Worksheets26/5
Total questions: 129
Worksheet time: 1hrs 18mins
f
(a)
Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh
Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)
Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)
Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)
sau các trường hợp còn lại
Chọn từ có phần phát âm khác
beds
calculators
pencils
books
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
plants
stops
laughs
learns
Chọn từ có phần phát âm khác
shirts
shops
wears
hats
"es'' nào phát âm khác
games
movies
writes
lives
"es'' nào phát âm khác
sandwiches
glasses
practices
makes
"s'' nào phát âm khác
thanks
comics
sneakers
sports
"ea'' nào phát âm khác
breakfast
teacher
meat
reading
"ea'' nào phát âm khác
wear
seat
clean
reading
"ea'' nào phát âm khác
who
what
which
where
"i'' phát âm khác
live
dish
kind
slim
"o'' phát âm khác
notebook
sofa
brown
open
"u'' phát âm khác
computer
student
music
lunch
"s'' nào phát âm khác
fireworks
festivals
weekends
rooms
"es'' nào phát âm khác
houses
closes
does
changes
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
single
plastic
simple
bottle
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại
customer
sticker
student
question
Tìm một từ có cách phát âm khác với các từ còn lại.
elephants
protects
handbooks
cleans
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
plastic bag
glass jar
glass jar
old newspaper
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
recycle
reuse
pick up
bottle
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
science fiction
activity
animated
action
Tìm một từ khác loại với từ còn lại
interest
awful
boring
terrible
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Jane always________ glass jars to store food.
reuse
reused
reuses
reusing
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
He__________ a movie at 10 p.m.
watches
watched
am watching
is watching
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
________away those plastic bottles. Use them to fill water in.
Don’t throw
Throw
Throws
Doesn’t throw
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Trưng Trắc and Trưng Nhị were famous Vietnamese female_________. They won many battles against invaders.
armies
generals
soldiers
kings
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Where can __________ people buy everything they need?
the
a
an
no article
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My mom usually picks ___________ trash in the park when she sees them.
on
in
up
away
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
My pen is __________ the books and the computer.
among
down
up
between
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
We__________ take the taxi. It’s too expensive. Let’s go by bus.
can
can't
shouldn’t
should
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
They are going to see a horror movie ________ Saturday night at 9 p.m.
at
on
in
for
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
_________ Hung and Anh in the movie theater last night?
Are
Was
Were
Is
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
If you __________ ten dollars. You can help buy clothes for poor people.
make
protect
donate
collect
Chọn câu trả lời tốt nhất A, B, C hoặc D để hoàn thành câu sau.
Lan: Do you want to see a movie on Sunday?
Mi: ___________________.
No, it’s not good for me.
Not with you.
Sure. What time is the movie?
At the movie theater?
Danh từ nào đi với some (một vài), many, a few (một ít)?
Danh từ đếm được số nhiều
Danh từ không đếm được
How much + _____________?
Countable nouns
Uncountable nouns
Sugar, meat, butter are ___________ nouns.
Countable (đếm được)
Uncountable (không đếm được)
____________ dùng để chỉ việc cấm ai làm việc gì đó.
Must
Mustn't
Cấu trúc nào là cấu trúc đúng của must?
S + must + V nguyên mẫu
S + must + V-ing
S + must + Vs/es
S + must + to V nguyên mẫu
There _____ much milk left in the fridge.
isn't
aren't
am
isnt
Choose 2 countable nouns:
water
salt
book
question
You _________ make lots of noise in the museum.
must
mustn't
You ____________pay attention during the lesson.
mustn't
must
__________ sugar do you need for your tea, Mum?
How much
How many
We've got very __________ time before our trains leaves. We ___________ hurry up!
little / mustn't
little / must
much / must
Is the underlined noun countable (C) or uncountable (U)?
The children are very tired after a day of fun.
C
U
Could you lend me a ___________?
pencil
pencils
We don't have any __________
money
moneys
You __________ help your parents.
must
mustn't
car, sister, man are __________ nouns.
countable
uncountable
Sắp xếp các chữ cái theo trật tự đúng để làm thành từ có nghĩa
TLFA
(a)
The bed is in the ....................
school
bedroom
bathroom
hall
My mother is cooking in the ......................
kitchen
bedroom
dinning room
bathroom
Điền vào mỗi chỗ trống một chữ cái còn thiếu.
CUPB_ _RD
(a)
hall
stilt house
floor
flat
What's this?
bathroom
bedroom
living room
kitchen
Khoanh chọn từ khác loại
bedroom
kitchen
villa
bathroom
biệt thự
(a)
nhà sàn
(a)
nhà phố
(a)
hành lang
(a)
phòng tắm
(a)
tủ quần áo
(a)
Nghĩa tiếng việt của EXPLAIN
/iks'plein/ là:
giải thích
khen ngợi
yêu cầu
bàn luận
Nghĩa tiếng việt của từ PRECIOUS
/'preʃəs/ là:
thành công
vui mừng
ngạc nhiên
quý giá
Nghĩa tiếng việt của từ REGULARLY
/'regjuləri/ là:
thỉnh thoảng
gần đây
thường xuyên
đôi khi
Nghĩa tiếng việt của từ FORTUNE
/'fɔ:tʃn/ là:
sự may mắn, gia tài
tài sản
sự thành công
cơ hội
Chọn từ đồng nghĩa với A LOT OF:
plenty of
a lots of
lots of
full of
Nghĩa tiếng việt của từ EXPERIMENT /iks'periment/ là:
bài tập
thí nghiệm
triển lãm
bàn luận
Viết công thức "dành thời gian làm gì":
(a)
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
He spends 2 hours _______ the bike.
fixes
fixing
to fix
fix
Nghĩa tiếng việt của ACCORDING TO là:
theo như
thêm vào đó
tuy nhiên
mặc dù
Dấu hiệu nhận biết của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
Tomorrow, next week
Always, everyday
Now, at the moment
Yesterday, last week
Công thức Phủ định của thì TƯƠNG LAI ĐƠN là...
S + will + V
S + will not + V-ing
S + won't + V
S + will + V-ing
I would like to have a (a) TV in my future house. (WIRE)
Nghĩa của từ 'automatic dishwasher' là...
Máy giặt tự động
Máy giặt hiện đại
Máy rửa chén đĩa hiện đại
Máy rửa chén đĩa tự động
I will have a super smart TV in my house. It will help me......the Internet
read
cook
surf
clean
My future house will be...... the ocean
to
on
at
in
The weather is not good.
It......rain this afternoon
might
do
is
does
I......phone you when I come home. Wait for me!
will
won't
am
do
might or might not
Mary...come to the party tonight because she is busy.
(a)
will or won't
Jason...pass his examination. He hasn't done any work for it.
(a)
She lives in a small village and its ...are very beautiful.(SURROUND)
(a)
housework/ Robots/ help/ do/ the/ will/ me
(a)
When I see Tom tomorrow, I...... (invite) him to our party.
am inviting
invite
invited
will invite
It Sunday tomorrow, so I......have to get up early.
will
won't
will not
won't not
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
My father plays tennis every Friday.
When does your father plays tennis?
Who plays tennis every Friday?
What does your father do every Friday?
Why does your father play tennis every Friday?
Đặt câu hỏi cho từ bị gạch chân:
We will travel to the moon by a super car
How will we travel to the moon?
What will we travel to the moon?
What will we do with a super car?
How we will travel to the moon?
In the future, robots will look after children.
(tìm từ đồng nghĩa)
send and receive
take care of
water
surf
'Might' (có thể) nói về hành động trong tương lai
(chúng ta......hành động đó có xảy ra hay không)
chắc chắn
không chắc chắn
không quan tâm
nắm rõ
Ta dùng thì TƯƠNG LAI ĐƠN với 'will' (nghĩa là...) để nói về hành động ta nghĩ sẽ xảy ra trong tương lai.
đang
đã
thường
sẽ
Những câu nào đúng ngữ pháp?
We might going on holiday to the Moon
We might have robots do our housework
We will not having a wireless TV
We will buy a smart clock
Tên SGK Tiếng Anh 6 chúng ta sử dụng là gì?
Friend Plus
Global Success
Explore English
English Discovery
Bộ SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng mấy quyển dùng cho học sinh?
2
3
4
5
SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng mấy chủ điểm (Theme)?
3
4
5
6
SGK Tiếng Anh có tổng cộng bao nhiêu đơn vị bài học (Unit)?
8
10
12
14
SGK Tiếng Anh 6 có tổng cộng bao nhiêu bài Review?
3
4
5
6
Trong SGK Tiếng Anh 6, sau mỗi bao nhiêu đơn vị bài học (Unit) sẽ có một bài Review?
3
4
5
6
Trong SGK Tiếng Anh 6, một đơn vị bài học (Unit) có bao nhiêu bài học (Lesson)?
4
5
6
7
Trong SGK Tiếng Anh 6, thứ tự nào sau đây là đúng với các bài học (Lesson) trong một đơn vị bài học (Unit)?
Getting Started - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Communication - Skills 1 - Skills 2- Looking Back and Project
Getting Started - Communication - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Skills 1 - Skills 2 - Looking Back and Project
Getting Started - Skills 1 - Skills 2 - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Communication - Looking Back and Project
Getting Started - A Closer Look 1 - A Closer Look 2 - Skills 1 - Skills 2 - Communication - Looking Back and Project
Mỗi đơn vị bài học (Unit) trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 gồm mấy phần?
3
4
5
6
Communication là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?
2
3
4
5
Skills 1 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?
3
4
5
6
A Closer Look 2 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?
2
3
4
5
Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Pronunciation là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?
1
2
3
4
Sách Bài Tập Tiếng Anh 6 có tổng cổng bao nhiêu bài Test Yourself?
2
3
4
5
Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Vocabulary and Grammar là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?
2
3
4
5
Trong Sách Bài Tập Tiếng Anh 6, Reading là phần thứ mấy của một đơn vị bài học (Unit)?
2
3
4
5
A Closer Look 1 là bài học (Lesson) thứ mấy trong một đơn vị bài học (Unit)?
1
2
3
4
Bài học thứ 7 (Lesson 7) trong mỗi đơn vị bài học (Unit) là gì?
Getting Started
A Closer Look 2
Communication
Looking Back and Project
Tên 2 chủ điểm (Theme) trong SGK Tiếng Anh 6 tập 1 là gì?
Our Communities và Our World
Our Communities và Our Heritage
Our Communities và Visions of the Future
Our Heritage và Visions of the Future
Bài học (Lesson) đầu tiên trong một đơn vị bài học (Unit) là gì?
Communication
Getting Started
A Closer Look 1
Skills 1
What is "ready"?
cặp học sinh
sẵn sàng
ăn trưa
tập thể dục
What is "heavy"?
nhẹ nhàng
bài học
nặng nề
thước kẻ
What is "always"?
thường thường
đôi khi, thỉnh thoảng
không bao giờ
luôn luôn
What is "put on"?
nhặt lên
bỏ ra
ăn mặc trang phục
mặc trang phục vào
What is "the same school"?
cùng trường học
cùng lớp học
cùng quê hương
cùng phòng học
What is "just a minute"?
làm bài tập về nhà
đồng phục mới
chờ một chút
đạp xe đến trường
What is "live near here"?
về nhà gần đây
sống gần đây
đi học gần đây
chơi bóng đá gần đây
What is "have new subjects"?
có nhiều bạn mới
có nhiều thầy cô mới
có nhiều môn học mới
có nhiều trò chơi mới
What is "wear new uniform"?
mua đồng phục mới
ăn mặc đồng phục mới
mặc đồng phục mới vào
chọn đồng phục mới
What is "have lessons"?
có nhiều bài học
có nhiều bài tập
có nhiều dụng cụ học tập
có nhiều bạn học
