Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb CPE

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

trở nên nổi tiếng, thân thiện với ai

(a)  

2.

giảm lòng kính trọng, hạ thấp nhân phẩm - be- sb

(a)  

3.

thiếu thân thiện, tỏ vẻ thù địch - down-

(a)  

4.

bị trừng phạt, rắc rối -be i -

(a)  

5.

bị ốm, bị bệnh

(a)  

6.

ôi thối (đồ ăn)

trì hoãn không làm gì

nghỉ việc để về nhà

-be o-

(a)  

7.

được chiếu, được phát

(a)  

8.

làm cái gì đó

phù thuộc vào ai

-be u-

(a)  

9.

+, đang nở (hoa)

+, bị dập tắt

+, bị loại bỏ

+, vắng mặt

+, sai trong tính toán

+, không phù hợp

-be o-

(a)  

10.

làm bất cú thứ gì được khuyên bảo, nhắc nhở -ac-

(a)  

11.

cư xử vụng về, làm việc không đúng đắn gây phiền toái -ac-

(a)  

12.

nói 1 cách thô lỗ khi trả lời người khác (ans)

(a)  

13.

chịu trách nghiệm cho những việc xấu mình làm ra -ans

(a)  

14.

dưới sự chỉ huy của ai đó -to

(a)  

15.

thừa nhận đã sai, đã bị đánh bại

(a)  

16.

rút lui khỏi 1 thỏa thuận, lời hứa -back-

(a)  

17.

+, hỗ trợ, ủng hộ

+, xác thực, chứng minh là đúng

(a)  

18.

có liên quan đến

ảnh hưởng đến

-on-

(a)  

19.

kiên nhẫn -with

(a)  

20.

hầu hết hầu như -all

(a)