NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHán tự 3000 nhận diện chữ Hán Việt 801-850
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
敌
a)
ĐỊCH - Kẻ địch
b)
XÁ, XẢ - Nhà trọ, vứt bỏ
2.
舍
a)
XÁ, XẢ - Nhà trọ, vứt bỏ
b)
XÁ - Gì, cái gì
3.
啥
a)
XÁ - Gì, cái gì
b)
BỘI - Gấp bội
4.
倍
a)
BỘI - Gấp bội
b)
BỒI - Cùng, theo, đưa
5.
陪
a)
BỒI - Cùng, theo, đưa
b)
BỘ - Bộ phận
6.
部
a)
BỘ - Bộ phận
b)
BỒI - Bồi thường
7.
赔
a)
BỒI - Bồi thường
b)
BỒI - Bồi dưỡng
8.
培
a)
BỒI - Bồi dưỡng
b)
PHẪU - Mổ, bổ, giải phẫu
9.
剖
a)
PHẪU - Mổ, bổ, giải phẫu
b)
BỒ - Bồ Tát
10.
菩
a)
BỒ - Bồ Tát
b)
TÒNG, TÙNG - Từ
11.
从
a)
TÒNG, TÙNG - Từ
b)
TÒNG - Đám, bui, tập hợp
12.
丛
a)
TÒNG - Đám, bui, tập hợp
b)
CHÚNG - Quần chúng, nhiều, đông
13.
众
a)
CHÚNG - Quần chúng, nhiều, đông
b)
TÚNG, TUNG - Trục tung, trục dọc
14.
纵
a)
TÚNG, TUNG - Trục tung, trục dọc
b)
TỦNG - Nhún vai
15.
耸
a)
TỦNG - Nhún vai
b)
VU - Phù thủy
16.
巫
a)
VU - Phù thủy
b)
VU - Vu oan
17.
诬
a)
VU - Vu oan
b)
TỌA - Ngồi
18.
坐
a)
TỌA - Ngồi
b)
TỌA - Chỗ ngồi
19.
座
a)
TỌA - Chỗ ngồi
b)
TỎA - Hạ, giảm, trắc trở
20.
挫
a)
TỎA - Hạ, giảm, trắc trở
b)
LƯỠNG, LẠNG - 2, lạng
21.
两
a)
LƯỠNG, LẠNG - 2, lạng
b)
LƯỢNG - Chiếc (chỉ xe cộ)
22.
辆
a)
LƯỢNG - Chiếc (chỉ xe cộ)
b)
MÃN - Đầy, chật
23.
满
a)
MÃN - Đầy, chật
b)
LƯỠNG - 2, đôi
24.
俩
a)
LƯỠNG - 2, đôi
b)
MAN - Giấu giếm
25.
瞒
a)
MAN - Giấu giếm
b)
HỮU - Bạn
26.
友
a)
HỮU - Bạn
b)
BẠT - Nhổ
27.
拔
a)
BẠT - Nhổ
b)
PHÁT - Phát, tóc
28.
发
a)
PHÁT - Phát, tóc
b)
PHẾ - Phế, bỏ
29.
废
a)
PHẾ - Phế, bỏ
b)
BÁT - Gọi, gẩy, vén
30.
拨
a)
BÁT - Gọi, gẩy, vén
b)
BÁT - Hắt, vẩy
31.
泼
a)
BÁT - Hắt, vẩy
b)
ÁI - Yêu
32.
爱
a)
ÁI - Yêu
b)
ÁI - Mập mờ, tối, mờ
33.
暧
a)
ÁI - Mập mờ, tối, mờ
b)
NOÃN - Ấm
34.
暖
a)
NOÃN - Ấm
b)
HOÃN - Trì hoãn
35.
缓
a)
HOÃN - Trì hoãn
b)
VIỆN - Viện trợ
36.
援
a)
VIỆN - Viện trợ
b)
CHI - Chi nhánh, chông đỡ, cây (đếm vật dài)
37.
支
a)
CHI - Chi nhánh, chông đỡ, cây (đếm vật dài)
b)
KĨ - Kĩ thuật
38.
技
a)
KĨ - Kĩ thuật
b)
CHI - Cành cây
39.
枝
a)
CHI - Cành cây
b)
KÌ - Kì thị, phân biệt
40.
歧
a)
KÌ - Kì thị, phân biệt
b)
CHI - Tay chân, tứ chi
41.
肢
a)
CHI - Tay chân, tứ chi
b)
THÁI, THẢI - Hái, ngắt, chọn
42.
采
a)
THÁI, THẢI - Hái, ngắt, chọn
b)
THÁI - Rau
43.
菜
a)
THÁI - Rau
b)
THÁI, THẢI - Màu sắc
44.
彩
a)
THÁI, THẢI - Màu sắc
b)
THẢI - Giẫm lên
45.
踩
a)
THẢI - Giẫm lên
b)
THẢI - Để ý
46.
睬
a)
THẢI - Để ý
b)
THỊ - Họ
47.
氏
a)
THỊ - Họ
b)
CHỈ - Giấy
48.
纸
a)
CHỈ - Giấy
b)
HÔN - Hoàng hôn
49.
昏
a)
HÔN - Hoàng hôn
b)
HÔN - Kết hôn
50.
婚
a)
HÔN - Kết hôn
b)
ĐÊ - Thấp
Reset
