wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T8(C_K_1)

Total questions: 107

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả thuật toán là:

a)

Liệt kê các cách thực hiện công việc

b)

Liệt kê các bước thực hiện công việc

c)

Liệt kê một bước thực hiện công việc.

d)

Tất cả đều đúng

2.

Mô tả thuật toán pha trà mời khách:

+ B1: Tráng ấm, chén bằng nước sôi

+ B2: Rót nước sôi vào ấm và đợi khoảng 3 đến 4 phút.

+ B3: Cho trà vào ấm

+ B4: Rót trà ra chén để mời khách.

a)

B1- B3- B2-B4

b)

B2-B4-B1-B3

c)

B1- B3-B4-B2

d)

B3-B4-B1-B2

3.

Để máy tính "hiểu" và thực hiện thuật toán thì ta cần?

a)

Điều kiển máy tính

b)

Giải phẩu cho máy tính

c)

Nói cho máy tính hiểu

d)

Viết chương trình

4.

Chương trình Scratch như hình bên thực hiện công việc gì?

a)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một tam giác đều.

b)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình vuông.

c)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình chữ nhật.

d)

Điều khiển nhân vật di chuyển theo đường đi là một hình thang.

5.

Em hãy chọn những phương án sai trong các phương án sau:

a)

Phần mềm soạn thảo văn bản cung cấp hai kiều danh sách dạng liệt kê.

b)

Danh sách dạng liệt kê không tự động cập nhật khi thêm hoặc bớt đoạn văn.

c)

Chỉ có thể sử dụng một kiểu danh sách dạng liệt kê cho một văn bản.

d)

Có thể sử dụng kết hợp danh sách dẫu đầu dòng và danh sách có thứ tự.

6.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Có thể chèn hình ảnh vào văn bản đề minh hoạ cho nội dung.

b)

Có thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

c)

Có thể chèn thêm, xoá bỏ, thay đồi kích thước của hình ảnh và hình đồ hoạ trong văn bản.

d)

Không thể vẽ hình đồ hoạ trong phần mềm soạn thảo văn bản.

7.

Em hãy chọn phương án đúng:

a)

Văn bản trên trang chiếu cần ngắn gọn, súc tích.

b)

Văn bản trên trang chiếu càng chi tiết, đầy đủ càng tốt.

c)

Sử dụng càng nhiều màu sắc cho văn bản trên trang chiếu càng giúp người

nghe tập trung.

d)

Sử dụng nhiều loại phông chữ cho văn bản trên trang chiếu sẽ thu hút được sự chú ý của người nghe.

8.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bàn mẫu trong phần mềm trình chiếu?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu.

b)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu.

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu.

d)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu.

9.

Trong phần mềm lập trình Scratch 3, khi mở phần mềm lên thì nhân vật nào xuất hiện mặt định?

a)

Mèo

b)

Gấu

c)

Thỏ

d)

Rùa

10.

Trong phần mềm lập trình Scratch 3, khối lệnh nào được kéo vào đầu tiên?

a)

Bắt đầu

b)

Khi bấm vào lá cờ

c)

Kết thúc

d)

Di chuyển

11.

Em hãy chọn phương án sai trong các phương án sau:

a)

Đánh số trang giúp người đọc biết độ dài của văn bản (nhìn số trang cuối).

b)

Đánh số trang, cùng với mục lục, giúp người đọc dễ dàng tìm thấy các phần cụ thể của văn bản.

c)

Phần mềm soạn thảo văn bản không có chức năng đánh số trang tự động.

d)

Đánh số trang cho phép trích dẫn một trang cụ thể của văn bản.

12.

Để chèn thêm đầu trang và chân trang cho văn bản, ta thực hiện:

a)

Home --> Header/Footer

b)

Insert --> Header/Footer

c)

Design --> Header/Footer

d)

Layout --> Header/Footer

13.

Chọn phương án nêu ba đặc điểm của thông tin số?

a)

Sao chép chậm, khó lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

b)

Sao chép chậm, dễ lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

c)

Sao chép nhanh, dễ lan truyền, khó xoá bỏ hoàn toàn.

d)

Sao chép nhanh, khó lan truyền, dễ xoá bỏ hoàn toàn.

14.

Phát biểu “ Thông tin số khó bị xóa bỏ hoàn toàn” có đúng không? Tại sao?

a)

Đúng! Vì sau khi xóa, tệp và thư mục vẫn còn được lưu trữ trong thùng rác.

b)

Đúng! Vì không xác định được tất cả những nơi nó được sao chép và lưu trữ.

c)

Sai! Vì các tệp và thư mục dễ dàng bị xoá khỏi nơi nó được lưu trữ..

d)

Sai! Vì thông tin số không giống như một tờ giấy để xé hay đốt đi được.

15.

Thông tin số có thể được truy cập như thế nào?

a)

Không thể truy cập từ xa dù được sự đồng ý của người quản lí.

b)

Có thể truy cập từ xa mà không cần sự đồng ý của người quản lí.

c)

Có thể truy cập từ xa nếu được sự đồng ý của người quản lí.

d)

Không thể truy cập từ xa nên không cần sự đồng ý của người quản lí.

16.

Trong môi trường kĩ thuật số, thông tin được thu thập và lưu trữ như thế nào?

a)

Tuy thu thập chậm nhưng lưu trữ với dung lượng lớn.

b)

Thu thập nhanh nhưng chỉ lưu trữ với dung lượng nhỏ.

c)

Thu thập chậm và được cân nhắc kĩ trước khi lưu trữ.

d)

Thu thập nhanh và lưu trữ với dung lượng lớn.

17.

Hành động nào sau đây dùng để đánh giá một bài báo trực tuyến có đáng tin cậy hay không?

a)

Chia sẻ bài báo trên mạng xã hội để nhận được phản hồi trước khi đọc nó.

b)

Đọc và cố gắng chứng thực thông tin được tác giả trình bày trong bài báo.

c)

Tin tưởng bài báo trình bày sự thật cho đến khi phát hiện thông tin sai lệch.

d)

Mặc nhiên cho rằng bài báo thiên vị cho đến khi có những chứng cứ củng cố.

18.

Thông tin trong môi trường số đáng tin cậy ở mức độ nào?

a)

Hoàn toàn đáng tin cậy bởi vì luôn có người chịu trách nhiệm đối với thông tin cụ thể.

b)

Chủ yếu là thông tin bịa đặt do mục đích của người tạo ra và lan truyền thông tin.

c)

Hầu hết là những tin đồn từ người này qua người khác, từ nơi này đến nơi khác.

d)

Mức độ tin cậy rất khác nhau, từ những thông tin sai lệch đến thông tin đáng tin cậy.

19.

Hãy tưởng tượng rằng em thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung “Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!". Tin nhắn có vẻ nghiêm túc. Em sẽ hành động như thế nào?

a)

Chia sẻ tin nhắn để thể hiện tinh thần hợp tác vì nó có yêu cầu: "Vui lòng chia sẻ ngay lập tức!".

b)

Chia sẻ tin nhắn vì nó có vẻ nghiêm túc và em muốn người khác biết về việc tạm nghỉ học.

c)

Không chia sẻ tin nhắn vì em không chắc đó là sự thật và việc lan truyền có thể gây nhầm lẫn.

d)

Đợi người khác chia sẻ tin nhắn trước, rồi em sẽ chia sẻ sau để không phải chịu trách nhiệm.

20.

Trong tình huống của Câu "Hãy tưởng tượng rằng bạn đã tìm thấy một thông báo trên mạng xã hội có nội dung “Vì lí do khẩn cấp, các trường phổ thông tạm nghỉ đến thứ Hai tuần sau. Hãy chia sẻ ngay lập tức!" mặc dù tin nhắn có vẻ nghiêm túc, nhưng em không chắc đó là sự thực. " Em có thể tìm hiểu thêm bằng cách nào?

a)

Kiểm tra trang web của trường và nhờ cha mẹ gọi đến trường để xác nhận nội dung thông báo.

b)

Kiểm tra xem ai là người gửi thông báo và vai trò của người đó đối với các hoạt động của trường là gì.

c)

Quan sát kĩ, tìm chứng cứ từ những nguồn khác nhằm củng cố hoặc bác bỏ nội dung thông báo.

d)

Tất cả những cách trên.

21.

Hãy tưởng tượng em nhìn thấy một bài viết có tiêu đề “Các nhà khoa học đã chứng minh được rằng trò chơi điện tử giúp cải thiện trí nhớ". Em chia sẻ bài viết lên mạng xã hội và sau đó nhận ra nó là thông tin giả. Em nên làm gì sau khi nhận ra mình đã chia sẻ thông tin sai lệch?

a)

Giữ bài đã đăng chỉ để xem có bao nhiêu người yêu thích nó.

b)

Xoá bài mà em đã chia sẻ và viết lời giải thích cho việc chia sẻ đó.

c)

Không làm gì vì mọi người sẽ quên bài viết trong một hoặc hai ngày.

d)

Tiếp tục chia sẻ các bài tương tự để làm cho thông tin giống như sự thật

22.

Tin đồn (không rõ nguồn gốc) được lan truyền từ người qua người, từ nơi này đến nơi khác. Tin đồn xuất hiện khắp nơi trong xã hội và gây ảnh hưởng tiêu cực đến cá nhân bị đồn. Tại sao Tin đồn thuộc loại tin ko đáng tin cậy?

a)

Việc lan truyền thông tin bất thường, khó kiểm chứng về một người nổi tiếng nhằm thu hút sự chú ý của cộng đồng là một dạng tin đồn.

b)

Tin đồn thuộc loại thông tin không đáng tin cậy vì không xác định được nguồn thông tin do đó không thể chứng thực hay bác bỏ.

c)

TIn đồn thu hút sự chú ý của cộng đồng, làm cho cá nhân nào đó trở nên nổi tiếng

d)

Thông tin đến từ những người mình không quen biết nên ko đáng tin cậy.

23.

Chương trình máy tính được theo các bước:

a)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

b)

Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình rồi dịch chương trình thành ngôn ngữ máy

d)

Viết chương trình trên giấy rồi gõ vào máy tính

24.

Trong Pascal, câu lệnh gán nào dưới đây sai ?

a)

a:= b;

b)

a + b := c;

c)

a:= a + 1;

d)

x:= 2*x;

25.

Con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc như thế nào?

a)

Thông qua một từ khóa

b)

Thông qua các tên

c)

Thông qua các lệnh

d)

Thông qua một hằng

26.

Quá trình giải bài toán trên máy tính gồm có bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Theo em hiểu viết chương trình là :

a)

Tạo ra các câu lệnh được sắp xếp theo một trình tự nào đó

b)

Viết ra một đoạn văn bản được sắp xếp theo chương trình

c)

Viết ra các câu lệnh mà em đã được học

d)

Tạo ra các câu lệnh để điều khiển Robot

28.

Ngôn ngữ lập trình là:

a)

Ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

 Các dãy bit (dãy các số chỉ gồm 0 và 1)

d)

Chương trình dịch

29.

Để thực hiện phép tính tổng của hai số nguyên a và b ta thực hiện như sau:

a)

Tong=a+b;

b)

Tong(a+b);

c)

Tong:a+b;

d)

Tong:=a+b;

30.

Ngôn ngữ được sử dụng để viết chương trình là:

a)

Ngôn ngữ lập trình

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ tự nhiên

d)

Ngôn ngữ tiếng Việt

31.

Chương trình dịch dùng để:

a)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

b)

Dịch từ ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ tự nhiên

c)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình

d)

Dịch từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ tự nhiên

32.

Ngôn ngữ lập máy là:

a)

Ngôn ngữ dùng để viết một chương trình máy tính

b)

Ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính

c)

Các câu lệnh được tạo ra từ hai số 1 và 0

d)

Chương trình dịch

33.

Cú pháp lệnh của điều kiện dạng thiếu là :

a)

If <Câu lệnh>; then <Điều kiện >

b)

If < Câu lệnh 1>; then <Câu lệnh 2>;

c)

If < Điều kiện 1> then <Điều kiện 2>

d)

If <Điều kiện> then <Câu lệnh >;

34.

Từ khóa dùng để khai báo là:

a)

 Program, Uses     

b)

Program, Begin, End

c)

Programe, Use

d)

Begin, End

35.

Bộ vì xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đen điện tử chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

36.

Em hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,

a)

được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau

b)

được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy

c)

được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy

d)

được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau

37.

Để lọc dữ liệu thì ta chọn lệnh?

a)

Filter

b)

Select All

c)

Insert

d)

Sort

38.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

39.

Công thức tại ô F5 là =E5*F2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:

a)

=E5*F3

b)

=E6*F6

c)

=E6*F3

d)

=E6*F2

40.

Cách nhập kí hiệu $ cho địa chỉ tuyệt đối là:

a)

Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F5 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối

b)

Ta nhập phím F rồi nhập số 4.

c)

Sau khi nhập đã chỉ tương đối, nhấn phím F4 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối

d)

Sau khi nhập địa chỉ tương đối, nhấn phím F2 để chuyển thành địa chỉ tuyệt đối

41.

Một bài trình chiếu đẹp, chuyên nghiệp là?

a)

Có nhiều hình ảnh

b)

Sự phối hợp hoàn hảo của nội dung, bố cục và màu sắc

c)

Có nhiều chữ

d)

Có nhiều videos

42.

Phương án nào sau đây mô tả các bước sử dụng bản mẫu?

a)

Nháy chuột chọn Design/Themes, chọn bản mẫu

b)

Nháy chuột chọn File/New, chọn bản mẫu

c)

Nháy chuột chọn Insert/Text, chọn bản mẫu

d)

Nháy chuột chọn Design/Variants, chọn bản mẫu

43.

Bộ vi xử lí là linh kiện máy tính dựa trên công nghệ nào?

a)

Đèn điện từ chân không

b)

Linh kiện bán dẫn đơn giản

c)

Mạch tích hợp hàng chục, hàng trăm linh kiện bán dẫn

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn, gồm hàng chục nghìn đến hàng triệu linh kiện bán dẫn

44.

Công thức tại ô F5 là =E5*$F$2. Sao chép công thức này đến ô F6, kết quả sao chép là:

a)

=E6*F3

b)

=E6*$F$2

c)

=$E$6*F3

d)

=$E$6*$F$2

45.

Công thức tại ô C1 là =A1*B1. Sao chép công thức trong ô C1 vào ô E2 thi công thức tại ô E2 sau khi sao chép là:

a)

=C1*D2

b)

=C2*D1

c)

=B2*C2

d)

=C2*D2

46.

Để tạo biếu đồ cho trang tính, ta chọn:

a)

Insert -> rồi chọn loại biểu đồ trong khung Charts

b)

Home -> rồi chọn loại biểu đồ trong khung Charts

c)

Data -> rồi chọn loại biểu đồ trong khung Charts

d)

Page Layout -> rồi chọn loại biểu đồ trong khung Charts

47.

Để khai báo biến em sử dụng nhóm lệnh nào sau đây?

a)

Chuyển động

b)

Sự kiện

c)

ĐIều khiển

d)

Các biến số

48.

Để tạo một biến em thực hiện các thao tác nào sau đây?

a)

Các biến số/Tạo một biến

b)

Các biến số/Tạo một danh sách

c)

Các biến số/Tạo một khối

d)

Khối/Tạo một biến

49.

Giá trị của biến a sau khi thực hiện các lệnh gán sau bằng bao nhiêu?

                  a := 5;    a := a+5;

a)

0

b)

5

c)

10

d)

a+5

50.

“Nêu trình tự các bước để giải quyết 1 bài toán” là bước nào sau đây?

a)

Mô tả thuật toán

b)

Khai báo biến                           

c)

Xác định bài toán                         

d)

Viết chương trình

51.

Bài toán là gì?

a)

Là một công thức

b)

Là một biểu thức

c)

Là một phép tính       

d)

Là một công việc hay nhiệm vụ cần giải quyết

52.

Xác định thông tin vào (Input) và thông tin ra của bài toán (Output) là bước thứ mấy trong các bước giải một bài toán trên máy tính ?

a)

Bước 1

b)

Bước 2

c)

Bước 3

d)

Bước 4

53.

Câu lệnh điều kiện chia làm mấy loại?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

54.

Trong câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ nếu điều kiện sai thì:

a)

Công việc 1 được thực hiện

b)

Công việc 2 được thực hiện

c)

Cả 2 công việc đều được thực hiện

d)

Cả 2 công việc đều không được thực hiện

55.

Trong Scratch khi muốn thực hiện nhiều lệnh một lúc thì em sẽ:

a)

Đặt các lệnh đó trong một khối

b)

Thụt các lệnh vào đầu dòng

c)

Sử dụng dấu ngoặc nhọn để đánh dấu

d)

Sử dụng dấu ngoặc vuông để đánh dấu

56.

Hình bên là câu lệnh điều kiện dạng nào?

a)

Câu lệnh điều kiện dạng khuyết

b)

Câu lệnh điều kiện dạng đủ

57.

Giá trị của biến b bằng bao nhiêu sau khi thực hiện xong đoạn chương trình:

a)

0

b)

10

c)

2

d)

3

58.

Trong Scratch đoạn lệnh sau chú mèo sẽ bước bao nhiêu bước:

a)

10

b)

5

c)

50

d)

Lặp liên tục

59.

Đoạn lệnh sau câu “Xin chào” được hiển thị bao bao nhiêu lần:

a)

2

b)

5

c)

10

d)

20

60.

Trong Scratch giá trị của a khi thực hiện đoạn lệnh sau bằng bao nhiêu:

a)

1

b)

2

c)

5

d)

6

61.

Thành phần điện tử chính của máy tính điện tử thế hệ thứ 1 là

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn, mạch tích hợp

c)

Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao     

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn và bộ vi xử lí

62.

Thiết bị vào ra của máy tính điện tử thế hệ thứ 1 là?

a)

Máy đọc và tạo thẻ đục lỗ                 

b)

Máy đọc và in băng từ, đục lỗ

c)

Bàn phím màn hình, máy in

d)

Thiết bị trỏ, quét

63.

Bộ nhớ của máy tính điện tử thế hệ thứ 2 là?

a)

Trống từ

b)

Lõi từ, băng từ

c)

CD, RAM, ROM, USB…

d)

Ổ cứng, SSD

64.

Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ máy tính?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

65.

Thành phần điện tử chính của máy tính điện tử thế hệ thứ 4 là

a)

Bóng bán dẫn, mạch tích hợp

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Vi xử lí, vi xử lí mật độ tích hợp siêu cao

d)

Mạch tích hợp cỡ lớn và bộ vi xử lí

66.

Thông tin kĩ thuật số là?

a)

Nguồn thông tin số khổng lồ, phổ dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

67.

Internet là?

a)

Mạng thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay.

b)

Thông tin được thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

c)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi.

d)

Thông tin được thu thập, lưu trữ, xử lí, truyền, trao đổi thông qua các thiết bị, phương tiện công nghệ kĩ thuật số.

68.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)

Nhiều người có thể truy cập đồng thời.

b)

Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm.

c)

Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả.

d)

Có thể truy cập từ xa.

69.

Yếu tố nào không dùng để nhận biết độ tin cậy của thông tin?

a)

Tác giả, nguồn thông tin.

b)

Mục đích, tính cập nhật của bài viết.

c)

Trích dẫn nguồn thông tin trong bài viết.

d)

Không có tính cập nhật của bài viết.

70.

Em hãy chọn phương án ghép đúng.

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn,...

a)

Được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau.

b)

Được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy.

c)

Được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau.

d)

Được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy.

71.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng.

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác.

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình tạo ra.

72.

Hành vi nào không vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Quay phim trong rạp chiếu phim

b)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép.

c)

Khi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

d)

Mua bản quyền phần mềm duyệt virus máy tính.

73.

Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào những năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

74.

Thế hệ thứ hai trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào những năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

75.

Thế hệ thứ ba trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào những năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1990 – nay.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

76.

Thế hệ thứ tư trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào những năm nào?

a)

1965 – 1974.

b)

1974 - 1990.

c)

1945 – 1955.

d)

1955 – 1965.

77.

Học sinh ở cuối năm học lớp 9 thường cần tìm hiểu thông tin tuyển sinh vào lớp 10. Giữa thông tin tìm được từ các nguồn sau đây, thông tin nào đáng tin cậy hơn?

a)

Từ Internet.

b)

Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)

Qua thông tin từ bạn bè

d)

Thông tin từ facebook

78.

Trong hoạt động thường xuyên hằng ngày, các tổ chức (cơ quan, doanh nghiệp) sử dụng thông tin từ nguồn nào sau đây?

a)

Từ kết quả tìm kiếm trên Internet.

b)

Từ một cá nhân nào đó trên mạng.

c)

Từ dữ liệu được thu thập và quản trị bởi các tổ chức đó.

d)

Từ một tổ chức nào đó trên mạng.

79.

Để tìm hiểu về một đội bóng đá ở châu Phi, nguồn thông tin nào sau đây đáng tin cậy nhất?

a)

Nguồn tin từ câu lạc bộ người hâm mộ đội bóng đó.

b)

Nguồn tin từ câu lạc bộ của đội bóng đối thủ.

c)

Nguồn tin từ Liên đoàn bóng đá châu Phi.

d)

Nguồn tin từ diễn đàn bóng đá Việt Nam.

80.

Đâu là hành vi KHÔNG có đạo đức, văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sử dụng tai nghe khi nghe ca nhạc, xem phim, chơi trò chơi điện tử ở nơi có nhiều người.

b)

Chúng ta có thể tùy ý sử dụng bất kì hình ảnh, âm thành nào để làm màn hình nền, nhạc chờ, nhạc chuông cho điện thoại của mình.

c)

Nên nói xin phép, xin lỗi khi phải dừng trao đổi với bạn để nghe điện thoại.

d)

Luôn cố gắng trả lời tin nhắn sớm nhất có thể.

81.

Sao chép, chỉnh sửa, chia sẻ sản phẩm số khi chưa được phép là

a)

vi phạm bản quyền.

b)

vi phạm danh dự, nhân phẩm người khác.

c)

vi phạm quyền riêng tư.

d)

vi phạm quyền sáng tác.

82.

Máy tính thế hệ thứ nhất có tốc độ xử lí bao nhiêu phép tính mỗi giây?

a)
  1. Vài chục nghìn

b)
  1. Vài nghìn

c)
  1. Hàng triệu

d)
  1. Hàng tỉ

83.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thông tin số?

a)
  1. Có thể truy cập từ xa

b)
  1. Chỉ cho phép một người sử dụng tại một thời điểm

c)
  1. Nhiều người có thể truy cập đồng thời

d)
  1. Có công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí, chuyển đổi hiệu quả

84.

Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố cơ bản để nhận biết về độ tin cậy của thông tin trên Internet?

a)
  1. Lượt xem

b)
  1. Tác giả

c)
  1. Mục đích của bài viết

d)
  1. Trích dẫn

85.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là của thông tin số?

a)
  1. Dễ dàng bị xóa bỏ hoàn toàn

b)
  1. Dễ dàng được nhân bản

c)
  1. Dễ dàng chỉa sẻ

d)
  1. Có thể lan truyền tự động

86.

Phần mềm soạn thảo văn bản được dùng để xử lí các loại?

a)
  1. hình ảnh

b)
  1. văn bản

c)
  1. âm thanh

d)
  1. video

87.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)
  1. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

b)
  1. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)
  1. Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

d)
  1. Tải một bài trình chiếu của người khác từ Internet và sử dụng như là của mình

88.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là biểu hiện của người có văn hóa, đạo đức?

a)
  1. Thiếu tôn trọng người khác

b)
  1. Khiêm tốn

c)
  1. Lễ phép

d)
  1. Lịch sự

89.

Thông tin từ nguồn nào dưới đây có độ tin cậy cao?

a)
  1. Thông báo chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương

b)
  1. Thông tin từ blog

c)
  1. Thông tin từ Internet

d)
  1. Thông tin từ trang web đã lâu không được cập nhật

90.

Máy tính thế hệ thứ hai xuất hiện trong khoảng thời gian nào:

a)

1945-1955

b)

1940-1950

c)

1955-1965

d)

1955-1960

91.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Máy Turing - Máy tính có thể lập trình, có khả năng thực hiện bất kì bài toán nào bằng cách thực hiện chương trình được lưu trữ trên các thẻ đục lỗ

b)

Máy tính Z2 - Máy tính cơ học điều khiển bằng điện. Nó có các bộ phận như bộ điều khiển, bộ nhớ, thiết bị vào, ra và có thể lập trình.

c)

Máy tính cơ học Pascaline - Máy tính cơ học dựa trên hệ thống bánh răng

d)

Máy phân tích - Máy tính điện cơ với bộ nhớ cơ học và sử dụng rơ le điện cho bộ xử lý số học và logic

92.

Công nghệ Vi xử lý ULSI thuộc máy tính điện tử thế hệ thứ mấy:

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

93.

Bạn An vừa mua một chiếc máy tính mới, bạn cần tìm hiểu một số hướng dẫn về việc sử dụng máy tính. Nguồn thông tin đáng tin cậy nhất là?

a)

Từ một người bạn trong lớp của bạn An

b)

Hướng dẫn của nhà sản xuất trên trang web của họ

c)

Trên mạng xã hội Tiktok

d)

Một thông tin bất kì bạn tìm thấy trên Google

94.

Máy tính điện tử thế hệ thứ nhất sử dụng công nghệ nào?

a)

Bóng bán dẫn

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Bánh răng

d)

Mạch tích hợp

95.

Các máy tính thế hệ thứ 3 sử dụng công nghệ nào:

a)

Mạch tích hợp

b)

Đèn điện tử chân không

c)

Vi xử lý VLSI

d)

Hơi nước

96.

Đâu không phải đặc điểm của thông tin số?

a)

Có công cụ tìm kiếm, xử lý, chuyển đổi, truyền hiệu quả, nhanh chóng

b)

Có thể dễ dàng sao chép, khó thu hồi triệt để

c)

Không có tính bản quyền

d)

Có độ tin cậy khác nhau

97.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Máy Turing - Máy tính có thể lập trình, có khả năng thực hiện bất kì bài toán nào bằng cách thực hiện chương trình được lưu trữ trên các thẻ đục lỗ

b)

Máy tính Z2 - Máy tính cơ học điều khiển bằng điện. Nó có các bộ phận như bộ điều khiển, bộ nhớ, thiết bị vào, ra và có thể lập trình.

c)

Máy tính cơ học Pascaline - Máy tính cơ học dựa trên hệ thống bánh răng

d)

Máy phân tích - Máy tính điện cơ với bộ nhớ cơ học và sử dụng rơ le điện cho bộ xử lý số học và logic

98.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng

b)

Tham gia cá cược bóng đá qua Internet

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

d)

Quay và lan truyền video về bạo lực học đường

99.

Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật?

a)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

b)

Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

c)

Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng

d)

Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra

100.

Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào?

a)

Biểu hiện vi phạm đạo đức

b)

Biểu hiện thiếu văn hóa

c)

Biểu hiện vi phạm pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

101.

Ứng dụng tin học giúp?

a)

Tăng tốc độ xử lý, tiết kiệm thời gian của người lao động

b)

Hỗ trợ làm việc nhóm và mở rộng phạm vi làm việc

c)

Giúp liên lạc và trao đổi thông tin dễ dàng

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

102.

Các hành vi vi phạm đạo đức, văn hóa, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số mà em có thể gặp là?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình

b)

Phát trực tiếp hoặc chia sẻ các vụ bạo lực học đường. Đưa lên mạng thông tin chưa được kiểm chứng

c)

Sử dụng phần mềm mua bản quyền

d)

Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác

103.

Biểu hiện nào không vi phạm đạo đức, văn hóa, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật sô?

a)

Tạo một trò chơi điện tử

b)

Quay phim trong rạp chiếu phim

c)

Chụp ảnh ở nơi không cho phép

d)

Ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện

104.

Các hành vi vi phạm đạo đức, văn hóa, vi phạm pháp luật khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số mà em có thể gặp là?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web và coi đó là của mình

b)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa

c)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình

105.

Các bạn rủ em tham gia vào một nhóm kín trên mạng xã hội thì em sẽ?

a)

Vào nhóm đó mà không cần biết gì

b)

Em sẽ hỏi kĩ thông tin về nhóm kín đó rồi mới quyết định có tham gia hay không

c)

Chấp nhận lời mồi vì có các bạn của mình

106.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số em cần?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết

b)

Chỉ sử dụng những sản phẩm số khi có sự cho phép của tác giả hoặc có bản quyền sử dụng

c)

Tất cả thông tin trên Internet là có bản quyền

107.

Mức độ tin cậy của thông tin số phụ thuộc vào?

a)

Nguồn gốc

b)

Mục tiêu thông tin

c)

Nguồn gốc và Mục tiêu thông tin

d)

Các đáp án trên đều sai