Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

26/5

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

f

(a)  

2.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

3.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

4.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

5.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

6.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

7.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

8.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

9.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

10.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

shirts

b)

shops

c)

wears

d)

hats

11.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

12.

"es'' nào phát âm khác

a)

sandwiches

b)

glasses

c)

practices

d)

makes

13.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

14.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

15.

"ea'' nào phát âm khác

a)

wear

b)

seat

c)

clean

d)

reading

16.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

17.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

18.

"o'' phát âm khác

a)

notebook

b)

sofa

c)

brown

d)

open

19.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

20.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

21.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

22.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

recycle

b)

library

c)

fly 

d)

sky

23.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

single

b)

plastic

c)

simple

d)

bottle

24.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại

a)

customer

b)

sticker

c)

student

d)

question

25.

Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.

a)

elephants

b)

protects

c)

handbooks

d)

cleans

26.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

plastic bag

b)

glass jar

c)

glass jar

d)

old newspaper

27.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

recycle

b)

reuse

c)

pick up     

d)

bottle

28.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

science fiction

b)

activity

c)

animated

d)

action

29.

Tìm một từ  khác loại với từ còn lại

a)

interest

b)

awful

c)

boring

d)

terrible

30.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Jane always________ glass jars to store food.

a)

reuse

b)

reused

c)

reuses

d)

reusing

31.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

He__________ a movie at 10 p.m.

a)

watches

b)

watched

c)

am watching

d)

is watching

32.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

________away those plastic bottles. Use them to fill water in.

a)

Don’t throw

b)

Throw

c)

Throws

d)

Doesn’t throw

33.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.  

a)

armies

b)

generals

c)

soldiers 

d)

kings

34.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Where can __________ people buy everything they need?

a)

the

b)

a

c)

an

d)

no article

35.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.

a)

on

b)

in

c)

up

d)

away

36.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

My pen is __________ the books and the computer.

a)

among

b)

down

c)

up

d)

between

37.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.

a)

can

b)

can't

c)

shouldn’t

d)

should

38.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.

a)

at

b)

on

c)

in

d)

for

39.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

_________ Hung and Anh in the movie theater last night?

a)

Are

b)

Was

c)

Were

d)

Is

40.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.

a)

make

b)

protect

c)

donate

d)

collect

41.

Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.

Lan: Do you want to see a movie on Sunday?

       Mi: ___________________.

a)

No, it’s not good for me.

b)

Not with you.

c)

Sure. What time is the movie?

d)

At the movie theater?

42.

Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?

a)

Danh từ đếm được số nhiều

b)

Danh từ không đếm được

43.

How much + _____________?

a)

Countable nouns

b)

Uncountable nouns

44.

Sugar, meat, butter are ___________ nouns.

a)

Countable (đếm được)

b)

Uncountable (không đếm được)

45.

____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.

a)

Must

b)

Mustn't

46.

Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?

a)

S + must + V nguyên mẫu

b)

S + must + V-ing

c)

S + must + Vs/es

d)

S + must + to V nguyên mẫu

47.

There _____ much milk left in the fridge.

a)

isn't

b)

aren't

c)

am

d)

isnt

48.

Choose 2 countable nouns:

a)

water

b)

salt

c)

book

d)

question

49.

You _________ make lots of noise in the museum.

a)

must

b)

mustn't

50.

You ____________pay attention during the lesson.

a)

mustn't

b)

must

51.

__________ sugar do you need for your tea, Mum?

a)

How much

b)

How many

52.

We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!

a)

little / mustn't

b)

little / must

c)

much / must

53.

Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?

The children are very tired after a day of fun.

a)

C

b)

U

54.

Could you lend me a ___________?

a)

pencil

b)

pencils

55.

We don't have any __________

a)

money

b)

moneys

56.

You __________ help your parents.

a)

must

b)

mustn't

57.

car, sister, man are __________ nouns.

a)

countable

b)

uncountable

58.

Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa

TLFA

(a)  

59.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

60.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

61.

Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.

CUPB_ _RD

(a)  

62.

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

63.

What's this?

a)

bathroom

b)

bedroom

c)

living room

d)

kitchen

64.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bedroom

b)

kitchen

c)

villa

d)

bathroom

65.

biệt thự

(a)  

66.

nhà sàn

(a)  

67.

nhà phố

(a)  

68.

hành lang

(a)  

69.

phòng tắm

(a)  

70.

tủ quần áo

(a)  

71.

Nghĩa tiếng việt của EXPLAIN
/iks'plein/ là:

a)

giải thích

b)

khen ngợi

c)

yêu cầu

d)

bàn luận

72.

Nghĩa tiếng việt của từ PRECIOUS
/'preʃəs/ là:

a)

thành công

b)

vui mừng

c)

ngạc nhiên

d)

quý giá

73.

Nghĩa tiếng việt của từ REGULARLY
/'regjuləri/ là:

a)

thỉnh thoảng

b)

gần đây

c)

thường xuyên

d)

đôi khi

74.

Nghĩa tiếng việt của từ FORTUNE
/'fɔ:tʃn/ là:

a)

sự may mắn, gia tài

b)

tài sản

c)

sự thành công

d)

cơ hội

75.

Chọn từ đồng nghĩa với A LOT OF:

a)

plenty of

b)

a lots of

c)

lots of

d)

full of

76.

Nghĩa tiếng việt của từ EXPERIMENT /iks'periment/ là:

a)

bài tập

b)

thí nghiệm

c)

triển lãm

d)

bàn luận

77.

Viết công thức "dành thời gian làm gì":

(a)  

78.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
He spends 2 hours _______ the bike.

a)

fixes

b)

fixing

c)

to fix

d)

fix

79.

Nghĩa tiếng việt của ACCORDING TO là:

a)

theo như

b)

thêm vào đó

c)

tuy nhiên

d)

mặc dù

80.

Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

Tomorrow, next week

b)

Always, everyday

c)

Now, at the moment

d)

Yesterday, last week

81.

Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...

a)

S + will + V

b)

S + will not + V-ing

c)

S + won't + V

d)

S + will + V-ing

82.

I would like to have a (a)   TV in my future house. (WIRE)

83.

Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...

a)

Máy giặt tự động

b)

Máy giặt hiện đại

c)

Máy rửa chén đĩa hiện đại

d)

Máy rửa chén đĩa tự động

84.

I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet

a)

read

b)

cook

c)

surf

d)

clean

85.

My future house will be...... the ocean

a)

to

b)

on

c)

at

d)

in

86.

The weather is not good.

It......rain this afternoon

a)

might

b)

do

c)

is

d)

does

87.

I......phone you when I come home. Wait for me!

a)

will

b)

won't

c)

am

d)

do

88.

might or might not

Mary...come to the party tonight because she is busy.

(a)  

89.

will or won't

Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.

(a)  

90.

She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)

(a)  

91.

housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me

(a)  

92.

When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.

a)

am inviting

b)

invite

c)

invited

d)

will invite

93.

It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.

a)

will

b)

won't

c)

will not

d)

won't not

94.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

My father plays tennis every Friday.

a)

When does your father plays tennis?

b)

Who plays tennis every Friday?

c)

What does your father do every Friday?

d)

Why does your father play tennis every Friday?

95.

Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:

We will travel to the moon by a super car

a)

How will we travel to the moon?

b)

What will we travel to the moon?

c)

What will we do with a super car?

d)

How we will travel to the moon?

96.

In the future, robots will look after children.

(tìm từ đồng nghĩa)

a)

send and receive

b)

take care of

c)

water

d)

surf

97.

'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai

(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)

a)

chắc chắn

b)

không chắc chắn

c)

không quan tâm

d)

nắm rõ

98.

Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.

a)

đang

b)

đã

c)

thường

d)

sẽ

99.

Những câu nào đúng ngữ pháp?

a)

We might going on holiday to the Moon

b)

We might have robots do our housework

c)

We will not having a wireless TV

d)

We will buy a smart clock

100.

Tên SGK Tiếng Anh 6 chúng ta sử dụng là gì?

a)

Friend Plus

b)

Global Success

c)

Explore English

d)

English Discovery

101.

Bộ SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng mấy quyển dùng cho học sinh?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

102.

SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng mấy chủ điểm (Theme)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

SGK Tiếng Anh có tổng cộng bao nhiêu đơn vị bài học (Unit)?

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

104.

SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng bao nhiêu bài Review?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Trong SGK Tiếng Anh 6, sau mỗi bao nhiêu đơn vị bài học (Unit) sẽ có một bài Review?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

106.

Trong SGK Tiếng Anh 6, một đơn vị bài học (Unit) có bao nhiêu bài học (Lesson)?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

107.

Trong SGK Tiếng Anh 6, thứ tự nào sau đây là đúng với các bài học (Lesson) trong một đơn vị bài học (Unit)?

a)

Getting Started - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Communication - Skills 1 - Skills 2- Looking Back and Project

b)

Getting Started - Communication - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Skills 1 - Skills 2 - Looking Back and Project

c)

Getting Started - Skills 1 - Skills 2 - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Communication - Looking Back and Project

d)

Getting Started - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Skills 1 - Skills 2 - Communication - Looking Back and Project

108.

Mỗi đơn vị bài học (Unit) trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 gồm mấy phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

109.

Communication là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Skills 1 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

111.

A Closer Look 2 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

112.

Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Pronunciation là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

113.

Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 có tổng cổng bao nhiêu bài Test Yourself?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

114.

Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Vocabulary and Grammar là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Reading là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

116.

A Closer Look 1 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Bài học thứ 7 (Lesson 7) trong mỗi đơn vị bài học (Unit) là gì?

a)

Getting Started

b)

A Closer Look 2

c)

Communication

d)

Looking Back and Project

118.

Tên 2 chủ điểm (Theme) trong SGK Tiếng Anh 6 tập 1 là gì?

a)

Our Communities và Our World

b)

Our Communities và Our Heritage

c)

Our Communities và Visions of the Future

d)

Our Heritage và Visions of the Future

119.

Bài học (Lesson) đầu tiên trong một đơn vị bài học (Unit) là gì?

a)

Communication

b)

Getting Started

c)

A Closer Look 1

d)

Skills 1

120.

What is "ready"?

a)

cặp học sinh

b)

sẵn sàng

c)

ăn trưa

d)

tập thể dục

121.

What is "heavy"?

a)

nhẹ nhàng

b)

bài học

c)

nặng nề

d)

thước kẻ

122.

What is "always"?

a)

thường thường

b)

đôi khi, thỉnh thoảng

c)

không bao giờ

d)

luôn luôn

123.

What is "put on"?

a)

nhặt lên

b)

bỏ ra

c)

ăn mặc trang phục

d)

mặc trang phục vào

124.

What is "the same school"?

a)

cùng trường học

b)

cùng lớp học

c)

cùng quê hương

d)

cùng phòng học

125.

What is "just a minute"?

a)

làm bài tập về nhà

b)

đồng phục mới

c)

chờ một chút

d)

đạp xe đến trường

126.

What is "live near here"?

a)

về nhà gần đây

b)

sống gần đây

c)

đi học gần đây

d)

chơi bóng đá gần đây

127.

What is "have new subjects"?

a)

có nhiều bạn mới

b)

có nhiều thầy cô mới

c)

có nhiều môn học mới

d)

có nhiều trò chơi mới

128.

What is "wear new uniform"?

a)

mua đồng phục mới

b)

ăn mặc đồng phục mới

c)

mặc đồng phục mới vào

d)

chọn đồng phục mới

129.

What is "have lessons"?

a)

có nhiều bài học

b)

có nhiều bài tập

c)

có nhiều dụng cụ học tập

d)

có nhiều bạn học