wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàng hóa và giá trị

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điểm giống nha của tang " năng suất lao động" với tang " cường độ lao động" là:

a)

A. Số lượng hàng hóa giảm

b)

B. Số sản phẩm tang lên

c)

C. Hao phí nhiều sức cho quá trình sản xuất

d)

D. Không có điểm giống nhau

2.

Khi đồng thời tang năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào đúng

a)

Tổng số hang hóa tang 4 lần

b)

Tổng số gtri hagf hóa tang 4lan

c)

Giá trị 1 đơn vị hang hóa giảm 4 lần

d)

Giá trị 1 đơn vị hang hóa không đổi

3.

Lao động của người sản xuất có tính 2 mặt:

a)

Gồm lao động sống và lao động quá khứ

b)

Gồm lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Gồm lao động tư nhân và lao động xã hội

d)

Gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

4.

Hoàn thành mệnh đề sau: "Hàng hóa sức lao động.."

a)

A.  Bao gồm cả thể lực và trí lực, là khả năng lao động của con người trong quá trình sản xuất.

b)

Bao gồm sức lao động của người công dân và của chủ tư bản

c)

Cũng có 2 thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng, nhưng 2 thuộc tính này đặc biệt hơn so với hàng hóa thông thường

d)

Là phạm trù vĩnh viễn, vì mọi phương thức sản xuất đều có những người lao động

5.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động đặc biệt, vì:

a)

số lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất và tái sản xuất ra sức lao động quyết định

b)

Người công nhân có thể làm  được công việc chủ tư bản thuê. 

c)

Khi sử dụng hàng hóa sức lao động, có thể tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó.

d)

là phạm trù vĩnh viễn

6.

về mặt giá trị,hàng hóa sức lao động đươc cấu thành bởi:

a)

Chi phí đâò tạo người lao động 

b)

  Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

c)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân.

d)

    cả 3 đáp án đúng

7.

Chọn đáp án đúng về "Tư bản khả biến":

a)

Tư bản khả biến là bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

b)

  Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

c)

Tiền công người công nhân nhận được khi chủ tư bản trả

d)

   cả 3 đúng 

8.

   đặc điểm của tư bản cho vay

a)

quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hưu

b)

tư bản cho vay là hàng hóa đặc biêt

c)

a b đều đúng

d)

chính là hình thức “tiền đẻ ra tiền’

9.

Hình thức tổ chức độc quyền đầu tiên là gì?

a)

xanhdica 

b)

cacten

c)

  torot

d)

cong xooc xi om

10.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

  Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

   Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

11.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam,Để thực hiện vai trò của mình,Nhà nước phải thông qua đâu?

 

a)

Các quy định của hệ thống pháp luật 

b)

Xây dựng các quy hoạch và kế hoạch

c)

  Sử dụng các công cụ kinh tế cũng như xây dựng các chính sách

d)

cả 3 đáp án đúng

12.

ODA có nghĩa là gì?

a)

Khoản vốn hỗ trợ phát triển chính thức 

b)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài 

c)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

   xuất khẩu tư bản 

13.

FDI có nghĩa là gì?

a)

Đầu tư bốn nước ngoài 

b)

Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài 

c)

Vốn đầu tư gián tiếp nước ngoài

d)

  Xuất khẩu tư bản 

14.

Nội dung hội nhập kinh tế quốc tế gồm:

a)

Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công

b)

Thực hiện đa dạng các hình thức và mô hình hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Tham gia các nền văn hóa tiến bộ trên toàn cầu

d)

Đáp án a và b đúng 

15.

ảnh hướng của hội nhập kinh tế quốc tế đối với chất lượng nguồn nhân lực như thế nào?

a)

Nguồn nhân lực có tay nghề cao hơn 

b)

Các hoạt động giáo dục- đào tạo, nghiên cứu khoa học được đẩy mạnh hợp tác giữa các nước với nhau 

c)

Cơ hội học hỏi công nghệ mới

d)

cả A B C đúng

16.

Giá trị của hàng hóa là phạm trù:

a)

Lịch sử

b)

Vĩnh viễn

c)

Xã hội

d)

Triết học

17.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị hàng hóa:

a)

Năng suất lao động

b)

Trình độ khoa học cộng nghệ được áp dụng vào sản xuất

c)

Mức độ phức tạp của lao động

d)

Đáp án A, B, C

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào :

a)

Nhu cầu của con người

b)

Sự phát triển của khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của nền sản xuất xã hội

d)

Đáp án b c đúng

19.

Yếu tố ảnh hưởng đến giá cả hàng hóa:

a)

Quan hệ cung cầu

b)

Giá trị hàng hóa

c)

Công dụng của hàng hóa

d)

Cả A và B

20.

Kinh tế thị trường có các đặc trưng

a)

Là nền kinh tế mở

b)

Gồm nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

c)

Giá cả hình thành theo nguyên tắc thị trường

d)

cả a b c

21.

Bản chất "tiền tệ" là gì

a)

Là hang hóa đặc biệt, làm vật ngang giá cho các hang hóa khác

b)

Phản ảnh hoa phí lao động xã hội

c)

Phản ánh quan hệ xã hội giữa những người sản xuất và trao đổi hang hóa

d)

Cả 3 đáp án đúng

22.

Mệnh đề nào sai: Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hóa

b)

Mọi hàng hóa đều là sản phẩm

c)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hóa

23.

Nguồn gốc của giá trị thặng dư là do

a)

Tiền sinh ra giá trị thặng dư

b)

Hàng hóa sức lao động sinh ra giá trị thặng dư

c)

Vốn đầu tư của chủ tư bản tạo ra giá trị thặng dư

d)

Máy móc tạo ra giá trị thặng dư

24.

Thị trường có vai trò như thế nào?

a)

Là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

b)

Kích thích sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội, phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể, gắn kết kinh tế quốc gia với kinh tế thế giới

d)

Cả a b c đúng

25.

Vì sao tiềm thực hiện được chức năng thước đo giái trị

a)

Bởi vì bản thân tiền cũng là hàng hóa có giá trị

b)

Bởi vì do nhà nước quy định

c)

Bởi vì tiền được đưa vào trong lưu thông

d)

Bởi vì tiền có khả năng cất trữ và ít bị hao mòn hữu hình của tự nhiên

26.

"Tiền công" thực chất đó là:

a)

Giá cả của hàng hóa sức lao động

b)

Giá trị của lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá trị của sức lao động

27.

Vì sao hang hóa có hai thuộc tính giá trị sử dụng và giá trị

a)

Sản xuất hang hóa tồn tại mâu thuẫn giữa tính tư nhân và tính xã hội

b)

Lao động sản xuất hang hóa có tính hai mặt: lao động cụ thể và lao động trừu tượng

c)

Để thể hiện các yếu tố kahcs nhau trong sản phẩm hang hóa

d)

Do lao động sản xuất hang hóa chia làm 2 loại: lao động giản đơn và lao động phức tạp

28.

nguồn gốc của giá trị thặng dư là do

a)

tiền sinh ra giá trị thặng dư

b)

hàng hóa sức lao động sinh ra giá trị thặng dư

c)

vốn đầu tư của chủ tư bản tạo ra giá trị thặng dư

d)

máy móc tạo

29.

Giá trị của hàng hóa do:

a)

Khan hiếm tài nguyên quyết định

b)

Quan hệ cung cầu quyết định

c)

Hao phí lao động xã hội của người sản xuất kết tinh trong hàng hàng hóa quyết định

d)

Cộng dụng của hàng hóa quyết định.Hàng hóa càng có công dụng thì càng có gtri cao.

30.

Chọn ý đúng về "thị trường"

a)

Là nơi diễn ra hành vi trao đổi mua bán hang hóa giữa các chủ thể kinh tế

b)

Là tổng hòa các mối quan hệ về trao đổi, mua bán hang hóa trong xã hội; bị ảnh hưởng bởi các điều kiện lịch

c)

Trog thị trường, các quan hệ và yếu tố sản xuất vận động theo quy luật thị trường

d)

Cả A B C đúng

31.

Nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

Là nền kinh tế trong đó có sản xuất và trao đổi hàng hóa

b)

Là nền kinh tế trong đó Giá cả do nhà nước niêm yết công khai, minh bạch

c)

Là nền kinh tế hàng hóa phát triển ở trình độ cao, vận hành theo cơ chế thị trường

d)

Là nền kinh tế chịu sự tác động điều tiết của một số quy luật thị trường

32.

Khi nhà Tư bản trả công cho người công nhân đúng bằng giá trị hàng hóa sức lao động, thì có bóc lột giá trị thặng dư không?

a)

Không bóc lột giá trị thặng dư

b)

Vẫn bóc lột giá trị thặng dư

c)

Còn tùy vào lĩnh vực là cộng nghiệp hay thương nghiệp

d)

Còn tùy vào thời điểm trả công

33.

Đưa ra cách hiểu đúng về " Hàng hóa":

a)

Hàng hóa là sản phẩm có ích do con người tạo ra

b)

Sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và được trao đổi, mua bán

c)

Đồ vật đáp ứng nhu cầu của ai đó

d)

Sản phẩm để trao đổi hoặc cất trữ

34.

Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa gồm:

a)

Hao phí lao động quá khứ

b)

Hao phí lao động mới

c)

Chi phí sản xuất tư bản

d)

Hao phí lao động quá khứ và hao phí lao động mới kết tinh vào hàng hóa

35.

Hai hàng hóa trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả A và B

36.

trong công thức T - H - T' trong đó T' =T+ deltaT. Ý nghĩa của DeltaT đó là

a)

sản phẩm thặng dư

b)

Giá trị thặng dư bị nhà tư bản Chiếm Đoạt

c)

thời gian làm việc thặng dư

d)

lợi Nhuận của nhà tư bán

37.

Công thức T - H - T' Ý nghĩa như thế nào

a)

công Chung của tư bán

b)

công thức lưu thông hàng hóa đơn giản

c)

công thức tiền sinh ra tiền

d)

công thúc lợi nhuận trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

38.

Về mặt giá trị, hàng hóa sức lao động được cấu thành bởi:

a)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để tái sản xuất sức lao động người công nhân.

b)

Chi phí đào tạo người lao động

c)

Giá trị của tư liệu sinh hoạt cần thiết để nuôi con cái người công nhân.

d)

Cả 3 đáp án đúng

39.

Hãy chọn 1 nội dung đúng nhất nói về lao động cụ thể và lao động trừu tượng

a)

Lao động cụ thể tạo ra sản phẩm còn lao động trừu tượng không tạo ra sản phẩm

b)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị sử dụng của hang hóa, lao động trừ tượng tạo ra giá trị hang hóa

c)

Lao động cụ thể tạo ra giá trị cả hang hóa, lao động trừ tượng tạo ra giá trị sử dụng hang hóa

d)

Lao động cụ thể tạo ra ít sản phẩm, lao động trừ tượng tạo ra nhiều sản phẩm

40.

điền vào dấu '...' ' cho nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam… đóng vai trò định hướng, xây dựng và hoàn thiện thể chế kinh tế'

a)

Nhà nước

b)

người sản xuất

c)

người tiêu dùng

d)

chủ thể trung gian

41.

KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam được xác định bao gồm các hình thức sở hữu nào( Theo quan điểm của đại hội lần thứ XIII Đảng Cộng sản Việt Nam)

a)

sở hữu nhà nước, sở hữu tập thể

b)

sở hữu tư nhân

c)

   sở hữu hỗn hợp

d)

  Cả ba đáp án đúng 

42.

Tư bản bất biến, kí hiệu:

a)

K

b)

c

c)

v

d)

m

43.

Lợi ích Kinh tế của người lao động được thể hiện trước hết ở:

a)

Thu nhập

b)

bảo hiểm xã hội

c)

phúc lợi xã hội

d)

tiền công thực tế

44.

Kinh tế được hiểu:

a)

Đó là khi tham gia thực hiện các hoạt động kinh tế thì con người thu được lợi ích vật chất

b)

Đó là khi tham gia thực hiện các hoạt động kinh tế thì con người thu được lợi ích vật chất và lợi ích tinh thần

c)

Đó là lợi ích vật chất của doanh nghiệp

d)

Đó là lợi ích vật chất của người lao động gồm:Lương, thưởng của người lao động

45.

để thấy được nguồn gốc tạo ra GTTD, tư bản được chia thanhf:

a)

tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

tư bản cố định và tư bản lưu đông

c)

tư bản sản xuất và tư bản lưu thông

d)

tư bản hàng hóa và tư bản tiền tệ

46.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

47.

Căn cứ nguồn gốc sinh ra gá trị thặng dư, tư bản được chia thành:

a)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến

b)

Tư bản cố định và tư bản lưu động

c)

Tư bản tiền tệ và tư bản sản xuất

d)

Tư bản sản xuất và tư bản hàng hóa

48.

khi mới bắt đầu quá trình độc quyền, các tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết nào?

a)

Ngang

b)

Dọc

c)

a và b

d)

Không đáp án nào đúng

49.

Giá cả độc quyền là gì?

a)

Là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua, bán hàng hóa để đạt được lợi nhuận độc quyền cao

b)

là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua hàng hóa để đạt được lợi nhuận độc quyền cao

c)

là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong bán hàng hóa để đạt được lợi nhuận độc quyền cao

d)

là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua, bán hàng hóa nhưng vẫn chịu sự điều tiết của nhà nước

50.

Lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp được thể hiện ở:

a)

Doanh thu

b)

lãi suất

c)

lợi nhuận

d)

tốc độ tăng trưởng

51.

Hãy chỉ ra tác động tích cực của độc quyền ?

a)

độc quyền tạo ra khả năng to lớn trong việc nghiên cứu và triển khai hoạt động KHKT, thúc đẩy tiến bộ kỹ thuật

b)

Độc quyền phá vỡ cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

c)

độc quyền có thể kìm hãm tiến bộ kĩ thuật, theo kìm hãm sự phát triển kinh tế, xã hội

d)

độc quyền chi phối các quan hệ kinh tế, xã hội, làm tặng sự phân hóa giàu nghèo

52.

độc quyền định nghĩa là gì?

a)

là liên minh các chủ tư bản, trong việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

b)

là sự liên minh giữa chủ tư bản, trong việc định giá hàng hóa, dich vụ

c)

là liên minh các chủ tư bản trong việc định giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

là liên minh các chủ tư bản trong việc định giá cân bằng giá cả- thị trường hàng hóa, dịch vụ

53.

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự lãnh đạo

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Quốc hội Việt Nam

c)

quân đội nhân dân Việt Nam

d)

chính phủ việt nam

54.

Bản chất kinh tế thị trường định hướng trong XHCN?

a)

Là nền kinh tế vận hành theo quy luật của thị trường

b)

Có mục tiêu là xây dựng xã hội dân giàu,Nước mạnh ,Dân chủ ,Công Bằng, văn minh

c)

Có sự lãnh đạo bởi Đảng Cộng sản Việt Nam và điều tiết bởi nhà nước

d)

Cả ba đáp án đúng

55.

xuất khẩu tư bản là gì

a)

là xuất khẩu hàng hóa ra nước ngoài để thu lợi nhuận

b)

là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm chiếm đoạt giá trị thặng dư và các nguồn lợi nhuận khác ở các nước nhập khẩu tư bản

c)

là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm giúp đỡ các nước kém phát triển

d)

là xuất khẩu giá trị ra nước ngoài nhằm phân phối giá trị thặng dư ở các nước nhập khẩu tư bản

56.

xét về hình thức đầu tư, Xuất khẩu tư bản bao gồm những gì?

a)

đầu tư trực tiếp

b)

đầu tư gián tiếp

c)

cả a và b

d)

đầu tư trực tiếp, Đầu tư gián tiếp, đầu tư hỗn hợp

57.

Phân chia tư bản thành tư bản và tư bản khả biến, để:

a)

Thấy được phương thức chu chuyển giá trị của tư bản sản xuất vào giá trị sản phẩm.

b)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản khả biến.

c)

Thấy được nguồn gốc sinh ra giá trị thặng dư là bộ phận tư bản bất biến.

d)

Thấy được cách thức làm giàu của nhà tư bản.

58.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp:

a)

Do lưu thông mà có

b)

Do bán hàng hóa cao hơn giá trị

c)

Do tiết kiệm chi phí vận chuyển

d)

Là 1 phần giá trị thặng dư được tạo ra trong sản xuất

59.

Đối với KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam,Đảng lãnh đạo nền kinh tế thông qua đâu:

a)

Cương lĩnh cũng như các đường lối Để thực hiện phát triển kinh tế xã hội

b)

Đảng đề ra chủ trương, cũng như các quyết sách ở từng giai đoạn phát triển đất nước

c)

A và B đúng

d)

Chính sách, pháp luật về kinh tế

60.

các tổ chức độc quyền xuất hiện vào giai đoạn nào?

a)

từ giữa thế kỉ xv đến giữa thế kỉ XVII

b)

từ giữa thế kỉ xvi đến giữa thế kỉ XVII

c)

từ nửa cuối thế kỉ xvii đến nửa đầu thế kỉ XVIII

d)

từ cuối thế kỉ XIX đến đầu thế XX

61.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam,Hình thức phân phối nào phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo hiệu quả kinh tế

c)

Phân phối theo Phúc Lợi

d)

Cả a b c đúng

62.

Yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến:

a)

Tư bản dùng để mua máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Tư bản dùng để trả tiền lương, tiền thưởng cho công nhân

c)

Tư bản dùng để đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất

d)

Tư bản dùng để mua nguyện liệu, vật liệu, phụ liệu

63.

Công thức tính "lợi nhuận":

a)

p = m

b)

p = G - k

c)

p = c + v + m

d)

p = k + m

64.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam, Nhà nước tác động vào thị trường thông qua yếu tố nào?

a)

Bằng cơ chế

b)

Đưa ra các chính sách

c)

Sử dụng các công cụ kinh tế

d)

Cả a b c đúng

65.

Lợi nhuận là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Là sốc chênh lệch giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

c)

Là biểu hiện bên ngoài của giá trị thặng dư

d)

cả 3 đúng

66.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối:

a)

Thu được do kéo dài ngày lao dộng vượt quá thời gian lao động tất yếu, trong khi các yếu tố khác không đổi.

b)

Thu được do rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Thu được do tăng năng suất lao động ở các xí nghiệp cá biệt so với giá trị chung của xã hội.

d)

Thu được do kéo dài ngày lao động và tang năng suất lao động

67.

Trông nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam, yếu tố đóng vai trò là động lực chủ yếu trong việc giải phóng sức sản xuất là?

a)

Cung

b)

Cầu

c)

Thị trường

d)

Cung và Cầu

68.

trong giai đoạn độc quyền, các tổ chức độc quyền mua và bán hàng hóa theo giá cả độc quyền để thu được gì?

a)

lợi nhuận độc quyền cao

b)

lợi nhận

c)

lợi nhuậ bình quân

d)

lợi nhuận cá biệt

69.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam,Để thực hiện vai trò của mình,Nhà nước phải thông qua đâu?

a)

Các quy định của hệ thống pháp luật

b)

Xây dựng các quy hoạch và kế hoạch

c)

Sử dụng các công cụ kinh tế cũng như xây dựng các chính sách

d)

cả 3 đáp án đúng

70.

Chọn đáp án đúng về "Tỷ suất giá trị thặng dư":

a)

Công thức là: m' = (m/v).100%

b)

Công thức là: m' = (t'/t).100%

c)

Phản ánh trình độ bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

cả A, B, C

71.

Các công cụ chủ yếu để nhà nước tư sản điều tiết là gì?

a)

ngân sách, thuế, hệ thống tiền tệ, tín dụng

b)

các doanh nghiệp nhà nước

c)

kế hoạch hóa hay chương trình hóa kinh tế và các công cụ hành chính, pháp lý

d)

cả abc đúng

72.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam,Thành phần kinh tế nào giữ vai trò là một động lực quan trọng?

a)

Thành phần kinh tế nhà nước

b)

Thành phần kinh tế tư nhân

c)

Thành phần kinh tế tập thể

d)

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

73.

độc quyền nhà nước hiểu thế nào là đúng?

a)

Là kiểu tổ chức do tư nhân thực hiện

b)

Là kiểu tổ chức cả tư nhân và nhà nước kết hợp với nhau

c)

Tư nhân và nhà nước cùng kết hợp, dựa trên sức mạnh của nhà nước

d)

Là kiểu tổ chức mà sức mạnh của tư nhân và nhà nước là cân bằng nhau

74.

ở Việt Nam, Thể chế  KTTT định hướng XHCN phải là là thể chế phục vụ và vì lợi ích của ai ?

a)

Giai cấp công nhân và nông dân

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Nhân dân

d)

Nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam

75.

Trong lịch sử phát triển, cho Cho đến nay loài người đã trải qua mấy cuộc CMCN

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Mục tiêu phát triển nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam là gì?

a)

Để tạo ra cơ sở vật chất- kỹ thuật của CNXH

b)

Làm cho cuộc sống người dân tốt hơn

c)

đạt mục tiêu ' dân giàu,Nước mạnh ,Dân chủ ,Công Bằng, văn minh'

d)

cả 3 đáp án

77.

Tích lũy tư bản:

a)

là tiết kiệm ci tiêu của nhà tư bản và đem vào sản xuất

b)

là việc hợp nhất vốn của các nhà tư bản để mở rộng sản xuất

c)

là sự chuyển hóa 1p giá trị thặng dư thành tư bản

d)

là việc mở rộng quy mo sản xuất bằng việc vay vốn ngân hàng

78.

Trong nền KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam, Nhà nước không thực hiện chức năng nào?

a)

Xây dựng và hoàn thiện thể chế

b)

Kiểm soát Độc quyền

c)

Khắc phục tình trạng thị trường không hoàn hảo

d)

Cung cấp tất cả các hàng hóa và dịch vụ cho thị trường

79.

Trong các hình thức lợi ích kinh tế,Hình thức được coi là cơ sở, nền Nền tảng của những lợi ích còn lại là:

a)

lợi ích Kinh tế cá nhân

b)

lợi ích Kinh tế xã hội

c)

lợi ích Kinh tế tập thể

d)

lợi ích Kinh tế nhóm

80.

Chọn đáp án đúng về "Tư bản khả biến":

a)

Tư bản khả biến là bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư.

b)

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thái sức lao động

c)

Tiền công người công nhân nhận được khi chủ tư bản trả

d)

cả 3 đúng

81.

Trong hệ thống cơ cấu kinh tế,Nội dung giữ vai trò quan trọng nhất là:

a)

Cơ cấu ngành

b)

cơ cấu vùng

c)

cơ cấu thành phần

d)

không đáp án nào đúng

82.

Hãy chỉ ra tác động tiêu cực của độc quyền?

a)

Thúc đẩy tiến bộ kĩ thuật

b)

Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

c)

tăng năng xuất lao động

d)

Phá vỡ cạnh tranh hoàn hảo gây thiệt hại cho người tiêu dùng và xã hội

83.

Đâu không phải là nguyên nhân hình thành các tổ chức độc quyền?

a)

do sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

do khủng hoảng và sự phát triển của các tổ chức tín dụng

c)

do cach tranh tự do

d)

do nhà nước xã hội chủ nghĩa

84.

Toàn cầu hóa diễn ra ở?

a)

Mặt Kinh tế

b)

Mặt chính trị

c)

Mặt văn hóa - xã hội

d)

Đáp án a, b và c

85.

Hãy cho biết mối quan hệ lợi ích kinh tế như thế nào?

a)

Có sự thống nhất

b)

Có sự mâu thuẫn

c)

Thống nhất và mâu thuẫn

d)

Không có mối liên hệ với nhau

86.

ở phạm vi lĩnh vực an ninh - quốc phòng lợi ích của hội nhập mang lại:

a)

Vấn đề an ninh ở khu vực cũng như thế giới được duy trì và đảm bảo

b)

Những vấn đề chung được phối hợp cùng nhau giải quyết

c)

Tiếp thu những giá trị văn hóa quốc tế

d)

cả A và B đúng

87.

Các tác động của hội nhập quốc tế, đâu là tác động tiêu cực xét về mặt kinh tế:

a)

Sự "xâm lăng" lối sống của nước ngoài vào giới trẻ hiện nay

b)

Tạo ra một số thách thức đối với quyền lực nhà nước, những âm mưu diễn biến thù địch

c)

Các doanh nghiệp trong nước đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt với doanh nghiệp nước ngoài

d)

bất bình đẳng xã hội gia tăng

88.

Cơ cấu Kinh tế là:

a)

Mối quan hệ Tỷ lệ giữa các ngành, Các vùng và các thành phần kinh tế

b)

Việc sắp xếp các lĩnh vực trong nền kinh tế

c)

Quan hệ tỉ lệ giữa các ngành kinh tế

d)

Việc tổ chức nền kinh tế thành các thành phần khác nhau

89.

Độc quyền định nghĩa là gì?

a)

là liên minh các chủ tư bản, trong việc sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

b)

là sự liên minh giữa chủ tư bản, trong việc định giá hàng hóa, dich vụ

c)

là liên minh các chủ tư bản trong việc định giá cả độc quyền nhằm thu lợi nhuận độc quyền cao

d)

là liên minh các chủ tư bản trong việc định giá cân bằng giá cả- thị trường hàng hóa, dịch vụ

90.

Toàn cầu hóa là gì?

a)

Là một quốc gia tham gia hội nhập kinh tế quốc tế

b)

Là việc các quốc gia trong khu liên kết & phụ thuộc lẫn nhau

c)

Là quá trình tạo ra liên kết  & phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu

d)

Diễn ra trên phương diện kinh tế

91.

Hội nhập Kinh tế quốc tế là gì?

a)

Là một quốc gia tham gia vào nền kinh tế thế giới để đạt được mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô

b)

Quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

c)

Là quá trình quốc gia gắn kết với thế giới Trên các phương diện: chính trị, kinh tế, văn hóa

d)

Là ra nhập tổ chức kinh tế quốc tế WTO

92.

Nhật Bản và các nước công nghiệp mới( NICs) Sử dụng con đường nào để tiến hành CNH,HDH

a)

Đầu tư nghiên cứu, chế tạo và hoàn thiện dần trình độ công nghệ từ trình độ thấp đến trình độ cao

b)

Tiếp nhận chuyển giao công nghệ hiện đại từ nước phát triển hơn

c)

Xây dựng chiến lược phát triển KH-CN Nhiều tầng, Kết hợp công nghệ truyền thống và công nghệ hiện đại

d)

Không có con đường nào nêu trên

93.

Mô hình CNH  tiêu biểu trên thế giới là :

a)

Mô hình CNH cổ điển

b)

Mô hình CNH kiểu liên xô

c)

Mô hình CNH của Nhật & các nước công nghiệp mới (NICs)

d)

Cả a b c đúng

94.

giá trị của hội nhập kinh tế quốc tế là :

a)

Tạo ra cơ hội để các quốc gia giải quyết những vấn đề toàn cầu đã & đang xuất hiện ngày càng nhiều

b)

Là Cơ hội Tiếp cận & sử dụng các nguồn lực bên ngoài: Tài chính, KHCN, trình độ quản lý tiên tiến

c)

Mở cửa thị trường, thu hút vốn, thúc đẩy công nghiệp hóa, tặng tích lũy, tạo cơ hội việc làm mới, năng cao thu nhập

d)

Đáp án a, b và c

95.

Công nghiệp hóa là gì?

a)

Là quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính  sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất LĐ XH cao

b)

Là quá trình hiện đại hóa hoạt động sản xuất trong xã hội

c)

Là quá trình chuyển nền sản xuất xã hội sang chủ yếu bằng Máy móc Nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội Cao

d)

Là quá trình chuyển từ lao động

96.

Toàn cầu hóa diễn ra ở?

a)

Mặt Kinh tế

b)

Mặt chính trị

c)

Mặt văn hóa - xã hội

d)

  Đáp án a, b và c 

97.

đặc điểm của tư bản cho vay

a)

quyền sử dụng tách khỏi quyền sở hưu

b)

tư bản cho vay là hàng hóa đặc biêt

c)

a, b đều đúng

d)

chính là hình thức “tiền đẻ ra tiền’

98.

CNH ở nước anh bắt đầu từ ngành:

a)

Công nghiệp nhẹ

b)

công nghiệp nặng

c)

dịch vụ

d)

cơ khí chế tạo máy

99.

Ở phạm vi khoa học công nghệ, lợi ích của hội nhập quốc tế mang lại là

a)

Tăng khả năng thu hút KHCN hiện đại vào nền kinh tế

b)

Tăng cơ hội cho các doanh nghiệp thu hút được nguồn tín dụng đầu tư quốc tế

c)

Mở rộng cơ hội tìm kiếm việc

d)

Tiếp cận với văn hóa tiến bộ của thế giới

100.

Tại sao nói: "Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với việt nam"?

a)

Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hóa thế giới

b)

Tăng thêm uy tín cho quốc gia

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển của các nước kể cả các nước đang và kém phát triển

d)

Đáp án a và c

101.

"Tư bản" là:

a)

Là giá trị đem lại giá trị thặng dư

b)

Là tiền nhà tư bản mua máy móc, nguyên liệu, nhà xưởng và thuê sức lao động để sản xuất thặng dư

c)

Là phạm trù lịch sử

d)

Cả 3 đáp án đúng

102.

Trong các chức năng sau đây, chức năng nào là của Kinh tế chính trị Mác – Lênin?

a)

Chức năng chính trị

b)

Chức năng kinh tế

c)

Chức năng xã hội

d)

Chức năng phương pháp luận