NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVCS 3 Miền 02
Total questions: 42
Worksheet time: 32mins
Name
Class
Date
1.
Báo hiệu kênh liên kết CAS là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
a)
Channel Associated System
b)
Channel Associated Signalling
c)
Circuit Associated System
d)
Circuit Associated Signalling
2.
Báo hiệu kênh chung CCS là viết tắt của cụm từ nào sau đây:
a)
Common Channel Signalling
b)
Channel Common Signalling
c)
Common Channel System
d)
Channel Common System
3.
Có những phương tiện truyền dẫn cơ bản nào được sử dụng để truyền thông tin?
a)
Cáp kim loại, Cáp sợi quang
b)
Cáp sợi quang, Môi trường vô tuyến
c)
Cáp kim loại, Cáp sợi quang, Môi trường vô tuyến
d)
Cáp kim loại, Môi trường vô tuyến
4.
Coaxial Cable gọi là:
a)
Cáp đồng trục
b)
Cáp đôi
c)
Cáp quang
d)
Cáp đồng xoắn đôi
5.
Optical Fiber Cable gọi là:
a)
Cáp đồng xoắn đôi
b)
Cáp đồng trục
c)
Cáp sợi quang
d)
Cáp kim loại
6.
Cấu trúc của cáp đồng trục như thế nào
a)
Gồm một dây dẫn kim loại mà không có vỏ
b)
Gồm một cặp dây dẫn xoắn vào nhau
c)
Gồm hai cặp dây dẫn xoắn vào nhau
d)
Gồm lõi kim loại ở chính giữa và một lớp dẫn khác bao phủ bên ngoài có hình ống
7.
Vật liệu thường được sử dụng để làm sợi quang thường là:
a)
Đồng
b)
Thủy tinh, nhựa
c)
Hợp kim
d)
Vật liệu đặc biệt khác
8.
Vật liệu thường được sử dụng để làm dây dẫn trong cáp đồng xoắn đôi
a)
Đồng
b)
Sắt
c)
Nhôm
d)
Thủy tinh
9.
Ghép kênh phân chia theo thời gian có tên viết tắt như thế nào
a)
FDMA
b)
TDM
c)
FDM
d)
TDMA
10.
Trong các phương pháp ghép kênh sau, phương pháp nào sử dụng khe thời gian
a)
TDM
b)
FDM
c)
FDMA
11.
Đường dây thuê bao là đường dây kết nối:
a)
Tổng đài và các nút mạng
b)
Tổng đài và các thuê bao
c)
Các thuê bao với nhau
d)
Các tổng đài với nhau
12.
Đường dây trung kế là đường dây kết nối:
a)
Tổng đài và các thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài và các thuê bao
c)
Các thuê bao với nhau
d)
Các tổng đài với nhau
13.
Các thiết bị đầu cuối trong mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng
b)
Xử lý tin tức và chuyển mạch
c)
Kết nối các nút mạng với nhau
d)
Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng
14.
Các tổng đài hay các nút mạng trong mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ gì?
a)
Đưa tin tức vào mạng và lấy tin tức từ mạng
b)
Xử lý tin tức và chuyển mạch
c)
Kết nối các nút mạng với nhau
d)
Phối hợp hoạt động giữa các nút mạng
15.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ xử lý tin tức và chuyển mạch?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Mạng truyền dẫn
d)
Phần mềm
16.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ kết nối các tổng đài với nhau?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Đường dây thuê bao
d)
Đường dây trung kế
17.
Thành phần nào của mạng viễn thông thực hiện nhiệm vụ kết nối các tổng đài với các thiết bị đầu cuối?
a)
Thiết bị đầu cuối
b)
Tổng đài
c)
Đường dây thuê bao
d)
Đường dây trung kế
18.
Để tận dụng đường truyền vật lý, người ta sử dụng:
a)
Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật điều chế
b)
Kỹ thuật điều chế và Kỹ thuật đa truy nhập
c)
Kỹ thuật ghép kênh và Kỹ thuật đa truy nhập
d)
Kỹ thuật điều chế số
19.
Tín hiệu điều chế biên độ xung PAM là gì?
a)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng biên độ trung bình của tín hiệu liên tục trong quá trình lấy mẫu.
b)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, độ rộng xung bằng giá trị của tín hiệu liên tục tại thời điểm lấy mẫu.
c)
Là dãy xung liên tục tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu rời rạc tại thời điểm lấy mẫu.
d)
Là dãy xung rời rạc tuần hoàn rộng bằng nhau, biên độ xung bằng giá trị của tín hiệu tương tự tại thời điểm lấy mẫu.
20.
Kích thước bước trong kỹ thuật PCM là gì?
a)
Là khoảng cách giữa 2 mẫu cạnh nhau.
b)
Là khoảng cách giữa 2 mức lượng tử cạnh nhau.
c)
Là số lượng các mức lượng tử của tín hiệu rời rạc
d)
Là số lượng các mẫu của tín hiệu rời rạc
21.
Kỹ thuật PCM đặc trưng bởi các quá trình:
a)
Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Giải mã
b)
Lượng tử hóa, Mã hóa và Giải mã
c)
Lọc thông thấp, Lượng tử hóa và Mã hóa
d)
Lấy mẫu, Lượng tử hóa và Mã hóa
22.
Biết tín hiệu PCM truyền đi có tần số lấy mẫu là 48 kHz với độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi băng thông của tín hiệu đó?
a)
6 kbps
b)
192 kbps
c)
768 kbps
d)
384 kbps
23.
Biết tín hiệu PCM truyền đi băng thông là 128 kHz với độ dài từ mã là 8 bit. Hỏi tần số lấy mẫu của tín hiệu đó?
a)
8 kHz
b)
16 kHz
c)
32 kHz
d)
64 kHz
24.
Cho tín hiệu tương tự có dải thông 200 Hz. Xác định tốc độ lấy mẫu tối thiểu.
a)
100 mẫu/s
b)
200 mẫu/s
c)
400 mẫu/s
d)
800 mẫu/s
25.
Để tái tạo lại tín hiệu tương tự, cho tín hiệu PCM qua:
a)
Bộ giải mã và bộ lọc thông cao
b)
Bộ giải mã và bộ lọc thông thấp
c)
Bộ mã hóa và bộ lọc thông cao
d)
Bộ mã hóa và bộ lọc thông thấp
26.
Đặc điểm của lượng tử hóa tuyến tính là:
a)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều
b)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
c)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
d)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
27.
Đặc điểm của lượng tử hóa phi tuyến là:
a)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N không đồng đều
b)
Bước lượng tử hóa không đổi, tỷ số S/N đồng đều
c)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N không đồng đều
d)
Bước lượng tử hóa thay đổi, tỷ số S/N đồng đều
28.
Băng thông tối thiểu của tín hiệu thoại số PCM (G.711) là:
a)
4 KHz
b)
8 KHz
c)
32 KHz
d)
64 KHz
29.
Tín hiệu PCM chịu ảnh hưởng của loại nhiễu nào?
a)
Nhiễu lượng tử hóa
b)
Nhiễu kênh truyền
c)
Nhiễu lượng tử hóa và nhiễu kênh truyền
d)
Không có nhiễu
30.
Đặc tuyến nén luật A được xấp xỉ hóa bằng đường gấp khúc gồm:
a)
9 đoạn
b)
11 đoạn
c)
13 đoạn
d)
15 đoạn
31.
Đặc tuyến nén luật µ được xấp xỉ hóa bằng đường gấp khúc gồm:
a)
9 đoạn
b)
11 đoạn
c)
13 đoạn
d)
15 đoạn
32.
Mã hóa nén – giãn số theo luật µ thực hiện:
a)
Nén từ 11 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
b)
Nén từ 12 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
c)
Nén từ 13 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
d)
Nén từ 15 bit xuống 7 bit (không tính bit dấu)
33.
Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng không trở về mức điện áp tham chiếu (0 V)?
a)
Mã Manchester
b)
Mã HDB3
c)
Mã RZ đơn cực
d)
Mã CMI
34.
Loại mã đường dây nào sau đây có dạng sóng trở về mức điện áp tham chiếu (0 V)?
a)
Mã NRZ đơn cực
b)
Mã NRZ phân cực
c)
Mã HDB3
d)
Mã CMI
35.
Đặc trưng của kỹ thuật PCM delta là gì?
a)
Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau
b)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán không thay đổi.
c)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó các hệ số dự đoán thay đổi một cách phù hợp.
d)
Truyền đi tín hiệu biểu diễn sai khác giữa giá trị dự đoán với giá trị thực sự, trong đó mỗi từ mã chỉ có một bit nhị phân chỉ sự tăng giảm của các.
36.
Mã hóa và truyền đi độ chênh lệch giữa các mẫu cạnh nhau là đặc trưng của kỹ thuật mã hóa nào?
a)
PCM
b)
DPCM
c)
PCM delta
d)
ADPCM
37.
Đặc điểm của kỹ thuật điều chế Delta (DM) là:
a)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 1 bit
b)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 4 bit
c)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 8 bit
d)
Mỗi một mẫu được mã hóa bằng 12 bit
38.
Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số ± 0,1%. Xác định số bit trong một từ mã PCM.
a)
8 bit/từ mã
b)
9 bit/từ mã
c)
10 bit/từ mã
d)
12 bit/từ mã
39.
Cho tín hiệu tương tự có dải biên độ -10V đến 10V qua hệ thống PCM lượng tử hóa đều với sai số lượng tử hóa 0,02 V. Xác định số bit trong một từ mã PCM.
a)
8 bit/từ mã
b)
9 bit/từ mã
c)
10 bit/từ mã
d)
12 bit/từ mã
40.
Mạng viễn thông bao gồm những thành phần nào?
a)
Thiết bị đầu cuối, Thuê bao, Mạng truyền dẫn, Tổng đài, Phần mềm
b)
Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Đường dây trung kế, Đường dây thuê bao
c)
Thuê bao, Đường dây thuê bao, Tổng đài, Đường dây trung kế, Nút mạng, Phần mềm
d)
Thiết bị đầu cuối, Trung tâm chuyển mạch, Mạng truyền dẫn, Phần mềm
41.
Mạng viễn thông tương tự là mạng có các đặc điểm sau:
a)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
b)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số
c)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
d)
Tín hiệu truyền trên trung kế và đường dây thuê bao là số, Nút mạng xử lý tín hiệu số
42.
Mạng viễn thông số là mạng có các đặc điểm sau:
a)
Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
b)
Tín hiệu truyền trên trung kế là tương tự, Nút mạng xử lý tín hiệu số
c)
Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu tương tự
d)
Tín hiệu truyền trên trung kế là số, Nút mạng xử lý tín hiệu số
Reset
