Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSK4 - Bài 16 - Quyển 1

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
参观
a)
Thất vọng
b)
Trọng điểm
c)
Tham quan
d)
Tôn trọng
2.
输
a)
Thua
b)
"Ya A Ô
c)
dám
d)
Treo móc
3.
表格
a)
Bảng, biểu mẫu
b)
Bản sao, sao chép
c)
Chuẩn bị bài
d)
Trọng điểm
4.
激动
a)
Thất vọng
b)
Trọng điểm
c)
Kích động
d)
Tôn trọng
5.
尊重
a)
tự tin
b)
Tham quan
c)
Thất vọng
d)
Tôn trọng
6.
博士
a)
Tiến sĩ
b)
Trọng điểm
c)
Tôn trọng
d)
Thất vọng
7.
重点
a)
Trọng điểm
b)
Coi trọng, chú trọng
c)
Bảng, biểu mẫu
d)
vùng ngoại ô
8.
自信
a)
Tham quan
b)
Tôn trọng
c)
tự tin
d)
Thất vọng
9.
号码
a)
Rốt cục, Đến cùng
b)
Số Size, cỡ
c)
Chuẩn bị bài
d)
Bản sao, sao chép
10.
传真
a)
Bản sao, sao chép
b)
Rốt cục, Đến cùng
c)
Tha thứ, Thứ lỗi
d)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
11.
签证
a)
Thị thực; visa
b)
Qua loa, Sơ sài
c)
Thất vọng
d)
Tha thứ, Thứ lỗi
12.
冷静
a)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
b)
Coi trọng, chú trọng
c)
Đồng tình, Đồng cảm
d)
Hướng dẫn viên du lịch
13.
马虎
a)
Chuẩn bị bài
b)
Qua loa, Sơ sài
c)
Tha thứ, Thứ lỗi
d)
Bản sao, sao chép
14.
失望
a)
Kích động
b)
Tham quan
c)
Tôn trọng
d)
Thất vọng
15.
挂
a)
Treo móc
b)
Trọng điểm
c)
Tiến sĩ
d)
"Ya A Ô
16.
郊区
a)
Trọng điểm
b)
Số Size, cỡ
c)
vùng ngoại ô
d)
Bảng, biểu mẫu
17.
同情
a)
Coi trọng, chú trọng
b)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
c)
Hướng dẫn viên du lịch
d)
Đồng tình, Đồng cảm
18.
礼貌
a)
đại diện, thay mặt
b)
Lễ phép, Lễ độ, Lịch sự
c)
Tha thứ, Thứ lỗi
d)
Báo danh, Báo tên, Đăng ký
19.
原谅
a)
Tha thứ, Thứ lỗi
b)
Bản sao, sao chép
c)
Thị thực; visa
d)
Rốt cục, Đến cùng
20.
代表
a)
Coi trọng, chú trọng
b)
Tha thứ, Thứ lỗi
c)
Đồng tình, Đồng cảm
d)
đại diện, thay mặt
21.
到底
a)
Tha thứ, Thứ lỗi
b)
Rốt cục, Đến cùng
c)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
d)
Bản sao, sao chép
22.
呀
a)
"Ya A Ô
b)
Treo móc
c)
Tham quan
d)
Thua
23.
导游
a)
Hướng dẫn viên du lịch
b)
đại diện, thay mặt
c)
Đồng tình, Đồng cảm
d)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
24.
敢
a)
Treo móc
b)
Thua
c)
dám
d)
"Ya A Ô
25.
小伙子
a)
chàng trai
b)
Tôn trọng
c)
Trọng điểm
d)
Tham quan
26.
预习
a)
Thị thực; visa
b)
Qua loa, Sơ sài
c)
Bảng, biểu mẫu
d)
Chuẩn bị bài
27.
重视
a)
Coi trọng, chú trọng
b)
đại diện, thay mặt
c)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
d)
Trọng điểm
28.
报名
a)
Bình tĩnh, Yên tĩnh
b)
Báo danh, Báo tên, Đăng ký
c)
Coi trọng, chú trọng
d)
Bản sao, sao chép