wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(B1) Test 5

Total questions: 108

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Mang lại lợi ích cho tất cả mọi người = In everyone's ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

2.

Xác minh danh tính của ai đó = ... someone

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

3.

Sự cho phép thích hợp = Proper ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

4.

Một thành viên cấp cao trong đội ngũ nhân viên = A ... member of staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

5.

Những hoạt động kì lạ = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

6.

Những hoạt động bất thường = ... activities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

7.

Những quyền lợi hợp pháp = legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

8.

Giam giữ ai đó = To ... somebody

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

9.

Trên cơ sở rằng = On the ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g" - thường số nhiều)

(a)  

10.

Việc loại bỏ trái phép = ... removal

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

11.

quyền làm gì = To ... the right to do something

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

12.

Khám xét nhân viên = To ... staff

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

13.

Khám xét một vật thể = To inspect an ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

14.

Chấp nhận một điều luật = To ... ... a rule / regulation

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

15.

Thẩm quyền (quyền làm gì đó) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

16.

Phải chịu những hành động kỷ luật = To be ... ... disciplinary actions

(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "t")

(a)  

17.

Những phù hiệu nhận dạng = identity ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Bạn sẽ được cung cấp một phù hiệu nhận diện = You will be ... an identity badge

(a)  

19.

Bảo vệ sự an toàn = To ... the security

(a)  

20.

Thăm công ty một lần = To visit the company on a ... basis

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

21.

Họ bị bắt phải đeo phù hiệu = They are ... to wear badges

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

22.

Những vấn đề bí mật = ... matters / problems

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

23.

Trong quá trình làm việc = In the ... of your work

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

24.

Những nhà phân phối / cung cấp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

25.

Không quan trọng = ... / insignificant

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

26.

Rơi vào tay kẻ xấu = To fall into ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "w" & "h")

(a)  

27.

Việc tiết lộ thông tin mật = The ... of confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

28.

Tiết lộ thông tin mật = To disclose / ... confidential information

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

29.

Bạn phải chuyển giao tất cả các ghi chú riêng tư cho giám đốc của bạn =

You have to ... over all your private notes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

30.

Quá trình tố tụng pháp lý = Legal ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - luôn số nhiều)

(a)  

31.

Quá trình tố tụng pháp lý sẽ được bắt đầu = Legal proceedings will be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

32.

Việc làm dụng / sử dụng sai mục đích tài liệu mật = The ... of confidential data

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

33.

Nếu bạn nhìn thấy điều gì khả nghi = If you see anything ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

34.

Cảnh báo các thí sinh = To ... candidates

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

35.

Bắt chước = To ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

36.

Một mẹo = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

37.

Những chuyên gia tư vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

38.

Huấn luyện các giám đốc điều hành = To train / ... executives

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

39.

Những giám đốc điều hành = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

40.

Xử lý những cuộc phóng vấn của truyền thông = To ... media interviews

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

41.

Một nhà tuyển dụng / sếp = An ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

42.

Các nhà chính trị gia = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

43.

Không chú ý đến những câu hỏi của báo chí = To ... ... ... ... press questions

(4 từ bắt đầu bằng chữ "t", "n", "n", & "o")

(a)  

44.

Những câu hỏi của báo chí = ... questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Những ứng viên cho một công việc = job applicants / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

46.

Những câu hỏi của nhà tuyển dụng = Employers' ... / questions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "q")

(a)  

47.

Thực hiện một sự chuyển đổi = To make a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

48.

Những điểm quan trọng bạn muốn truyền tải về bằng cấp của bạn = The important points you want to ... about your qualifications

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

49.

Một công thức nhất định = A certain ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

50.

Việc chuẩn bị cẩn thận và chăm chỉ = ... preparation

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

51.

Những hiểu biết sâu sắc = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i" - có thể đếm được / không đếm được)

(a)  

52.

Có khả năng vận hành / thành công = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

53.

Những cổ đông của một công ty = The ... of a company

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

54.

Nhớ lại = To remember / ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

55.

Nhiều đáp án: Xử lý nhiều vấn đề = To ... a range of issues

a)

handle

b)

deal with

c)

cope with

d)

response

56.

Một khuyết điểm / vết nhơ trên hồ sơ sự nghiệp của bạn = A ... on your career record.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

57.

Tránh né vấn đề = To ... the issue

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

58.

Tránh xa những lời nói dối bằng mọi giá = To ... ... ... lies at all costs

(3 từ bắt đầu với "s", "c", & "o")

(a)  

59.

Những lời nói dối = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

60.

Những kết quả tích cực = positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

61.

Mắc sai lầm = To ... ... ...

(3 từ bắt đầu với chữ "d", "t", và "b")

(a)  

62.

Một sự lật ngược tình thế thành công = A successful ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

63.

Những người được phỏng vấn = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

64.

Người đứng đầu một công ty = The ... of a firm

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

65.

Những quy định về trang phục = The ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "c")

(a)  

66.

Nhiều đáp án: những mục tiêu = ...

a)

objectives

b)

aims

c)

goals

d)

profiles

67.

Những quy định về trang phục trang trọng= The ... dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

68.

Phù hợp với = To be ... ... ...

(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "k", & "w")

(a)  

69.

Sự đóng góp = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

70.

Nhiều đáp án: một lĩnh vực = a / an ...

a)

industry

b)

field

c)

code

d)

image

71.

Những chuyên gia kinh doanh = business ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

72.

Những chuyên gia kinh doanh đáng tin cậy = ... / trustworthy business professionals

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

73.

Cách paraphrase từ "daily" hay = On a ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "b")

(a)  

74.

Một bộ com lê = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

75.

Những phụ kiện phù hợp = Appropriate ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

76.

Quần áo rách = ... clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

77.

Quần áo phải được = Clothing should be ... / ironed

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

78.

Quần áo không được nhăn = Clothing should not be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

79.

Các khả năng trong tương lai = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

80.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / ... judgement

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

81.

Áp dụng khả năng phán quyết = To exercise / exert ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")

(a)  

82.

Sự không chắc chắn = ... (1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

83.

Người giám sát (trong công việc) = A ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

84.

Giày dép nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

85.

Giày đi bộ truyền thống = ... / conventional walking shoes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

86.

Giày lười (không có dây) = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

87.

Giày cao gót = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

88.

Việc không đi tất là không phù hợp = It is ... not to wear socks

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

89.

Những đôi giày hở ngón chân = Shoes with ... toes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

90.

Một chiếc khăn quàng cổ = a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

91.

Những phụ kiện trang nhã / có tính thẩm mỹ cao = ... accessories

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

92.

Những phụ kiện lòe loẹt (mang tính phô trương) = ... items

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

93.

Việc trang điểm nói chung = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

94.

Nhiều đáp án: nước hoa = ...

a)

scarf

b)

perfume

c)

cologne

d)

makeup

95.

Những phản ứng dị ứng = ... reactions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

96.

Một loại dị ứng với nước hoa = An ... to perfume

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

97.

Dùng nước hoa vừa phải = Use cologne in ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

98.

Những chiếc khăn trùm đầu = ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "h" & "c")

(a)  

99.

Đức tin vào Chúa hoặc một tôn giáo nào đó = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

100.

Tôn vinh những truyền thống văn hóa = To appreciate / ... cultural traditions

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

101.

Những ngày được phép mặc đồ ít trang trọng / thông thường đi làm = ... ... days

(2 từ bắt đầu bằng chữ "d" & "d")

(a)  

102.

Trang phục thông thường / không trang trọng = ... / informal clothing

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

103.

Một số ngày nhất định sẽ được tuyên bố là ngày được phép ăn mặc thoải mái = Certain days will be ... as dress down days

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

104.

Sự vi phạm quy tắc ăn mặc = The ... of the dress code

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

105.

Nếu quần áo không đạt được những tiêu chuẩn, điều này được quyết định bởi người giám sát = If clothing fails to meet these standards, as decided / ... by the supervisors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

106.

Nếu vấn đề tiếp diễn = If the problem ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

107.

Một lời cảnh báo bằng lời nói = A ... warning

(1 từ bắt đầu bằng chữ "v")

(a)  

108.

Nếu lời khuyên thường xuyên bị phớt lờ = If advice is ... ignored

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)