WorksheetsHSK4 - Bài 12 - Quyển 2
Total questions: 29
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
事半功倍
a)
cái muôi, cái thìa
b)
làm chơi ăn thật
c)
Gây nên, Dẫn tới
d)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
2.
语言
a)
Toàn bộ
b)
Sử dụng
c)
Hơn nữa
d)
Ngôn ngữ
3.
引起
a)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
b)
Hơi sức, sức lực
c)
Gây nên, Dẫn tới
d)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
4.
也许
a)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
b)
Bảo vệ, Bảo hộ
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Có lẽ, E rằng
5.
任务
a)
Giáo dục
b)
Chiếc lá
c)
Nhiệm vụ
d)
dối với
6.
作用
a)
Ngôn ngữ
b)
Sử dụng
c)
tác dụng
d)
Giáo dục
7.
死
a)
Không, Vô
b)
Chết, Mất, Ra đi, Qua đời
c)
không thể, không có cách gì
d)
tiết (học)
8.
意见
a)
Sử dụng
b)
Ý kiến
c)
Đáng tiếc
d)
đạt được
9.
教育
a)
Giáo dục
b)
tác dụng
c)
Nhiệm vụ
d)
Sử dụng
10.
误会
a)
Hơi sức, sức lực
b)
Có lẽ, E rằng
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Hiểu nhầm/lầm
11.
保护
a)
Hơi sức, sức lực
b)
Gây nên, Dẫn tới
c)
Bảo vệ, Bảo hộ
d)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
12.
对于
a)
Giáo dục
b)
dối với
c)
Hơn nữa
d)
Nhiệm vụ
13.
使用
a)
tác dụng
b)
Sử dụng
c)
Giáo dục
d)
Ngôn ngữ
14.
并且
a)
Hơn nữa
b)
Ngôn ngữ
c)
dối với
d)
Toàn bộ
15.
友好
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Thương lượng, Bàn bạc
c)
không thể, không có cách gì
d)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
16.
商量
a)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
b)
không thể, không có cách gì
c)
Thương lượng, Bàn bạc
d)
Tương phản
17.
可惜
a)
đạt được
b)
Tương phản
c)
Đáng tiếc
d)
tác dụng
18.
达到
a)
tác dụng
b)
đạt được
c)
Đáng tiếc
d)
Giáo dục
19.
节
a)
Tương phản
b)
tiết (học)
c)
Đáng tiếc
d)
Không, Vô
20.
盐
a)
Không, Vô
b)
Muối
c)
Ý kiến
d)
tiết (học)
21.
仔细
a)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
b)
Bảo vệ, Bảo hộ
c)
Gây nên, Dẫn tới
d)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
22.
无
a)
không thể, không có cách gì
b)
Không, Vô
c)
tiết (học)
d)
Nhiệm vụ
23.
详细
a)
Bảo vệ, Bảo hộ
b)
Tỉ mỉ, Cẩn thận
c)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
d)
Gây nên, Dẫn tới
24.
相反
a)
Tương phản
b)
Ngôn ngữ
c)
Đáng tiếc
d)
tác dụng
25.
叶子
a)
Chiếc lá
b)
Giáo dục
c)
Nhiệm vụ
d)
Hơn nữa
26.
全部
a)
Ngôn ngữ
b)
Hơn nữa
c)
Tương phản
d)
Toàn bộ
27.
力气
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Kĩ càng, Tỉ mỉ
c)
Bảo vệ, Bảo hộ
d)
Hơi sức, sức lực
28.
无法
a)
không thể, không có cách gì
b)
Thương lượng, Bàn bạc
c)
Không, Vô
d)
Bạn thân/ tốt Hữu hảo
29.
勺(子)
a)
Gây nên, Dẫn tới
b)
Hơi sức, sức lực
c)
cái muôi, cái thìa
d)
làm chơi ăn thật
100 %
