wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm KHTN 9

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức của định luật Ôm là:

a)

U=I/R

b)

I=R/U

c)

I=U/R

d)

R=U/I

2.

Các công thức sau đây, công thức nào là công thức tính điện trở tương đương của hai điện trở mắc song song?

a)

R=R1+R2

b)

R= 1/R1 + 1/R2

c)

1/R= 1/R1 + 1/R2

d)

R= (R1.R2)/(R1-R2)

3.

Điện trở R của dây dẫn biểu thị

a)

tính cản trở dòng điện của dây dẫn.

b)

tính cản trở hiệu điện thế của dây dẫn.

c)

tính cản trở dòng điện của các electron

d)

tính cản trở dây dẫn của dòng điện.

4.

Mạch điện theo sơ đồ hình dưới đây. Đóng công tắc, thì thấy đèn sáng. - Nếu dùng dây nhôm thì đèn sáng yếu. - Nếu dùng dây đồng thay dây nhôm thì đèn sáng mạnh. Độ sáng bóng đèn ở hai trường hợp khác nhau chứng tỏ các đoạn dây dẫn khác nhau có tác dụng cản trở dòng điện

a)

như nhau

b)

khác nhau

c)

giống nhau

d)

bằng nhau

5.

Khi quạt điện hoạt động, điện năng chủ yếu đã chuyển hóa thành

a)

quang năng

b)

nhiệt năng

c)

hóa năng

d)

cơ năng

6.

Nguyên tắc tạo dòng điện xoay chiều dựa trên

a)

hiện tượng phản xạ.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ.

c)

hiện tượng tán sắc.

d)

hiện tượng nhiễm điện

7.

Vật dụng nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Đồng hồ.

c)

Quạt.

d)

Đèn LED.

8.

Năng lượng Mặt Trời là nguồn cung cấp năng lượng chính cho vòng tuần hoàn nào sau đây?

a)

Vòng tuần hoàn của sinh vật.

b)

Vòng tuần hoàn của nước.

c)

Vòng tuần hoàn của thổ nhưỡng.

d)

Vòng tuần hoàn địa chất.

9.

Nguồn năng lượng cung cấp cho các hệ sinh thái trên Trái đất là

a)

năng lượng điện

b)

năng lượng gió

c)

năng lượng nhiệt

d)

năng lượng mặt trời

10.

Đâu không phải là ưu điểm của năng lượng hóa thạch?

a)

Nguồn sẵn có

b)

Không bị cạn kiệt

c)

Dễ khai thác

d)

Dễ tích trữ khối lượng lớn

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về năng lượng hoá thạch?

a)

Năng lượng hoá thạch luôn được năng lượng mặt trời bổ sung nên không thể cạn kiệt.

b)

Sử dụng năng lượng hoá thạch sẽ phát thải khí gây hiệu ứng nhà kính, làm Trái Đất nóng lên.

c)

Đốt nhiên liệu hoá thạch gây ô nhiễm không khí, phát tán bụi mịn vào không khí.

d)

Giá nhiên liệu hoá thạch phụ thuộc vào chi phí khai thác nó, chi phí này có xu hướng ngày càng tăng.

12.

Dạng năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng từ than đá.

b)

Năng lượng từ xăng.

c)

Năng lượng Mặt Trời.

d)

Năng lượng khí gas.

13.

Ưu tiên sử dụng năng lượng tái tạo có lợi ích gì?

a)

Giảm chi phí đầu tư ban đầu.

b)

Giảm phát thải khí nhà kính.

c)

Tăng tiêu thụ năng lượng hoá thạch.

d)

Tạo ra nhiều rác thải hơn.

14.

Nguồn năng lượng nào sau đây của Trái Đất không có nguồn gốc trực tiếp từ Mặt Trời?

a)

Gió.

b)

Các dòng chảy.

c)

Địa nhiệt.

d)

Sinh khối.

15.

Năng lượng Mặt Trời có nhược điểm nào sau đây?

a)

Tấm pin Mặt Trời chứa hoá chất độc hại gây ô nhiễm môi trường.

b)

Sử dụng nhiều có thể là m cạn kiệt nguồn năng lượng Mặt Trời.

c)

Sử dụng năng lượng Mặt Trời không thể lắp đặt trên quy mô lớn.

d)

Hệ thống năng lượng Mặt Trời khó lắp đặt và vận hành.

16.

Nước ta đang sử dụng nguồn nhiên liệu nào thân thiện với môi trường để góp phần bảo vệ môi trường và giảm dần việc sử dụng nhiên liệu hoá thạch?

a)

Nhiên liệu sinh học, năng lượng điện gió, mặt trời...

b)

Gỗ rừng.

c)

Nhiên liệu điện hạt nhân.

d)

Nhiên liệu hydrogen.

17.

Phát biểu nào sau đây về năng lượng hoá thạch là đúng?

a)

Năng lượng hoá thạch dễ khai thác với khối lượng lớn và thuận lợi khi lưu trữ.

b)

Chi phí đầu tư ban đầu khai thác năng lượng hoá thạch đắt hơn chi phí đầu tư ban đầu khai thác năng lượng gió.

c)

Năng lượng hoá thạch khó vận chuyển với khối lượng lớn, khó bảo quản so với năng lượng mặt trời.

d)

Công nghệ chuyển hoá năng lượng hoá thạch thành các dạng năng lượng khác khó hơn chuyển hoá năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác.

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dầu mỏ?

a)

Hiện nay, dầu mỏ được coi là huyết mạch của nền kinh tế toàn cầu.

b)

Các mỏ dầu được phân bố đồng đều giữa các nước trên thế giới.

c)

Dầu mỏ khó có khả năng cạn kiệt do nó có nguồn gốc từ năng lượng mặt trời.

d)

Giá dầu mỏ chỉ phụ thuộc vào chi phí khai thác nó.

19.

Năng lượng nào dưới đây không phải là năng lượng tái tạo?

a)

Thuỷ điện.

b)

Điện mặt trời.

c)

Điện thuỷ triều.

d)

Nhiệt điện.

20.

Trong chu trình carbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?

a)

Hô hấp của sinh vật.

b)

Quang hợp của cây xanh.

c)

Phân giải chất hữu cơ.

d)

Khuếch tán.

21.

Dựa vào sơ đồ mô tả sự chuyển hoá năng lượng mặt trời thành các dạng năng lượng trên Trái Đất ở Hình 16.2, cho biết nhận xét nào sau đây là đúng.

a)

Năng lượng mặt trời chuyển hoá thành hoá năng nhờ quá trình quang hợp ở thực vật

b)

Năng lượng mặt trời giúp động vật hô hấp, hấp thụ khí O2 và thải ra khí CO2

c)

Động vật chuyển hoá năng lượng mặt trời thành động năng cho vận động hằng ngày

d)

Động năng giúp thực vật sinh trưởng và phát triển trên Trái Đất

22.

Tiến hoá là

a)

sự thay đổi tính trạng của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

sự thay đổi vốn gene của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác

c)

sự thay đổi mRNA của quần thể từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

sự thay đổi vốn gene của quần xã từ thế hệ này sang thế hệ khác.

23.

Thân cây mà quần thể bướm đêm này từng sống không bị bám muội than nên quần thể bướm đêm thường có màu sáng, nhưng sau đó thân cây bị bao phủ bởi muội than. Con bướm đêm nào sẽ có khả năng sống sót cao hơn khi sinh tồn trong môi trường này?

a)

Cả hai đều không thể sinh tồn.

b)

Bướm đêm có màu sáng

c)

Bướm đêm có màu tối

d)

Khả năng sinh tồn của cả hai là như nhau

24.

Chọn lọc nhân tạo là

a)

Quá trình con người chọn những cá thể cây trồng mang đặc tính mong muốn để nhân giống và loại bỏ các cá thể khác.

b)

Quá trình con người chọn những cá thể vật nuôi mang đặc tính mong muốn để nhân giống và loại bỏ các cá thể khác.

c)

Quá trình con người chọn những cá thể vật nuôi, cây trồng mang đặc tính ngẫu nhiên để nhân giống và loại bỏ các cá thể khác

d)

Quá trình con người chọn những cá thể vật nuôi, cây trồng mang đặc tính mong muốn để nhân giống và loại bỏ các cá thể khác.

25.

Theo Lamarck, ngoại cảnh có vai trò là nhân tố chính

a)

Làm tăng tính đa dạng của loài.

b)

Làm cho các loài có khả năng thích nghi với môi trường thay đổi.

c)

Làm phát sinh các biến dị không di truyền.

d)

Làm cho các loài biến đổi dần dà và liên tục.

26.

Nguyên nhân tiến hóa theo Lamarck là

a)

sự thay đổi của ngoại cảnh

b)

sự thay đổi ngoại cảnh và tập quán hoạt động của động vật.

c)

biến dị cá thể.

d)

chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền..

27.

Phát hiện quan trọng của Darwin về các sinh vật cùng loài trong tự nhiên là gì?

a)

Các cá thể cùng loài không hoàn toàn giống nhau mà khác nhau về nhiều chi tiết

b)

Một số cá thể có khả năng di truyền các biện dị do học tập mà có.

c)

Các biến dị xuất hiện trong sinh sản thì di truyền được.

d)

Các đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tương đối.

28.

Theo Darwin, cơ chế chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

Sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính.

b)

Các biến dị thu được trong đời cá thể để di truyền.

c)

Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp hoặc gián tiếp của điều kiện ngoại cảnh.

d)

Các biến đổi nhỏ, riêng rẽ tích lũy thành các sai khác lớn và phổ biến dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên.

29.

Theo Darwin, động lực của chọn lọc tự nhiên là

a)

thức ăn, kẻ thù, dịch bệnh.

b)

thức ăn, kẻ thù, các nhân tố vô sinh.

c)

điều kiện sống.

d)

đấu tranh sinh tồn.

30.

Kết quả của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm của Darwin:

a)

Hình thành các loài mới.

b)

Hình thành các nòi mới.

c)

Hình thành các giống mới.

d)

Hình thành các nhóm phân loại.

31.

Động lực của chọn lọc tự nhiên là gì?

a)

Các tác động của môi trường sống.

b)

Sự đào thải các biến dị không có lợi.

c)

Nhuc cầu thị hiếu của con người.

d)

Sự đấu tranh sinh tồn.

32.

Tính trạng do một gene quy định là

a)

Màu da.

b)

Chiều cao.

c)

Màu mắt.

d)

Hình dạng cằm.

33.

Hội chứng Down ở người là dạng đột biến

a)

dị bội xảy ra trên cặp NST thường.

b)

đa bội xảy ra trên cặp NST thường.

c)

dị bội xảy ra trên cặp NST giới tính.

d)

đa bội xảy ra trên cặp NST giới tính.

34.

Sản phẩm ứng dụng công nghệ di truyền trong toàn sinh học là

a)

cá huỳnh quang.

b)

vi khuẩn chuyển hóa kim loại nặng.

c)

vaccine phòng ngừa Covid-19.

d)

ngô chuyển gene kháng sâu.