wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Minigame Workshop FivePet

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Dược động học gồm những quá trình nào?

a)

Hấp thu, phân bố, khuếch tán, thải trừ

b)

Phân bố, hấp thu, đào thải

c)

Hấp thu, phân bố, chuyển hoá, thải trừ

d)

Hấp phụ, phân bố, chuyển hoá, thải trừ

2.

Nhóm thuốc không cần hấp thu vào máu gồm: Bôi, xịt ngoài da cho tác dụng tại chỗ, thuốc đặt âm đạo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Hãy lựa chọn những phát biểu đúng

Nhược điểm của hấp thu thuốc qua đường uống là:

1: Xuất hiện tác dụng chậm, hấp thu không hoàn toàn

2: Nguy cơ tương tác thuốc-thuốc, thuốc-thức ăn

3: Dễ bị ngộ độc do quá liều

4: Một số dược chất bị phá hủy ở đường tiêu hóa --> Không dùng được đường uống

5: Không che giấu được mùi vị khó chịu

a)

1, 2, 3, 5

b)

1, 2, 4, 5

c)

1, 2, 3, 4

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

4.

Các vị trí hấp thu qua đường uống thường gặp ở chó mèo?

a)

Dạ dày, ruột non, trực tràng

b)

Dưới lưỡi, dạ dày, ruột non

c)

Niêm mạc miệng, dạ dày, ruột non, ruột già

d)

Dưới lưỡi, dạ dày, ruột non, ruột già, trực tràng

5.

Cơ chế hấp thu thuốc qua dạ dày?

a)

Khuếch tán chủ động

b)

Khuếch tán thụ động

6.

Hãy lựa chọn những phát biểu đúng

Đặc điểm hấp thu ở ruột non?

1: Không bị chuyển hoá qua gan lần đầu

2: Chỉ hấp thu bằng khuếch tán thụ động

3: Nhiều cơ chế hấp thu, nhiều phương thức vận chuyển , dải pH rộng, có nhiều chất mang

4: Thời gian lưu dài, diện tích tiếp xúc lớn, mức độ tưới máu cao

5: Mức độ tưới máu thấp

a)

1, 2, 5

b)

1, 3, 4

c)

2, 4

d)

3, 4

7.

Trong các dạng bào chế dưới đây, dạng nào hấp thu nhanh nhất?

a)

Viên nén

b)

Cốm

c)

Bột pha hỗn dịch

d)

Dung dịch uống

8.

Hãy lựa chọn những phát biểu sai

Các yếu tố ảnh hưởng đến mức độ hấp thu đường uống?

1: Diện tích đường ruột, tuần hoàn nơi hấp thu

2: Tương tác với thức ăn

3: Tương kỵ với thuốc khác

4: Tương tác dược lực học với thuốc khác

5: Màu sắc của thuốc

a)

1, 3

b)

4, 5

c)

2, 3

d)

1, 5

9.

Ưu điểm của đường tiêm tĩnh mạch?

a)

Hấp thu nhanh, không bị chuyển hoá qua gan lần đầu, liều chính xác

b)

Hấp thu nhanh, phát huy tác dụng nhanh, không bị chuyển hoá qua gan

c)

Không có sự hấp thu, phát huy tác dụng nhanh, liều chính xác, kiểm soát được

d)

Không có sự hấp thu, phát huy tác dụng nhanh, liều chính xác, kiểm soát được, bị chuyển hóa qua gan lần đầu

10.

Nhược điểm của đường tiêm bắp?

a)

Không được tiêm liều lượng quá lớn vào một vị trí, gây tổn thương cơ, nguy cơ tồn dư thuốc trong cơ cao

b)

Thường xuyên tạo ra huyết khối, gây tắc mạch

c)

Tác dụng kéo dài hơn đường tiêm tĩnh mạch

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

11.

Hãy lựa chọn những phát biểu đúng

Đặc điểm của đường tiêm dưới da?

1: Hấp thu chậm hơn tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch

2: Không gây kích ứng

3: Có thể dùng với liều lớn

4: Tốc độ hấp thu phụ thuộc vào độ tan của thuốc, nồng độ dung dịch tiêm, vị trí tiêm

a)

1, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

1, 4

d)

1, 2, 4

12.

Các thuốc hấp thu qua da theo cơ chế vận chuyển chủ động. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các thuốc đặt trực tràng có thể gây tác dụng toàn thân. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Các thuốc đặt trực tràng có bị chuyển hoá bước đầu qua gan không?

a)

b)

Không

15.

Ý nghĩa của giá trị Tmax?

a)

Thời gian thuốc đạt nồng độ cao nhất sau khi đưa vào cơ thể

b)

Thời gian có tác dụng lâu nhất của thuốc

c)

Thời gian tối đa thuốc tồn tại trong cơ thể

16.

Tốc độ phân bố của thuốc phụ thuộc vào các yếu tố nào?

a)

Đặc tính lý hóa của thuốc

b)

Cấu trúc mao mạch của mô, tính thấm của màng

c)

Ái lực đặc biệt với các tổ chức

d)

Mức độ, tốc độ tưới máu của tổ chức

e)

Tất cả các ý trên đều đúng

17.

Điền vào chỗ trống

Thể tích phân bố lớn có nghĩa là thuốc đó có khả năng..... trong các tổ chức hoặc tập trung ở các tổ chức đặc biệt.

a)

Phân bố cao

b)

Phân bố thấp

18.

Hãy lựa chọn những phát biểu đúng

Những giống chó bị đột biến gen MDR1 sẽ có đặc điểm gì khi sử dụng Ivermectin:

  1. 1. Gây độc do tích lũy thuốc quá mức ở cơ.

  2. 2. Các triệu chứng ngộ độc: run cơ, mất phối hợp, liệt, thậm chí là tử vong.

  3. 3. Sử dụng an toàn, không gây tác dụng phụ nghiêm trọng.

  4. 4. Liều điều trị kí sinh trùng gây nguy hiểm đến tính mạng.

a)

1, 2

b)

2, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

19.

Thông số dược động học đặc trưng của quá trình phân bố là?

a)

Cp

b)

Tmax

c)

Cmax

d)

Vd

20.

Điền vào chỗ trống

Một con chó bị mất nước thì thể tích phân bố Vd ..... Bác sỹ thú y cần ..... liều để đảm bảo hiệu quả điều trị và hạn chế độc tính.

a)

Tăng; tăng

b)

Tăng; giảm

c)

Giảm; tăng

d)

Giảm; giảm

21.

Bản chất của chuyển hóa thuốc thông thường là biến đổi từ dạng không phân cực hoặc ít phân cực thành dạng phân cực mạnh để dễ đào thải. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Cơ quan nào làm nhiệm vụ chuyển hóa chính?

a)

Da

b)

Thận

c)

Mật

d)

Gan

23.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

  1. 1. Phần lớn các thuốc đều bị chuyển hóa trước khi thải trừ

  2. 2. Quá trình chuyển hóa làm tăng khối lượng phân tử sẽ tăng đào thải qua thận

  3. 3. Quá trình chuyển hóa làm tăng khối lượng phân tử sẽ tăng đào thải qua mật

  4. 4. Đa số Kháng sinh aminosid được thải trừ nguyên vẹn, không qua biến đổi

  5. 5. Paracetamol được thải trừ nguyên vẹn, không qua biến đổi

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 5

d)

1, 3, 5

24.

Trong các câu dưới đây, câu nào là phát biểu sai?

a)

Paracetamol có chất chuyển hóa gây độc tính trên gan

b)

Paracetamol có chất chuyển hóa gây độc tính trên thận

c)

Giải độc paracetamol bằng N-acetyl cysteine

d)

Paracetamol có tác dụng chính là giảm đau, hạ sốt

25.

Tất cả các thuốc qua chuyển hóa đều giảm hoặc mất tác dụng, hoặc mất độc tính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc?

a)

Đường dùng thuốc

b)

Bệnh lý suy tim, suy thận, suy gan

c)

Loài

d)

Các thuốc dùng kèm

e)

Tất cả các đáp án trên

27.

Đặc điểm chuyển hóa pha II trên mèo. Trong các phát biểu dưới đây, đâu là phát biểu sai?

a)

Thiếu enzyme glucuronyl transferase (UGT), con đường liên hợp Glucuronic kém hoạt động

b)

Dễ bị ngộ độc các thuốc liên kết liên hợp với acid glucuronic để đào thải: Paracetamol, Aspirin,...

c)

Thuốc không thể liên hợp được với acid sulfuric, acid amin để thải trừ

d)

Mèo phụ thuộc vào các con đường methyl hóa và acetyl hóa để thải trừ thuốc

28.

Thuốc được thải trừ qua các con đường nào?

a)

Da

b)

Thận

c)

Mắt

d)

Phổi

e)

Tất cả các đáp án trên

29.

Tất cả các thuốc phải hiệu chỉnh liều khi chức năng thận suy giảm. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Hãy lựa chọn những phát biểu đúng

  1. 1. Các thuốc, sản phẩm chuyển hóa tan tốt trong nước sẽ được thải trừ qua thận

  2. 2. Thuốc có bản chất là base yếu như Atropin dùng NaHCO3 uống/truyền để tăng thải trừ

  3. 3. Kháng sinh penicillin, Aminoglycosid thải trừ qua thận vẫn còn hoạt tính điều trị.

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

Tất cả đáp án đều đúng