng làm cơ sở cho công tác trắc địa trong xây dựng công trình

c)

Dùng làm cơ sở cho công tác nghiên cứu khoa học

d)

Tất cả các phương án

34.

Mục đích thành lập của lưới khống chế đo vẽ

a)

Dùng làm cơ sở để xác định tọa độ các điểm chi tiết trong công tác đo vẽ bản đồ

b)

Tất cả các phương án

c)

Dùng làm cơ sở cho công tác đo vẽ bản đồ

d)

Dùng làm cơ sở để xác định độ cao các điểm chi tiết trong công tác đo vẽ bản đồ

35.

Nguyên tắc chung khi xây dựng hệ thống lưới khống chế trắc địa:

a)

Từ tổng thể đến cục bộ

b)

Phương án khác

c)

Từ tổng thể đến cục bộ, từ độ chính xác cao đến độ chinh xác thấp

d)

Từ độ chính xác cao đến độ chinh xác thấp

36.

Trình tự các bước thành lập lưới khống chế đo vẽ

a)

Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, công tác đo đạc, xử lý số liệu

b)

Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, xử lý số liệu , công tác đo đạc

c)

Công tác đo đạc, xử lý số liệu, chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa

d)

Tất cả các phương án trên

37.

Độ chính xác của lưới khống chế đo vẽ phụ thuộc vào:

a)

Điều kiện địa hình

b)

Yêu cầu của chủ đầu tư

c)

Tỷ lệ bản đồ cần thành lập

d)

Tất cả các phương án trên

38.

Các dạng sơ đồ (địa hình) cơ bản của một đường chuyền kinh vĩ là?

a)

Đường chuyền phù hợp, đường chuyền treo, đường chuyền khép kín

b)

Đường chuyền phù hợp, đường chuyền khép kín

c)

Đường chuyền phù hợp,đường chuyền treo

d)

Đường chuyền khép kín, đường chuyền treo

39.

Kết quả của bước thiết kế đường chuyền kinh vĩ là gì?

a)

Một đường truyền được đánh dấu (vẽ) trên bản đồ thiết kế hoặc vị trí các điểm được chọn trực tiếp trên thực địa với khu vực đo vẽ nhỏ

b)

Một lưới khống chế đã được chôn mốc, đo các số liệu góc - cạnh của lưới

c)

Một lưới đường chuyền được đánh dấu, chôn mốc trên thực địa

d)

Vị trí các điểm được lựa chọn trực tiếp trên thực địa

40.

Góc đứng được tính ntn?

a)

V=PH+TR180°2V=\frac{PH+TR-180\degree}{2}

b)

V=PH+TR+180°2V=\frac{PH+TR+180\degree}{2}

c)

V=PHTR+180°2V=\frac{PH-TR+180\degree}{2}

d)

V=PHTR180°2V=\frac{PH-TR-180\degree}{2}

41.

Công thức tính khoảng cách giữa 2 điểm A,B khi đo bằng máy kinh vĩ và mia đứng

a)

S=K.n2S=K.n^2

b)

S=K.n.cos2VS=K.n.\cos^2V

c)

S=K.nS=K.n

d)

S=K.n.cosVS=K.n.\cos V

42.

Đo góc 2 lần được các giá trị sau: a1=9°3230a_1=9\degree32'30'' , b1=248°0930b_1=248\degree09'30'' , a2=189°3200a_2=189\degree32'00'' , b2=68°1000b_2=68\degree10'00'' Tính góc β\beta đo được

a)

238°3830238\degree38'30''

b)

238°3730238\degree37'30''

c)

238°3800238\degree38'00''

d)

238°3700238\degree37'00''

43.

Công thức gtri MOTTMO_{TT} là?

a)

MOTT=PHTR180°2MO_{TT}=\frac{PH-TR-180\degree}{2}

b)

MOTT=PHTR+180°2MO_{TT}=\frac{PH-TR+180\degree}{2}

c)

MOTT=PH+TR180°2MO_{TT}=\frac{PH+TR-180\degree}{2}

44.

Biết V=0°00V=0\degree0'0'' , i =1.456m , L=1.765m . Hiệu độ cao của lượng giác?

a)

0.409m

b)

0.309m

c)

-1.309m

d)

-0.309m

45.

Biết hA=23.567mh_A=23.567m giá trị đọc mia tại A=2466mm , tại B=3468mm . Độ cao điểm B

a)

22.565m

b)

22.665m

c)

24.569m

d)

-24.569m

46.

Biết TR=94°3200TR=94\degree32'00'' , biết MOTT=90°1530MO_{TT}=90\degree15'30'' .Giá trị góc đứng là

a)

4°3016-4\degree30'16''

b)

4°30164\degree30'16''

c)

4°16304\degree16'30''

d)

4°1630-4\degree16'30''

47.

Biết K=100K=100 , n=1450, V=4°3030V=4\degree30'30'' . Khoảng cách nằm ngang SABS_{AB}

a)

0.144m

b)

98.345m

c)

144104.103m

d)

144.104m

48.

Chiều dài tuyến đo cao là 900m . Tính sai số đo cao cho phép biết fhCP=±30L(km)f_{hCP}=\pm30\sqrt[]{L\left(km\right)}

a)

28.4mm

b)

±300.9mm\pm30\sqrt[]{0.9}mm

c)

±30mm\pm\sqrt[]{30}mm

d)

±280.9\pm28\sqrt[]{0.9}

49.

Công thức tính sai số trung phương 1 lần đo khi biết giá trị thực của đại lượng đó:

a)

m=±[ΔΔ]nm=\pm\sqrt[]{\frac{\left[\Delta\Delta\right]}{n}}

b)

m=±[vv]n1m=\pm\sqrt[]{\frac{\left[vv\right]}{n-1}}

c)

m=±[vv]nm=\pm\sqrt[]{\frac{\left[vv\right]}{n}}

d)

m=[ΔΔ]n1m=\sqrt[]{\frac{\left[\Delta\Delta\right]}{n-1}}

50.

Biết tọa độ điểm A(2177.397m ; 3321.226m) B(2222.126m ; 3406.359m) C(2110.157m ; 3352.428m) . Để bố trí điểm C ra thực địa bằng pp giao hội góc. Tính góc bố trí tại A

a)

β1=87°0811\beta_1=87\degree08'11''

b)

β1=88°3740\beta_1=88\degree37'40''

c)

β1=89°9015\beta_1=89\degree90'15''

51.

Chiều dài 1 đoạn thẳng đc đo 3 lần với kết quả như sau l1=255.945ml_1=255.945m , l2=255.955ml_2=255.955m , l3=255.938ml_3=255.938m .Sai số trung phương 1 lần đo

a)

±11mm\pm11mm

b)

±9mm\pm9mm

c)

±10mm\pm10mm

d)

±7mm\pm7mm

52.

Hãy tính toán yếu tố bố trí điểm C1 theo pp giao hội cạnh? Biết DC1 (1089.267 ; 1987.327) DC2 (1131.671 ; 1998.241) C1 (1106.218 ; 1867.769)

a)

S1=114.816m ; S2=132.846m

b)

S1=125.369m

S2=104.567m

c)

S1=25.676m

S2=39.898m

d)

S1=25.881m

S2=39.704m

53.

Công thức tính sai số trung bình

a)

Θ=±[Δ]n\Theta=\pm\frac{\left[\Delta\right]}{n}

b)

Θ=±[Δ]n\Theta=\pm\frac{\left[\left|\Delta\right|\right]}{n}

c)

Θ=±Δn1\Theta=\pm\frac{\left|\lceil\Delta\rceil\right|}{n-1}

d)

Θ=±Δn\Theta=\pm\frac{\left|\lceil\Delta\rceil\right|}{n}

54.

Công thức nào sau đây dùng để tính sai số trung phương của giá trị trung bình cộng

a)

mx=±vn1m_x=\pm\sqrt[]{\frac{\lceil v\rceil}{n-1}}

b)

mx=±[vv]n(n1)m_x=\pm\sqrt[]{\frac{\left[vv\right]}{n\left(n-1\right)}}

c)

mx=±[vv]nm_x=\pm\sqrt[]{\frac{\left[vv\right]}{n}}

d)

mx=±[vv]n1m_x=\pm\sqrt[]{\frac{\left[vv\right]}{n-1}}

55.

S1=135.168m, S2=135.183m. Tính sai số trung phương tương đối của kết quả đo trên

SD công thức 1T=ΔSSTB\frac{1}{T}=\frac{\left|\Delta S\right|}{S_{TB}}

a)

6.3x1056.3x10^5

b)

0.000063-0.000063

c)

17223\frac{1}{7223}

d)

19012\frac{1}{9012}