wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K3 ÔN TẬP HỌC KÌ 1

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là quyết định trong câu: "An thức dậy sau khi nghe tiếng chuông báo thức?"

a)

An thức dậy

b)

Tiếng chuông báo thức

2.

Đâu là thông tin trong câu: "An thức dậy sau khi nghe tiếng chuông báo thức?"

a)

An thức dậy

b)

Tiếng chuông báo thức

3.

Có mấy dạng thông tin?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Trước cửa phòng Tin học có biển tên và số phòng. Theo em biển đó là dạng thông tin gì

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng văn bản

5.

Trong hình là một số biển báo giao thông. Em hãy cho biết các biển báo giao thông thuộc dạng thông tin gì?

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng văn bản

6.

Khi tham gia giao thông, em gặp đèn xanh em sẽ quyết định gì?

a)

Di chuyển qua đèn xanh

b)

Dừng lại

c)

Đi chậm

7.

Khi tham gia giao thông, em gặp trường hợp giống hình. Em sẽ quyết định:

a)

Di chuyển băng qua đường tàu

b)

Dừng lại ở khoảng cách an toàn

c)

Đứng sát đường tàu

d)

Xuống xe và lại gần đường tàu để ngắm tàu

8.

Câu 1: Trong hoạt động khởi động, tiếng chuông cho bạn Minh biết điều gì?

a)

A.    Sắp đến giờ đi ngủ

b)

B.     Sắp đến giờ đi học

c)

C. Sắp đến giờ đi chơi

d)

D.  Sắp đến giờ đi học

9.

     Câu 4: Khi đi đá bóng thì Minh làm gì?

a)

A.Mặc quẩn áo thể thao

b)

      B. Đi đôi giày yêu thích

c)

       C.Đi đôi giày đi học

d)

D.Mặc quần áo thể thao và đi đôi giày yêu thích

10.

      Câu 5: Đi đâu thì Minh mặc đồng phục?

a)

       A.  Đi công viên

  

b)

     B.   Đi học

c)

C.Đi đá bóng

d)

D.   Đi ngủ

11.

Câu 7: Trong câu sau thì đâu là thông tin: "Trong lớp, Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện, Minh muốn kết bạn với An. "

a)

      A. Trong lớp

      

b)

B.Minh thấy An vui vẻ

c)

C.Minh muốn kết bạn với An

d)

D.Minh thấy An vui vẻ, hòa đồng, dễ nói chuyện

12.

Câu 9: Đâu là thông tin trong tình huống sau: "Mẹ chuẩn bị đi làm. Thấy trời mưa, Khoa đưa áo mưa cho mẹ."

 

a)

A.   Mẹ chuẩn bị đi làm

b)

B.     Không có thông tin

c)

C.   Khoa đưa áo mưa cho m

d)

D.    Thấy trời mưa

13.

Câu 14: Thông tin thường gặp ở các dạng nào?

a)

    A.Dạng chữ

b)

        B.Dạng hình ảnh

c)

   C.  Dạng âm thanh

d)

D        Cả ba dạng trên

14.

Câu 15: Trong hoạt động thứ 3, tiếng chim hót là thông tin dạng nào?

 

a)

A·         Hình ảnh

b)

B .      Chữ

c)

C.        Không thuộc dạng nào

d)

D.        Âm thanh

15.

Đây là dạng thông tin gì?

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

16.

Tiếng hát cho em thông tin dạng...............

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng chữ

d)

Cả 3 dạng thông tin trên

17.

Cho tình huống: Ở một ngã tư, người và xe cộ đang dừng lại trước đèn đỏ. Em hãy cho biết đâu là thông tin, đâu là quyết định trong tình huống trên.

a)

Thông tin là đèn đỏ, quyết định là dừng lại

b)

Thông tin là dừng lại, quyết định là đèn đỏ

18.

Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

CPU

19.
Thiết bị nào sau đây là thiết bị ra của máy tính?
a)
   Màn hình.
b)
   Chuột.
c)
   Bàn phím.
d)
CPU
20.

Các hoạt động xử lí thông tin gồm:

a)

Đầu vào, đầu ra

b)

Tiếp nhận, xử lí, lưu trữ, truyền tin

c)

Nhìn, nghe, suy đoán, kết luận

d)

Mở bài, thân bài, kết luận

21.

Máy tính có mấy bộ phận cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Cái nào không phải bộ phận cơ bản của máy tính?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Loa

d)

Thân máy

23.

Bộ phận số 2 trong hình được gọi là?

a)

Thân máy

b)

Màn hình

c)

Bàn phím

d)

Chuột cảm ứng

24.

Bộ phận dùng để nhập thông tin vào máy tính là?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Thân máy

d)

Loa

25.

Bộ phận nào dùng để đưa thông tin vào máy tính bảng, điện thoại thông minh?

a)

Thân máy

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Màn hình cảm ứng

26.

Trong phòng thực hành, khi phát hiện dây của chuột máy tính không được cắm vào máy tính, em sẽ làm gì?

a)

Cắm lại

b)

Thông báo với thầy cô

c)

Lấy ra chơi

d)

Nhờ bạn khác cắm hộ

27.

Điều nào nên làm khi thực hiện quy tắc an toàn điện?

a)

Sạc đầy pin máy tính bảng, điện thoại trước khi dùng

b)

Vừa sạc pin, vừa sử dụng máy tính bảng, điện thoại

c)

Dùng khăn ướt để lau máy tính

d)

Ăn uống quanh khu vực máy tính

28.

Muốn bật, tắt máy tính em phải làm gì trước?

a)

Tự bật

b)

Nhờ bạn khác bật

c)

Hỏi người lớn

d)

Tự cắm điện

29.

Câu 2: Đâu là bộ phận quan trọng nhất của máy tính?

a)

A. Thân máy

b)

B. Màn hình

c)

C. Bàn phím

d)

D. Chuột

30.

Câu 3: Bộ xử lý trong thân máy giống như cái gì để điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

a)

A. Đôi mắt

b)

B. Đôi tai

c)

C. Chân tay

d)

D. Bộ não

31.

Câu 5: Bộ phận nào của máy tính hiển thị kết quả làm việc của máy tính?

a)

A. Thân máy

b)

B. Màn hình

c)

C. Chuột

d)

D. Bàn phím

32.

Câu 9: Bộ phận nào của điện thoại thông minh thực hiện chức năng chuột và bàn phím?

a)

A. Tai nghe

b)

B. Ốp điện thoại

c)

C. Pin điện thoại

d)

D. Màn hình điện thoại

33.

Câu 12: Để tránh các tai nạn về điện khi sử dụng máy tính, cần phải tránh các việc nào?

 

a)

A.   Tự cắm hoặc rút các dây kết nối với máy tính, dây kết nối với ổ điện

b)

B.  Dùng khăn ướt để lau máy tính

c)

C.Ăn uống quanh khu vực để máy tính

d)

D.   Cả ba đáp án trên đều đúng

34.

Cụm từ nào sau đây mô tả một loại phần mềm?

a)

Các linh kiện, thiết bị của máy tính

b)

Trò chơi điện tử trên máy tính.

c)

Nơi lưu trữ dữ liệu trên máy tính

d)

Phần được làm bằng nhựa của máy tính.

35.

Các bộ phân cơ bản của máy tính là:

a)

b)

c)

d)

e)

36.

Đâu là thiết bị nhập thông tin?

a)

b)

c)

37.

Đây là việc làm đúng hay sai ?

a)

Sai

b)

Đúng

38.

Hình nào thể hiện ngồi học sai tư thế?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

Tất cả đều sai

39.

Khi sử dụng máy tính, mắt cách màn hình bao nhiêu cm là hợp lý?

a)

50 - 80 cm

b)

60 - 90 cm

c)

50 - 90 cm

d)

40 - 70 cm

40.

Ngồi đúng tư thế giúp em tránh được các bệnh nào?

a)

Vẹo cột sống

b)

Cận thị

c)

Đau răng

d)

Đau tai

41.

Khi sử dụng máy tính nên dừng lại nghỉ ngơi sau bao lâu?

a)

20 phút

b)

30 phút

c)

40 phút

d)

35 phút

42.

bộ phận số 3 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

43.

bộ phận số 2 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

44.

bộ phận số 1 được gọi là?

a)

Nút trái

b)

Nút phải

c)

Nút cuộn

d)

Thân chuột

45.

Phát biểu nào là sai?

a)

Cầm chuột bằng tay phải

b)

Cầm chuột bằng tay trái

c)

Cầm chuột bằng hai tay

d)

Cầm chuột bằng chân

46.

Khi sử dụng máy tính cần ngồi đúng tư thế và giữ đúng khoảng cách để bảo vệ sức khỏe.

a)

Đúng

b)

sai

47.

Sắp xếp các bước tắt máy tính:

A. Nháy chuột vào nút Shut down để Tắt máy

B. Nháy chuột vào nút Start

C. Nháy chuột vào nút Power

a)

A - B - C

b)

B - C - A

48.

Hãy sắp xếp các bước khởi dộng máy tính

A. Nhấn nút nguồn trên màn hình

B. Chờ máy tính khởi động xong và sẵn sàng sử dụng

C. Nhấn nút nguồn trên thân máy tính

a)

A - B - C

b)

A - C - B

c)

C - B -

49.

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính?

a)

Đúng

b)

sai

50.

Ngắt điện khi máy tính đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

51.

Trước khi tắt máy tính cần đóng các phần mềm đang mở?

a)

đúng

b)

sai

52.

Không tự ý xóa các biểu tượng trên màn hình nền?

a)

Đúng

b)

sai

53.

Không di chuyển màn hình, thân máy tính để bàn đang hoạt động?

a)

Đúng

b)

sai

54.

Sau khi máy tính khởi động, em nhìn thấy các biểu tượng của phần mềm ở đâu?

a)

Chuột

b)

Màn hình nền

c)

Bán phím

d)

Thân máy

55.

Để kích hoạt một phần mềm, em di chuyển con trỏ chuột đến biểu tượng của phần mềm và thực hiện thao tác:

a)

Nháy chuột

b)

Nháy phải chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Kéo thả chuột

56.

Việc nào không nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Để máy tính nơi khô ráo, sạch sẽ

b)

Để đồ ăn, nước uống gần máy tính

c)

Dùng khăn sạch, khô để vệ sinh máy tính

d)

Nếu dây điện bị hở, hãy thông báo cho thầy cô, ba mẹ

57.

Có mấy thao tác với chuột:

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

58.

Thao tác nháy chuột là:

a)

A. Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

B. Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

C. Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

D. Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

59.

Thao tác nháy phải chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

60.

Thao tác nháy đúp chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Thực hiện nhanh nháy chuột hai lần liên tiếp.

61.

Thao tác kéo thả chuột là:

a)

Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Dùng ngón tay trỏ nhấn vào nút trái chuột rồi thả ngón tay.

c)

Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay.

d)

Nhấn giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra.

62.

Tư thế ngồi làm việc với máy tính đúng là:

a)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

b)

Ngồi thẳng lưng, vai thả lỏng, màn hình ngang tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để gác lên ghế.

c)

Ngồi khom lưng lưng, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

d)

Màn hình dưới tầm mắt, tay đặt ngang bàn phím, chân để thoải mái tự nhiên trên sàn.

63.

Chuột máy tính có mấy nút?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột một lần ta gọi là

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy nút chuột phải

65.

Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột hai lần liên tiếp gọi là

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Kéo thả chuột

d)

Nháy nút chuột phải

66.

Đâu là cách cầm chuột đúng?

a)

b)

c)

67.

Khu vực số 2 được gọi là?

a)

Khu vực chính của bàn phím

b)

Các phím chức năng

c)

các phím điều khiển

d)

Hướng dẫn các phím

68.

Khu vực chính của bàn phím có mấy phím hàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

69.

Hàng phím số 1 được gọi là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

70.

Hàng phím nào có hai phím có gờ F và J?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

71.

Hàng phím số 3 được gọi là?

a)

Hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

72.

Hàng phím số 4 được gọi là hàng phím nào?

a)

hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

73.

Trên hàng phím cơ sở có hai phím nào có gờ?

a)

Hai phím có gờ A và D

b)

Hai phím có gờ F và J

c)

Hai phím có gờ F và H

d)

Hai phím có gờ J và L

74.

Khi hoàn tất, các ngón tay của em phải đặt ở những phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím dấu cách

75.

Em có thể xem những tin tức, chương trình giải trí nào dưới đây trên Internet?

a)

Phim hoạt hình

b)

Thông tin dự báo thời tiết

c)

Nghe nhạc thiếu nhi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

Show answersPreviousNext

76.

Những thông tin nào trên Internet dưới đây Không phù hợp với em?

a)

Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3

b)

Video lịch sử, văn hóa dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực

d)

Truyện cổ tích Việt Nam

Show answersPreviousNext

77.

Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

a)

Chơi game.

b)

Xem phim hoạt hình.   

c)

Quét nhà giúp mẹ.  

d)

Học tiếng anh.   

Hide answersPreviousNext

78.

   Việc em nên làm khi truy cập Internet?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.

c)

Xem các thông tin không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Tin tưởng mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

Hide answersPreviousNext

79.

Phát biểu "Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Sách nào sau đây có thể sắp xếp vào nhóm truyện, thơ

a)

Truyện cổ tích

b)

Sách giáo khoa

c)

Sách bài tập

d)

Sách âm nhạc

81.

Sắp xếp các đồ vật …(1)………. sẽ giúp em tìm kiếm được ……(2)……. hơn nhờ vào việc tìm kiếm theo ……(3)……. sắp xếp.

a)

(1) – nhanh

(2) – hợp lí

(3) – quy tắc

b)

(1) – hợp lí

(2) – quy tắc

(3) – nhanh

c)

(1) – hợp lí

(3) – nhanh

(2) – quy tắc

d)

(1) – hợp lí

(2) – nhanh

(3) – quy tắc

82.

Theo em loại nào dưới đây không phù hợp vào nhóm củ?

a)

Khoai lang

b)

Cà rốt

c)

Khoai tây

d)

Táo

83.

An đã sắp xếp nhóm các loại quả. Theo em loại nào dưới đây không phù hợp vào nhóm quả?

a)

Su hào

b)

Nhãn

c)

Mít

d)

Nho

84.

Cho các con vật sau: Voi, gà, ngựa, chó. Em hãy sắp xếp theo thứ tự khối lượng tăng dần?

a)

gà, chó, voi, ngựa

b)

voi, ngựa, chó gà

c)

gà, chó, voi, ngựa

d)

gà, chó, ngựa, voi

85.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta

a)

A. Quản lý đồ vật dễ dàng hơn

b)

B. Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy

c)

C. Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn

d)

D. Cả A và C đều đúng

86.

Những loại thực phẩm nào đã được sắp xếp cùng một nhóm?

a)

khoai tây, bí ngô, rau cải

b)

rau cải, rau ngót, rau bí

c)

su hào, cà rốt, rau cải

d)

cà rốt, bí ngô, rau cải

87.

Trong hoạt động khởi động, chủ cửa hàng đã làm gì để khách hàng tìm kiếm mặt hàng nhanh hơn?

a)

Sắp xếp bừa bộn

b)

Tìm hộ khách hàng

c)

Để lẫn lộn các mặt hàng

d)

Sắp xếp hợp lý

88.

Chọn nhóm các con vật có cùng đặc điểm

a)

chim, gà, cá

b)

mực, tôm, cá

c)

lợn, gà, cua

89.

Khi đi học về, thay đồng phục ra để giặt thì em nên làm theo cách nào sau đây để được gọn gàng và không tốn thời gian tìm khi cần giặt quần áo?

a)

Để bất kì đâu trong nhà, khi nào giặt sẽ đi tìm.

b)

Để ở trên giường để dễ tìm hơn.

c)

Bỏ luôn vào máy giặt.

d)

Bỏ vào tủ quần áo vì tủ là nơi cất quần áo.

90.

Chúng ta nên sắp xếp đồ vật như thế nào?

a)

Sắp xếp tùy ý theo ý thích của mình.

b)

Phân loại đồ vật và sắp xếp theo danh mục hợp lí.  

c)

Sắp xếp tất cả đồ vật mà không cần phân loại.

d)

Xếp các đồ vật ở các vị trí khác nhau.

91.

em nên học tập cách sắp xếp sách vở theo hình nào dưới đây?

a)

b)

c)

d)

92.

Theo em, trong các hình sau hình nào được sắp xếp gọn gàng

a)

b)

c)

d)

93.

Những loại thực phẩm nào đã được sắp xếp cùng một nhóm?

a)

khoai tây, bí ngô, rau cải

b)

rau cải, rau ngót, rau bí

c)

su hào, cà rốt, rau cải

d)

cà rốt, bí ngô, rau cải

94.

Tủ quần áo nào sau đây sắp xếp chưa hợp lý?

a)

b)

c)

d)

95.

Theo em loại nào dưới đây không phù hợp vào nhóm củ?

a)

Khoai lang

b)

Cà rốt

c)

Khoai tây

d)

Táo

96.

Theo em loại nào dưới đây không phù hợp vào nhóm quả?

a)

Táo

b)

Ổi

c)

Xoài

d)

Khoai lang

97.

Máy tính để bàn gồm những bộ phận chính nào?

a)

Hình dạng, bàn phím, máy tính chuột

b)

Màn hình.

Thân máy.

Chuột.

Bàn phím

c)

Máy tính bàn, máy tính chuột, máy tính bàn phím.

d)

Máy tính bảng, máy tính thân, máy tính chuột.

98.

Cấu tạo của chuột máy tính bao gồm?

a)

Trái nút, bánh lăn, giữa nút

b)

Nút trái, nút giữa, bánh lăn

c)

Nút trái, nút phải, bánh lăn

d)

Lăn bánh, giữa nút, nút phải

99.

Bạn Minh đã sắp xếp sách, vở, đồ dùng học tập vào giá sách như hình. Mẹ mới mua thêm đồ dùng học tập, theo em bạn nên sắp xếp vào vị trí nào trên giá sách?

a)

Sắp xếp vào vị trí số 1.

b)

Sắp xếp vào vị trí số 2.

c)

Sắp xếp vào vị trí số 3.

d)

Sắp xếp vào vị trí 1 và 2.

100.

Cho ba nhóm như hình, An đã sắp xếp một món đồ chơi không phù hợp đó là món đồ chơi nào dưới đây?

a)

Vợt tenis.

b)


Quả bóng đá.

c)

Tủ.

d)

Xe đạp.