Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBÀO CHẾ ALL
Total questions: 247
Worksheet time: 1hrs 22mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Lượng chất gây thấm dùng trong điều chế hỗn dịch thường bằng:
a)
A.1/5 so với lượng bột dược chất.
b)
B.¼ so với lượng bột được chất.
c)
C.1/3 so với lượng bột dược chất.
d)
D.1/2 so với lượng bột dược chất.
2.
Câu 002: Thuốc tiêm có thể pha chế ở dạng bột, khi dùng mới hòa tan vào thành phần thích hợp là:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Dung môi.
c)
C. Nhũ dịch.
d)
D. Hỗn dịch.
3.
Câu 3: Trong cân kép Borda thì:
a)
A.Khối lượng bì bằng với khối lượng vật.
b)
B.Khối lượng bì lớn hơn khối lượng vật.
c)
C.Khối lượng bì nhỏ hơn khối lượng vật.
d)
D.Khối lượng bì không bằng với khối lượng vật.
4.
Câu 004. Đôi với viên nén, kích thước của các tiểu phân ảnh hưởng đến:
a)
A.Độ đồng nhất của viên
b)
B. Độ cứng của viên.
c)
C. Độ rã của viên.
d)
D. Độ đồng nhất, độ cứng và cả độ rã của viên.
5.
Câu 5: Phương pháp keo ướt cần máy móc để gây:
a)
A. Phân ly mạnh.
b)
B. Phân hóa mạnh.
c)
C. Phân tán mạnh.
d)
D. Phân tâm mạnh.
6.
Câu 006: Thuốc tiêm bắt buộc không được có chí nhiệt tố khi thể tích:
a)
A. ≥ 5ml.
b)
B. ≥ 15ml
c)
C. ≥ 25ml.
d)
D. ≥ 35ml.
7.
Câu 007: Nhiệt độ và thời gian khử khuẩn của hơi nước nén là:
a)
A. 1150C - 1200C / 10 - 15 phút.
b)
B.1150C - 1200C / 15 -20 phút.
c)
C. 1150C - 1200C / 20 - 25 phút.
d)
D. 1150C - 1200C /25 - 30 phút.
8.
Câu 8: Loại nồng độ thường sử dụng trong pha chế thuốc tiêm là:
a)
A. Phần trăm.
b)
B. Mol.
c)
C. Osmol.
d)
D. Đương lượng.
9.
Câu 9: Phenol được làm chất bảo quản trong thuốc tiêm với tỷ lệ:
a)
A. 0,05%
b)
B.0,5%.
c)
C. 5%.
d)
D. 15%.
10.
Câu 10. n là viết tắt của giá trị đo được từ
a)
A.Tỷ trọng kế.
b)
B. Lọ Picnomet.
c)
C. Cân thủy tĩnh.
d)
D. Phù kế Baume
11.
Câu 11: Kích thước được chất rắn càng nhỏ thì tốc độ lắng:
a)
A. Càng chậm.
b)
B. Càng nhanh.
c)
C. Có thể chậm hay nhanh.
d)
D. Không thay đổi.
12.
Câu 012: Trong dung dịch thuốc tiêm VITAMIN C 100mg, Natri metabisulfit đóng vai trò là:
a)
A. Chất tăng độ hoà tan.
b)
B. Chất chống oxy hoá.
c)
C. Chất chống hiện tượng thủy phân, racemic hóa.
d)
D. Chất bảo quản.
13.
Câu 013: Điều chế potio hỗn dịch có thể phải cho thêm gôm arabic.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
14.
Câu 014: Phương pháp keo khô phải qua giai đoạn tạo:
a)
A. Nhũ tương lỏng bền vững.
b)
B. Nhũ tương đặc bền vững.
c)
C. Nhũ dịch lỏng bền vững.
d)
D. Nhũ hóa bền vững.
15.
Câu 15: Giai đoạn lọc trong pha chế thuốc tiêm hỗn dịch chủ yếu là để: .
a)
A. Đảm bảo độ trong của thuốc.
b)
B. Kiểm soát độ mịn của thuốc.
c)
C. Đảm bảo chất lượng của thuốc.
d)
D. Đảm bảo hàm lượng dược chất.
16.
Câu 016: Hỗn dịch thô còn được gọi là:
a)
A. Hỗn dịch đục.
b)
B. Hỗn dịch dùng ngoài.
c)
C. Hỗn dịch dùng trong.
d)
D. Hỗn địch phải lắc.
17.
Câu 17: Độ Baumé của siro đơn có tỉ trọng d= 1,30 ở 250 C là:
a)
A. 33,50B
b)
В. 34,50B.
c)
C. 35,5oB.
d)
D. 36,50B.
18.
Câu 018: Các chất bảo quản thường dùng trong thuốc tiêm với nồng độ:
a)
A. Thấp.
b)
B. Cao.
c)
C. Trung bình.
d)
D. Nào cũng được.
19.
Câu 019. Trong pha chế thuốc tiêm Vitamin C, dùng Natri hydrocarbonat là để:
a)
A. Đuổi oxy.
b)
B. Chống sự oxy hóa vitamin C.
c)
C. Giúp vitamin C dễ tan.
d)
D. Đuổi oxy và tạo muối với vitamin C bên vừng hơn.
20.
Câu 20: Để điều chế hỗn dịch thuốc, có:
a)
A. 5 phương pháp.
b)
B. 4 phương pháp.
c)
C. 3 phương pháp,
d)
D. 2 phương pháp.
21.
Câu 021. Độ hòa tan của một chất là lượng dung môi vừa đủ để hòa tan hoàn toàn một đơn vị chất tan đó.
a)
A. Đúng .
b)
B.Sai.
c)
C.
d)
D.
22.
Câu 22: Dung môi thường dùng để điều chế thuốc nhỏ mắt là:
a)
A. Nước cất.
b)
B. Nước cất 1 lần.
c)
C. Nước cất 2 lần.
d)
D. Nước cất pha tiêm.
23.
Câu 023: Màu sắc của thuốc tiêm phải đạt yêu cầu theo qui định trong từng chuyên luận riêng.
a)
A.Đúng
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D. .
24.
Câu 024: Natri sulfit, Natri bisulfit, Cystin, dùng trong thuốc tiêm để làm:
a)
A. Chất tăng độ tan.
b)
B. Chất bảo quản.
c)
C. Chất chống oxy hóa.,
d)
D. Chất chống hiện tượng thủy phân.
25.
Câu 25 : Hỗn dịch là dạng thuốc:
a)
A. Chất lỏng phân tán trong chất lỏng.
b)
B. Chất răn hòa tan trong chất lỏng.
c)
C. Chất rắn phân tán nhỏ trong chất dẫn.
d)
D. Chất rắn phân tán đa dạng trong chất rắn.
26.
Câu 26: Phương pháp Tyndall là phương pháp khử khuẩn:
a)
A. Hoá học.
b)
B. Vật lý.
c)
C. Nhiệt nóng khô.
d)
D. Nhiệt nóng ầm.
27.
Câu 027. Điều chế dung dịch Fowler thường dùng phương pháp hòà tan:
a)
A. Hoà tan ở nhiệt độ cao.
b)
B. Nghiền.
c)
C. Thêm chất trung gian.
d)
D. Hai chất phản ứng với nhau.
28.
Câu 28: Gọi là nước cứng khi 1 lít nước có chứa đương lượng calci và magnesi là:
a)
A. Trên 1,5 mili.
b)
B. Trên 2 mili.
c)
C. Trên 3 mili.
d)
D. Trên 4 mili.
29.
Câu 29: Độ cồn của dung dịch cồn đo ở 180C là 520, Vậy độ cồn thực là:
a)
A. 4008.
b)
B. 4808.
c)
C. 4908.
d)
D. 5008.
30.
Câu 030. Đề kiêm tra tính đúng của cân, người ta thường dùng các quả cân có khối lượng bằng :
a)
A. 1/ 10 tải trọng của cần.
b)
B. 1/ 100 tải trọng của cần.
c)
C. 1/ 1000 tải trọng của cân.
d)
D. 1/ 10000 tải trọng của cân.
31.
Câu 031. Thành phần hỗn dịch thuốc bắt buộc phải có chất gây phân tán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
32.
Câu 032. Potio điều chế với hóa chất lỏng không tan, ta phải:
a)
A. Chuyển thành dạng nhũ dịch.
b)
B. Chuyển thành dạng hỗn dịch.
c)
C. Chuyển thành dạng dung dịch
d)
D. Chuyên thành dạng thuốc khác.
33.
Câu 033: Trong pha chế thuốc tiêm, các công đoạn bắt buộc phải tiến hành trong phòng tuyệt đối vô khuẩn là:
a)
A.Cân nguyên liệu, hòa tan.
b)
B. Cân nguyên liệu, hòa tan, lọc trong.
c)
C. Cân nguyên liệu, hòa tan, lọc trong, đóng ống.
d)
D. Cân nguyên liệu, hòa tan, lọc trong, đóng ống, hàn ống.
34.
Câu 034. Kích thước của dược chất rắn trong thuốc tiêm hỗn dịch không được quá:
a)
A. 5um
b)
B. 15um.
c)
C. 50um.
d)
D. 75um.
35.
Câu 35. Thủy tinh làm chai đựng thuốc tiêm truyền phải có pH:
a)
A. Acid.
b)
B. Kiềm.
c)
C. Trung tính.
d)
D. Nào cũng được.
36.
Câu 36. Khi cân Iod, phải cân trong dụng cụ đựng là
a)
A. Giấy trắng, sạch.
b)
B. Cốc có mỏ.
c)
C. Giấy sáp.
d)
D. Mặt kính đồng hồ.
37.
Câu 37. Chất được dùng làm chất bảo quản trong thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% là:
a)
A. Mai hoa.
b)
B. Dung dịch Nipagin M 20%.
c)
C. Veryl.
d)
D. Long não.
38.
Câu 038. Phương pháp keo khô thường áp dụng ở qui mô:
a)
A. Nhỏ.
b)
B. Phòng thí nghiệm.
c)
C. Bán công nghiệp
d)
D. Công nghiệp.
39.
Câu 039: Để điều chỉnh chất lỏng đến vừa đủ thể tích, thường dùng dụng cụ là:
a)
A. Ống hút.
b)
B. Ống đong.
c)
C. Cốc có mỏ.
d)
D. Cốc có chân.
40.
Câu 040.Để kéo dài tác dụng của thuốc tiêm Penicillin phải cho thêm vào công thức của thuốc chất sau:
a)
A. Lidocain.
b)
B. Protamin kẽm.
c)
C. Procain.
d)
D. Kẽm và acid Tanic.
41.
Câu 41: Bột rất mịn được ký hiệu là:
a)
A. 355 / 250.
b)
B. 250/ 180.
c)
C. 180 / 125.
d)
D. 125 /90.
42.
Câu 42: Đóng chai thuốc hỗn dịch thì nên đóng trong chai có dung tích lớn hơn thể tích thuốc.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
43.
Câu 43: Hấp phụ là hiện tượng:
a)
A. Vật lý.
b)
B. Hóa học.
c)
C. Chuyển hóa.
d)
D. Trao đổi.
44.
Câu 44: Việc tính toán trong pha chế cồn phải dựa vào:
a)
A. Độ cồn biểu kiến.
b)
B. Độ cộn thực,
c)
C. Độ cồn nguyên chất.
d)
D. Độ con nào cũng được.
45.
Câu 045. Để các Vitamin A,D,E,K tan được trong nước, người ta có thể dùng:
a)
A. Natri benzoat.
b)
B. Natri salicylat.
c)
C. Kali iodid.
d)
D. Tween.
46.
Câu 046: Dung dịch Natrihydrocarbonat 1,4% là dung dịch bù nước và chất điện giải.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
47.
Câu 047: Lượng dung môi hòa tan càng lớn thì độ hòa tan của chất đó cũng càng lớn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
48.
Câu 48: Potio thuốc là dạng thuốc phải pha chế theo đơn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
49.
Câu 042. Tiêu chuẩn về "Độ đồng đều khối lượng" chỉ áp dụng đối với thuốc tiêm dạng:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Nhũ tương.
c)
C. Hỗn dịch
d)
D. Bột.
50.
Câu 43. Kích thước của dược chất rắn sẻ ảnh hưởng đến độ phân tán của dạng thuốc:
a)
A. Dùng dịch thuốc.
b)
B. Hỗn dich thuoc.
c)
C.Thuốc mỡ.
d)
D. Thuốc bột.
51.
Câu 051. Dung dịch tiêm truyền để tái thăng bằng kiềm - toan là:
a)
A. Natriclorid 0,9%.
b)
B. Natri hydrocarbonat 1,4%
c)
C.Glucose 5%.
d)
D. Lactac ringer.
52.
Câu 52. So với áp suất thẩm thấu của máu thì dung dịch ưu trương có áp suất thẩm thẩu:
a)
A. Tương đương.
b)
B. Bằng.
c)
C.Lớn hơn.
d)
D. Nhỏ hơn.
53.
Câu 053.Dạng thuốc phải sử dụng nước cất pha tiêm để pha chế là:
a)
A. Thuốc uống.
b)
B. Thuốc dùng ngoài.
c)
C. Thuốc nhỏ mắt.
d)
D. Thuốc viên.
54.
Câu 054.Thuốc tiêm truyền đẳng trương có thể tiêm dưới da hoặc tiêm bắp.
a)
A.Đúng
b)
B. Sai
c)
C.
d)
D.
55.
Câu 55. Trong nguyên lý cất nước, 2 quá trình hóa hơi và ngưng tụ không thực hiện cùng 1lúc.
a)
A.Đúng.
b)
B. Sai
c)
C.
d)
D..
56.
Câu 056. Loại thuốc tiêm không đặt vấn đề về tiêu chuẩn đẳng trương là:
a)
A. Thuốc tiêm nước.
b)
B. Thuốc tiêm dầu.
c)
C. Thuốc tiêm dung dịch.
d)
D. Thuốc tiêm hòa tan.
57.
Câu 57: Chiếc đặc biệt trong bộ tỉ trọng kế chính xác cho ta biết tỉ trọng của chất lỏng nằm trong khoảng nào.
a)
A.Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
58.
Câu 058. Kích thước của dược chất rắn trong thuốc tiêm dạng hỗn dịch tuyệt đối không được vượt quá:
a)
A. 5 μm.
b)
B. 10 μm.
c)
C. 15 μm.
d)
D. 50 μm.
59.
Câu 59.Kích thước của các tiểu phân sẽ ảnh hưởng đến một trong những tính chất của thuốc bột là:
a)
A. Độ hòa tan.
b)
B. Độ phân tán.
c)
C. Độ đồng nhất.
d)
D. Độ rã.
60.
Câu 060.Khi lọc dung dịch yêu cầu phải vô khuẩn thì tốc độ lọc cần phải:
a)
A. Nhanh.
b)
B. Chậm.
c)
C. Bình thường.
d)
D. Từ từ.
61.
Câu 61: Thời gian dùng dùng tia cực tím để khử khuẩn phòng pha chế là:
a)
A. 15 – 20 phút.
b)
B. 15 – 30 phút.
c)
C. 15 – 45 phút.
d)
D. 15 – 60 phút.
62.
Câu 62: Chất giúp 2 chất lỏng không đồng tan trộn lẫn với nhau được gọi là:
a)
A. Chất gây thấm.
b)
B. Chất nhũ hóa.
c)
C. Chất trung gian hòa tan.
d)
D. Chất gây phân tán.
63.
Câu 63: Dùng NaCl trong các thuốc nhỏ mắt chứa bạc nitrat sẽ gây ra hiện tượng:
a)
A. Biến màu.
b)
B. Kết tủa.
c)
C. Đông vón.
d)
D. Tao bọt khí.
64.
Câu 064. Thuốc tiêm truyền và tiêm tủy sống không được có:
a)
A. Chất gây sốt.
b)
B. Chất bảo quản.
c)
C. Chất gây sốt và chất bảo quản.
d)
D. Chất gây sốt, chất bảo quản và chất đẳng trương hóa.
65.
Câu 65: Để dung dịch thuốc đạt yêu cầu về độ trong thì nên:
a)
A. Lọc qua bông gòn.
b)
B. Lọc qua giấy.
c)
C. Lọc một lần.
d)
D Lọc đi lọc lại nhiều lần.
66.
Câu 066.Nhiệt độ thích hợp để lọc siro thuốc là:
a)
A. 30-40oC.
b)
B. 40-500C.
c)
C. 50-600C.
d)
D. 60-70oC.
67.
Câu 067.Ở 200C, Siro Iodotanic có tỷ trọng là:
a)
A. 1,26.
b)
B. 1.30.
c)
C. 1,32.
d)
D. 1,33.
68.
Câu 68: d=1457 145-n là công thức chuyển đổi từ độ Baume sang tỉ trọng của chất lỏng có tỉ trọng:
a)
A. Nhẹ hơn nước.
b)
B. Nặng hơn nước.
c)
C. Bằng với nước.
d)
D. Bất kỳ.
69.
Câu 69: Để khử khuẩn dung dịch thuốc có thể dùng phương pháp lọc.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
70.
Câu 070. Cùng một loại dược chất, liều lượng trong thuốc tiêm so với các dạng thuốc khác thường:
a)
A. Nhiều hơn.
b)
B. Ít hơn.
c)
C. Tương đương.
d)
D. Tùy loại dược chất.
71.
Câu 071. Điều chế dung dịch Argyrol dùng phương pháp hoà tan:
a)
A. Nghiền.
b)
B. Ngâm treo.
c)
C. Hoàn tan nóng.
d)
D. Dùng chất trung gian.
72.
Câu 072. Nhãn của thuốc nhỏ mắt dạng hỗn dịch luôn có nhãn phụ ghi dòng chữ:
a)
A. Thuốc dùng ngoài.
b)
B. Thuốc nhỏ mắt.
c)
C. Lắc trước khi dùng.
d)
D. Không dùng quá liều chỉ định.
73.
Câu 073.Thể tích trong mỗi ống thuốc tiêm có thể lớn hay nhỏ hơn thể tích ghi trên nhãn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
74.
Câu 074: Điều chế thuốc mỡ nên dùng cối chảy nông.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
75.
Câu 75: Trong thuốc tiêm Novocain 1%, Natri bisulfit đóng vai trò là:
a)
A. Chất kéo dài tác dụng.
b)
B. Chất chống oxy hóa.
c)
C. Chất gây co mạch
d)
D. Chất chống thủy phân, racemic hóa.
76.
Câu 76: Để sảy những chất bột hoặc chất nhão dễ bị hư hỏng bởi nhiệt, thường dùng:
a)
A. Sấy phun sương.
b)
B. Tủ sấy chân không.
c)
C. Máy sấy tầng sôi.
d)
D. Máy sấy liên tục.
77.
Câu 077. Dược điển Việt Nam là tài liệu tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành Dược thuộc cấp:
a)
A. Cơ sở.
b)
B. Ngành.
c)
C. Bộ.
d)
D. Nhà nước.
78.
Câu 078. Loại lọc sứ xốp thường dùng lọc trong thuốc tiêm là:
a)
A. L1.
b)
B. L2.
c)
C. L3.
d)
D.L5.
79.
Câu 79. Dược điển Việt Nam không chỉ có ý nghĩa về mặt khoa học mà còn có tính pháp lý cấp nhà nước.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
80.
Câu 080.Thời gian bảo quản dung dịch mẹ lâu nhất là:
a)
A. 1 ngày.
b)
B. 2 ngày.
c)
C. 1 tuần.
d)
D.1 tháng.
81.
Câu 81: Lượng dung môi tối thiểu để hòa tan một đơn vị chất tan ở điều kiện chuẩn, được gọi là:
a)
A. Hệ số hòa tan.
b)
B. Độ hòa tan.
c)
C. Nồng độ phần trăm.
d)
D. Nồng độ mol.
82.
Câu 82. Để làm tăng tốc độ lọc nên:
a)
A. Giảm diện tích bề mặt lọc.
b)
B. Giảm độ nhớt dịch lọc.
c)
C. Tăng bán kính lỗ xốp.
d)
D. Tăng bề dày vật liệu lọc.
83.
Câu 83. Để xác định nồng độ đường trong siro, người ta có thể dùng dụng cụ:
a)
A. Tỷ trọng kế.
b)
B. Phù kế Baume.
c)
C. Lọ Picnomet.
d)
D. Tỷ trọng kế, Phù kế Baumee’ hay Lọ Picnomet.
84.
Câu 84.Với potio thuốc chỉ nên đóng chai với thể tích:
a)
A. 30-60ml.
b)
B. 60-100ml.
c)
C. 60-250ml.
d)
D. 100-250ml.
85.
Câu 085. Trong điều chế thuốc tiêm dạng hỗn dịch,có thể dùng phương pháp:
a)
A. Hòa tan
b)
B. Phân tán.
c)
C. Keo khô.
d)
D. Trộn đều.
86.
Câu 86. Ống đong có thể dùng để làm dụng cụ hòa tan
a)
A. Đúng
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D...
87.
Câu 087.Độ pH của dung dịch thuốc tiêm phải:
a)
A. Trung tính
b)
B. Hơi acid.
c)
C. Hơi kiềm.
d)
D. Tùy thuộc vào từng chuyên luận cụ thể.
88.
Câu 88. Trong pha cồn, sau khi xác định độ cồn thực sẽ thực hiện tiếp công đoạn:
a)
A. Tiến hành pha cồn.
b)
B. Tính toán thể tích cồn nguyên liệu cần lấy.
c)
C. Kiểm tra độ cồn.
d)
D. Hiệu chỉnh độ cồn.
89.
Câu 89: Để thuốc tiêm Vitamin C không bị oxy hóa thì nên pha chế và đóng gói trong phòng chứa khí Nitơ.
a)
A.Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
90.
Câu 090. Bột thô là bột có từ 95% trở lên số phần tử qua được rây số
a)
A. 125.
b)
B. 710.
c)
C. 1400.
d)
D. 2000.
91.
Câu 091. Phương pháp ngâm tiết kiệm được nhiều dung môi hơn so với phương pháp ngấm kiệt.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
c)
C..
d)
D..
92.
Câu 092. Ngoài đường Saccarose có thể cho thêm chất làm ngọt như: Saccharin hay Sorbitol vào siro thuốc.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
93.
Câu 093. Phải đuổi hết không khí ra khỏi thuốc trước khi đóng ống thuốc tiêm chứa:
a)
A. Chất khó tan.
b)
B. Chất dễ bị thủy phân.
c)
C. Chất dễ bị oxy hóa.
d)
D. Chất có tính ổn định kém.
94.
Câu 94. Nồng độ hai tướng không tương ứng cũng là nguyên nhân điều chế nhũ tương không thành công.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
95.
Câu 95. Thuốc nhỏ mắt giúp chẩn đoán bệnh về mắt là:
a)
A. Cloramphenicol 0,4%.
b)
B. Atropin sulfat.
c)
C. Bạc nitrat.
d)
D. Cocain.
96.
Câu 96. Để hòa tan được chất có trong dược liệu, người ta thường dùng dụng cụ là:
a)
A. Cốc có chân.
b)
B. Cốc có mỏ.
c)
C. Bình ngâm.
d)
D. Cối chày.
97.
Câu 097. Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% có thể cho thêm chất điều chỉnh và ổn định pH là:
a)
A. Hệ đệm Natri borat - Natri clorid.
b)
B. Hệ đệm Natri clorid - Acid boric.
c)
C. Hệ đệm Acid boric - Natri clorid.
d)
D. Hệ đêm Natri borat - Acid boric.
98.
Câu 098. Hỗn dịch thô là hỗn dịch có kích thước các tiểu phân phân tán trong khoảng:
a)
A. 0,1-1μm.
b)
B. 1-10μm.
c)
C.1-100μm..
d)
D. 1-1000μm.
99.
Câu 97. Nhũ tương Creosot thường được điều chế bằng phương pháp:
a)
A. Keo khô.
b)
B. Keo ướt.
c)
C. Dùng dung môi chung.
d)
D. Phân tán.
100.
Câu 100: Gọi là nhũ tương kiểu Dầu / Nước khi:
a)
A. Dầu là tướng ngoại.
b)
B. Dầu là tướng mội.
c)
C. Dầu là môi trường phân tán.
d)
D. Dầu là tướng liên tục.
101.
Câu 101: Dung dịch không được tiêm bắp hay tiêm dưới da là:
a)
A. Natriciorid 0,9%.
b)
B. Glucose 10%.
c)
C. Lactac ringer.
d)
D. Natrihydrocarbonat 1,4%.
102.
Câu 102: Lòng tráng trứng được dùng để làm trong siro với tỉ lệ:
a)
A. 1 lòng trắng trứng cho 10 lít siro đơn.
b)
B. 1 lòng trắng trứng cho 10 lít siro thuốc.
c)
C. 10 lòng trắng trứng cho 1 lít siro đơn.
d)
D. 10 lòng trắng trứng cho 10 lít siro thuốc.
103.
Câu 103: Trong điều chế siro Iodotanic, cho vào trước khoảng 1/6 lượng đường là để
a)
A. Iod hòa tan hết.
b)
B. Cho phản ứng xảy ra hòan tòan.
c)
C. Tránh lod thăng hoa
d)
D. Siro có màu nâu đỏ.
104.
Câu 104. Lượng nước cần thêm vào 500ml siro đơn có tỷ trọng 1,34 ở 200C là:
a)
A. 23,32ml.
b)
B. 31,25ml.
c)
C. 29,54ml.
d)
D. 40ml.
105.
Câu 105. Phải đóng trong chai có dung tích lớn hơn thể tích thực của thuốc đối với các dạng thuốc sau:
a)
A. Dung dịch, siro.
b)
B. Thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền.:
c)
C. Cao thuốc, cồn thuốc.
d)
D. Nhũ tương hay hỗn dịch.
106.
Câu 106. Ba tiêu chuẩn của cân tốt là: Cân phải đúng, cân phải tin và cân phải:
a)
A. Chính xác.
b)
B. Nhạy
c)
C. Rõ ràng.
d)
D. Đủ.
107.
Câu 107. Tỷ trọng kế chính xác gồm nhiều tỷ trọng kế xếp thành bộ có từ:
a)
A. 5 - 10 chiếc.
b)
B. 10 - 15 chiếc.
c)
C. 15 - 20 chiếc.,
d)
D. 20 - 25 chiếc.
108.
Câu 108. Giấy lọc không tro có đường kính lỗ xốp:
a)
A. 1- 1,5 um.
b)
B. 3 -7 um.
c)
C. 2-5 um.
d)
D. 10 um.
109.
Câu 102. Điều chế siro thuốc, dược chất là chất nhựa dễ tan, thì:
a)
A. Hầm lấy dịch chiết rồi trộn với siro.
b)
B. Hầm thẳng dược chất với siro .
c)
C. Hòa tan dược chất trong dung môi thích hợp rồi trộn với siro.
d)
D. Hầm lấy dịch chiết rồi thêm đường theo tỉ lệ siro đơn chế nguội.
110.
Câu 110. Ngoài tướng nội, tướng ngoại và chất nhũ hóa, trong nhũ tương còn có thể cho thêm:
a)
A. Chất bảo quản
b)
B. Chất ổn định
c)
C. Chất gây phân tán
d)
D. Chất chống oxy hóa.
111.
Câu 111. Trong thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,5%, acid boric được dùng làm:
a)
A. Chất bảo quản.
b)
B. Chất đẳng trương hóa.
c)
C. Chất điều chỉnh và ổn định pH.
d)
D. Vừa là chất đẳng trương vừa là chất điều chỉnh độ và ổn định pH.
112.
Câu 112. Nhũ tương là đạng thuốc được điều chế từ hai chất không đồng tan với nhau ở dạng:
a)
A. Chất lỏng.
b)
B. Chất rắn.
c)
C. Chất khí.
d)
D. Chất lỏng phân cực.
113.
Câu 113.Thuốc tiêm truyền thường chỉ có cầu trúc:
a)
A. Nhũ tương N/D và hỗn dịch.
b)
B. Nhũ tương D/N và hỗn dịch.
c)
C.Dung dịch nước và nhũ tương D/N.
d)
D. Hỗn dịch và dung dịch.
114.
Câu 114. Gọi là nhũ tương loãng khi nồng độ tướng phân tán
a)
A. <2%.
b)
B. <2%.
c)
C. >2%.
d)
D.≥ 2%.
115.
Câu 115.Dùng cân thủy tĩnh để xác định tỷ trọng của chất lỏng dựa trên nguyên lý:
a)
A. Sức hút của chất lỏng.
b)
B. Sức đẩy của chất lỏng.
c)
C. Sức ma sát của chất lỏng.
d)
D. Sức trượt của chất lỏng.
116.
Câu 116. Khi cân, ta có thể dùng bất cứ quả cân nào cũng được miễn sao thăng bằng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
117.
Câu 117.Phương pháp cân cần có vật gia trọng là:
a)
A. Phương pháp cân đơn.
b)
B. Phương pháp cân kép.
c)
C. Phương pháp cân kép Borda.
d)
D. Phương pháp cân kép Lomonoxop.
118.
Câu 118.Loại dược chất gây kích ứng niêm mạc nếu dùng ở dạng rắn, nên phải pha chế dưới dạng dung dịch thuốc là:
a)
A. Terpin hydrat.
b)
B. Cloral hydrat.
c)
C. Cloroform.
d)
D. Kali iodid.
119.
Câu 119. Điều chế hỗn dịch dưới dạng bột hay cốm áp dụng khi dược chất có tính chất:
a)
A. Không bền vững trong dung môi.
b)
B. Không bền vững trong chất dẫn.
c)
C. Không bền vững trong dung dịch.
d)
D. Dễ bị thuỷ phân trong nước.
120.
Câu 120. Trong thuốc nhỏ mắt Panmatin Hydroclorid 0,3% ; chất được dùng làm chất bảo quản là:
a)
A. Mai hoa băng phiến.
b)
B. Nipazol.
c)
C. Veryl.
d)
D. Long não.
121.
Câu 121. Giấy lọc trung bình thường dùng để lọc:
a)
A. Hỗn dịch thuốc.
b)
B. Siro thuốc thuốc.
c)
C. Dầu thuốc.
d)
D. Dung dịch thuốc.
122.
Câu 122: Ngoài tia cực tím có thể khử khuẩn phòng pha chế thuốc tiêm bằng cách dùng:
a)
A. Formol.
b)
B. Amoniac.
c)
C. Phenol.
d)
D. Cresol.
123.
Câu 123. Khi đóng ống cần phải có máy khuấy để đảm bảo độ đồng nhất đối với thuốc tiêm dạng:
a)
A. Dung dịch dầu, hỗn dịch, nhũ tương,
b)
B. Nhũ tương, dung dịch, hỗn dịch.
c)
C. Hỗn dịch, nhũ tương, dung dịch.
d)
D. Dung dịch dầu, nhũ tương và hỗn dịch.
124.
Câu 124. Hỗn dịch là dạng thuốc lỏng chứa dược chất rắn có kích thước:
a)
A. ≥0,01μm.
b)
B. ≥0,1μm
c)
C. ≥1μm
d)
D. ≥10μm.
125.
Câu 125. Có thể dùng dầu thực vật làm dung môi pha chế thuốc tiêm truyền.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
126.
Câu 126. Dùng Natri salicylat sẽ làm tăng độ tan của Cafein trong nước.
a)
A. Đúng .
b)
B. Sai
127.
Câu 127. Giai đoạn quyết định độ mịn và sự phân tán của dược chất trong hỗn dịch thuốc là
a)
A. Nghiền khô.
b)
B. Nghiền ướt.
c)
C. Thêm từ từ chất dẫn.
d)
D. Đóng chai.
128.
Câu 128. Khi nồng độ tướng phân tán từ 0,2 - 2%, muốn ổn định nhũ tương thì phải cho thêm
a)
A. Chất nhũ hóa.
b)
B. Chất làm tăng độ nhớt.
c)
C. Chất bảo quản.
d)
D. Chất gây phân tán
129.
Câu 129. Dung dịch tiêm truyền có dược chất acid amin là:
a)
A. Natriclorid 0,9%.
b)
B. Natrihydrocarbonat 1,4%.
c)
C. Dextran.
d)
D. Alvesin.
130.
Câu 130. Phương pháp Tyndall khử khuẩn ở nhiệt độ:
a)
A. 30-800 (C).
b)
B. 40-800 (C).
c)
C. 50-800 (C).
d)
D. 60-800 (C).
131.
Câu131. Potio điều chế với dược liệu gỗ, thân, rễ thì tỉ lệ dược liệu để sắc hoặc hãm lấy dịch chiết là:
a)
A. 1%.
b)
B. 2%.
c)
C. 3%.
d)
D. 4%
132.
Câu 132. Dược chất cần độ mịn cao phải nghiền tán bằng dụng cụ:
a)
A. Cối chày bằng kim loại.
b)
B. Cối chày sứ.
c)
C. Cối chày thuỷ tinh.
d)
D.Cối chày mã não.
133.
Câu 133. Các thuốc tiêm dầu thường không đặt vấn đề về độ đẳng trương.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.. D..
d)
C.. D..
134.
Câu 134. Điều chế dung dịch thuốc bằng phương pháp nghiền, nên dùng:
a)
A. Cối chày nông.
b)
B. Cối chày sâu.
c)
C. Cối chày sứ.
d)
D. Cối chày đá.
135.
Câu 135. Phương pháp điều chế thuốc nhũ dịch dầu thầu dầu là:
a)
A. Phương pháp keo khô.
b)
B. Phương pháp keo ướt.
c)
C. Phương pháp dùng dung môi chung.
d)
D. Phương pháp phân tán.
136.
Câu 136. Độ pH trung bình của nước mắt khoảng:
a)
A. 7,1.
b)
B. 7,2.
c)
C. 7,3.
d)
D. 7,4.
137.
Câu 137.Chất bảo quản dùng trong thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,5% là:
a)
A. Veryl
b)
B. Nipazol.
c)
C. Mai hoa băng phiến.
d)
D. Long não.
138.
Câu 138. Potio khó bảo quản nên chỉ điều chế với lượng đủ dùng trong:
a)
A. 1 - 2 ngày,
b)
B. 2 - 3 ngày.
c)
C. 3 - 4 ngày.
d)
D. 4 - 5 ngày.
139.
Câu 139.Công thức chuyển đổi từ độ Baume sang tỉ trọng của chất lỏng nhẹ hơn nước
a)
A. d = 145/145-n.
b)
B. d = 145/135+n.
c)
C. d=145/145 + n.
d)
D. d=145/135-n.
140.
Câu 140. Thuốc tiêm dạng bột có khối lượng trên 0,5g thì giới hạn chênh lệch khối lượng là
a)
A. ± 5%.
b)
B. ± 7%.
c)
C. ±10%.
d)
D.± 15%.
141.
Câu 141. Nồng độ đường saccarose trong siro thuốc thường là:
a)
A. 54%.
b)
B. 54%-64%.
c)
C. 46-64%.
d)
D. 66%.
142.
Câu 142. Kỹ thuật làm khô do sự thăng hoa nước đá của các dung dịch, mô động thực vật đã được đông lạnh trước, gọi là:
a)
A. Tan chảy.
b)
B. Nóng chảy.
c)
C.Đông khô.
d)
D. Đông rắn.
143.
Câu 143. Trong cơ chế sàng, kích thước lỗ xốp của vật liệu lọc sẽ giữ lại các tiểu phân có kích thước:
a)
A. Nhỏ hơn.
b)
B. Lớn hơn.
c)
C. Nhỏ hơn hay bằng.
d)
D. Lớn hơn hay bằng.
144.
Câu 144. Gôm Arabic là chất nhũ hóa :
a)
A. Thân Dầu nên tạo nhũ tương kiểu N/D.
b)
B. Thân Dầu nên tạo nhũ tương kiểu D/N.
c)
C. Thân Nước nên tạo nhũ tương kiểu N/
d)
D. Thân Nước nên tạo nhũ tương kiểu D/N.
145.
Câu 145. Đường saccarose bão hòa trong siro đơn với tỉ lệ là:
a)
A. 68%.
b)
B. 65,8%.
c)
C. 64,6%.
d)
D.66,6%
146.
Câu 146.Để loại tạp chất hữu cơ trong nước, thường dùng:
a)
A. Thuốc đỏ.
b)
B. Thuốc tím.
c)
C. Cloramin.
d)
D. Formol.
147.
Câu 147. Thể tích thuốc tiêm đơn liều ghi trên nhãn là 2ml, vậy thể tích thật có trong thuốc tiêm là:
a)
A. 2,0-2,3ml.
b)
B. 2,0-2,2 ml.
c)
C. 1,8-2,2 ml.
d)
D. 2,0 – 2,1ml
148.
Câu 148. Nhũ tương kiểu Nước / Dầu thường tạo ra nhờ chất nhũ hóa thân dầu như:
a)
A. Gôm arabic.
b)
B. Gelatin.
c)
C. Thạch.
d)
D. Lanolin.
149.
Câu 142. Muốn thuốc tiêm Novocain không bị oxy hóa thì phải pha chế trong điều kiện vô khuẩn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
150.
Câu 150. Để khử khuẩn phòng pha chế, có thể dùng tia cực tím có bước sóng:
a)
A. Nhỏ hơn 253,7 nm.
b)
B. Từ 253,7 – 281 nm.
c)
C. Lớn hơn 281 nm.
d)
D. Nào cũng được.
151.
Câu 151. Các loại cân có nhiều loại với kiểu dáng khác nhau nhưng đều phải dựa trên nguyên tác:
a)
A. Thăng bằng.
b)
B. So sánh.
c)
C. Đòn bẩy.
d)
D. Tương đương.
152.
Câu 152. Chất dẫn, dung môi trong potio có thể là nước sắc của dược liệu.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
153.
Câu 153. Dược điển Việt Nam do Hội đồng Dược điển Việt Nam xây dựng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
154.
Câu 154. Phương pháp pha chế thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% là:
a)
A. Hòa tan thường.
b)
B. Hòa tan nóng.
c)
C. Hòa tan từ trên xuống.
d)
D. Hòa tan trung gian.
155.
Câu 155. Điều chế dung dịch Acid boric 3% có thể dùng phương pháp hoà tan:
a)
A. Hòa tan nóng.
b)
B. Ngâm treo.
c)
C. Hai chất phản ứng với nhau.
d)
D. Hòa tan nhờ chất trung gian.
156.
Câu 186.Độ cồn là số mililit ethanol có trong 100ml dung dịch cồn.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
c)
C..
d)
D..
157.
Câu 157. Để nghiền trộn thuốc mỡ, người ta thường dùng:
a)
A. Cối sâu .
b)
B. Cối nông
c)
C. Cối kim loại .
d)
D. Cối mã não.
158.
Câu 158. Cân có tính đúng là cân vẫn dao động thăng bằng nếu ta:
a)
A. Xê dịch vị trí các quả cân trên đĩa cân.
b)
B. Thêm hoặc bớt đi một lượng nhỏ.
c)
C. Hoán vị hai quả cân cho nhau.
d)
D. Cho thêm vật gia trọng.
159.
Câu 159. Phương pháp ngâm dùng cho dược chất khó tan trong dung môi và bền với nhiệt độ.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
160.
Câu 160. Phương pháp Tyndall khử khuẩn ở nhiệt độ 60 – 800 (C), làm như vậy 2-5 lần, mỗi lần cách nhau:
a)
A. 12 giờ.
b)
B. 24 giờ.
c)
C. 48 giờ.
d)
D. 72 giờ.
161.
Câu 161. Trong bảng cỡ rây (kim loại), cỡ rây nhỏ nhất được đánh số:
a)
A. 95.
b)
B. 75.
c)
C. 45.
d)
D. 25.
162.
Câu 162. So với các dạng thuốc rắn, dung dịch thuốc thường cho tác dụng:
a)
A. Nhanh hơn.
b)
B. Chậm hơn.
c)
C. Bằng nhau.
d)
D. Tương đương nhau.
163.
Câu 163. Thể tích thuốc tiêm Atropyl sulfat ghi trên nhãn là 2ml, vậy thể tích thuốc có thực trong ống tiêm là:
a)
A. 2,1ml.
b)
B. 2,2ml.
c)
C. 2,3ml.
d)
D. 2,4ml.
164.
Câu 164. Ngoài chất phụ, trong thuốc tiêm còn có thể có thêm:
a)
A. Chất kéo dài tác dụng, chất giảm đau.
b)
B. Chất giảm đau, chất gây co mạch.
c)
C. Chất gây co mạch, chất kéo dài tác dụng.
d)
D. Chất kéo dài tác dụng, chất giảm đau, chất gây co mạch.
165.
Câu 165. Một số kháng sinh thường được điều chế dưới dạng hỗn dịch bằng phương pháp:
a)
A. Phân tán.
b)
B. Ngưng kết do thay đổi dung môi.
c)
C. Ngưng kết do phản ứng hóa học.
d)
D. Điều chế thành bột, cốm để chế thành hỗn dịch.
166.
Câu 166. Khi tiến hành cân, phải dùng các qua cân theo:
a)
A. Thứ tự từ nhỏ đến lớn.
b)
B. Thứ tự từ lớn đến nhỏ.
c)
C. Thứ tự trong hộp quả cân.
d)
D. Thứ tự nào cũng được.
167.
Câu 167. Sức dạy của chất lỏng phụ thuộc vào tỷ trọng của nó, là nguyên lý của phương pháp xác định tỷ trọng khi dùng:
a)
A. Tỷ trọng kế.
b)
B. Lọ Picnomet.
c)
C. Cân thủy tĩnh.
d)
D. Phù kế Baume.
168.
Câu 168. Để lấy 2,7ml Acid HCl 0,1N, ta sẽ dùng dụng cụ là:
a)
A. Ống hút chính xác dụng tích 5ml.
b)
B. Ống hút khắc vạch dung tích 5ml.
c)
C. Ống đong dung tích 5ml.
d)
D. Ông đong hoặc ống hút khắc vạch 5ml.
169.
Câu 162. Nhiệt độ và thời gian dùng trong nồi áp suất cao thường là 1000C / 15 – 20 phút.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
170.
Câu 170. Không cần dùng thêm chất nhũ hóa khi nồng độ tướng phân tán nhỏ hơn:
a)
A. 0,02%.
b)
B. 0,2%.
c)
C. 2%.
d)
D. 20%.
171.
Câu 171. Để kéo dài tác dụng của Insulin, người ta cho thêm vào thuốc tiêm chất sau:
a)
A. Kẽm.
b)
B. Protamin kẽm.
c)
C. Procain.
d)
D. Acid Tanic.
172.
Câu 172. Khi hỗn hòa Ethanol và nước, sẽ xảy ra hiện tượng:
a)
A. Co thể tích và thu nhiệt.
b)
B. Nở thể tích và tỏa nhiệt.
c)
C. Nở thể tích và thu nhiệt.
d)
D. Co thể tích và tỏa nhiệt.
173.
Câu 173. Việc chọn dụng cụ nghiền tán, rây, trộn đều thích hợp tuỳ theo dược chất, yêu cầu mức độ cần:
a)
A. Chia nhỏ.
b)
B. Phân tán.
c)
C. Cách ly.
d)
D. Hoà tan.
174.
Câu 174. Để hoà tan được chất ở nhiệt độ cao, có thể dùng:
a)
A. Cối chảy.
b)
B. Cốc có chân.
c)
C. Bình cầu.
d)
D. Bình ngắm kiệt.
175.
Câu 175. Kích thước hạt trong thuốc tiêm nhũ tương đa số vào khoảng:
a)
A. 0,1-1 μm.
b)
B. 1-2 μm.
c)
C. 01-5 μm./
d)
D. 1-100 μm.
176.
Câu 176. Nhũ tương kiểu Dầu / Nước là khi:
a)
A. Dầu là tướng ngoại.
b)
B. Dầu là tướng nội.
c)
C. Dầu là môi trường phân tán.
d)
D. Dầu là pha liên tục.
177.
Câu 177. Kích thước dược chất rắn trong thuốc nhỏ mắt (dạng hỗn dịch) không được lớn hơn:
a)
A. 25 micromet. /
b)
B. 60 micromet.
c)
C. 70 micromet.
d)
D. 80 micromet.
178.
Câu 178. Điều chế siro thuốc khi dược chất là dịch ép qua thì làm như sau:
a)
A. Cân lượng dịch ép quả rồi thêm đường theo tỉ lệ siro đơn chế nguội.
b)
B. Đo tỉ trọng dịch ép qua rồi thêm đường theo bảng.
c)
C. Trộn dịch ép qua vào siro đơn.
d)
D. Đo thể tích dịch ép qua rồi thêm đường theo bảng.
179.
Câu 179. Trong công thức của Potio nhũ dịch, để làm chất nhũ hóa nên dùng chất sau:
a)
A. Thạch.
b)
B. Gelatin.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Arabic.
180.
Câu 180. Sau khi hỗn hòa với nước, thể tích cồn thường:
a)
A. Không thay đổi.
b)
B. Nhỏ hơn so với trước.
c)
C. Lớn hơn so với trước.
d)
D. Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn.
181.
Câu 181. Khi độ cồn biểu kiến nhỏ hơn 56 độ thì phải tra bảng Gaylussac để chuyển thành đô cồn thực.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai
c)
C..
d)
D..
182.
Câu 182. Dung dịch, Potio, siro là những dạng thuốc thuộc hệ phân tán:
a)
A. Đồng thể.
b)
B. Dị thể.
c)
C. Keo.
d)
D. Cơ học.
183.
Câu 183. Phương pháp hòa tan thường áp dụng cho dược liệu với dung môi nước là:
a)
A. Ngâm.
b)
B. Ngầm kiệt.
c)
C. Hầm, hãm, sắc.
d)
D. Ngâm,ngấm kiệt, hầm, hãm, sắc.
184.
Câu 184. Dung dịch để uống có thể tích ghi trên nhãn là 5,0ml, vậy thể tích thực của thuốc này là:
a)
A. 4,5-5,5 ml.
b)
B. 4,7-5,3 ml.
c)
C. 5,0-5,3 ml.
d)
D. 5,0-5,5 ml.
185.
Câu 185. Tỷ trọng của chất lỏng có thể thay đổi tùy theo:
a)
A. Nhiệt độ.
b)
B. Độ ẩm.
c)
C. Thể tích.
d)
D. Khối lượng.
186.
Câu 186. Chất làm ngọt trong Potio thuốc có thể là Glycerin.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
187.
Câu 187. Với được chất là Iod thì cần phải nghiền tán bằng dụng cụ là:
a)
A. Cối chày bằng kim loại.
b)
B. Cối chày sứ.
c)
C. Cối chày thuỷ tinh.
d)
D. Cối chày mã não.
188.
Câu 188. Cân có hai cánh tay đòn không bằng nhau là:
a)
A. Cân quang.
b)
B. Cân đĩa.
c)
C. Cân đồng hồ.
d)
D. Cân phân tích.
189.
Câu 189. Người ta thường điều chế hỗn dịch Natri borat Glycerin bằng phương pháp:
a)
A. Phân tán.
b)
B. Ngưng kết do thay đổi dung môi.
c)
C. Ngưng kết do phản ứng hóa học.
d)
D. Điều chế thành bột, cốm để chế thành hỗn dịch.
190.
Câu 190. Các phương pháp tiệt trùng có thể dùng đối với thuốc tiêm sau khi đóng ống là:
a)
A. Luộc sôi, hấp.
b)
B. Hấp, sấy.
c)
C. Luộc sôi, sấy.
d)
D. Luộc sôi, hấp, sấy.
191.
Câu 191. Loại tạp chất vô cơ trong nước chủ yếu là loại ion Ca2+ và Na+.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
192.
Câu 192. Khi cho muối NaCl vào nước sẽ làm nhiệt độ sôi tăng lên đến
a)
A. 1030 (C).
b)
B. 1050 (C).
c)
C.1080 (C).
d)
D. 1090 (C).
193.
Câu 193. Trong qui trình pha chế thuốc tiêm dạng hỗn dịch có công đoạn lọc để kiểm soát độ mịn:
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
194.
Câu 194. Điều chế hỗn dịch bằng phương pháp ngưng kết là do phản ứng hóa học hay do:
a)
A. Thay đổi dung dịch.
b)
B. Thay đổi dược chất.
c)
C. Thay đổi chất dẫn.
d)
D. Thay đổi dung môi.
195.
Câu 195. Lượng phèn chua hay nhôm sulfat dùng để loại tạp chất bay hơi cho 1 lít nước là:
a)
A. 0,4g.
b)
B.0,5g.
c)
C. 0,6g.
d)
D. 0,7g.
196.
Câu 196. Độ trong là tiêu chuẩn bắt buộc của các loại thuốc tiêm dạng nước hay dầu.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
197.
Câu 197. Hỗn dịch là dạng thuốc chứa dược chất rắn có kích thước ≥ 0,lum.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
198.
Câu 198. Trong điều chế hỗn dịch thuốc có thể lọc để đạt yêu cầu về độ trong.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
199.
Câu 199. Siro Broma được điều chế bằng phương pháp:
a)
A. Nóng.
b)
B. Nguội.
c)
C. Hoà tan đường vào dung dịch thuốc.
d)
D. Trộn dung dịch dược chất với siro đơn.
200.
Câu 200. Nhũ tương dễ hình thành và có độ ổn định cao khi:
a)
A. Sức căng bề mặt của 2 tướng lỏng càng lớn.
b)
B. Nồng độ tướng phân tán càng cao.
c)
C. Độ nhớt môi trường phân tán càng nhỏ.
d)
D. Kích thước tiểu phân phân tán càng nhỏ.
201.
Câu 201. Với phương pháp cân kép thì:
a)
A. Phải thăng băng cân trước khi cân.
b)
B. Không cần thiết phải thăng bằng cân trước khi cân.
c)
C. Có thể thăng bằng cân trước khi cân.
d)
D. Nên thăng băng cân trước khi cân.
202.
Câu 202. Các tiểu phân có kích thước lớn hơn kích thước lỗ xốp của vật liệu lọc sẽ bị giữ lại trong cơ chế:
a)
A. Sàng.
b)
B. Hấp phụ.
c)
C. Ly tâm.
d)
D. Phân chia.
203.
Câu 203. Tiệt khuẩn DD tiêm truyền Natri hydrocarbonat 1,4%, phải sắp xếp chai ở tư thế:
a)
A. Thẳng đứng.
b)
B. Nằm ngang.
c)
C. Lộn ngược.
d)
D. Nằm xéo.
204.
Câu 204. Thường làm tăng độ nhớt của nhũ tương là đặc tính của nhóm chất nhũ hóa:
a)
A. Diện hoạt.
b)
B. Keo thân nước phân tử lớn.
c)
C. Loại rắn dưới dạng hạt nhỏ.
d)
D. Diện hoạt, keo thân nước phân tử lớn và loại rắn dưới dạng hạt nhỏ.
205.
Câu 205. Dung dịch có áp suất thẩm thấu tương đương với áp suất thẩm thấu của máu gọi là:
a)
A. Dung dịch nhược trương.
b)
B. Dung dịch đẳng trương.
c)
C. Dung dịch ưu trương.
d)
D. Dung dịch tương đương.
206.
Câu 206. Để dễ tán mịn Terpin hydrat thì nên dùng ít:
a)
A. Muối.
b)
B. Dầu.
c)
C. Nước cất.
d)
D. Đường.
207.
Câu 207. Nhóm dung dịch ưu trương bao gồm các dung dịch sau:
a)
A. Natriclorid 10%, Glucose 30%.
b)
B. Natrihydrocarbonat 1,4%, Glucose 5%.
c)
C. Lactac ringer, Dextran.
d)
D. Moriamin, Acid Glutamic 1%
208.
Câu 208. Chất giúp 2 chất lỏng không đồng tan trộn lẫn với nhau được gọi là :
a)
A. Chất gây thấm
b)
B. Chất nhũ hóa.
c)
C. Chất trung gian hòa tan.
d)
D. Chất gây phân tán.
209.
Câu 209. Để làm trong siro thuốc, có thể dùng:
a)
A. Bột giấy lọc.
b)
B. Lòng trắng trứng.
c)
C. Than hoạt.
d)
D. Tất cả đáp án đã nêu đều đúng.
210.
Câu 210. Dung dịch tiêm truyền có chứa các acid amin là:
a)
A. Natriclorid 0,9%.
b)
B. Natrihydrocarbonat 1,4%.
c)
C. Dextran.
d)
D.Alvesin.
211.
Câu 211. Trong điều chế dung dịch thuốc, lượng dung môi ban đầu cho vào để hòa tan được t chất so với thể tích thuốc muốn pha thường theo tỉ lệ:
a)
A. 1/2
b)
B. 1/3.
c)
C. 1/4.
d)
D. 4/5.
212.
Câu 212. Có thể dùng hỗn hợp dung môi Cồn – Glycerin để hoà tan:
a)
A. Atropin sulfat.
b)
B. Digitalin.
c)
C. Penicillin G.
d)
D. Hydrocortison acetat.
213.
Câu 213. Cân đạt tính nhạy là cân sau khi thăng bằng sẽ làm cho kim cân lệch đi một cách đáng kể nếu ta:
a)
A. Thêm vào lượng rất nhỏ.
b)
B. Lấy bớt ra lượng rất nhỏ.
c)
C. Thêm vào hoặc lấy bớt ra.
d)
D. Không thêm vào hoặc lấy bớt ra.
214.
Câu 214. Trong bào chế dung dịch thuốc với dược chất rắn, thường dùng nồng độ phần trăm:
a)
A. Khối lượng / khối lượng.
b)
B. Khối lượng/thể tích.
c)
C. Thể tích / thể tích.
d)
D. Thể tích / khối lượng.
215.
Câu 215. Sấy phun sương là phương pháp thường dùng để sấy những chất ở dạng:
a)
A. Bột.
b)
B. Cốm.
c)
C. Dược liệu.
d)
D. Dung dịch hay hỗn dịch.
216.
Câu 216. Để xác định tỷ trọng của chất rắn có khả năng nóng chảy, người ta thường dùng:
a)
A. Tỷ trọng kế.
b)
B. Phù kế Baume.
c)
C. Lọ Picnomet.
d)
D. Cân thủy tĩnh.
217.
Câu 217. Khi dùng các quả cân, phải đọc khối lượng của quả cân trước và sau khi cân ít nhất:
a)
A. 1 lần.
b)
B. 2 lần.
c)
C. 3 lần.
d)
D. Nhiều lần.
218.
Câu 218. Độ cồn là số mililit Ethanol nguyên chất có trong thể tích dung dịch cồn là:
a)
A. 1ml.
b)
B. 10ml.
c)
C. 100ml
d)
D. 1000ml.
219.
Câu 219. Thuốc tiêm nhũ tương có kích thước tiểu phân đa số nằm trong khoảng:
a)
A. 1-2 μm.
b)
B. 2-5 μm.
c)
C. 5-10 μm.
d)
D. 1-5 μm.
220.
Câu 220. Ngoài cấu trúc chủ yếu là dung dịch, siro thuốc cũng có thể có cấu trúc:
a)
A. Nhũ dịch.
b)
B. Nhũ tương.
c)
C. Hỗn dịch mịn.
d)
D. Hỗn dịch đục.
221.
Câu 221. Công thức điều chế siro đơn theo phương pháp chế nguội là: Đường saccarose ... và nước ...
a)
A. Đường saccarose 165g và nước cất 100ml.
b)
B. Đường saccarose 165g và nước cất vừa đủ 100ml.
c)
C. Đường saccarose 180g và nước cất 100ml.
d)
D. Đường saccarose 180g và nước cất vừa đủ 100ml.
222.
Câu 222.Các bộ phận chính của nồi cất nước có chu kỳ và cất nước liên tục giống nhau.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
223.
Câu 223. Kỹ thuật << Lọc trong >> chỉ áp dụng đối với thuốc nhỏ mắt dạng có cấu trúc:
a)
A. Nhũ tương
b)
B. Hỗn dịch.
c)
C. Dung dịch.
d)
D. Nhũ dịch
224.
Câu 224. Điều chế dung dịch bằng phương pháp hoà tan nóng nên dùng loại dụng cụ là:
a)
A. Ống đong.
b)
B. Cốc có mỏ.
c)
C. Cốc có chân.
d)
D. Bình định mức.
225.
Câu 225. Hỗn dịch mịn không cần phải lắc trước khi dùng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
226.
Câu 226. Tiêu chuẩn “trong suốt” chỉ áp dụng đối với thuốc nhỏ mắt có cấu trúc:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Hỗn dịch.
c)
C. Nhũ tương.
d)
D. Hỗn dịch và nhũ tương.
227.
Câu 237. Chỉ định của thuốc tiêm Calci clorid 10% là:
a)
A. Phòng chống sản giật.
b)
B. Chống trụy tim mạch.
c)
C. Cầm máu.
d)
D. Gây tê.
228.
Câu 228. Thuốc tiêm truyền có thể được đưa vào cơ thể bằng bơm tiêm.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
229.
Câu 229. Potio chính tên thường phải lọc.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
230.
Câu 230. Luộc sôi cũng là một phương pháp khử khuẩn
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
231.
Câu 231. Nguyên tắc trộn đều trong thuốc bột là:
a)
A. Đẳng lượng, nhiều trước, ít sau, nặng trước, nhẹ sau.
b)
B. Đẳng lượng, ít trước, nhẹ trước, nặng sau, nhẹ sau.
c)
C. Như nhau, ít trước, nhiều sau, nặng trước, nhẹ sau.
d)
D. Đồng lượng, ít sau, nhiều trước, nặng trước, nhẹ sau.
232.
Câu 232. Sử dụng phương pháp dùng dung môi chung có thể điều chế thuốc tiêm dạng:
a)
A. Bột.
b)
B. Dung dịch.
c)
C. Hỗn dịch.
d)
D. Nhũ tương.
233.
Câu 233.Nhũ tương lỏng dùng làm thuốc uống gọi là:
a)
A. Dung dịch.
b)
B. Dich treo.
c)
C. Hỗn dich.
d)
D. Nhũ dịch.
234.
Câu 234. Một muỗng cafe chứa được một lượng chất lỏng khoảng:
a)
A. 25ml.
b)
B. 15ml.
c)
C. 5ml.
d)
D. 0,5ml.
235.
Câu 235. Muống café cũng là một dụng cụ để đong đo chất lỏng.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
236.
Câu 236. Cuối nhãn của các nhũ tương thuốc phải có dòng chữ:
a)
A. Không dùng quá liều chỉ định.
b)
B. Thuốc pha chế theo đơn.
c)
C. Lắc trước khi dùng.
d)
D. Để xa tầm tay trẻ em.
237.
Câu 237. Cùng một loại dược chất, so với các dạng thuốc khác dạng thuốc tiêm được dung với liều lượng:
a)
A. Nhiều hơn.
b)
B. Ít hơn.
c)
C. Tương đương.
d)
D. Bằng nhau.
238.
Câu 238. Trong điều chế thuốc tiêm Cafein 25%, để làm tăng độ tan của Cafein trong nước người ta thường dùng:
a)
A. Natri borat.
b)
B. Natri citrat.
c)
C. Natri salicylat.
d)
D. Kali iodid.
239.
Câu 239. Dung dịch tiêm truyền để tái thăng bằng kiềm toan là dung dịch:
a)
A. Natriclorid 0,9%.
b)
B. Natrihydrocarbonat 1,4%.
c)
C. Glucose 5%.
d)
D. Lactac ringer.
240.
Câu 240. Độ cồn sau khi pha nếu lớn hơn độ cồn yêu cầu thì phải:
a)
A. Cho thêm cồn cao độ vào.
b)
B. Tiến hành pha chế lại từ đầu.
c)
C. Thêm nước cất vào để pha loãng.
d)
D. Tính toán lượng nước cất thêm vào để pha loãng.
241.
Câu 241. Giấy lọc để lọc siro thuốc, dầu thuốc thường có đường kính lỗ xốp:
a)
A. 1-1,5 μm.
b)
B. 3-7 μm.
c)
C. 2-5 μm.
d)
D. 10 μm.
242.
Câu 242. Để thuốc tiêm Novocain 1% không bị thủy phân, người ta có thể:
a)
A. Cho thêm vào acid hydroclorid.
b)
B. Cho thêm vào natri bisulfit.
c)
C. Pha chế trong phòng vô khuẩn.
d)
D. Đóng thuốc trong bầu khí nén trơ.
243.
Câu 243. Trong bảng cỡ rây (kim loại), cỡ rây lớn nhất được đánh số:
a)
A. 2000.
b)
B. 1400.
c)
C. 710.
d)
D. 355.
244.
Câu 244. Dung môi của dung dịch thuốc chỉ có thể là nước cất hay dầu thực vật.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
245.
Câu 245. Trong phương pháp cân kép Lomonoxop, bì luôn có khối lượng bằng với vật.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C..
d)
D..
246.
Câu 246. Acid, tanin, chất điện ly mạnh có thể làm hỏng chất nhũ hóa.
a)
A. Đúng.
b)
B. Sai.
c)
C.
d)
D.
247.
Câu 247. Lượng dung môi hòa tan càng lớn thì độ hòa tan của chất đó cũng càng lớn.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
c)
C.
d)
D.
Reset
