WorksheetsPhrasal verb CPE
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
trở nên nổi tiếng, thân thiện với ai
(a)
giảm lòng kính trọng, hạ thấp nhân phẩm - be- sb
(a)
thiếu thân thiện, tỏ vẻ thù địch - down-
(a)
bị trừng phạt, rắc rối -be i -
(a)
bị ốm, bị bệnh
(a)
ôi thối (đồ ăn)
trì hoãn không làm gì
nghỉ việc để về nhà
-be o-
(a)
được chiếu, được phát
(a)
làm cái gì đó
phù thuộc vào ai
-be u-
(a)
+, đang nở (hoa)
+, bị dập tắt
+, bị loại bỏ
+, vắng mặt
+, sai trong tính toán
+, không phù hợp
-be o-
(a)
làm bất cú thứ gì được khuyên bảo, nhắc nhở -ac-
(a)
cư xử vụng về, làm việc không đúng đắn gây phiền toái -ac-
(a)
nói 1 cách thô lỗ khi trả lời người khác (ans)
(a)
chịu trách nghiệm cho những việc xấu mình làm ra -ans
(a)
dưới sự chỉ huy của ai đó -to
(a)
thừa nhận đã sai, đã bị đánh bại
(a)
rút lui khỏi 1 thỏa thuận, lời hứa -back-
(a)
+, hỗ trợ, ủng hộ
+, xác thực, chứng minh là đúng
(a)
có liên quan đến
ảnh hưởng đến
-on-
(a)
kiên nhẫn -with
(a)
hầu hết hầu như -all
(a)
