WorksheetsGIẢI PHẪU SINH LÝ - DƯỢC 1
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chức năng của máu:
A. Đào thải các chất cặn bã
B. Vận chuyển oxy, các chất dinh dưỡng, hormone, chất truyền tin
C. Điều khiển các hoạt động cơ thể
D. Tạo nhiệt độ cơ thể
Sự điều hòa vận chuyển nước giữa máu và dịch kẽ giúp cân bằng lượng nước
giữa 2 bên là do áp suất thẩm thấu đóng vai trò quan trọng, chất tạo
nên áp suất thẩm thấu đó là:
A. Chất hòa tan trong huyết tương
B. Nước
C. Glucid huyết tương
D. Lipid huyết tương
pH của máu bình thường
A. 7,25 – 7,35
B. 7,35 – 7,45
C. 7,45 – 7,55
D. 7,55 – 7,65
Đặc tính của máu:
A. Trọng lượng riêng chiếm 60 – 80% trọng lượng cơ thể
B. Thể tích máu ở người trưởng thành 6 – 8 lít
C. pH máu hơi kiềm
D. Áp suất thẩm thấu máu 500 mOsm/l
Áp suất thẩm thấu của máu được điều hòa bởi hormone:
A. Aldosteron
B. Angiotensin II
C. Insulin
D. Thyroxin
Áp suất thẩm thấu máu được điều hòa bởi
A. ADH, oxytocin
B. ADH, ANP
C. Androgen, ADH
D. Androgen, ANP
Protein trong máu tạo ra áp suất gì trong máu:
A. Áp suất thẩm thấu
B. Áp suất keo
C. Áp suất thủy tĩnh
D. Áp suất tĩnh
Vai trò của áp suất keo trong máu:
A. Giữ nước lại trong mô kẽ
B. Giữ nước lại trong lòng mạch
C. Đẩy nước từ lòng mạch vào mô kẽ
D. Đẩy nước từ mô kẽ vào lòng mạch
9. Áp suất keo trong máu có giới hạn bình thường
A. 15 – 18 mmHg
B. 25 – 28 mmHg
C. 35 – 38 mmHg
D. 45 – 48 mmHg
Hematocrit là gì:
A. Tỷ số khối hồng cầu và huyết tương
B. Tỷ lệ huyết cầu và huyết tương
C. Tỷ số hồng cầu và bạch cầu
D. Tỷ lệ khối hồng cầu và máu toàn phần
Hematocrit tăng khi:
A. Thiếu máu kéo dài
B. Xơ gan
C. Bỏng
D. Suy tim
Hematocrit tăng khi: CHỌN CÂU SAI
A. Suy thận
B. Shock giảm thể tích tuần
hoàn
C. Bệnh Vaquez
D. Suy hô hấp mạn
. Hematocrit giảm khi: CHỌN CÂU SAI
A. Máu bị pha loãng
B. Suy tim
C. Xơ gan
D. Máu bị cô đặc
14. Phương pháp cho máu có chất chống đông vào ống nghiệm có chia
vạch, để tĩnh sau 1 thời gian thì các tế bào máu lắng xuống đáy ống và phía
trên là huyết tương. Đánh giá chiều cao huyết tương này sau 1h và 2h, là
đo:
A. Tốc độ lắng huyết tương
B. Hematocrit
C. Tốc độ lắng huyết cầu
D. Tốc độ tách của huyết tương
Tốc độ lắng máu tăng khi nào:
A. Đa hồng cầu
B. Nhiễm độc máu
C. Dị ứng
D. Đái tháo đường
Tốc độ lắng máu giảm khi:
A. Viêm cấp tính
B. Viêm mạn tính
C. Chấn thương nặng
D. Tăng lipid máu
Vì sao nói xét nghiệm máu có giá trị đánh giá tình trạng sức khỏe và
giúp chẩn đoán bệnh:
A. Máu và các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng,
dịch khớp, dịch màng phổi,… hợp thành nội bào
B. Máu và các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng,
dịch khớp, dịch màng phổi,… hợp thành nội môi, trong đó máu là quan trọng
nhất
C. Máu là nguồn gốc tạo ra các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch
màng bụng, dịch khớp, dịch màng phổi,…
D. Các dịch não tủy, bạch huyết, dịch kẽ tế bào, dịch màng bụng, dịch khớp,
dịch màng phổi,… là nguồn gốc tạo ra máu.
Quá trình tạo máu là:
A. Quá trình sản sinh hồng cầu
B. Quá trình sản sinh bạch cầu
C. Quá trình sản sinh tiểu cầu
D. Cả 3 quá trình
Quá trình tạo máu ở giai đoạn bào thai là cơ quan nào tham gia:
A. Tủy xương
B. Hệ tuần hoàn
C. Lá thai trước
D. Cả 3
Khi trưởng thành, nơi nào sản sinh và dự trữ những tế bào máu: ƣ
A. Tủy xương
B. Gan
C. Lách
D. Hạch bạch huyết
Chất nào kích thích tế bào gốc ở tủy xương biệt hóa thành hồng cầu:
A. G-CSF
B. EPO
C. TPO
D. M-CSF
Chất nào kích thích tế bào gốc ở tủy xương biệt hóa thành bạch cầu đa
nhân:
A. G-CSF
B. EPO
C. TPO
D. M-CSF
Chất nào kích thích tế bào gốc ở tủy xương biệt hóa thành tiểu cầu:
A. G-CSF
B. EPO
C. TPO
D. M-CSF
Chất nào kích thích tế bào gốc ở tủy x ơng biệt hóa thành bạch cầu ƣ
đơn nhân:
A. G-CSF
B. EPO
C. TPO
D. M-CSF
Hồng cầu hình đĩa lõm 2 mặt có lợi ích:
A. Giảm diện tích tiếp xúc
B. Giảm tốc độ khuếch tán khí khi qua hồng cầu
C. Biến dạng dễ dàng khi qua các mao mạch hẹp
D. Tất cả đều đúng
Bên trong hồng cầu chứa: CHỌN CÂU SAI
A. Nhiều ion Na+
B. Glucose
C. G6-PD
D. Pyruvatkinase
Cấu trúc của hemoglobin: CHỌN CÂU SAI
A. Porphyrin
B. Fe 3+
C. Globin
D. 4 hem + 4 globin
Đặc điểm của hem trong hemoglobin:
A. Cấu tạo bởi vòng pyrrole
B. Cấu tạo bởi Fe 3+
C. Chiếm 64% phân tử hemoglobin
D. Là một sắc tố có màu đỏ
Đặc điểm của globin trong hemoglobin:
A. 4 chuỗi đều khác nhau
B. 4 chuỗi giống nhau từng đôi một
C. Là những chuỗi polysaccharids
D. Chiếm 64% phân tử hemoglobin
Hb (hemoglobin) trong máu người trưởng thành chủ yếu là các chuỗi:
A. α2β2
B. α2γ2
C. α2δ2
D. α2ε2
