WorksheetsTO 2
Total questions: 81
Worksheet time: 46mins
Công thức axit stearic
C17H35COOH
C17H33COOH
(C17H35COO)3C3H5
C15H31COOH
Công thức glixerol là
C15H31COOH
(C17H33COO)3C3H5
C17H35COOH
C3H5 (OH)3
Phân tử khối của triolein là
284
884
890
770
Phân tử khối của tristearin là
884
880
890
806
Phân tử khối của tripanmitin là
884
880
890
806
Tên gọi của C15H31COONa là
natristearat
natrioleat
natripanmitat
natrilinoleat
Công thức tripanmitin
C17H35COOH
(C17H33COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
Xà phòng hóa chất nào sau đây không thu được ancol?
Tristearin.
Benzyl axetat.
Phenyl axetat.
Metyl fomat.
Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
Không tan trong nước, nhẹ hơn nước
Thành phần chính của lipit và protein
Là chất lỏng, không tan, nhẹ hơn nước
Là chất rắn, không tan, nặng hơn nước
Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C15H31COOH?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 5.
Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
tinh bột.
glucozơ.
xenlulozơ.
saccarozơ.
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ.
amilozơ.
amilopectin
saccarozơ
Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là
đường phèn
mật mía
mật ong
đường thốt nốt
Những nguyên liệu chứa chất nào thường được dùng để sản xuất giấy
xenlulozo
saccarozo
tinh bột
glucozo
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
Glucozơ.
Chất béo.
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là
7.
5.
9.
11.
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?
Polietilen.
Tinh bột.
Poli(vinyl clorua).
Xenlulozơ trinitrat.
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
tơ visco.
tơ capron.
tơ nilon -6,6.
tơ tằm.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
3
2
4
1
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba.
Be, Al.
Ca, Ba
Hai kim loại đều thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K.
Na, K.
Be, Al.
Ca, Ba.
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại ?
Liti.
Xesi.
Natri.
Kali.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Sắt.
Đồng.
Kẽm.
Kim loại nào sau đây nhẹ nhất ( có khối lượng riêng nhỏ nhất ) trong tất cả các kim loại ?
Natri
Liti
Kali
Rubidi
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe.
Fe và Au.
Al và Ag.
Fe và Ag.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm
là
Na, Ba, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Na, Cr, K.
Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là
Na.
Mg.
Al.
K.
Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?
Tính dẫn nhiệt, dẫn điện
Có ánh kim
Cứng
Dễ rát mỏng, kéo sợi
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là
Hg
K
Sn
Ag
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
Mg2+
Na+
Ag+
Cu2+
Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(CO3)2
Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc nóng thấy xuất hiện khí màu nâu. Khí màu nâu là
NO
NO2
N2
NO
Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?
NaCl
CaCl2
AlCl3
AgNO3
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba2+
Fe3+
Cu2+
Pb2+
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + Pb(NO3)2
Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?
FeCl2 dư
ZnCl2 dư
CuCl2 dư
AlCl3 dư
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
KNO3. .
FeCl3.
BaCl2.
K2SO4.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NaCl.
Na2SO4.
NaOH
NaNO3.
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl
KOH.
NaNO3.
CaCl2.
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được
Na.
NaOH.
HCl.
Cl2.
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
. KOH
NaOH
Ca(OH)2
Ba(OH)2
Chất có tính lưỡng tính là
NaNO3.
NaOH.
NaHCO3.
NaCl.
Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhôm là
A. 3.
B. 2.
C. 4.
D. 1.
Chất không có tính chất lưỡng tính là:
A. Al(OH)3
B.Al2O3
C.Al(HCO3)3
D.AlCl3
Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit
A.BaO
B.MgO
C. Fe2O3
D.K2O
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A.H2SO4 đ,nguội
B.Cu(NO3)2
C.HCl
D.NaOH
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A.NaOH
B.Na2CO3
C. BaCl2
D.NaCl
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A.NaCl loãng
B.H2SO4 loãng
C.HNO3 loãng
D.NaOH loãng
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. NaOH, HCl
B. KCl, NaNO3
C.NaCl, H2SO4
D. Na2SO4 , KOH
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch:
A. K2SO4
B. KOH
C. KNO3
D. KCl
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH.
B. BaCl2.
C. HCl.
D. Ba(OH)2.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch H2SO4 loãng đun nóng
dung dịch NaOH, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Cr2O3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
hidroxit
CrO3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
Oxit axit
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
vàng
da cam
tím
xanh
Số oxi hóa của Cr trong CrO3 là?
+2
+3
+4
+6
