NEW
Font size
WorksheetsKHTN 8 HKI TRẮC NGHIỆM LỰA CHỌN NHIỀU ĐÁP ÁN VÀ ĐÚNG SAI
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Trong phản ứng: Aluminium + Oxygen → Aluminium oxide. Aluminium oxide là
sản phẩm
chất khí
chất phản ứng
chất xúc tác
Sulfur là gì trong phản ứng sau: Iron + Sulfur → Iron (II) sulfide
Chất khí
Sản phẩm
Chất phản ứng
Chất xúc tác
Đốt cháy cây nến trong không khí là phản ứng hóa học vì
Có sự thay đổi hình dạng
Tạo ra chất không tan
Có sự thay đổi màu sắc của chất
Có sự tỏa nhiệt và phát sáng
Hoà tan muối ăn vào nước là:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Sự biến đổi hóa học
Sự biến đổi vật lí
Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
số mol chất tan có trong 150 gam dung dịch
số mol chất tan trong một lít dung dịch
số gam chất tan có trong dung dịch
Nồng độ mol của dung dịch cho biết
số mol chất tan có trong dung dịch
số mol chất tan có trong một lít dung dịch
số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch
số gam dung môi có trong 100 gam dung dịch
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl₂ + H₂↑
1:2:1:1
2:1:1:1
1:2:2:1
1:2:1:2
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Zn + 2HCl → ZnCl₂ + H₂↑
1:2:2:1
1:2:1:2
2:1:1:1
1:2:1:1
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
nồng độ, nhiệt độ và thời gian
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
nồng độ, diện tích bề mặt, nhiệt độ
áp suất, thời gian và chất xúc tác
Các yếu tố vô ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là
nồng độ, nhiệt độ và thời gian
áp suất, thời gian và chất xúc tác
nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác
nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt
Acid H₂SO₄ loãng tác dụng với Zn tạo thành sản phẩm:
Zn₂(SO₄)₃ và H₂
ZnSO₄ và H₂
Zn₂(SO₄)₃ và SO₂
ZnSO₄ và SO₂
Acid H₂SO₄ loãng tác dụng với Mg tạo thành sản phẩm:
Mg(SO₄)₃ và SO₂
MgSO₄ và SO₂
Mg₂(SO₄)₃ và H₂
MgSO₄ và H₂
Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?
HBr
H₂S
NaCl
Ca(OH)₂
Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là?
KCl
HF
H₂S
Ba(OH)₂
Tên gọi của muối CuSO₄ là:
Copper (II) sulfate
Iron sulfate
Copper sulfate
Iron (II) sulfate
Tên gọi của muối FeSO₄ là
Copper (II) sulfate
Copper sulfate
Iron sulfate
Iron (II) sulfate
Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Công thức tính khối lượng riêng là d = P.V
Đơn vị khối lượng riêng là gam.
Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.
Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?
Đơn vị khối lượng riêng là g/cm.
Khối lượng riêng bằng trọng lượng riêng.
Công thức tính khối lượng riêng là d = P/V.
Công thức tính khối lượng riêng là D = m/V
Áp lực là:
Lực ép có phương trùng với mặt bị ép.
Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì.
Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Lực ép có phương song song với mặt bị ép.
Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:
Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực.
Áp suất là độ lớn của áp lực trên diện tích bị ép.
Đơn vị của áp suất là N/m².
Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.
Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.
Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng.
Điều nào sau đây sai khi nói về áp suất chất lỏng?
Áp suất tác dụng lên thành bình phụ thuộc diện tích bị ép.
Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.
Áp suất tại những điểm trên một mặt phẳng nằm ngang trong chất lỏng đứng yên là khác nhau.
Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ với độ sâu.
Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp giấy bị bẹp lại là vì
việc hút mạnh đã làm bẹp hộp.
khi hút mạnh làm yếu các thành hộp làm hộp bẹp đi.
áp suất bên trong hộp giảm, áp suất khí quyển ở bên ngoài hộp lớn hơn làm nó bẹp.
áp suất bên trong hộp tăng lên làm cho hộp bị biến dạng.
Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
Con người có thể hít không khí vào phổi.
Vật rơi từ trên cao xuống.
Một cốc đựng đầy nước đang được đậy bằng miếng bia khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.
Khối lượng mol của CO2 và khối lượng phân tử của CO2 bằng nhau về trị số, khác về đơn vị đo.
(C = 12; O = 16).
Đúng
Sai
Khối lượng mol của CO2 là 44 amu.
(C = 12; O = 16).
Đúng
Sai
Khí Carbon dioxide CO2 nhẹ hơn không khí.
Đúng
Sai
Khí Carbon dioxide CO2 thường bị không khí đẩy bay lên trên.
Đúng
Sai
Khối lượng mol của CH4 và khối lượng phân tử của CH4 bằng nhau về trị số, khác về đơn vị đo.
Đúng
Sai
Khối lượng mol của CH4 là 16 amu.
C = 12; H = 1
đúng
sai
Khí methane CH4 nặng hơn không khí. (C = 12; H = 1)
đúng
sai
Khí methane CH4 thường tích tụ dưới đáy giếng.
đúng
sai
Oxide là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là kim loại.
đúng
sai
Dựa vào thành phần nguyên tố, oxide có thể phân thành hai loại.
đúng
sai
Phương trình tạo oxide: 2Mg + O2 --> 2MgO
đúng
sai
Dựa vào tính chất hóa học, MgO là oxide base.
đúng
sai
Oxide là hợp chất của hai nguyên tố trong đó có 1 nguyên tố là phi kim.
đúng
sai
Phương trình tạo oxide: S + O2 --> SO2.
đúng
sai
Dựa vào tính chất hóa học, SO2 là oxide base.
đúng
sai
