NEW
Font size
WorksheetsToán
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
Giá trị nào của m thì pt là tam thức bậc 2
M không thuộc 3
M lớn hơn hoặc bằng
Bé hơn hoặc bằng 3
M bằng 3
Đồ thị 1:2 thì khẳng định nào đúng
< 0 x thuộc !
<0 x thuộc (1:2)
X>0 x thuộc !
>0 x thuộc (1:2)
Đồ thị -4:1 ta có f > hoặc = 0 khi nào
Ngoặc tròn (-4)(1)
Ngoặc tròn ngoặc vuông (-4] [1)
Ngoặc tròn (4:1)
Ngoặc vuông 4:1)
Cho đồ thị 1 : 4 Đặt đenta =b²-4ac tìm dấu a và đenta
A>0 , đenta >0
A<0 , đenta >0
A>0 , đenta =0
A<0 , đenta =0
Bất phương trình nào sau đây là bất pt bậc 2 một ẩn
X-5x²-7>0
-2x²+y²>0
X²-2x+3< hoặc=0
3x-4>0
Tam thức x²-4 âm khi nào
(-2;4)
(-2;2)
(2;4)
(-2;+vô cực )
Tạp nghiệm của bpt x²-4x+3< hoặc =0 là
(1:3)
(-vô cực : 1)
[1:3]
(-1:3)
Bất phương trình x²-7x+12 <0 có tập nghiệm là
(-vô cực :3) ( 4: + vô cực)
(-vô cực : 3] [4; +vô cực)
[3:4]
(3:4)
Bạn Khoa có 10 quần kiểu khác nhau và 8 áo hỏi có bao nhiêu cách chọn bộ quần áo
15
18
35
80
Nhóm hs có 4nam 5 hs nữ có bao nhiêu cách chọn 1 hs làm đại diện
5
4
20
9
Lan có 2 bút chì và 3 bút bi hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 cây bút
2
3
5
6
Tính giá trị biểu thức A¾
24
123
126
162
Tính giá trị biểu thức A⅔ - C²/9
-30
100
135
231
Tính giá trị biểu thức 5! + C³/5
130
-46
122
48
Giá trị của P6 là
720
90
40
45
Tính giá trị biểu thức A²/4 +2.C⅗
30
28
32
20
Số tập hợp con có 3 phần tử của 3 phần tử có 7 phần tử là
210
35
5040
6
Số cách sắp xếp 5 hs vào 1 dãy ghế hàng ngang có 5 chỗ là
5
25
125
120
Thực hiện phép thử random ta có biến cố là
Tập con của không gian mẫu
Phép thử
Tập hợp tất cả kq có thể xảy ra của phép thử
Xác suất
Gọi A là biến cố của không gian mẫu phép thử nào sau đây đúng
Không gian mẫu là A
A là không gian mẫu
Không gian mẫu € A
ABC đúng
Trong các thí nghiệm sau phép thử nào 0 phải phép thử ngẫu nhiên
Gieo đồng xu
Gieo xúc sắc
Chọn bất lì 1 hs
Quan sát vận động viên chạy
Khẳng định nào sau đây sai
Không gian mẫu là tập hợp tất cả kq có thể của phép thử random
Biến cố là tập hợp con của không gian mẫu
Biến cố chắc chắn là biến cố không bao giờ xảy ra
Biến cố chắc chắn là biến cố xảy ra
Tung 1 đồng xu 2 lần số phần tử không gian mẫu là
1
2
4
16
Gieo 1 xúc sắc 2 lần phần tử của kgm là
9
18
12
36
Tung 1 đồng xu 1 lần kgm là
Kgm = S
Kgm = S , N
Kgm = N
Kgm = Không là gì cả
Công thức tính xác suất biên cố A là
P(A) =n(A) + n(kgm)
P=(A) = n(A) . n(kgm)
P(A) = n(A) / n(Kgm)
P(A) = n(kgm) / n(A)
Tung 1 súc sắc 1 lần kgm là
Kgm ( 123456789 )
Kgm ( 12345678 )
Kgm (123456)
Kgm(12345)
Tung 1 súc sắc 1 lần biến cố A xuất hiện mặt chẵn là
A= 0 2 4 6 8
A = 2 4 6
A = 2 4 6 8
A = 1 3 5 7 9
Gieo 1 đồng tiền 2 lần số phần tử để mặt ngửa xuất hiện là
2
4
6
8
Gieo 1 đồng tiền là 1 phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là
NN NS SN SS
NNN SSS NNS SSN NSN SNS
NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN
NNN SSS NNS SSN NSN NSS SNN
Tung 1 đồng xu cân đối và đồng chất 2 lần gội S và N là sấp và ngửa xuất hiện xác định không gian mẫu
SS NN
SS SN NN NS
S
N
Tung 1 đồng xu 2 lần xác định biến cố cả 2 lần tung đều xuất hiện mặt ngửa
SS SN
NN
S
N
Tung 1 con súc sắc xác định biến cố 2 lần tung đều xuất hiện số chấm bằng nhau
44 55 66
11 22 33 44 55 66
11 22 33
11 22 33 44
Gieo ngẫu nhiên 1 súc sắc xác xuất để xuất hiện 6 chấm
1/6
5/6
1/2
1/3
Biến cố đối của biến cố A
A
Kgm
A có dấu gạch trên đầu
Không thuộc
Khẳng định nào sau đây đúng về xác xuất biến cố không thể
P(không thuộc) =0
P(không thuộc)=1
2
10
Với mọi biến cố A , Xác xuất của biến cố A kí hiệu là P(A) . Khẳng định nào sau đây đúng
0 < P (A) < 1
0 < hoặc = P ( A) < hoặc = 1
0 < P (A)
P ( A ) < 1
Tring hệ tọa độ oxy cho u = 2i - 5j tọa độ của vecto u là
U = (-2;-5)
U = (5;2)
U = (2;-5)
U = (2;5)
Trong hệ tọa độ oxy cho A (Xa ;Ya) B(Xb;Yb) tọa độ trung điểm I của AB là
( Xa + Xb / 2 ; Ya + Yb /2 )
( Xa - Xb / 2 ; Ya - Yb /2 )
( Xa + Xb / 3 ; Ya + Yb /3 )
( Xa + Xb / -2 ; Ya + Yb /-2 )
Trong hệ tọa độ oxy cho A( Xa;Ya ) B(Xb;Yb) C(Xc;Yc) Trọng tâm G của tam giác ABC là
Xg = Xa - Xb - Xc / 2 : Yg = Ya - Yb - Yc /2
Xg = Xa + Xb + Xc / 2 : Yg = Ya + Yb + Yc /2
Xg = Xa - Xb - Xc / 3 : Yg = Ya - Yb - Yc /3
Xg = Xa + Xb + Xc / 3 : Yg = Ya + Yb + Yc /3
Trong hệ tọa độ oxy cho A( 5:2 ), B(10:8) tìm tọa độ của vecto AB
AB = (15:10)
AB = ( 2:4 )
AB = ( 5:6 )
AB = (50:16)
Cho a = (-2:3) b = (5:2) tìm tọa độ vecto a + b
(6;-19)
(13;-29)
(-6;10)
(3;5)
Cho a= ( 3:-4) b = (-1;2) tìm tọa độ vecto a+b
(-4;6)
(2;-2)
(4:-6)
(-3;-8)
Cho a = (-1;2) Tìm tọa độ của vecto -3a
(6:-9)
(-3:6)
(-6:9)
(3:-6)
Cho a =(-1:3) b= (-2:7) tính a.b
19
23
-21
21
Cho x = (-8;6) tìm độ dài của vecto x
5
10
Căng 5
7
Trong hệ tọa độ oxy cho 2 điểm A(2:1) B(4:1) tìm tọa độ trung điểm I của Đoạn thẳng AB
I(2:4)
I(2:1)
I(3:1)
I(3:2)
Trong hệ tọa độ oxy cho A(1:3) B(3:5) tọa độ trung điểm I của AB là
I(4:2)
I(1:4)
I(2:8)
I(2:1)
Trong hệ tọa độ oxy cho 2 điểm A(2:1) B(4:1) tìm tọa độ trung điểm I của Ab
I(6:4)
I(2:10)
I(3:2)
I(8:-21)
Trong hệ tọa độ oxy cho A (1:-3) B(3:5) tọa độ trung điểm I
I(4:2)
I(1:4)
I(2:8)
I(2:1)
Đương thẳng đi qua điểm A(Xo ; Yo ) nhận u = (U1 ; U2) làm vecto chỉ phương có pt tham số là
X= Xo + U1T ; Y= Yo + U2T
Xo= Xo + U1T ; Yo= Yo + U2T
Xo = U1 + Xt ; Yo = U2 + Yt
X = X + U2t. ; Y = Y + U1T
Tring hệ tọa độ oxy đường thẳng d : { x = 2 + 2t : y = 4 - 5t có vecto chỉ phương là
U = (-2:-5)
U = (2:4)
U = (2:-5)
U = (2:5)
Trong hệ tọa độ oxy đường thẳng d : { x=1+2t. : y= -3 +4t đi qua điểm nào
I ( 2:4)
I (-3:4)
I (1:-3)
I(1:2)
Trong hệ tọa độ oxy đường thẳng d : { x=2 +1t ; y= 4+3t đi qua điểm nào
I(2:4)
I(1:3)
I(-1:3)
I(3:-1)
Trong hệ tọa độ oxy cho 2 đường thẳng d : x - 3y + 1 =0 , d' : 2x - 6y + 3 =0 chọn khẳng định đúng
d // d'
D giống hoàn toàn D'
d vuông góc d'
d cắt d'
Cho 2 đường thẳng Đenta1 : 5x + 2y -1 =0 ; Đenta2 : 3x -4y -3=0 xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Trùng nhau
Song somg
Cắt nhau nhưng 0 vuông góc
Vuông góc
Cho 2 đường thẳng d1: 3x - 2y -6 =0 và d2 : 6x - 4y -12 =0 xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng
Trùng nhau
Song song
Cắt nhau nhưng 0 vuông góc
Vông góc
Đường thẳng d : { x = -8 + 4t. : y = 3 -5t qua điểm nào sau đây
P ( 3:8)
M (-8;3)
N ( 4:-5)
Q (8:3)
Đường thẳng x + 2y + 5 =0 đi qua điểm nào sau đây
P (3:-1)
M ( -5 :0)
N (1:2)
Q (2:-1)
Đường thẳng d đi qua điểm A (-4:5) và vecto pháp tuyến n = (3:2) có pt tham số là
{ X = -4 - 2t : Y= 5 + 3t.
{ X =-2t. : Y= 1 + 3t
{ X = 1 + 2t : Y = 3t
{ X = 5 - 2t : Y= -4 + 3t
Pt tổng quát đường thẳng đi qua 2 điểm A (3:-7) và B ( 1:-7 ) là
Y - 7 = 0
Y + 7 = 0
X + y + 4 = 0
X + y + 6 =0
Trong hệ tọa độ oxy đường thẳng d đi qua điểm A (1:-2) và vecto pháp tuyến n là ( 2:5) có pt tổng quát là
X - 2y + 8 =0
2x + 5y + 8 = 0
X - 2y - 8 =0
2x + 5y - 8 = 0
Trong hệ tọa độ oxy đường thẳng d đi qua điểm M ( 2:-5) và có chỉ phương u = (1:-3) có pt tham số là
{ x = 1 - 2t. : y = -3 + 5t
{ x = -2 + t : y= 5 - 3t
{ x= -2 + 3t : y= 5 + t
{ x = 1 - 5t : y = -3 + 2t
Trong hệ tọa độ oxy góc giữa 2 đường thẳng d : 2x + y - 3 = 0 , d' : x -2y + 1 = 0 bằng
30°
60°
90°
0°
Tính góc tạo bởi giữa 2 đường thẳng d1 : 2x - y - 10 = 0 và d2 : x - 3y + 9 = 0 bằng
30°
45°
60°
135°
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn ( C) : (x-1)² + (y+3)² = 16 là
I ( -1:3) R = 4
I(1:3) R= 4
I (1:-3) R= 16
I (-1:3) R = 16
Đường tròn (C) : x² + y² - 4x + 6y - 12 = 0 có tâm I và bán kính R lần lượt là
I(2:-3) R=5
I(-2:3) R = 5
I(-4:6) R = 5
I(-2:3) R=1
Tâm của đường tròn (x-1) ² + (y-3)² = 4 là
I(1:3)
I(-1:-3)
I(1:-3)
I(-1:3)
Bán kính của đường tròn ( x-3)² + (y+2)² = 9 là
3
9
81
6
Pt của đường tròn (C) có tâm I (a:b) và bán kính bằng R có dạng
(X-a)² + (y-b)² = R²
(X-a)² + (y + b)² = R²
(X+a)² + (y+b)² = R
(X+a)² + (y+b)² =R²
Viết pt đường tròn biết tâm I (-3:2) và kính R = 2
(X+3)² + (y-2)² = 4
(X-3)² + (y-2)² = 4
(X+3)² + (y + 2)² =2
(X-3)² + (y+2)² = 2
Trong hệ tọa độ oxy đường tròn tâm I (1:-2) và bán kính bằng 5 có pt là
(X-1)² + (y+2)² = 5
(X-1)² + (y+2)² =25
(X+1)² + (y-1)² =5
(X+1)² + (y-2)² =25
Đường tròn có tâm trùng với góc tọa độ bán kính R =1 có pt là
X² + y² - 4x + 2y -20 =0
X² + y² +2x - y - 20 = 0
(X+2)² + (y- 1)² = 25
(X-2)² + (y + 1)²= 20
Trong hệ tọa độ oxy pt chính tắc của elip có dangj
(X+a)² + (y+b)² = R²
(X-a)² + (y-b)² = R²
X²/a² - y²/-b² = 1
X²/a² + y²/b² = 1
Trong hệ trục tọa độ oxy pt chính tắc của elip có dạng
(X+a)²+(y+b)² = R²
(X-a)² + (y-b)² = R²
X²/a² - y²/b² = 1
X²/a² + y²/b² = 1
Pt của elip có độ dài trục lớn bằng 8 độ dài trục nhỏ bằng 6
9x² + 16y² = 144
X²/16 + y²/9 = 1
X²/9 + y²/16 =1
X²/64 + y²/36 =1
Elip : x²/16 + y² = 4 có tổng độ dài teucj lớn và trục bé bằng
5
10
20
40
Pt nào sau đây là pt chính tắc của elip
X²/16+y²/4 =1
X²/16+y²/49=1
X²/16+y²/25=1
X²/16+y²/36 =1
Trong hệ tọa độ oxy cho elip x²/25 + y²/16 =1 độ dài trục của elip là
5
10
4
8
Trong hệ tọa độ oxy cho 2 điểm A(1:-5) B (4:1) tính
3 căng 5
104
Căng 3
2
