wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 8 ôn tập cô Thanh Hằng

Total questions: 59

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

2.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

3.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

4.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

5.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

6.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

7.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

8.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

9.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

10.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

11.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

12.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

13.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

14.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

15.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

16.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

17.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

18.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

19.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

20.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

21.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

22.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

23.

Vị ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Khoảng gần trưa, khi sương tan, đấy là khi chợ náo nhiệt nhất.

a)

Khoảng gần trưa

b)

khi sương tan

c)

là khi chợ náo nhiệt nhất.

d)

khi chợ náo nhiệt nhất.

24.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Hải đá bóng rất giỏi.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

25.

Xác định câu kể Ai làm gì trong đoạn văn sau:

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc. Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu. Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

a)

Cả thung lũng như một bức tranh thủy mặc.

b)

Những sinh hoạt của ngày mới bắt đầu.

c)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước.

d)

Thanh niên lên rẫy. Phụ nữ giặt giũ bên những giếng nước. Em nhỏ đùa vui trước cửa nhà sàn.

26.

Trong câu kể Ai làm gì? chủ ngữ chỉ ....

a)

Sự vật ( người, con vật) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

b)

Sự vật ( người, con vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

c)

Sự vật ( người, con vật hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

d)

Sự vật ( người hay đồ vật, cây cối được nhân hóa) có hoạt động nói đến ở vị ngữ.

27.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

28.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Nhà cửa thưa thớt dần.

a)

nhà

b)

cửa

c)

thưa thớt

d)

thưa thớt dần

29.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chậm rãi

a)

đàn voi

b)

bước đi

c)

chậm

d)

bước đi chậm rãi

30.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Người quản tượng ngồi vắt vẻo trên chú voi đi đầu

a)

Người quản tượng

b)

ngồi

c)

ngồi vắt vẻo

d)

trên chú voi đi đầu

31.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì sau:

Ông Năm là dân ngụ cư của làng này.

a)

Ông

b)

Ông Năm

c)

Ông Năm là

d)

Ông Năm là dân ngụ cư

32.

Tìm chủ ngữ trong câu kể Ai là gì? sau:

Cần trục là cánh tay kì diệu của các chú công nhân.

a)

Cần

b)

Cần trục

c)

Cần trục là

d)

Cần trục là cánh tay kì diệu

33.

Khi viết, câu trần thuật thường kết thúc bằng dấu câu gì?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả 3 dấu câu trên

34.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Dưới dòng sông, đàn cá đang tung tăng bơi lội

a)

đang tung tăng bơi lội

b)

đàn cá

c)

Dưới dòng sông

d)

tung tăng bơi lội

35.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Những ngày đẹp trời, buổi sáng, bồ câu bay ra từng đàn.

a)

Những ngày đẹp trời

b)

Những ngày đẹp trời, buổi sáng,

c)

bồ câu

d)

bay ra từng đàn.

36.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Để đạt được thành tích cao trong kì thi sắp tới, Lâm đã không ngừng cố gắng.

a)

đã không ngừng cố gắng.

b)

Lâm

c)

Để đạt được thành tích cao trong kì thi sắp tới

d)

thành tích cao trong kì thi sắp tới

37.

Tìm trạng ngữ trong câu sau:

Vì bị ốm, Mai đã phải nghỉ buổi học thêm Toán.

a)

Vì bị ốm,

b)

Mai

c)

đã phải nghỉ buổi học thêm Toán.

d)

Mai đã phải nghỉ buổi học

38.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Mặt trời vừa mọc, các bác nông dân đã ra đồng làm việc.

a)

đã ra đồng làm việc.

b)

các bác nông dân

c)

Mặt trời vừa mọc

d)

các bác nông dân đã ra đồng làm việc.

39.

Tìm chủ ngữ của câu sau:

Vào giờ kiểm tra, bút của Mai chẳng may bị hỏng.

a)

Vào giờ kiểm tra

b)

bút

c)

bút của Mai

d)

chẳng may bị hỏng.

40.

Tìm vị ngữ trong câu sau:

Nhờ có sự giúp đỡ của mẹ, Nga đã hoàn thành được món ăn đầu tiên.

a)

Nhờ có sự giúp đỡ của mẹ

b)

Nga

c)

đã hoàn thành được món ăn

d)

đã hoàn thành được món ăn đầu tiên.

41.

Tìm vị ngữ trong câu văn sau:

Phía xa, những con thuyền từ từ tiến vào bờ.

a)

Phía xa

b)

những con thuyền

c)

từ từ tiến vào bờ.

d)

những con thuyền từ từ tiến vào bờ.

42.
  1. Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì:

  2. Mỗi khúc giao mùa, gia đình em đều dễ bị cúm vặt.

a)

thời gian

b)

nơi chốn

c)

nguyên nhân

d)

phương tiện

43.

Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì:

Ở miền Nam, có 2 mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô.

a)

mục đích

b)

nguyên nhân

c)

thời gian

d)

nơi chốn

44.
  1. Trạng ngữ trong câu sau bổ sung thông tin gì:

  2. Vì không ăn nhiều rau xanh, nên em dễ bị đau bụng.

a)

phương tiện

b)

nguyên nhân

c)

nơi chốn

d)

thời gian

45.
  1. Để làm được bài toán này, em đã nhờ bạn Nam giảng lại lời cô giáo dạy.

a)

thời gian

b)

nơi chốn

c)

mục đích

d)

phương tiện

46.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy ?

a)

bờ bãi

b)

ruộng đồng

c)

bình minh

d)

lao xao

47.

Trong câu "Ngoài đồng, các cô chú nông dân đang gặt lúa." có trạng ngữ là:

a)

các cô chú

b)

ngoài đồng

c)

đang gặt lúa

d)

nông dân

48.

Tìm tính từ trong câu sau: "Cha em là một người chăm chỉ và kĩ tính."

a)

chăm chỉ

b)

kĩ tính

c)

cha em

d)

chăm chỉ, kĩ tính

49.

Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?

Từ những năm 30 của thế kỷ XX, chiếc áo dài cổ truyền được cải tiến dần thành chiếc áo dài "tân thời".

a)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

c)

Ngăn cách trạng ngữ với CN và VN, ngăn cách các bộ phận cùng chức vụ trong câu.

d)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

50.

Tìm các danh từ có trong câu sau:

Thuyền rẽ sóng lướt bon bon như đang nhớ núi rừng phải lướt cho nhanh để về cho kịp.

a)

thuyền

b)

bon bon

c)

sóng

d)

nhớ

e)

núi rừng

51.

Trong những từ sau, từ nào là động từ: bài tập, viết bài, ghi chép, học tập, suy nghĩ.

a)

bài tập

b)

viết bài

c)

ghi chép

d)

học tập

e)

suy nghĩ

52.

Tìm các tính từ có trong câu sau:

Cơn gió dịu dàng thổi qua khu vườn rồi đem vào căn phòng một mùi hương man mát.

a)

dịu dàng

b)

thổi qua

c)

mùi hương

d)

man mát

53.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những tàu lá chuối vàng ối xõa xuống như nhưng đuôi áo, vạt áo.

a)

Những tàu lá chuối

b)

Những tàu lá chuối vàng ối

c)

Tàu lá chuối

d)

Lá chuối

54.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Rải rác khắp thung lũng, tiếng gà gáy râm ran.

a)

thung lũng

b)

rải rác khắp thung lũng

c)

tiếng gà

d)

tiếng gà gáy

55.

"Trong rừng, tiếng suối chảy róc rách." thuộc kiểu câu gì?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

cảm cảm

56.

Lúa chín vàng xuộm ở ngoài đồng.

Trạng ngữ trong câu trên là:

a)

lúa chín

b)

ngoài đồng

c)

ở ngoài đồng

d)

vàng xuộm

57.

"Vì vắng tiếng cười, vương quốc nọ thật buồn chán." thuộc kiểu câu:

a)

câu cảm

b)

câu kiến

c)

Ai thế nào?

d)

Ai làm gì?

58.

Xác định vị ngữ trong câu sau:

Qua khe dậu, ló ra mấy quả ở đỏ chói.

a)

qua khe dậu

b)

quả ớt

c)

đỏ chói

d)

ló ra

59.

Kim Đồng và các đồng đội của anh đã dũng cảm vượt qua mọi khó khăn.

Chủ ngữ trong câu trên là:

a)

Kim Đồng

b)

Kim Đồng và các đồng đội

c)

Kim Đồng và các đồng đội của anh

d)

dũng cảm