wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin học 5

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình?

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ xử lí

c)

Màn hình

d)

Chuột máy tính

2.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

3.

Đâu là biểu tượng của một tệp văn bản?

a)
b)
c)
d)
4.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

5.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Delete có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

6.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim, chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến công việc học tập.

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho người thân.

d)

Chép bài vào vở.

7.

Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây đúng?

a)

levannam2007@gmail.com

b)

le van nam 2007@gmail.com

c)

Lê Văn Nam 2007@gmail.com

8.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

9.

Bộ phận nào của máy tính thực hiện các lệnh của chương trình?

a)

Đĩa cứng

b)

Bộ xử lí

c)

Màn hình

d)

Chuột máy tính

10.

Theo em ký tự nào sau đây không thể thiếu trong địa chỉ email?

a)

#

b)

&

c)

@

d)

*

11.

Đâu là biểu tượng của một tệp văn bản?

a)
b)
c)
d)
12.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Copy có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

13.

Khi làm việc với thư mục, lệnh Delete có chức năng gì?

a)

Xóa thư mục.

b)

Đổi tên thư mục.

c)

Sao chép thư mục.

d)

Cắt thư mục.

14.

Em có thể làm được những việc gì khi truy cập Internet?

a)

Nghe nhạc, xem phim, chơi trò chơi trực tuyến.

b)

Tìm kiếm tài liệu, bài tập liên quan đến công việc học tập.

c)

Chia sẻ thông tin, kết bạn, gửi thư cho người thân.

d)

Chép bài vào vở.

15.

Địa chỉ thư điện tử nào dưới đây đúng?

a)

levannam2007@gmail.com

b)

le van nam 2007@gmail.com

c)

Lê Văn Nam 2007@gmail.com

16.

Để có thể gửi thư điện tử, em phải có:

a)

Máy tính kết nối mạng Internet.

b)

Giấy, bút.

c)

Địa chỉ thư điện tử của người nhận.

d)

Địa chỉ thư điện tử của em.

17.

Sử dụng thư điện tử có tác dụng gì?

a)

Gửi và nhận thư nhanh chóng.

b)

Mất thời gian.

c)

Khó sử dụng.

d)

Tốn công.

18.

Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Page Layout.

d)

View.

19.

Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, em chọn thẻ nào dưới đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Page Layout.

d)

View.

20.

Để chèn tệp hình vẽ vào văn bản em thực hiện các bước thực hiện các bước sau:

a)

1. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí muốn chèn ảnh.

2. Chọn Insert - Picture - From File…

b)

1. Chọn Insert - Picture - From File….

2. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí muốn chèn ảnh.

c)

1. Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí muốn chèn ảnh.

d)

1. Chọn Insert - Picture - From File….

21.

Đâu là thủ tục vẽ hình tam giác

a)

to tamgiac

repeat [fd 100 rt 120]

end

  

b)

to tamgiac

repeat [fd 100 rt 90]

end

c)

to hinhvuong

repeat [fd 100 Lt 20]

end

d)

to tamgiac

repeat [fd 100 bk 120]

end

22.

Phím nào sau đây để kết thúc một đoạn văn bản và xuống dòng

a)

Phím Shift                                             

b)

Phím Alt

                                     

c)

Phím Ctrl                                                      

d)

Phím Enter

23.

Trên máy tính, các “tệp” được sắp xếp ở đâu?

a)

Thư mục

b)

Ngăn chứa   

c)

Bộ xử lí

24.

Muốn gõ các kí tự đặc biệt, em gõ phím có kí tự đó, đồng thời nhấn giữ phím nào sau đây:

a)

Phím Ctrl

b)

Phím Alt

c)

Phím Shift

d)

Phím Caps Lock

25.

Repeat 6 [fd 50 rt 60]

Dòng lệnh trên lặp lại mấy lần

a)

6

b)

7

c)

8

d)

2

26.

FD 100

a)

Rùa đi thẳng 100 bước

b)

Rùa đi lùi 100 bước

c)

Rùa quay phải góc 100 độ

d)

Rùa quay trái góc 100 độ

27.

Lệnh RT 90

a)

Rùa quay trái góc 90 độ

b)

Rùa đi lùi 90 bước

c)

Rùa quay phải góc 90 độ

d)

Rùa đi thẳng 90 bước

28.

Lệnh: BK 100

a)

Rùa lùi về 100 bước

b)

Rùa tiến lên 100 bước

c)

Rùa quay về 100 bước

d)

Rùa tiến lên 100 bước

29.

Thủ tục trong logo gồm mấy phần?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

30.

repeat 6 [fd 50 rt 60 ]

a)

Vẽ hình lục giác

b)

vẽ hình tròn

c)

vẽ hình vuông

31.

Câu: Chọn biểu tượng thư mục trong các biểu tượng sau:

a)
b)
c)
d)
32.

Câu : Để xóa thư mục em sử dụng lệnh nào?

a)

Delete

b)

Rename

c)

Open

d)

New

33.

Câu : Để đổi tên thư mục em sử dụng lệnh nào?

a)

Delete

b)

Rename

c)

.  Enter

d)

Layout

34.

Câu : Biểu tượng của phần mềm Unikey

a)
b)

WORDS

35.

Câu: Với kiểu gõ Telex, để có cụm từ LỚP EM em gõ

a)

LOPS EM

b)

LOWPS EM

c)

LO7P1 EM

d)

LOP7 EM

36.

Câu: Để chèn hình vào văn bảng em chọn

a)

Chọn Insert / chọn Picture

b)

Chọn Insert / chọn home

c)

Chọn Insert / chọn Shapes

d)

Chọn Insert / chọn View

37.

Câu : Để chèn tranh/ảnh vào văn bảng em chọn

a)

Chọn Insert / chọn Picture

b)

Chọn Insert / chọn File

c)

Chọn Insert / chọn Label

d)

Chọn Insert / chọn Table

38.

Câu: Chọn biểu tượng thư mục trong các biểu tượng sau:

a)
b)
c)
d)
39.

Trong các biểu tượng sau, biểu tượng nào là biểu tượng của 1 tệp (File)?

a)
b)
c)
d)
40.

Câu: Khởi động máy tính đề bàn em thực hiện mấy thao tác ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Câu: Để tạo thư mục em thực hiện?

a)

A. Nháy chuột phải chọn New / chọn Name

b)

B. Nháy chuột phải chọn New / chọn Folder

c)

C. Nháy đúp chuột vào Folder

d)

D. Nháy đúp chuột vào Folder

42.

Câu : Để xóa thư mục em sử dụng lệnh nào?

a)

Delete

b)

Rename

c)

Open

d)

New

43.

Câu : Để đổi tên thư mục em sử dụng lệnh nào?

a)

Delete

b)

Rename

c)

.  Enter

d)

Layout

44.

Câu : Cấu trúc thư điện tử Email gồm mấy thành phần chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Câu : Em hãy chọn đâu là thư điện tử hợp lệ

a)

A. c1binhphong@gmail.com

b)

B. c1.binh.phong@gmail.com

c)

C. c1*binhphong@gmail.com

d)

D. c1.binh*phong@gmail.com

46.

Câu : Chọn câu trả lời đúng nhất, thư điện tử có những đặc điểm nào?

a)

A.    Chi phí cao, thời gian gửi thư lâu

b)

A.    Chi phí thấp, không thể gửi thư cho nhiều người

c)

A.    Thời gian gửi thư chậm, có thể gửi cho nhiều người

d)

A.    Chi phí thấp, có thể gửi cho nhiều người, thời gian gửi thư nhanh…

47.

Câu : Thư điện tử giúp em như thế nào

a)

A.    Giúp em nấu ăn

b)

B.    Giúp em liên lạc với bạn bè nhanh chóng, thuận tiện

c)

 C.  Giúp em liên lạc bạn bè và trồng cây

48.

Câu : Biểu tượng của phần mềm Unikey

a)
b)

WORDS

49.

Câu :Với kiểu gõ Vni, để có cụm từ TRƯỜNG HỌC em gõ

a)

TRUONG7 HOC5    

b)

TRUONGF HOCJ

c)

TRU7ONG2 HOCJ

d)

TRU7O7NG2 HOC5

50.

Câu: Với kiểu gõ Telex, để có cụm từ LỚP EM em gõ

a)

LOPS EM

b)

LOWPS EM

c)

LO7P1 EM

d)

LOP7 EM

51.

Câu : Trong phần mềm Word có 2 kiểu gõ tiếng việt là?

a)

Telex và Arial 

b)

Vni và Vni time

c)

Telex và Vni   

d)

Vni và Arial

52.

Câu : Để chèn bảng vào văn bảng em chọn

a)

Chọn Insert / chọn new

b)

Chọn Insert / chọn Table

c)

Chọn Insert / chọn Picture

d)

Chọn Insert / chọn layout

53.

Câu: Để chèn hình vào văn bảng em chọn

a)

Chọn Insert / chọn Picture

b)

Chọn Insert / chọn home

c)

Chọn Insert / chọn Shapes

d)

Chọn Insert / chọn View

54.

Câu : Để chèn tranh/ảnh vào văn bảng em chọn

a)

Chọn Insert / chọn Picture

b)

Chọn Insert / chọn File

c)

Chọn Insert / chọn Label

d)

Chọn Insert / chọn Table

55.

Câu : Theo kiểu gõ Telex để gõ chữ Bình Phong em gõ thế nào cho đúng?

a)

Binh4 Phong  

b)

Binhf Phong

c)

Binhs Phong

d)

Binh3 Phong

56.

Câu: Để sao chép tranh ảnh sau khi nháy chuột phải, em chọn lệnh ?

a)

Delete 

b)

Rename

c)

Copy

d)

 Home

57.

Câu: Để di chuyển tranh ảnh đến vị trí khác sau khi nháy chuột phải, em chọn lệnh ?

a)

Copy

b)

Rename

c)

Cut

d)

.  View

58.

Câu : Biểu tượng của phần mềm Word

a)
b)
c)
d)
59.

Câu : Biểu tượng của phần mềm Word

a)
b)
c)
d)
60.

Trong phần mềm LOGO, muốn Rùa về vị trí xuất phát xóa toàn bộ sân chơi em dùng lệnh?

a)

BK 100

b)

CS

c)

Clean

d)

Home

61.

Câu lệnh sau đây dùng để vẽ hình gì: Repeat 4 [Fd 100 Rt 90]

a)

vHình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình tam giác

d)

Hình tròn

62.

Để Rùa vẽ được hình bên.

Em chọn câu lệnh nào dưới đây?

a)

Repeat 2[ FD 100 RT 90 FD 50 RT 90]

b)

Repeat 2[ FD 50 RT 90 FD 100 RT 90]

c)

Repeat 4[ FD 100 RT 90 FD 50 RT 90 ]

d)

Repeat 4[ FD 50 RT 90 FD 100 RT 90]

63.

Để Rùa vẽ được hình tam giác có cạnh là 50 bước như hình bên. Em chọn câu lệnh nào dưới đây?

a)

Repeat 3[ FD 50 RT 120 ]

b)

Repeat 4[ FD 50 RT 360/3 ]

c)

Repeat 4[ FD 50 RT 120 ]

d)

Repeat 3[ FD 100 RT 120 ]

64.

Trong các câu lệnh sau câu lệnh nào đúng?

a)

CS FD 100 BK 50

b)

CS FD 100. BK 50

c)

CS FD 100 BK50

d)

CS FD 100 BK 50,

65.

1. Chú Rùa trong phần mềm Logo có dạng

a)

A) Hình tam giác

b)

 B) Hình vuông

c)

 C) Hình tròn

d)

 D) Hình chữ nhật

66.

2. Để Rùa tiến lên 99 bước, em viết lệnh

 

a)

 A) FD 100

b)

 B) FD 999

c)

C) FD 99

d)

 D) Home

67.

4. Rùa nhấc bút, không vẽ nữa, em dùng lệnh

 

a)

 A) PD

b)

B) PC

c)

 C) PU

d)

 D) PE

68.

10. Dòng lệnh nào dưới đây viết đúng?

 

a)

 A) repeat 4 [FD 100 RT 90]

b)

 B) repeat 4 {FD 100 RT 90].

c)

 C) repeat 4 {FD 100 RT 90],

d)

D) repeat4 {FD 100 RT 90}

69.

5. Lệnh nào thoát khỏi phần mềm Logo?

 

a)

 A) FD n

b)

 B) Bye

c)

C) LT k

d)

D) Hello

70.

12. Muốn Rùa về vị trí xuất phát và xóa màn hình, ta dùng lệnh:

a)

 A) Home

b)

B) CS

c)

C) CX

d)

 D) PD

71.

13. Câu lệnh nào là câu lệnh lặp?

 

 

a)

 A) FD 100 RT 90 FD 100 RT 90

b)

B) Repeat 2 [fd 100 rt 90]

c)

C) FD 10 RT 90 FD 10 RT 90

d)

 D) RT 90

72.

14. Lệnh nào xóa màn hình và Rùa vẫn ở vị trí hiện tại:

a)

 A) Home

b)

 B) CS

c)

 C) Clean

d)

 D) Wait

73.

18. Chúng ta có thể viết nhiều dòng lệnh trên 1 dòng không?

 

 

 

a)

A) Có thể

b)

B) Không

c)

C) Không biết

d)

D) Chắc chắn là không

74.

Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Màu đỏ

b)

Màu vàng

c)

Màu xanh

d)

Màu hồng

75.

CÂU 1: PHẦN MỀM MUSESCORE DÙNG ĐỂ LÀM GÌ?

a)

học vẽ

b)

học tiếng anh

c)

học toán

d)

học nhạc, học hát, sáng tác nhạc, ghi bản nhạc...

76.

CÂU 3: ĐỂ VẼ HÌNH VUÔNG, RÙA THỰC HIỆN LỆNH NÀO DƯỚI ĐÂY?

a)

REPEAT 3 [FD 100 RT 45]

b)

REPEAT 2 [FD 100 RT 45 ]

c)

REPEAT 4 [FD 100 RT 90]

d)

REPEAT 4 [FD 100 RT 60]

77.

Đâu là biểu tượng của thư mục?

a)
b)
c)
d)
78.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để căn lề trong văn bản:

a)
b)
c)
d)
79.

Trong các nhóm nút lệnh sau, nhóm nút lệnh nào dùng để tăng/giảm kích thước thụt lề:

a)
b)
c)
d)
80.

Nút lệnh này dùng để?

a)

Thêm khoảng trống ở trên hoặc ở dưới cho đoạn văn bản

b)

Giảm khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

c)

Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn văn bản

d)

Tăng khoảng cách thụt lề cho đoạn văn bản

81.

Tác dụng của nút lệnh sau là:

a)

Tạo màu viền trang

b)

Chọn màu chữ

c)

Thay đổi màu nền trang

d)

Đánh số trang

82.

Để tạo đường viền cho trang văn bản em chọn?

a)
b)
c)
d)
83.

Phần mềm Word giúp em điều gì??

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Vẽ tranh

c)

Soạn bài trình chiếu

d)

Truy cập Internet

84.

Cấu trúc thư điện tử gồm:

<tên người dùng>@<tên nhà cung cấp>

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Khi bạn gửi thư cho em, em phải vào mục nào để đọc thư?

a)

Hộp thư đi

b)

Hộp thư đến

c)

Thư nháp

d)

Thùng rác

86.

Em hãy chỉ ra biểu tượng của thư điện tử (gmail)

a)
b)
c)
d)
87.

Khi bạn muốn xem lại thư đã gửi, em phải vào mục nào để xem thư?

a)

Hộp thư đến

b)

Hộp thư đã gửi

c)

Soạn thư

d)

Thư nháp

88.

nguyenvanhung5a@gmail.com. Tên người dùng là?

a)

nguyenvanhung5a

b)

@gmail.com

c)

nguyenvanhung5a@gmail.com

89.

Khi soạn thư điện tử sử dụng nút ghim để?

a)

Đính kèm một hoặc nhiều tệp tin

b)

Gửi thư

c)

Xóa thư

d)

Mở thư

90.

Muốn đoạn văn được căn đều hai bên. Ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
91.

Muốn đoạn văn được căn giữa. Ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
92.

Muốn chọn phông chữ và cỡ chữ. Ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
93.

Muốn chọn chữ in đậm, in nghiêng, gạch chân. Ta chọn nút lệnh?

a)
b)
c)
d)
94.

Biểu tượng của phần mềm MSW Logo?

a)
b)
c)
d)
95.

Lệnh BK 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa lùi lại sau 100 bước

b)

Rùa quay sang phải 100 độ

96.

Lệnh LT 100 có nghĩa là gì?

a)

Rùa quay sang phải 100 độ

b)

Rùa quay sang trái 100 độ

97.

Trong Microsoft Logo, cặp lệnh nào dưới đây giúp rùa nhấc bút và hạ bút?

a)

PD và FD

b)

PU và PD

c)

PU và HT

98.

Trong Microsoft Logo, cặp lệnh nào dưới đây giúp rùa ẩn và hiện?

a)

ST và HT

b)

PU và HT

c)

PD và ST

99.

FD n là lệnh:

a)

Tiến tới n bước

b)

Lùi lại n bước

c)

Quay phải

d)

Quay trái

100.

Câu lệnh lặp có dạng:

a)

REPEAT n [ các câu lệnh]  

b)

REPEATn [ các câu lệnh] 

c)

REPEAT n [ các câu lệnh]