wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 2

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

16 Đảng cộng sản Việt nam lãnh đạo Quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Đảng lãnh đạo, Nhà nước quản lý.

b)

Tuyệt đối, trực tiếp, về mọi mặt.

c)

Tuyệt đối, dân chủ, về mọi mặt.

d)

Trực tiếp, toàn diện, về mọi mặt.

2.

17 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh quân đội có mấy nhiệm vụ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

18 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh quân đội có mấy chức năng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

19 Có mấy Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

20 Nội dung nào dưới đây thuộc Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một tất yếu khách quan. 

b)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là một nguyên tắc trong xây dựng đất nước. 

c)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là bắt buộc đối với các nước. 

d)

Bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu để tăng cường sức mạnh của quân đội.

6.

21 Nội dung nào dưới đây thuộc Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

 Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực kinh tế - xã hội.

b)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với an ninh nhân dân.

d)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển chính trị - xã hội.

7.

22 Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nguyên tắc.

b)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một tất yếu khách quan.

c)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một nhiệm vụ lâu dài.

d)

Bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là một yêu cầu cấp thiết.

8.

23 Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân.          

b)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân.

c)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc, là nghĩa vụ của mọi công dân.

d)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của dân tộc và là trách nhiệm của mọi công dân.

9.

24 Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh thời đại.

b)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả nước, kết hợp sức mạnh thời đại.

c)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của các nước XHCN.

d)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại.

10.

25 Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Quốc phòng toàn dân?

a)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện và ngày càng hiện đại...

b)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại...

c)

Là nền quốc phòng phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại...

d)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại...

11.

26 Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền quốc phòng toàn dân?

a)

a Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường.

b)

b Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần của dân tộc.

c)

c Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực và tinh thần

d)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, tự chủ, tự cường.

12.

27 Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm An ninh nhân dân?

a)

Là sự nghiệp của lực lượng an ninh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

b)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

c)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

d)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng quân đội nhân dân làm nòng cốt.

13.

28 Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền an ninh?

a)

Là sức mạnh về tinh thần của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

b)

Là sức mạnh về tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

c)

Là sức mạnh về vật chất và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

d)

Là sức mạnh về truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

14.

29 Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh quân sự để đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.

b)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

c)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh của các lực lượng vũ trang để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh để đánh bại mọi hành động xâm hại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

15.

30 Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ đối ngoại”.

b)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta luôn coi trọng phát triển văn hóa”.

c)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn luôn coi trọng phát triển khoa học, kỹ thuật.

d)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc...”.

16.

46 Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về văn hóa có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tình yêu quê hương, đất nước có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về ngoại giao có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

17.

47 Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở đâu?

a)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của Đảng, quản lí điều hành của Nhà n­­ước; ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang...

b)

Được biểu hiện ở năng lực quản lí điều hành của Nhà n­­ước; ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang và của dân tộc.

c)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của Đảng, của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của các lực lượng vũ trang.

d)

Được biểu hiện ở năng lực của toàn dân tộc, của các lực lượng vũ trang và sự giúp đỡ của nước ngoài.

18.

48 Vị trí tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác, là cơ sở, nền tảng của tiềm lực quân sự, an ninh. 

b)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quân đội, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng các tiềm lực khác, là cơ sở, nền tảng của tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc gia, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực quân sự, an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên.

19.

49 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu đất nước, yêu chủ nghĩa xã hội. 

b)

Xây dựng tình yêu quê hư­­ơng đất nước, ý chí căm thù giặc sâu sắc. 

c)

Xây dựng tình yêu quê hư­­ơng đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nư­­ớc, đối với chế độ xã hội chủ nghĩa. 

d)

Xây dựng niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nư­­ớc đối với xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đàm đà bản sắc dân tộc.

20.

50 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

b)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân. 

c)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân. 

d)

Xây dựng bộ máy công quyền vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

21.

51 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước; khối đại đoàn kết toàn dân; giữ vững ổn định trật tự an toàn xã hội.

b)

Xây dựng tổ chức đảng vững manh; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội. 

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết quốc tế; bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội. 

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

22.

52 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu quê hư­­ơng đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nư­­ớc, đối với chế độ xã hội chủ nghĩa. 

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân. 

d)

Cả 3 phương án trên.

23.

53 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho toàn thể quần chúng nhân dân nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

b)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

c)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho lực lượng vũ trang nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

d)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho dân quân tự vệ nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

24.

54 Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Tích cực chủ động trong phòng chống ”Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

Tích cực chủ động trong đề ra đường lối chiến lược xây dựng hệ thống chính trị.

c)

Tích cực chủ động trong xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp. 

d)

Tích cực chủ động trong phòng chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.

25.

55 Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất của đất nư­­ớc có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về lương thực của đất nư­­ớc có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về kinh tế của đất nư­­ớc có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về cơ sở hạ tầng của đất nư­­ớc có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

26.

91 Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân nhân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Kinh tế đất nước được chuẩn bị sẵn, quân đội nhân dân ngày càng chính quy.

b)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố vững chắc.

c)

Chính trị đất nước được chuẩn bị sẵn, công an nhân dân ngày càng chính quy.

d)

Văn hóa - xã hôi được chuẩn bị sẵn, dân quân tự về được xây dựng vững mạnh.

27.

92 Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

8

28.

93 Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt…

b)

Tiến hành chiến tranh tiến công, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương với dân quân tự vệ.

c)

Tiến hành chiến phòng ngự lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác của nhân dân địa phương.

d)

Tiến hành chiến tranh tổng hợp, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của công an và dân quân tự vệ.

29.

94 Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để đủ sức đánh được lâu dài, rút ngắn thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

b)

Chuẩn bị kinh tế để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm càng tốt.

c)

Chuẩn bị sức mạng văn hóa, tư tưởng trên cả nước cũng như từng khu vực để giành thắng lợi trong chiến tranh.

d)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh ...

30.

95 Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt...

b)

Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá và tư tưởng, lấy đấu tranh quân sự là chủ yếu...

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian của chiến tranh ...

d)

Cả 3 phương án trên.

31.

96 Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc kết hợp với dân quân du tự vệ dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là quân đội kết hợp với nhân dân đánh giặc.

c)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang  nhân dân gồm 3 thứ quân làm nòng cốt.

d)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là nông dân đánh giặc dưới sự lãnh đạo của Đảng.

32.

97 Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang  nhân dân gồm 3 thứ quân làm nòng cốt

b)

Lực lượng toàn dân được tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân đựơc xây dựng vững mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng và chất lượng, trong dó lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở. 

d)

Cả 3 phương án trên.

33.

98 Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí...

b)

Là quân đội nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

c)

Là công an nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

34.

99 Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất Tổ quốc.

b)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Chống “Diễn biến hòa bình” bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiến đấu giành giành thắng lợi cho Tổ quốc.

35.

100 Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

36.

131 Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay? 

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

37.

132 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

38.

133 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

d)

Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.

39.

134 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

40.

135 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

41.

136 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…

b)

Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …

c)

Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…

d)

Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.

42.

137 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội 

43.

138 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.

c)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.

44.

139 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

Cả 3 phương án trên.

45.

140 Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

 Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức quần chúng trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

c)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của dân quân tự vệ trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

d)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.