NEW
Font size
WorksheetsĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ GIỮA KÌ - CÔ TIẾN - HÀ - BÌNH
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Quản trị tài chính là một hoạt động nhằm ........ nguồn vốn và các quan hệ tài chính phát sinh trong doanh nghiệp nhằm đạt được mục tiêu kinh doanh trong doanh nghiệp.
Hoạch định
Huy động
Tổ chức
Quản trị
Những chỉ tiêu tài chính nào dùng để đánh giá, lựa chọn dự án đầu tư?
ROE, ROA
RE, P/E
IRR, NPV
ROS, ROI
Thời gian giải toả hàng tồn kho càng ngắn, điều này thể hiện:
A. Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho càng nhanh
B. Công tác quản lý hàng tồn kho không hiệu quả
C. Tốc độ luân chuyển hàng tồn kho càng chậm
D. Công tác quản lý hàng tồn kho chưa tốt
Công ty thiết lập chính sách bán chịu với khách hàng vì:
Nhằm tăng doanh thu tiêu thụ sản phẩm
Nhằm giảm chi phí của công ty
Nhằm giảm rủi ro cho công ty
Nhằm giảm chi phí bán hàng
Hoạt động nào sau đây không nằm trong hoạt động tài chính của doanh nghiệp:
A. Góp vốn liên doanh
B. Thu lãi tiền gởi
C. Thu từ mua bán chứng khoán
D. Thu từ các khoản phạt vi phạm hợp đồng
Câu nào sau đây không phải là tài sản ngắn hạn:
A. Khoản phải thu
B. Hàng tồn kho
C. Tiền lương
D. Tiền mặt
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó :
A. Doanh thu của doanh nghiệp thấp nhất
B. Chi phí của doanh nghiệp thấp nhất
C. Lợi nhuận bằng không
D. Lợi nhận đạt mức thấp nhất
Chỉ tiêu lợi nhuận trước thuế và lãi vay được viết tắt :
A. EBT LNTT
B. EBIT LNTT+Lãi vay
C. ROE = LNST/VCSH
D. ROA= LNST/TTS
Những chỉ tiêu tài chính nào dùng để đánh giá, lựa chọn dự án đầu tư?
ROE, ROA
RE, P/E
IRR, NPV
ROS, ROI
Các nguồn tài trợ ngắn hạn trong doanh nghiệp bao gồm các nguồn sau, ngoại trừ
Vay ngắn hạn ngân hàng
Tín dụng thương mại
Các khoản vay dài hạn
Người mua ứng trước tiền
Vốn chủ sở hữu của một công ty cổ phần được tăng từ các nguồn:
Phát hành trái phiếu
Phát hành thương phiếu
Phát hành cổ phiếu
Không có câu trả lời đúng
Tại mức sản lượng đặt hàng tối ưu theo mô hình EOQ:
A. Tổng chi phí lưu kho > tổng chi phí đặt hàng
B. Tổng chi phí của hàng tồn kho cao nhất
C. Tổng chi phí hàng tồn kho thấp nhất
D. Tổng chi phí lưu kho < tổng chi phí đặt hàng
Các nguồn tài trợ ngắn hạn trong Doanh Nghiệp bao gồm các nguồn sau, ngoại trừ :
Vay ngắn hạn ngân hàng
Tín dụng thương mại
Phát hành trái phiếu Doanh Nghiệp
Phải trả người lao động
Trường hợp nào dưới đây là tài sản thực?
A. Cổ phiếu
B. Trái phiếu
C. Máy móc thiết bị
D. Tín phiếu
Khả năng thanh toán nhanh của DN thể hiện mối quan hệ giữa:
A. TSDH và nợ ngắn hạn
B. TSNH và nợ dài hạn
C. TSNH và nợ ngắn hạn
D. TSNH, HTK và nợ ngắn hạn
Loại hình kinh doanh được sở hữu bởi một cá nhân duy nhất được gọi là:
A. Công ty TNHH một thành viên
B. Doanh nghiệp tư nhân
C. Công ty hợp danh
D. Doanh nghiệp dân doanh
Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến công tác quản trị tài chính doanh nghiệp:
A. Hình thức tổ chức doanh nghiệp
B. Tiền lãi và thuế
C. Khấu hao TSCĐ
D. Không có câu trả lời đúng
Các bộ phận cơ bản của tài sản dài hạn bao gồm :
Vốn cổ phần, khoản phải thu, đầu tư tài chính ngắn hạn
Tiền mặt, hàng tồn kho, vốn cổ phần
Hàng tồn kho, khoản phải trả, khoản phải thu
Tài sản cố định, Phải thu dài hạn, Đầu tư tài chính dài hạn
Để tăng giá trị hiện tại, lãi suất chiết khấu nên được điều chỉnh:
Tăng
Giảm
Theo lãi suất thực
Theo lãi suất cơ bản
Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản được viết tắt
ROI
ROA
ROS
ROE
Trường hợp nào dưới đây là tài sản thực:
Cổ phiếu
Trái phiếu
Máy móc thiết bị
Tín phiếu
Mức trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng là:
Qua các năm bằng nhau
Tăng dần qua các năm
Bằng nhau những năm đầu và giảm dần ở các năm sau
Giảm dần qua các năm
Doanh thu thuần là doanh thu tiêu thụ sản phẩm sau khi đã trừ :
Thuế TNDN
Giảm giá hàng bán
Thuế thu nhập cá nhân
Chi phí hợp lý
Để tăng giá trị tương lai, lãi suất chiết khấu nên được điều chỉnh:
Tăng
Giảm
Theo lãi suất thực
Theo lãi suất cơ bản
Chỉ tiêu nào sau đây thể hiện cấu trúc nguồn vốn của doanh nghiệp
Vòng quay tài sản
Tỷ trọng tài sản ngắn hạn
Tỷ suất lợi nhuận
Tỷ suất nợ
Khi công ty cổ phần phát hành trái phiếu thì sẽ làm tăng khoản nào sau đây :
Nợ phải trả
Vốn chủ sở hữu
Tài sản dài hạn
Tài sản ngắn hạn
Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ là phần chênh lệch giữa:
A. Doanh thu thuần bán hàng, cung cấp dịch vụ và chi phí hàng bán
B. Doanh thu thuần bán hàng, cung cấp dịch vụ và chi phí bán hàng
C. Doanh thu và chi phí bỏ ra trong doanh nghiệp
D. Doanh thu thuần bán hàng và các khoản chi phí trong kỳ
Sau đây là những bất lợi khi mở rộng chính sách tín dụng, ngoại trừ :
A. Vốn đọng lại trong hàng hóa mà khách hàng đã mua.
B. Có thể phát sinh chi phí tiền lãi mà công ty vay để mở rộng tín dụng.
C. Phát sinh thêm các chi phí mở rộng tín dụng và thu hồi.
D. Doanh số bán hàng tăng lên, giảm lượng hàng tồn kho không cần thiết.
Ý nghĩa kinh tế của chỉ tiêu NPV: NPV>0 dự án khả thi
Cho biết hiện giá toàn bộ thu nhập từ dự án trừ đi chi phí bỏ ra đầu tư dự án.
Cho biết hiện giá toàn bộ thu nhập từ dự án, không tính đến chi phí bỏ ra đầu tư dự án.
Cho biết hiện giá toàn bộ thu nhập từ dự án đầu tư mang lại.
Cho biết hiên giá toàn bộ các khoản chi bỏ ra cho dự án.
Yếu tố nào sau đây không thuộc Tài sản cố định:
Nhà cửa
Máy móc thiết bị
Tiền mặt
Phương tiện vận chuyển
Trong các tài sản dưới đây, tài sản nào có tính thanh khoản cao nhất?
Khoản phải thu
Hàng tồn kho
Đất đai và thiết bị
Thương hiệu
Thu nhập ròng của một dự án đầu tư được tính từ các nguồn:
A. LNST, khấu hao, thu thanh lý ròng, thu hồi VLĐ.
B. Vốn đầu tư, LNST, khấu hao, thu hồi VLĐ
C. LNST, Thu thanh lý ròng và thu hồi VLĐ bổ sung
D. Lợi nhuận ròng, thu thanh lý, khấu hao.
Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho
Chi phí thuê kho
Chi phí thuê nhân viên quản lý kho
Chi phí đầu tư thiết bị bảo quản hàng trong kho
Chi phí giao dịch
Chỉ tiêu ROA có ý nghĩa:
Một đồng tài sản đưa vào kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận sau thuế
Một đồng tài sản cố định đưa vào kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận sau thuế
Một đồng vốn chủ sở hữu đưa vào kinh doanh tạo ra bao nhiêu đồng Lợi nhuận sau thuế
Tất cả đều sai
Tài sản nào sau đây không thuộc tài sản ngắn hạn của doanh nghiệp:
A. Trái phiếu
B. Tín phiếu
C. Khoản phải thu
D. Hàng tồn kho
