Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Test 28/5

Total questions: 29

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
巧克力 Qiǎokèlì
b)
冰激凌 Bīngjīlíng
c)
饼干 Bǐnggān
2.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
饮料 yǐnliào
b)
蛋糕 dàngāo
c)
面包 miànbāo
3.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
牛奶 niúnǎi
b)
果汁 guǒzhī
c)
冰激凌 bīngjīlíng
4.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
苹果 píngguǒ
b)
西瓜 xīguā
c)
香蕉 xiāngjiāo
5.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
复习 fùxí
b)
准备 zhǔnbèi
c)
努力 nǔlì
6.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
眼镜 yǎnjìng
b)
准备 zhǔnbèi
c)
联系 liánxì
7.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
一定 yīdìng
b)
复习 fùxí
c)
努力 nǔlì
8.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
努力 nǔlì
b)
一定 yīdìng
c)
认真 rènzhēn
9.
Tìm từ phù hợp để miêu tả bức tranh sau:
a)
复习 fùxí
b)
练习 Liànxí
c)
准备 rènzhēn
10.
Giải nghĩa từ sau: 一定 yīdìng
a)
nhất định, chắc chắn
b)
khỏe mạnh
c)
thường xuyên
11.
Giải nghĩa từ sau: 认真 Rènzhēn
a)
kem
b)
đồ chơi
c)
chăm chỉ, nghiêm túc
12.
Giải nghĩa từ sau: 已经 yǐjīng
a)
kính mắt
b)
đã
c)
thường xuyên
13.
Giải nghĩa từ sau: 经常 jīngcháng
a)
không những...mà còn...
b)
thường xuyên
c)
thỉnh thoảng
14.
Giải nghĩa từ sau: 越来越 yuè lái yuè
a)
càng ngày càng
b)
thể thao
c)
chuẩn bị
15.
Giải nghĩa từ sau: 相信 xiāngxìn
a)
ôn tập
b)
luyện tập
c)
tin tưởng, niềm tin
16.
Giải nghĩa từ sau: 努力 nǔlì
a)
thành tích, điểm số
b)
chăm chỉ, nỗ lực
c)
nỗ lực
17.
Giải nghĩa từ sau: 准备 zhǔnbèi
a)
leo núi
b)
chạy bộ
c)
chuẩn bị
18.
Giải nghĩa từ sau: 复习 fùxí
a)
ôn tập
b)
luyện tập
c)
làm bài kiểm tra
19.

Dịch nghĩa câu sau: 只要努力,就会有好成绩。

Zhǐyào nǔlì, jiù huì yǒu hǎo chéngjì.

4 lines
20.

Dịch nghĩa câu sau: 越来越好

Yuè lái yuè hǎo

4 lines
21.

Dịch nghĩa câu sau: 相信自己 Xiāngxìn zìjǐ

4 lines
22.

Dịch nghĩa câu sau: 准备礼物 Zhǔnbèi lǐwù

4 lines
23.

Dịch nghĩa câu sau: 只要每天运动,就会越来越健康。

Zhǐyào měitiān yùndòng, jiù huì yuè lái yuè jiànkāng.

4 lines
24.

Dịch nghĩa câu sau: 只要明天不下雨,我们就去爬山。

Zhǐyào míngtiān bùxià yǔ, wǒmen jiù qù páshān.

4 lines
25.
Từ nào biểu thị nghĩa: chuẩn bị
a)
准备 Zhǔnbèi
b)
练习 Liànxí
c)
复习Fùxí
26.
Từ nào biểu thị nghĩa: mạnh khỏe
a)
玩具 wánjù
b)
健康 jiànkāng
c)
饮料yǐnliào
27.
Từ nào biểu thị nghĩa: càng ngày càng
a)
越来越 yuè lái yuè
b)
经常 jīngcháng
c)
只要 zhǐyào
28.
Từ nào biểu thị nghĩa: đạp xe
a)
爬山 páshān
b)
跑步 pǎobù
c)
骑自行车 qí zìxíngchē
29.
Từ nào biểu thị nghĩa: thành tích, điểm số
a)
努力 nǔlì
b)
学习 xuéxí
c)
成绩 chéngjì