wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC - (2)

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước ở nước ta được thể hiện

a)

Quyền lực nhà nước thuộc về cơ quan cấp cao, do nhân dân bầu ra theo nhiệm kỳ

b)

Quyền lực nhà nước thuộc về người đứng đầu nhà nước

c)

Quyền lực nhà nước tập trung toàn bộ hay một phần vào trong tay người đứng đầu nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

2.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai hệ thống cơ quan

c)

Ba hệ thống cơ quan

d)

Bốn hệ thống cơ quan

3.

Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa có chủ quyền quốc gia khi nào

a)

Năm 1930

b)

Năm 1945

c)

Năm 1954

d)

Năm 1975

4.

Việc tổ chức, thực hiện quyền lực nhà nước cộng hòa XHCN Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)

Phân quyền

b)

Tập quyền XHCN

c)

Tam quyền phân lập

d)

Quyền lực nhà nước tập trung thống nhất vào Quốc hội và Chính phủ

5.

Chức năng đối nội của Nhà nước Việt Nam được thể hiện

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lí nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lí các mặt kinh tế, văn hóa, giáo dục, khoa học - công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Bao gồm cả 3 ý trên

6.

Hội đồng nhân dân các cấp là

a)

Do Quốc hội bầu ra

b)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

c)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

d)

Cơ quan chấp hành Hiến pháp, luật, các văn bản của các cơ quan nhà nước cấp trên

7.

Chủ tịch nước ta có quyền

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

8.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan trong bộ máy nhà nước Việt Nam, thì khẳng định nào sau đây là sai

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

9.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì Ủy ban nhân dân các cấp là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

10.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền hành pháp

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

11.

Cơ quan nào trong bộ máy nhà nước Việt Nam có quyền tư pháp

a)

Quốc hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện kiểm sát

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện kiểm sát

12.

Bộ Tài chính là cơ quan trực thuộc

a)

Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Cơ quan quyền lực nhà nước

13.

Hội đồng nhân dân trong bộ máy nhà nước Việt Nam là

a)

Do Chính phủ bầu ra

b)

Do nhân dân địa phương bầu ra

c)

Do Quốc hội bầu ra

d)

Do Ủy ban nhân dân bầu ra

14.

Quốc hội khóa XII của nhà nước ta có nhiệm kỳ

a)

2 năm

b)

3 năm1

c)

4 năm

d)

5 năm

15.

Nhà nước có những biện pháp nào nhằm tuyên truyền, phổ biến pháp luật

a)

THông qua phương tiện thông tin đại chúng

b)

Đưa các văn bản pháp luật lên mạng Internet để mọi người cùng tìm hiểu

c)

Đưa kiến thức pháp luật vào chương trình giảng dạy trong trường học

d)

Tất cả đều đúng

16.

Pháp luật xuất hiện là do

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo trong xã hội

17.

Pháp luật có thuộc tính cơ bản là

a)

Tính cưỡng chế

b)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

c)

Tính quy phạm và phổ biến

d)

tất cả đều đúng

18.

Pháp luật có mấy thuộc tính cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

19.

Tính cưỡng chế của pháp luật được thể hiện

a)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử phạt hành chính

b)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng hình phạt

c)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý kỉ luật

d)

Những hành vi vi phạm pháp luật đều có thể bị áp dụng biện pháp chế tài

20.

Những quy phạm xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Tất cả đều đúng

21.

Đáp án nào sau đây thể hiện vai trò của pháp luật

a)

Là phương tiện để nhân dân phục vụ lợi ích cho riêng mình

b)

Là phương tiện để Nhà nước quản lí mọi mặt đời sống xã hội

c)

Là công cụ để Nhà nước cưỡng chế đối với mọi người trong xã hội

d)

Tất cả đều đúng

22.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quy chế của Bộ giáo dục - đào tạo

c)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

23.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

24.

Bộ Giáo dục và Đào tạo có quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây

a)

Luật giáo dục

b)

Thông tư

c)

Nghị định

d)

Nghị quyết

25.

Văn bản QPPL nào sau đây là loại văn bản luật

a)

Bộ luật

b)

Hiến pháp

c)

Nghị quyết của Quốc hội

26.

Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành là

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Nghị quyết

d)

Thông tư

27.

Văn bản quy phạm pháp luật có giá trị pháp lí cao nhất là

a)

Hiến pháp

b)

Luật hình sự

c)

Luật dân sự

d)

Luật hiến pháp

28.

Văn bản luật là loại văn bản do

a)

Quốc hội ban hành

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành

c)

Chính phủ ban hành

d)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

29.

Nhà nước và pháp luật là 2 yếu tố đều thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Tất cả đều sai

30.

Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lenin về pháp luật thì

a)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

b)

Pháp luật là một hiện tượng xã hội

c)

Pháp luật là một hiện tượng tự nhiên

d)

P

32.

Pháp luật là

a)

Những quy định mang tính bắt buộc chung cho mọi người trong xã hội

b)

Những quy định mang tính cưỡng chế đối với các cơ quan, tổ chức trong xã hội

c)

Những quy định do cơ quan nhà nước ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

d)

Những quy tắc xử sự mang tính bắt buộc chung, do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện

33.

Khi nghiên cứu về bản chất của pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Pháp luật là ý chí giai cấp thống trị được để lên thành luật

b)

Pháp luật bao giờ cũng thể hiện bản chất giai cấp rõ nét hơn bản chất xã hội

c)

Pháp luật là hiện tượng vừa mang tính giai cấp vừa mang tính xã hội

d)

Pháp luật vừa mang tính chủ quan lại vừa mang tính khách quan

34.

Bản chất giai cấp của pháp luật được thể hiện

a)

Pháp luật là ý chí của giai cấp thống trị được để lên thành luật

b)

Pháp luật chính là sự phản chiếu thực tại khách quan

c)

Pháp luật là công cụ hữu hiệu để tổ chức quản lí xã hội

d)

Tất cả đều đúng

35.

Chọn phương án đúng nhất tiền vào chỗ trống: Xuất phát từ ........... cho nên bất cứu nhà nước nào cũng dùng pháp luât làm phương tiện chủ yếu để quản lí mọi mặt đời sống xã hội

a)

Tính cưỡng chế của pháp luật

b)

Tính quy định và phổ biến của pháp luật

c)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức của pháp luật

d)

Những thuộc tính cơ bản của pháp luật

36.

Việc thực hiện pháp luật được đảm bảo bằng

a)

Đường lối, chính sách của Nhà nước

b)

Hệ thống các cơ quan bảo vệ pháp luật của Nhà nước

c)

Cưỡng chế nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

37.

Pháp luật và đạo đức là 2 hiện tượng

a)

Đều mang tính quy phạm

b)

Đều mang tính bắt buộc chung

c)

Đều là quy phạm tồn tại ở dạng thành văn

d)

Đều do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

38.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm xã hội

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân

b)

Quy chế của Bộ giáo dục Đào tạo

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

39.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng Cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng Cộng sản

40.

Luật giáo dục do cơ quan nào sau đây ban hành

a)

Bộ giáo dục Đào tạo

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

41.

Thực hiện pháp luật là

a)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật nhằm làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

b)

Hành vi hợp pháp của các chủ thể pháp luật luôn có sự tham gia của nhà nước

c)

Một quá trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật

d)

Quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể thực hiện các quy định của pháp luật

42.

Tuân thủ pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

b)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm

c)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

43.

Thi hành pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

b)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

c)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

d)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

44.

Sử dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Các chủ thể pháp luật thực hiện quyền chủ thể của mình do pháp luật quy định

b)

Các chủ thể pháp luật thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

c)

Các chủ thể pháp luật tiến hành những hoạt động mà pháp luật không cấm

d)

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hoạt động mà pháp luật ngăn cấm

45.

Áp dụng pháp luật là một hình thức thực hiện pháp luật, trong đó

a)

Luôn luôn có sự tham gia của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

b)

Nhà nước tổ chức cho các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

c)

Nhà nước bắt buộc các chủ thể pháp luật thực hiện những quy định của pháp luật

d)

Các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện những quy định pháp luật

46.

Tìm đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lõi, do .... xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

a)

Chủ thể có năng lực pháp luật thực hiện

b)

Chủ thể có năng lực hành vi thực hiện

c)

Chủ thể đủ 18 thực hiện

d)

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện

47.

Vi phạm pháp luật có mấy dấu hiệu cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Xúi giục người khác trộm cắp tài sản

b)

Đe dọa giết người

c)

Không đóng thuế

d)

Tiêu thụ tài sản do người khác phạm tội mà có

49.

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật là

a)

Hành vi xác định của con người

b)

Hành vi trái pháp luật, có lỗi của chủ thể thực hiện hành vi đó

c)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Hành vi vi phạm vào quy định của bộ luật Hình sự

50.

Anh Nguyễn Văn A có hành vi cướp xe máy Lê Thị B, vậy khách thể của hành vi vi phạm pháp luật trên là

a)

Chiếc xe gắn máy

b)

Quyền sử dụng xe gắn máy của B

c)

Quyền định đoạt xe gắn máy của B

d)

Quyền sở hữu về tài sản của B

51.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hình sự, vừa là vi phạm pháp luật hành chính

b)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật hành chính, vừa là vi phạm pháp luật dân sự

c)

Một hành vi có thể vừa là vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính, vì phạm kỉ luật

d)

Một hành vi có thể đồng thời vi phạm vào nhiều loại văn bản pháp luật khác nhau

52.

Có mấy hình thức lỗi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

53.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Vi phạm pháp luật là cơ sở của trách nhiệm pháp lí

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí có tác dụng làm hạn chế vi phạm pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí chỉ phát sinh trên cơ sở có vi phạm pháp luật

d)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

54.

Khi nghiên cứu về vi phạm pháp luật thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Mọi hành vi trái pháp luật đều xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật hình sự bảo vệ

b)

Mọi hành vi xâm hại tới các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ đều là hành vi vi phạm pháp luật

c)

Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều trái pháp luật

d)

Mọi hành vi trái pháp luật đều là hành vi vi phạm pháp luật

55.

Thông thường vi phạm pháp luật được phân thành các loại

a)

Tội phạm và vi phạm pháp luật khác

b)

Vi phạm pháp luật hình sự, vi phạm pháp luật dân sự, vi phạm pháp luật hành chính và vi phạm kỉ luật

c)

Tùy theo mức độ nguy hiểm của hành vi

d)

Vi phạm luật hành chính, vi phạm luật đất đai, vi phạm luật lao động, vi phạm luật hôn nhân, gia đình

56.

Hành vi trái pháp luật là

a)

Không làm những việc mà pháp luật buộc phải làm

b)

Đã làm những việc mà pháp luật cấm

c)

Thực hiện hành vi vượt quá giới hạn pháp luật cho phép

d)

Làm những việc mà pháp luật không cấm

57.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống sau: Một hành vi trái pháp luật thì bao giờ cũng xâm hại tới

a)

Quan hệ ngoại giao

b)

Quan hệ gia đình

c)

Quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ

d)

Mọi quan hệ trong đời sống xã hội

58.

Vi phạm pháp luật là

a)

Hành vi trái pháp luật, do con người thực hiện

b)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có lỗi

c)

Chủ thể thực hiện hành vi đó phải có năng lực trách nhiệm pháp lí

d)

Tất cả đều đúng

59.

Năng lực trách nhiệm pháp lí là

a)

Khả năng của cá nhân thực hiện được những hành vi nhất định

b)

Khả năng của cá nhân thực hiện được những hành vi xác định

c)

Khả nẳng của cá nhân, tổ chức phải gánh chịu trách nhiệm từ hành vi trái pháp luật và hậu quả từ hành vi đó

d)

Tất cả đều đúng

60.

Hành vi nào sau đây là hành vi vi phạm pháp luật

a)

Vi phạm nội quy, quy chế trường học

b)

Vi phạm điều lệ Đảng

c)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên Cộng sản

d)

Vi phạm tín điều tôn giáo

61.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính

a)

Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng

b)

Lừa đảo chiếm đoạt tài sản

c)

Đi vào đường cấm, đường ngược chiều

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

62.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự

a)

Gây mất trật tự nơi công cộng

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chống người thi hành công vụ

d)

Không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe gắn máy ở tuyến đường bắt buộc

63.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự

a)

Xây dựng nhà trái phép

b)

Cướp giật tài sản

c)

Lạm dụng tín nhiệm chiếm đoạt tài sản

d)

Sử dụng tác phẩm âm nhạc không xin phép tác giả

64.

Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật

a)

Vi phạm điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản

b)

Sử dụng trái phép chất ma túy

c)

Gây mất trật tự trong phòng thi

d)

Trộm tivi của người khác

65.

Học sinh, sinh viên vi phạm vào nội quy, quy chế của trường học có phải là vi phạm pháp luật không

a)

Phải

b)

Không phải

c)

Tùy vào từng trường hợp vi phạm cụ thể để xem xét có phải hay không

d)

Có thể là vi phạm pháp luật, có thể không phải

66.

Trách nhiệm pháp lí là

a)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với nhà nước

b)

Trách nhiệm của các chủ thể vi phạm pháp luật đối với chủ thể vị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

c)

Việc nhà nước áp dụng biện pháp cưỡng chế đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Những hậu quả pháp lí bất lợi mà nhà nước áp dụng đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

67.

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lí

a)

Chỉ được áp dụng khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra trong xã hội

b)

Về hình thức là quá trình nhà nước tổ chức cho các chủ thể vi phạm pháp luật thực hiện bộ phận chế tài của quy phạm pháp luật

c)

Là quá trình nhà nước xử lí hành vi vi phạm pháp luật

d)

Tất cả đều đúng

68.

Mục đích của việc truy cứu trách nhiệm pháp lí là nhằm

a)

Trừng phạt chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Cải tạo, giáo dục chủ thể đã có hành vi vi phạm pháp luật

c)

Phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật đối với mọi người

d)

Trừng phạt, cải tạo, giáo dục chủ thể vi phạm pháp luật và phòng ngừa, nâng cao ý thức pháp luật cho mọi người

69.

Khi nghiên cứu về các nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lí thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Một hành vi vi phạm pháp luật cụ thể có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm hình sự

b)

Một hành vi vi phạm pháp luật phải áp dụng nhiều loại trách nhiệm pháp lí

c)

Một hành vi vi phạm kỉ luật có thể áp dụng đồng thời trách nhiệm hành chính và trách nhiệm vật chất

d)

Một hành vi vi phạm pháp luật chỉ có thể bị truy cứu trách nhiệm pháp lý một lần

70.

Có mấy loại trách nhiệm pháp lí

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

71.

Chọn đáp án đúng: Trách nhiệm pháp lí hình sự là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do ..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan nhà nước có thẩm quyền

72.

Thông thường trách nhiệm pháp lí được phân thành các loại nào?

a)

Trách nhiệm pháp lí hình sự và trách nhiệm pháp lí dân sự

b)

Trách nhiệm pháp lí hình sự; trách nhiệm pháp lí hành chính; trách nhiệm pháp lí dân sự và trách nhiệm kỉ luật

c)

Trách nhiệm pháp lí hình sự và trách nhiệm pháp lí hành chính

d)

Không thể xác định chính xác

73.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hình sự

a)

Công an

b)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

74.

Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm pháp lí hành chính

a)

Các cơ quan quản lí nhà nước

b)

Chủ tịch Hội đồng nhân dân

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

75.

Người nào sau đây có thẩm quyền áp dụng trách nhiệm kỉ luật

a)

Thủ trưởng cơ quan, đơn vị, trường học, bệnh viện, xí nghiệp

b)

Chủ tịch nước

c)

Thư kí Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

76.

Chọn đáp án đúng: Trách nhiệm pháp lí dân sự do ...... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự

a)

Tòa án

b)

Viện Kiểm sát

c)

Công an

d)

Cơ quan có thẩm quyền

77.

Hiến pháp là một đạo luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực nhà nước cao ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Tất cả đều đúng

78.

Điều 54 Hiến pháp nhà nước ta quy định độ tuổi để ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân là

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

79.

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định trong văn bản luật nào?

a)

Luật Hình sự

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

80.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

81.

Tiền lương là một chế định của ngành luật

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

82.

Theo quy định của Luật lao động thì có mấy loại hợp đồng lao động bằng văn bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

83.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ

a)

3

b)

4

c)

2

d)

6

84.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

85.

Hợp đồng lao động được quy định trong văn bản nào?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

86.

Điều 32 Luật lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là

a)

Ít nhất phải bằng 85% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

87.

Luật lao động quy định thời gian thử việc là

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 180 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

88.

Điều 36,37 Luật lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Tất cả đều đúng

89.

Theo quy định của Luật lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm

a)

8

b)

9

c)

11

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

90.

Tranh chấp lao động là tranh chấp vê quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

91.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

92.

Người lao động có nghĩa vụ

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Tất cả đều đúng

93.

Nhà nước ta đã có những bản hiến pháp nào

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiếp pháp 1980 - Hiếp pháp 1992

b)

Hiến pháp 1945 - Hiến pháp 1959 - Hiếp pháp 1980 - Hiếp pháp 1992

c)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiếp pháp 1980 - Hiếp pháp 1992

d)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1954 - Hiếp pháp 1980 - Hiếp pháp 2001

94.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1992

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

95.

Luật Hiến pháp điều chỉnh các quan hệ xã hội cơ bản nhất là

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

d)

Tất cả đều đúng

96.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND thành phố trực thuộc Trung ương

97.

Pháp luật Việt Nam quy định độ tuổi tối thiểu để bầu cử đại biểu Quốc hội là

a)

18

b)

19

c)

20

d)

21

98.

Hình phạt được quy định trong

a)

Luật hành chính

b)

Luật hình sự

c)

Luật tố tụng hình sự

d)

Tất cả đều đúng

99.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

100.

Hợp đồng nào sau đây không quy định trong luật dân sự

a)

Hợp đồng thuê nhà

b)

Hợp đồng tặng cho tài sản

c)

Hợp đồng thương mại

d)

Hợp đồng hứa thưởng và thi có giải

101.

Khi nghiên cứu về quyền định đoạt (quy định trong luật Dân sự) thì khẳng định nào sau đây là sai

a)

Người là chủ sở hữu thì có quyền định đoạt tài sản của mình

b)

Người không phải là chủ sở hữu thì không có quyền định đoạt tài sản theo ủy quyền của chủ sở hữu

c)

Người là chủ sở hữu được ủy quyền cho người khác định đoạt tài sản của mình

d)

Chủ sở hữu giao cho người thân định đoạt tài sản thay mình

102.

Việc đăng kí kết hôn theo quy định của Luật hôn nhân - gia đình được xác lập khi

a)

Ủy ban nhân dân có thẩm quyền đăng kí kết hôn

b)

Một trong hai bên kết hôn có thể ủy quyền cho nhau đăng kí kết hôn để đăng kí kết hôn tại Ủy ban nhân dân có thẩm quyền

c)

Quan hệ hôn nhân xác lập sau khi tổ chức tiệc cưới

d)

Tòa án nơi cư trú của bên nam hoặc bên nữ tiến hành đăng kí kết hôn

103.

Khi tìm hiểu về quyền, nghĩa vụ giữa cha mẹ và các con, thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Con có bổn phận kính yêu, chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ, lắng nghe lời khuyên bảo của cha mẹ, giữ gìn danh dự, truyền thống tốt đẹp của gia đình

b)

Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ

c)

Nghiêm cấm các con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ

d)

Tất cả đều đúng

104.

Doanh nghiệp tư nhân là

a)

Doanh nghiệp do nhiều cá nhân làm chủ

b)

Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm

c)

Mọi quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp do mọi người tham gia vào doanh nghiệp quyết định

d)

Một cá nhân được quyền thành lập nhiều

105.

Vi phạm hành chính là hành vi do

a)

Cá nhân, tổ chức thực hiện

b)

Xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm

d)

Tất cả đều đúng

106.

Luật Hình sự điều chỉnh

a)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người vi phạm pháp luật

b)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với người thực hiện hành vi phạm tội được quy định trong bộ Luật hình sự

d)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước với tổ chức phạm tội

107.

Các dấu hiệu để phân biệt tội phạm với vi phạm pháp luật là

a)

Tính nguy hiểm đáng kể cho xã hội của hành vi

b)

Tính có lỗi của người thực hiện hành vi

c)

Tính phải chịu trách nhiệm pháp lý

d)

Xâm hại quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ