Worksheets[N4] Từ vựng bài 34
Total questions: 13
Worksheet time: 12mins
Dán tên gọi vào màu sắc tương ứng
ピンク
ちゃいろ(茶色)
こん(紺)
きいろ(黄色)
しろ(白)
くろ(黒)
あか(赤)
あお(青)
Nối động từ với danh từ đối tượng tương ứng
歯(は)を
磨(みが)きます
本棚(ほんだな)を
組(く)み立(た)てます
えだを
折(お)ります
しょうゆを
つけます
かさを
さします
いい仕事( )見つかりました。
を
で
が
に
テストをだしたとき、間違い( )気(き)がつきました。
間違い(まちがい):lỗi sai
を
で
が
に
分からないとき、よく せんぱい( )質問(しつもん)します。
先輩(せんぱい):tiền bối
を
で
が
に
プレゼントは 一つだけ もらえますから、おかし( )ペンを えらんでください。
おかし:bánh
えらびます:chọn
が
か
と
や
"Sách hướng dẫn" trong tiếng Nhật viết thế nào?
(Viết bằng ひらがな)
(a)
"Hình vẽ minh hoạ" trong tiếng Nhật viết thế nào?
(Viết bằng ひらがな)
(a)
"Đường kẻ" trong tiếng Nhật viết thế nào?
(Viết bằng ひらがな)
(a)
"mũi tên" ➡︎ trong tiếng Nhật viết thế nào?
(Viết bằng ひらがな)
(a)
Phòng tập, phòng gym
スーポツクラブ
スポーツクラブ
スーポツグラブ
スポーツグラブ
Trà đạo
ちゃどう
ちゃど
さどう
さど
Nối từ chỉ vị tương ứng
にがい
Đắng
あまい
Ngọt
すっぱい
Chua
しおからい(しょっぱい)
Mặn
からい
Cay
