wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[N4] Từ vựng bài 34

Total questions: 13

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Dán tên gọi vào màu sắc tương ứng

2.

Nối động từ với danh từ đối tượng tương ứng

a)

歯(は)を

1.

磨(みが)きます

b)

本棚(ほんだな)を

2.

組(く)み立(た)てます

c)

えだを

3.

折(お)ります

d)

しょうゆを

4.

つけます

e)

かさを

5.

さします

3.

いい仕事( )見つかりました。

a)

b)

c)

d)

4.

テストをだしたとき、間違い( )気(き)がつきました。

間違い(まちがい):lỗi sai

a)

b)

c)

d)

5.

分からないとき、よく せんぱい( )質問(しつもん)します。

先輩(せんぱい):tiền bối

a)

b)

c)

d)

6.

プレゼントは 一つだけ もらえますから、おかし( )ペンを えらんでください。

おかし:bánh

えらびます:chọn

a)

b)

c)

d)

7.

"Sách hướng dẫn" trong tiếng Nhật viết thế nào?

(Viết bằng ひらがな)

(a)  

8.

"Hình vẽ minh hoạ" trong tiếng Nhật viết thế nào?

(Viết bằng ひらがな)

(a)  

9.

"Đường kẻ" trong tiếng Nhật viết thế nào?

(Viết bằng ひらがな)

(a)  

10.

"mũi tên" ➡︎ trong tiếng Nhật viết thế nào?

(Viết bằng ひらがな)

(a)  

11.

Phòng tập, phòng gym

a)

スーポツクラブ

b)

スポーツクラブ

c)

スーポツグラブ

d)

スポーツグラブ

12.

Trà đạo

a)

ちゃどう

b)

ちゃど

c)

さどう

d)

さど

13.

Nối từ chỉ vị tương ứng

a)

にがい

1.

Đắng

b)

あまい

2.

Ngọt

c)

すっぱい

3.

Chua

d)

しおからい(しょっぱい)

4.

Mặn

e)

からい

5.

Cay