wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bệnh học 3

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

chỉ dùng kháng sinh cho trẻ bị tiêu chảy cấp khi phân của trẻ

a)

mùi chua

b)

màu xanh

c)

phân sống

d)

phân có máu

2.

phòng ngừa tiêu chảy ở trẻ em ngoại trừ

a)

cho trẻ bú mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu

b)

rửa tay trước khi ăn

c)

cho uống viên sắt

d)

cho ăn sam đúng

3.

cơ chế bệnh sinh của tiêu chảy xuất tiết là sự mất tương xứng giữa quá trình

a)

hấp thu nước ít hơn quá trình bài tiết nước vào lòng ruột

b)

hấp thu nước nhiều hơn quá trình bài tiết nước vào lòng ruột

4.

cơ chế bệnh sinh của tiêu chảy xâm nhập là

a)

tác nhân gây bệnh xâm nhập vào trong liên bào ruột non ruột già nhân lên trong đó rồi phá hủy tế bào làm bòn tế bào và gây nên phản ứng viêm

b)

tác nhân gây bệnh xâm nhập vào trong liên bào ruột non nhân lên trong đó rồi phá hủy tế bào

5.

hội chứng thận hư gặp chủ yếu

a)

dưới 3 tuổi

b)

8-15 tuổi

c)

3-8 tuổi

6.

hội chứng thận hư đơn thuần thường đáp ứng tốt với thuốc

a)

cyclophosphamid

b)

corticoid

c)

azathioprine

7.

hội chứng thận hư đơn thuần tổn thương chủ yếu

a)

tế bào nội mạc mao mạch cầu thận

b)

tế bào có chân của màng đáy cầu thận

c)

màng đáy cầu thận

8.

triệu chứng lâm sàng quan trọng nhất của hội chứng thận hư đơn thuần là

a)

nước tiểu vàng sánh

b)

phù to

c)

tiểu ít hơn bth

9.

hội chứng thận hư là xét nghiệm thay đổi giá trị chuẩn đoán nhất là

a)

alpha 2 globulin tăng

b)

tăng cholesterol lớn hơn hoặc bằng 6.5 mmol/lit

10.

phù trong hội trứng thận hư do

a)

tăng cholesterol

b)

tăng triglycerid

c)

giảm áp lực keo

11.

kết quả xét nghiệm nào ko phù hợp hội chứng thận hư

a)

triglyceri tăng lớn hơn hoặc bằng 2.1 mmol/lit

b)

tỷ lệ A/G: lớn hơn 1

c)

tăng cholesterol lớn hơn hoặc bằng 6.5 mmol/lit

12.

rối loạn điện giải nào sau đây ko phù hợp với hội chứng thận hư

a)

giảm calci máu

b)

giảm kali máu

c)

giảm natri máu

d)

tăng clo máu

13.

sinh thiết thận có kết quả phù hợp trong hội chứng thận hư đơn thuần

a)

tăng sinh mao mạch cầu thận

b)

tăng sinh gian mạch cầu thận

c)

tổn thương tối thiểu cầu thận

d)

tăng sinh màng đáy cầu thận

14.

xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thạn hư

a)

protein niệu đạo (> 50mg/kg/24h với trẻ em, \ge 3.5g/24h với người lớn

b)

có hồng cầu trong nước tiểu

c)

có hạt mỡ lưỡng chiết quang trong nước tiểu

15.

dấu hiệu có giá trị xác định trong hội chứng thận hư thể kết hợp

a)

có hạt mỡ lưỡng chiết quang trong nước tiểu

b)

huyết áp tăng hoặc đái máu mỡ trong nước tiểu

c)

huyết áp tăng hoặc đái máu hoặc có protein ko chọn lọc

16.

tiến triển trong điều trị hội chứng thận hư kết hợp

a)

đáp ứng tốt vs corticoid

b)

đáp ứng tốt chlorambucil

c)

đáp ứng điều trị khó khăn hơn thường gây suy thận mạn sau 5-10 năm

17.

thời gian điều trị hội chứng thận hư

a)

kéo dài 4-6 tuần

b)

4-6 tháng

c)

6-8 tháng tùy thuộc vào đáp ứng của bệnh nhân

d)

7-10 ngày

18.

thuốc điều trị hỗ trợ phù cho bệnh nhân hội chứng thận hư là

a)

chống đông

b)

thiazide

c)

vitamin D

d)

statine

19.

thuốc điều trị hỗ trợ tăng cholesterol máu cho bệnh nhân là

a)

thiazide

b)

statine

c)

vitamin D

d)

chống đông

20.

chế độ ăn cho người hội chứng thận hư giai đoạn điều trị tấn công là

a)

tăng muối tăng protein giảm mỡ hạn chế nước

b)

hạn chế muối giảm protein giảm mỡ hạn chế nước

c)

hạn chế muối tăng protein giảm mỡ hạn chế nước

d)

hạn chế muối tăng protein tăng mỡ hạn chế nước

21.

chế độ nghỉ ngơi cho người hội chứng thận hư giai đoạn điều trị tấn công là

a)

hạn chế vận động trong giai đoạn đầu, sau đó khuyến khích bệnh nhân vận động tăng ko cần tham gia thể dục đều đặn

b)

vận động bth tùy tho khả năng của bệnh nhân

c)

hạn chế vận động trong giai đoạn đặc biệt khi albumin < 10g/l sau đó khuyến khích bệnh nhân vận động tăng, thể dục đều đặn

22.

hội chứng thận hư là môt bệnh

a)

tự miễn, cấp tính điều trị khỏi hoàn toàn có thể lên tới 80%

b)

dị ứng mạn tính, tái đi tái lại nhiều lần kéo dài trong nhiều năm

c)

tự miễn, mãn tính, tái đi tái lại nhiều lần kéo dài trong nhiều năm

d)

xảy ra sau nhiễm khuẩn, mãn tính ké dài trong nhiều năm

23.

táo bón là

a)

giện tượng phân rắn hoặc quá to

b)

hiện tượng giảm số lần bài tiết phân bth kèm theo khó và đau khi đi ngoài do phân rắn hoặc quá to

c)

giảm số lần đi ngoài hơn so với tuổi

d)

một bệnh mãn tính kéo dài trong nhiều năm

24.

táo bón ở trẻ nhỏ với tỷ lệ

a)

nam > nữ

b)

nữ > nam

c)

nam = nữ

d)

nam/ nữ = 3/1

25.

táo bón ở trẻ lớn

a)

nữ > nam

b)

nam > nữ

c)

nam = nữ

d)

nam/nữ = 3/1

26.

táo bón ở vị thành niên và trưởng thành với tỷ lệ

a)

nam/ nữ = 3/1

b)

nam > nữ

c)

nam = nữ

d)

nam/ nữ = 1/3

27.

nguyên nhân gây táo bón ở trẻ vị thành niên và trưởng thành là

a)

to đại tràng, dài đại tràng làm cản trở sự đào thải phân

b)

suy giáp trạng bẩm sinh

c)

hẹp đại tràng hẹp hậu môn trực tràng

d)

ít vận động ngồi nhiều

28.

nguyên nhân gây táo bón thực thể ở nhỏ là

a)

ăn sữa bò pha quá đặc

b)

suy giáp trạng bẩm sinh

c)

nằm lâu làm giảm nhu động ruột

d)

ít vận động ngồi nhiều

29.

nguyên nhân gây táo bón thực thể ở người lớn

a)

dùng thuốc an thần kéo dài

b)

khối u vùng tiểu khung (u tiền liệt, u sơ tử cung)

c)

nằm lâu làm giả nhu động ruột

d)

ít vận động ngồi nhiều

30.

cơ chế bệnh sinh gây táo bón nào sau đây ko đúng

a)

rối loạn hoạt động cơ đại tràng

b)

uống ít nước ăn nhiều xơ

c)

chướng ngại (hẹp ruột) làm cho sự co bóp đại tràng bị rối loạn

d)

rối loạn cơ chế tháo phân

31.

triệu chứng táo bón nào sau đây ko đúng

a)

đau khi đi đại tiện. rặn mới đào thải được phân

b)

vị trí hậu môn lệch sau

c)

phân cứng khô

d)

đau bụng tái diễn

32.

chuẩn đoán táo bón theo rome III cần có 2 triệu chứng nào sau đây

a)

đau khi đại tiện cần vận động mạnh hơn cần bth trong khi địa tiện

b)

ít hơn 3 lần đại tiện mỗi tuần phân cứng/ sần

c)

cảm giác tắc nghẽn hậu môn trục tràng đau bụng tái diễn

33.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón cơ năng

a)

xuất hiện ngay từ thời kỳ sơ sinh

b)

cục phân to, són phân

c)

triệu chứng tắc ruột, viêm ruột

d)

chậm phát triển thể chất

34.

triệu chứng nào sau đây ko phù hợp với táo bón thực thể

a)

x quang đại tràng bth

b)

xuất hiện ngay từ thời kì sơ sinh

c)

triệu chứng tắc ruột viêm ruột

d)

chậm phát triển thể chất

35.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón cơ năng

a)

xuất hiện ngay từ thời kì sơ sinh

b)

sợ ỉa, nhịn ỉa

c)

đau bụng chướng bụng

d)

chậm phát triển thể chất

36.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón cơ năng

a)

xuất hiện ngay từ thời kỳ sơ sinh

b)

u theo phân khung đại tràng

c)

đau bụng chướng bụng

d)

triệu chứng tắc ruột viêm ruột

37.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón thực thể

a)

u phân theo khung đại tràng

b)

phân dê ko són phân

c)

sợ ỉa nhịn ỉa

d)

cục phân to són phân

38.

dấu hiệu nào sau đây phù hơp với táo bón thực thể

a)

u theo phân khung địa tràng

b)

xuất hiện ngay từ thời kỳ sơ sinh

c)

sợ ỉa nhịn ỉa

d)

phân đầy bóng trực tràng khi thăm khám

39.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón thực thể

a)

u phân theo khung đại tràng

b)

chậm phát triển thể chất

c)

sợ ỉa nhịn ỉa

d)

phân đầy bóng trực tràng khi thăm khám

40.

dấu hiệu nào sau đây phù hợp với táo bón thực thể

a)

u phân theo khung đại tràng

b)

x quang đại tràng giãn, hẹp

c)

sợ ỉa nhịn ỉa

d)

phân đầy bóng trực tràng khi thăm khám

41.

điều trị nào sau đây tốt nhất với táo bón thực thể

a)

sử dụng thuốc nhuận tràng

b)

tìm nguyên nhân và điều trị theo nguyên nhân

c)

thay đổi chế độ ăn

d)

thụt tháo cho người bệnh

42.

biện pháp phòng bệnh nào sau đây tốt nhất với táo bón cơ năng

a)

uống thuốc nhuận tràng thường xuyen

b)

tăng cường chơi thể dục thể thao, thay đổi sinh hoạt đại tiện đúng h duy trì chế độ ăn lành mnhj

c)

thay đổi chế độ ăn