Font size
Worksheets复习一下(1-20)
Total questions: 20
Worksheet time: 1hrs 2mins
翻译这个句子成汉语: bố tôi làm giáo viên, mẹ tôi làm bác sĩ, anh trai tôi làm diễn viên, chị gái tôi làm luật sư và hiện tại tôi là sinh viên.
翻译这个句子成汉语: bố của bạn tôi là thợ kỹ thuật, anh trai của bạn ấy là 1 vận động viên, chị gái là một đầu bếp, chồng của chị ấy là tài xế, tất cả đều vô cùng giỏi.
翻译这个句子成汉语: chị gái mỗi ngày 6h rưỡi thức dậy, 7h ăn sáng, 8h kém 15 đi đến công ty làm việc, có lúc thì đi cùng đồng nghiệp, có lúc thì đi cùng bạn trai.
翻译这个句子成汉语: Đây là thư viện của trường tôi, phía tây của thư viện là trạm xe bus, phía đông của trạm xe bus là một ngân hàng Trung Quốc, đối diện ngân hàng Trung Quốc là bệnh .
翻译这个句子成越南语:附近有越南医院和公园吗?不太远,就在我家旁边。
翻译这个句子成越南语: 车站南边就是超市,超市里边有洗手间.
翻译这个句子成越南语:中秋节放假,我们晚上一起去公园玩儿, 看电影,好吗?
翻译这个句子成越南语:每年我们的学校都有很多西班牙的留学生来学校学习越南语。
翻译这个句子成越南语:大学的时候,你们住在学校宿舍还是学校外边呢?如果你们住在学校外边,那么你们的房租一个月多少钱?
翻译这个句子成越南语:你知道王总的手机号码或者有他的名片吗?有一些问题我要问他,但我找不到他啊。
翻译这个句子成越南语:今天晚上我妈妈不做饭,所以我们家一起去饭店吃饭,觉得这家饭馆的菜很好吃,也很便宜,下次我一定跟朋友来这儿吃饭。
翻译这个句子成汉语: tôi không phải là đồng nghiệp của anh ấy, tôi là du học sinh nước Tây Ban Nha, là bạn học của anh ấy. Mỗi lần tôi cùng anh ấy đi chơi với nhau thì đều cảm thấy rất vui, anh ấy dẫn tôi đi du lịch rất nhiều nơi ở Trung Quốc, cùng tôi đi ăn rất nhiều món ngon, anh ấy là người bạn thân nhất của tôi ở TQ.
翻译这个句子成汉语: sáng chủ nhật hàng tuần, tôi đều ngồi tầu địa ngầm đến Bắc Kinh thăm chị gái, chị gái tôi ở khu Hoa Minh, ở đó có rất nhiều trường học, công viên, cửa hàng, vân vân. tôi thường cùng chị đi ăn, đi chơi, đi xem phim, sau đó thì tôi về nhà.
翻译这个句子成汉语: Cuối tuần trước, tôi và bạn trai đi siêu thị mua rất nhiều đồ: 2 cái ô che mưa, 4 bộ quần áo, 2 cái ly uống trà, vân vân. sau đó chúng tôi đi ăn đồ ăn Tây, tôi cảm thấy rất ngon, nhưng bạn trai tôi thì lại thích ăn đồ anh TQ hơn, ăn xong chúng tôi đi công viên dạo một chút, sau đó về nhà cùng nhau xem phim và nghỉ ngơi.
翻译这个句子成汉语: tủ quần áo của tôi cũ rồi, bạn mua cho tôi một cái mới được ko?
翻译这个句子成汉语: bạn sửa xong máy giặt quần áo chưa? Bây giờ có nhiều quần áo như này, làm sao mình giặt hết được đây!
sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/累/了/一/觉得/工作/天/ 太/了
sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
我/小时/书/了/在/看/五/家/个/的.
翻译这个句子成汉语: anh ấy đem những bức ảnh của chung tôi treo lên bức tường phía trước.
翻译这个句子成越南语: 我很喜欢天津,因为天津人特别好, 每次到天津, 我就去了一家老饭馆叫明明。
