wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ynenhii

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nước phát triển có

a)

A. Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

B. Tỉ trọng của dịch vị trong GDP thấp

c)

C. Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

D. Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn

2.

Nhóm nước đang phát triển có

a)

A. Thu nhập bình quân đầu người cao

b)

B. Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP cao

c)

C. Chỉ số phát triển con người còn thấp

d)

D. Tỉ trọng của nông nghiệp rất còn bé

3.

Phát triển nào sau đây KHÔNG đúng với các nước phát triển ?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao

b)

B. Đầu từ nước ngoài (FDI) nhiều

c)

C. Chỉ số phát triển con người cao

d)

D. Còn có nợ nước ngoài nhìu

4.

Các nước đang phát triển có đặc điểm là ?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao

b)

B. Đầu tue nước ngoài (FDI) nhiều

c)

C. Chỉ số phát triển con người cao

d)

D. Còn có nợ nước ngoài nhiều

5.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các nước đang phát triển ?

a)

A. GDP bình quân đầu người thấp

b)

B. Chỉ số phát triển con người thấp

c)

C. Đầu tư nước ngoài nhìu (FDI) nhỏ

d)

D. Các khoản nợ nước ngoài rất nhỏ

6.

Các quốc gia đang phát triển thường có ?

a)

A. Chỉ số phát triển con người thấp

b)

B. Nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

C. Thu nhập bình quân đầu người cao

d)

D. Tỉ suất tử vong người già rất thấp

7.

Khu vực mỹ la tinh phía tây giáp với ?

a)

A. Thái bình dương

b)

B. Đại tây dương

c)

C. Ấn độ dương

d)

D. Nam đại duonge

8.

Các nước công nghiệp mới là nước ?

a)

A. Bắt đầu công nghiệp hoá sớm

b)

B. Đã tiến hành đô thị hoá từ lâu

c)

C. Các ngành dịch vụ rất phát triển

d)

D. Tỉ trọng công nghiệp rất thấp

9.

Nước công nghiệp mới là những nước đang phát triển đã trải qua quá trình?

a)

A. Đô thị hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp, đô thị hoá nhất định

b)

B. Công nghiệp hoá và đạt dc trình độ phát triển cn nhất định

c)

C. Chuyên môn hoá và đạt được trình độ phát triển công nghiệp nhất định

d)

D. Liên hợp và đã đạt được trình độ ptrien cn nhất định

10.

Quốc gia ( hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở Châu Á được xếp vào nước công nghiệp mới ?

a)

A. Hàn quốc

b)

B. Braxin

c)

C. Đài loan

d)

D. Xingapo

11.

Các quốc gia ( hoặc lãnh thổ) nào sau đây ở châu á được xếp nào nước cn mới ?

a)

A. Hàn quốc, xingapo , đài loan

b)

B. Xingapo , đài loan , mehico

c)

C. Xingapo, đài loan , ac-hen-ti-na

d)

D. Đài loan, ac -hen-ti-na , xingapo

12.

Các nước phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người ?

a)

A. Trung bình cao và thấp

b)

B. Trung bình cao và cao

c)

C. Thấp và trung bình thấp

d)

D. Trung bình thấp và cao

13.

Các nước đang phát triển thường có thu nhập bình quân đầu người?

a)

A. Trung bình cao và thấp

b)

B. Trung bình cao và cao

c)

C. Thấp và trung bình thấp

d)

D. Trung bình thấp và cao

14.

Các nước có GDP/người cao tập trung nhiều ở khu vực?

a)

A. Đông á

b)

B. Trung đông

c)

C. Bắc mỹ

d)

D. Đông âu

15.

Các nước có thu nhập ở mức thấp hiện nay hầu hết đều ở ?

a)

A. Châu âu

b)

B. Bắc mỹ

c)

C. Châu phi

d)

D. Bắc á

16.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng của các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển ?

a)

A. Nông - Lâm - ngư có xu hướng giảm

b)

B. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động

c)

C. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

d)

D. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng

17.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế , các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh ?

a)

A. Công nghiệp hoá

b)

B Đô thị hoá

c)

C. Xuất khẩu

d)

D. Dịch vụ

18.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh nước phát triển hiện nay ?

a)

A. Tăng cường lực lượng lao động

b)

B. Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

C. Tập trung khai thác tài nguyên

d)

D. Hiện đại hoá cơ sở hạ tầng

19.

Các nước đang phát triển có

a)

A. Mức sống người dân thấp

b)

B. Hoạt động nghiên cứu tốt

c)

C. Phát triển mạnh mẽ giáo dục

d)

D. Phát triển mạnh mẽ thông tin

20.

Các nước phát triển có ?

a)

A. Mức sống của người dân cao

b)

B. Giáo dục còn nhìu khó khăn

c)

C. Phát triển thông tin còn chậm

d)

D. Thành quả nghiên cứu còn thấp

21.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có ?

a)

A. Chỉ số HDI vào loại rất lớn

b)

B. Tỉ lệ người biết chữ rất cao

c)

C. Tuổi thọ trung bình khá thấp

d)

D. Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

22.

Các nước phát triển so với các nước đang phát triển thường có?

a)

A. Tỉ lệ biết chữ rất thấp

b)

B. Tỉ lệ gia tăng dân số còn lớn

c)

C. Chỉ số HDI vào loại rất cao

d)

D. Tuổi thọ trung bình khá thấp

23.

Toàn cầu hoá là quá trình liên kết các quốc gia trên tg kh phải về ?

a)

A. Kinh tế

b)

B. Văn hoá

c)

C. Khoa học

d)

D. Chính trị

24.

Biểu hiện nào sau đây KHÔNG phải của toàn cầu hoá ?

a)

A. Thương mại tg phát triển mạnh

b)

B. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

C. Các quốc gia gần nhau lập một khu vực

d)

D. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh chóng

25.

Toàn cầu hoá kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên tg về ?

a)

A. Sản xuất , thương mại , tài chính

b)

B. Tài chính , giáo dục , chính trị

c)

C, Thương mại , tài chính , giáo dục

d)

D. Giáo dục , tài chính , sản xuất

26.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế là ?

a)

A. Trao đổi học sinh , sinh viẻn thuận lợi giữa nhìu nước

b)

B. Tăng cường hợp tác về vh , văn nghệ , giáo dục

c)

C. Đẩy mạnh hoạt động giao lưu vh giữa các dân tộc

d)

D. Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

27.

Các nước nhận đầu từ có cơ hội để ?

a)

A. Tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

B. Thu hút vốn , tiếp thu công nghệ

c)

C. Sd đất đai , lao động giá rẻ

d)

D. Sd ưu thế thị trường tại chỗ

28.

Các nước đầu tư có cơ hội để ?

a)

A. Thu hút vốn , tiếp thu các cn mới

b)

B. Giải quyết vc làm và đào tạo lao động

c)

C. Thu hút các bí quyết quản lí kinh doanh

d)

D. Tận dụng lợi thế về lao động , thi trường

29.

Các hđ nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài ?

a)

A. Tài chính , ngân hàng , bảo hiểm

b)

B. Văn hoá , giáo dục , công nghiệp

c)

C. Nôngg nghiệp , thuỷ lợi , giáo dục

d)

D. Du lịch , cn , giáo dục

30.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế mở rộng là ?

a)

A. Mạng lưới liên kết toàn cầu mở rộng toàn tg

b)

B. Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh , nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

C. Vai trò của tổ quốc thương mại thế giới ngày càng lớn

d)

D. Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng

31.

Biểu hiện của Thương Mại Thế Giới phát triển mạnhh là ?

a)

A. Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới

b)

B. Đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh , nhất là lĩnh vực dịch vụ

c)

C. Vai trò của Tổ chức thương mại thế giới ngày càng rất lớn

d)

D. Các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng

32.

phát triển nào sau đâu Không đúng với vai trò các công ti xuyên quốc gia ?

a)

A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau

b)

B. Sở hữu nguông của cải vật chất rất lớn

c)

C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

d)

D. Phụ thuộc nhìu vào chính phủ các nước

33.

Sự phát triển của thương mại thế giới là động lực chính của ?

a)

A . Thay đổi cơ cấu ngành sx

b)

B. Phân bố sx trong một nước

c)

C. Tăng trưởng kinh tế các quốc gia

d)

D. Tăng năng suất lao động cá nhân

34.

Tác động tích cực của toàn cầu hoá kte kh phải là ?

a)

A. Làm gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo trên tg

b)

B. Đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt khoa hc , công nghệ

c)

C. Thúc đẩy sx phát triển và tăng trưởng kte toàn cầu

d)

D. Tăng cường sự hợp tác về kinh tế , văn hoá giữa các nước

35.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hoá là ?

a)

A. Tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

B. Đẩy mạnh đầu tư , làm sx phát triển

c)

C. Gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo

d)

D. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

36.

Thách thức to lớn của toàn cầu hoá đối với các nước đang phát triển là ?

a)

A. Tự do hoá thương mại được mở rộng

b)

B. Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

C. Hàng hoá có cơ hội lưu thông vận tải

d)

D. Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

37.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với các thách thức do toàn cầu hoá gây ra cho các nước đang phát triển ?

a)

A. Phải làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn

b)

B. Môi trường bị suy thoái trong phạm vi toàn cầu

c)

C. Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

D. Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ xói mòn

38.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có ?

a)

A. Nét tương đồng về địa lí , văn hoá , xã hội

b)

B. Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

c)

C. Sự phát triển kte - xh đồng đều

d)

D. Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

39.

Khu vực hoá kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa ?

a)

A. Những khu vực có sự gần gũi với nhau

b)

B. Các nước có sự liên quan đến nhau

c)

C. Những nước cùng trình độ phát triến

d)

D. Các nhóm nước có quan hệ với nhau

40.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có ?

a)

A. Chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

B. Tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau

c)

C. Sự phát triển kte - xh đồng đều

d)

D. Lịch sử phát triển đất nước giống nhau

41.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự ?

a)

A. Phát triển kh đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên tg

b)

B. Phát triển kh đều và sự ép cạnh tranh trong các khu vực trên tg

c)

C. Phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực trên tg

d)

D. Phát triển đồng đều và sự ép cạnh tranh trong các khu vực trên tg

42.

Khu vực hoá kinh tế không dẫn đến

a)

A. Tăng cường tự do hoá thương mại ở trong khu vực

b)

B. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường các quốc gia

c)

C. Tăng cường quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới

d)

D. Xung đột và cạnh tranh giữa các khu vực với nhau

43.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là ?

a)

A. Tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia

b)

B. Trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trường

c)

C. Hợp tác thương mại , sx hàng hoá

d)

D. Đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường

44.

Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là ?

a)

A. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia

b)

B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn

c)

C. Gia tăng sức ép choo mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế

d)

D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hoá về tính tự chủ kinh tế

45.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của ?

a)

A. Tổ chức thương mại thế giới

b)

B. Quỹ tiền tệ quốc tế (IMf)

c)

C. Ngân hàng thế giới (WB)

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á-thái bình dương

46.

Tổ chứ liên kết kinh tế khu vực nào dưới đây là dùng đồng tiền chung?

a)

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ ( APEC)

b)

B. Liên minh châu âu (EU)

c)

C. Thị trường chung nam mỹ

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu á -thái bình dương

47.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi sự hợp tác toàn cầu ?

a)

A. Ổn định , hoà bình thế giới

b)

B. Sử dụng hợp lí tài nguyên

c)

C. Chống than hiếm nước ngọt

d)

D. Bảo vệ môi trường ven biển

48.

Nước nào sau đây ở châu âu hiện nay chua gia nhập liên minh châu âu (EU)

a)

A. Thuỵ điển

b)

B. Thuỵ sĩ

c)

C. Bồ đào nha

d)

D. Đan mạch

49.

Hiệp ước tự do thương mại bắc mỹ (NAFTA) gồm các nước ?

a)

A. Hoa kỳ , Canada, Ác-hen-ti-na

b)

B. Mê-hi-co , Hoa kỳ , Canada

c)

C. Canada, âc -hen-ti-na , mê hi cô

d)

D. Ac hen ti na , hoa kỳ ,mê hi cô

50.

Nước nào sau đây thuộc thị trường chung nam mỹ ?

a)

A. Braxin

b)

B. Mê hi cô

c)

C. Ca na da

d)

D. Hoa kỳ

51.

Khu vực mỹ la tinh có phía bắc giáp với ?

a)

A. Hoa kỳ

b)

B. Ca na da

c)

C. Quần đảo ăng ti lớn

d)

D. Quần đảo ăng ti nhỏ

52.

Khu vực mỹ la tinh có phía bắc giáp với ?

a)

A. Hoa kỳ

b)

B. Ca na da

c)

C. Quần đảo ăng ti lớn

d)

D. Quần đảo ăng ti nhỏ

53.

Khu vực mỹ la tinh phía đông giáp với ?

a)

A. Thái bình dương

b)

B. Đại tây dương

c)

C. Nam đại dương

d)

D. Ấn độ duonge

54.

Khu vực mỹ la tinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm gần kề với ?

a)

A. Hoa kỳ

b)

B. Trung quốc

c)

C. Nhật bản

d)

D.Eu