wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh hoc

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Ứng động ở thực vật là gì?

a)

A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng.

b)

B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

c)

C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

d)

D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

2.

Câu 2: Thực vật có những kiểu ứng động nào?

a)

A. Ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.

b)

B. Ứng động không sinh trưởng  và ứng động để tồn tại.

c)

C. Ứng động sức trương và  hoá ứng động.

d)

D. Ứng động sinh trưởng và nhiệt ứng động.

3.

Câu 3: Sự vận động nở hoa thuộc kiểu ứng động nào?

a)

A. Ứng động sinh trưởng

b)

B. Ứng động không sinh trưởng.

c)

C. Ứng động tiếp xúc.

d)

D. Ứng động tổn thương.

4.

Câu 4: Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

A. Tác nhân kích thích không định hướng.     

b)

B. Có sự vận động vô hướng

c)

C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.  

d)

D. Có nhiều tác nhân kích thích.

5.

Câu 5: Ở thực vật, điểm khác nhau cơ bản giữa ứng động và hướng động là gì?

a)

A. Tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. Có sự vận động vô hướng.

c)

C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào.

d)

D. Có nhiều tác nhân kích thích.

6.

Câu 6: Cho các kiểu ứng động sau:

(1) Nhiệt ứng động.                (2) Quang ứng động.               (3) Ứng động sức trương.

(4) Ứng động tiếp xúc.            (5) Hoá ứng động.

Kiểu ứng động nào thuộc kiểu ứng động sinh trưởng?

a)

A. (1) và (2).

b)

B. (1) và (4).   

c)

C. (2) và (3).

d)

D. (4) và (5).

7.

Câu 7: Hiện tượng ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào là

a)

A. Sự đóng hay mở của khí khổng.   

b)

B. Hiện tượng thức ngủ của cây họ đậu.

c)

C. Vận động nở hoa của cây họ cúc

d)

D. Sự uốn cong của rễ khi gặp chỗ đất cứng.

8.

Câu 8: Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?

a)

A. Sự đóng hay mở của khí khổng.   

b)

B. Hiện tượng thức ngủ của cây họ đậu.

c)

B. Hiện tượng thức ngủ của cây họ đậu.

d)

D. Sự uốn cong của rễ khi gặp chỗ đất cứng.

9.

Câu 9: Hiện tượng nào dưới đây là ứng động sinh trưởng?

a)

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

c)

C. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

d)

D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, vận động bắt mồi của cây nắp ấm.

10.

Câu 10: Sự vận động nở hoa thuộc ứng động sinh trưởng nào?

a)

A. Quang ứng động.

b)

         B. Ứng động sức trương.

c)

C. Ứng động tiếp xúc.

d)

         D. Hoá ứng động.

11.

Câu 11: Vận động theo chu kì sinh học là:

a)

A. Vận động của cơ thể theo thời gian trong ngày  

b)

B. Vận động do các chấn động bên ngoài

c)

C. Vận động do sức trương nước                            

d)

D. Vận động sinh trưởng về mọi phía của cơ thể thực vật

12.

Câu 12: Ứng động nở hoa của cây bồ công anh (Taraxacum officinale) nở ra vào lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động:

a)

A. Ứng động không sinh trưởng - nhiệt ứng động.  

b)

B. Ứng động không sinh trưởng - quang ứng động.

c)

D. Ứng động sinh trưởng - nhiệt ứng động.

d)

C. Ứng động sinh trưởng - quang ứng động.           

13.

Câu 13: Những ứng động nào dưới đây phụ thuộc vào sức trương nước?

a)

A. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

B. Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

c)

C. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

D. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

14.

Câu 1: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ:

a)

A. Hoạt động của hệ thần kinh.                      

b)

B. Hoạt động của không bào.

c)

C. Hệ thống nước mô bào quanh tế bào.         

d)

D. Sự co rút của nguyên sinh chất.

15.

Câu 2: Trong các sinh vật sau, sinh vật nào có hệ thần kinh dạng lưới?

a)

A. Sứa, san hô, hải quỳ.

b)

B. Giun đất, bọ ngựa, cánh cam.

c)

C. Cá, ếch, thằn lằn.   

d)

D. Trùng roi, trùng amíp, châu chấu.

16.

Câu 3: Cảm ứng ở động vật nào sau đây có sự tham gia của hệ thần kinh dạng lưới?

a)

A. Giun dẹp.                    

b)

B. Đỉa.                      

c)

C. Côn trùng

d)

    D. Thủy tức.

17.

Câu 4: Trong các sinh vật sau, sinh vật nào có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

A. Giun đất, bọ ngựa, cánh cam

b)

B. Sứa, san hô, hải quỳ.

c)

C. Cá, ếch, thằn lằn.

d)

D. Trùng roi, trùng amíp.

18.

Câu 5: Hình thức cảm ứng của hệ động vật thông qua hệ thần kinh được gọi chung là

a)

A. Vận động cảm ứng

b)

B. Đáp ứng kích thích.         

c)

C. Phản xạ.                  

d)

D. Tập tính.

19.

Câu 6: Hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào?

a)

A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

   B. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

C. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.  

d)

D. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

20.

Câu 7: Dựa vào cấu tạo, hệ thần kinh dạng ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

a)

A. Não và thần kinh ngoại biên.

b)

B. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.

c)

C. Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên

d)

D. Hệ thần kinh vận động và hệ thần kinh sinh dưỡng.

21.

Câu 8: Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

a)

A. Não bộ à  hạch thần kinh à dây thần kinh  à tủy sống.

b)

B. Hạch thần kinh à tủy sống à dây thần kinh à não bộ.

c)

C. Não bộ à tủy sống à hạch thần kinh à dây thần kinh.

d)

D. Tủy sống à não bộ à dây thần kinh à hạch thần kinh.

22.

Câu 9: Phản xạ gồm 2 loại là:

a)

A. Phản xạ tự nhiên và phản xạ bẩm sinh

b)

B. Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện

c)

C. Phản xạ không điều kiện và phản xạ bẩm sinh

d)

D. Phản xạ có điều kiện và phản xạ tập luyện

23.

Câu 10: Hệ thần kinh có phản xạ chính xác và tiêu tốn ít năng lượng thuộc dạng hệ thần kinh nào?

a)

A. Dạng ống.          

b)

B. Dạng chuỗi.

c)

C. Dạng hạch.              

d)

D. Dạng lưới.

24.

Câu 11: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

A. rải rác theo chiều dài cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

b)

B. phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c)

C. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

d)

D. tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

25.

Câu 12: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được tạo thành bởi các tế bào thần kinh

a)

A. tập trung lại. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau qua sợi thần kinh và nằm rãi rác trong cơ thể

b)

B. phân bố đồng đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành hạch thần kinh

c)

C. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành hạch thần kinh

d)

D. tập trung lại. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau qua sợi thần kinh và nằm theo chiều dọc cơ thể

26.

Câu 13. Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì phản ứng lại các kích thích bằng cách

a)

A. duỗi thẳng cơ thể

b)

B. co toàn bộ cơ thể

c)

C. di chuyển đi chỗ khác

d)

D. co ở phần cơ thể bị kích thích

27.

Câu 14. Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch khi bị kích thích thì phản ứng lại các kích thích bằng cách

a)

A. duỗi thẳng cơ thể

b)

B. co toàn bộ cơ thể

c)

C. di chuyển đi chỗ khác

d)

D. co ở phần cơ thể bị kích thích

28.

Câu 1: Cảm ứng ở động vật có đặc điểm:

a)

A. Phản ứng chậm, dễ thấy, kém đa dạng hình thức     

b)

B. Phản ứng nhanh, dễ thấy, đa dạng hình thức

c)

C. Phản ứng chậm, khó thấy, đa dạng hình thức             

d)

D. Phản ứng nhanh, dễ thấy, kém đa dạng hình thức

29.

Câu 2: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?

a)

A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.           

b)

B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích.

c)

C. Tiêu phí nhiều năng lượng.

d)

D. Tiêu phí ít năng lượng.

30.

Câu 3: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Tế bào cảm giác à mạng lưới thần kinh à tế bào biểu mô cơ.

b)

B. Tế bào cảm giác à tế bào mô bì cơ à mạng lưới thần kinh.

c)

C. Mạng lưới thần kinh à tế bào cảm giác à tế bào biểu mô cơ.

d)

D. Tế bào mô bì cơ à mạng lưới thần kinh à tế bào cảm giác.

31.

Câu 4: Các dạng hệ thần kinh ở động vật, có chiều hướng tiến hoá theo trình tự sau:

a)

A. Hệ thần kinh (HTK) dạng lưới à chưa có HTK à HTK dạng ống à HTK dạng chuỗi hạch.

b)

B. Chưa có HTK à HTK dạng ống à HTK dạng lưới à HTK dạng chuỗi hạch.

c)

C. Chưa có HTK à HTK dạng lưới à HTK dạng chuỗi hạch à HTK dạng ống.

d)

D. HTK dạng lưới à HTK dạng ống à HTK dạng chuỗi hạch à chưa có HTK.

32.

Câu 5: Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích?

a)

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên.                      

b)

B. Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

c)

C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.

d)

D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau.

33.

Câu 6: Phản xạ có điều kiện ở động vật là

a)

A. Phản xạ có sự tham gia của nhiều tế bào thần kinh và thường do thần kinh ngoại biên điều khiển.

b)

B. Phản xạ có sự tham gia của nhiều tế bào thần kinh và thường do tủy sống điều khiển.

c)

C. Phản xạ có sự tham gia của ít tế bào thần kinh, có sự tham gia của não bộ, đặc biệt là của vỏ bán cầu đại não.

d)

D. Phản xạ có sự tham gia của nhiều tế bào thần kinh, có sự tham gia của não bộ, đặc biệt là của vỏ bán cầu đại não.

34.

Câu 7: Ý nào không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện?

a)

A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.

b)

B. Không di truyền được, mang tính cá thể.

c)

C. Di truyền được, đặc trưng cho loài.          

d)

D. Thường do vỏ não điều khiển.

35.

Câu 8: Trong hệ thần kinh dạng ống, bộ phận nào được xem là trung khu của phản xạ có điều kiện?

a)

A. Võ của bán cầu đại não.

b)

B. Chất xám của tủy sống.

c)

C. Chất xám của tiểu não.      

d)

D. Các hạch thần kinh của hành não

36.

Câu 9. Cho các nhận định sau:

(1) Hệ thần kinh được cấu tạo gồm 2 phần rõ rệt: thần kinh trương ương và thần kinh ngoại biên

(2) Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

(3) Phản ứng chủ yếu là các phản xạ có điều kiện

(4) Các tế bào thần kinh tập hợp lại thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể

(5) Thường do vỏ não điều khiển

(6) Tiết kiệm năng lượng hơn

Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm của hệ thần kinh dạng ống?

a)

A. (1), (3) và (5)

b)

B. (1), (2) và (4).                    

c)

C. (2), (3) và (6).

d)

D. (2), (4) và (6).

37.

Câu 1: Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào:

a)

A. bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

b)

B. không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương và ngoài màng mang điện âm.

c)

C. không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

d)

D. bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoài màng mang điện dương.

38.

Câu 2 : Điện thế nghỉ là sự chênh lệch điện thế hai bên màng tế bào khi tế bào nghỉ ngơi  

a)

A. Phía trong màng tích điện dương, ngoài màng tích điện âm.

b)

B. Phía trong màng tích điện âm, ngoài màng tích điện dương.

c)

C. Cả trong và ngoài màng tích điện dương.                              

d)

D. Cả trong và ngoài màng tích điện âm.

39.

Câu 3: Cách đo điện  thế nghỉ trên trên tế bào thần kinh mực ống

a)

A. Đặt một điện cực sát mặt ngoài màng tế bào, và đặt một điện cực còn lại vào xuyên qua màng vào bên trong của tế bào, rồi quan sát kim điện kế.

b)

B. Đặt 2 điện cực vào sát mặt ngoài màng tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống, rồi quan sát kim điện kế.

c)

C. Đặt 2 điện cực vào sát mặt trong màng tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống, rồi quan sát kim điện kế.

d)

D. Đặt 2 điện cực vào giữa tế bào thần kinh khổng lồ của mực ống, rồi quan sát kim điện kế.

40.

Câu 4: Điện thế hoạt động xuất hiện khi tế bào thần kinh ở trạng thái:

a)

A. Bị kích thích.

b)

B. Nghỉ ngơi.

c)

C. Không bị kích thích

d)

D. Đang dãn ra.

41.

Câu 5:  Điện thế hoạt động được chia thành những giai đoạn nào?

a)

A. Mất phân cực, đảo cực, tái phân cực.       

b)

B. Đảo cực, mất phân cực, tái phân cực.

c)

C. Mất phân cực, tái phân cực, đảo cực

d)

D. Đảo cực, tái phân cực, mất phân cực.

42.

Câu 6:  Bao miêlin của sợi thần kinh có bao có bản chất là

a)

A. Photpholipit.

b)

B. Protein.      

c)

C. Lipit.

d)

D. Cacbohidrat.

43.

Câu 11: Bao miêlin không có đặc điểm

a)

A. Dẫn điện.

b)

C. Có bản chất là lớp photpholipit.

c)

B. Cách điện. 

d)

D. Bao bọc sợi thần kinh theo cách ngắt quãng.       

44.

Câu 8: Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh không có bao miêlin theo cách:

a)

A. Lan truyền liên tục.

b)

B. Nhảy cóc từ eo Ranvie này đến eo Ranvie khác

c)

C. Lan truyền không liên tục

d)

D. Liên tục và ngắt quãng.

45.

Câu 9: Xung thần kinh lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin theo cách

a)

A. Nhảy cóc từ eo Ranvie này đến eo Ranvie khác

b)

B. Lan truyền liên tục.

c)

C. Lan truyền không liên tục

d)

D. Liên tục và ngắt quãng.

46.

Câu 1: Điện thế nghỉ được đo lúc

a)

A. Tế bào thần kinh nghỉ.

b)

B. Tế bào cơ, tế bào thần kinh dãn nghỉ.

c)

C. Tế bào thần kinh, tế bào cơ co.

d)

D. Tế bào thần kinh dãn nghỉ, tế bào cơ co.

47.

.Câu 2: Điều nào sau đây không đúng khi nói về điện thế nghỉ?

a)

A. Điện thế xuất hiện khi tế bào thần kinh đang nghỉ.

b)

B. Điện thế xuất hiện khi tế bào nơron thần kinh hưng phấn.

c)

C. Điện thế xuất hiện khi tế bào cơ đang nghỉ.

d)

D. Khi nơron nghỉ thì có sự chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào

48.

Câu 3: Cách thức lan truyền nào đúng với sợi thần kinh có bao miêlin?

a)

A. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

b)

B. Xung thần kinh lan truyền theo cách nhảy cóc từ vùng này sang vùng kề bên.

c)

C. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng kề bên.

d)

D. Xung thần kinh lan truyền liên tục từ eo Ranvie này sang Ranvie kề bên

49.

 Câu 4: Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin có đặc điểm:

a)

A. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.

b)

B. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

c)

C. Tốc độ lan truyền nhanh, lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.

d)

D. Tốc độ lan truyền chậm, lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

50.

Câu 5. Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có bao miêlin nhanh hơn so với sợi thần kinh không có bao miêlin vì xung thần kinh   

a)

A. Lan truyền theo kiểu nhảy cóc

b)

         B. Lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vung khác

c)

C. Không lan truyền theo kiểu nhảy cóc

d)

D. Không lan truyền liên tục

51.

Câu 6. Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”

a)

A. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

b)

B. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

C. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

d)

D. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

52.

Câu 7. Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,

a)

A. Chậm và ít tiêu tốn năng lượng.                                    

b)

B. Chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

D. Nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.

d)

C. Nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.                                    

53.

Câu 8: Phương án nào không phải là đặc điểm của sự lan truyên xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin?

a)

A. Dẫn truyền theo lối “Nhảy cóc” từ eo Ranvie này chuyển sang eo Ranvie khác.

b)

B. Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo.

c)

C. Dẫn truyền nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

D. Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng.

54.

Câu 9: Ý nào sau đây không giải thích được sự lan truyền xung điện trên sợi có bao theo cách nhảy cóc? (câu này k có đáp án chịu)

a)

A. Bao miêlin có bản chất là photpholipit nên có tính dẫn điện.

b)

B. Bao miêlin bao bọc ngắt quãng tạo thành các eo Ranvie có mang điện tích.

c)

C. Quá trình mất phân cực – đảo cực – tái phân cực diễn ra tại các eo Ranvie.

d)

D. Xung lan truyền liên tục theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

55.

Câu 10. Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin không chỉ nhanh hơn so với sợi trục không có bao miêlin mà còn

a)

A. Tiết kiệm được nhiều năng lượng hơn.

b)

B. Cho xung điện được truyền theo một chiều nhất định.

c)

C. Duy trì cường độ xung không bị giảm dần.

d)

D. Cho phép xung được truyền liên tục.

56.

Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không thuộc sự lan truyền xung thần kinh trên sợi không có bao miêlin?

a)

A. Thực hiện chủ yếu ở dây thần kinh vận động.

b)

B. Xung lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.

c)

C. Do sự mất phân cực – đảo cực – tái phân cực liên tục từ vùng này sang vùng khác kề bên.

d)

D. Tốc độ lan truyền chậm.

57.

Câu 12: Đặc điểm không thuộc sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin là  

a)

A. Thực hiện chủ yếu ở dây thần kinh cảm giác.

b)

B. Lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

c)

C. Do sự mất phân cực – đảo cực – tái phân cực từ eo Ranvie này sang eo Ranvie kề bên.

d)

D. Tốc độ lan truyền nhanh.

58.

Câu 1. Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hóa học nằm ở

a)

A. màng trước xináp      

b)

B. khe xináp

c)

C. chùy xináp

d)

D. màng sau xináp

59.

Câu 2. Trong xináp, chất trung gian hóa học nằm trong bóng ở

a)

A. màng trước xináp      

b)

B. chùy xináp

c)

C. màng sau xináp      

d)

D. khe xináp

60.

Câu 3: Trong quá trình truyền tin qua xinap, chất trung gian có vai trò nào sau đây?

a)

A. Làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap

b)

B. Làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap

c)

C. Làm ngăn cản xung thần kinh lan truyền đi tiếp

d)

D. Giúp xung thần kinh lan truyền từ màng sau ra màng trước xinap

61.

Câu 4. Xináp là diện tiếp xúc giữa

a)

A. các tế bào ở cạnh nhau

b)

B. tế bào thần kinh với tế bào tuyến

c)

C. tế bào thần kinh với tế bào cơ

d)

D. các tế bào thần kinh với nhau hay giữa tế bào thần kinh với tế bào khác loại (tế bào cơ, tế bào tuyến,…)

62.

Câu 5: Chất trung gian hóa học phổ biến nhất ở động vật có vú là

a)

A. axêtincôlin và đôpamin

b)

B. axêtincôlin và serôtônin    

c)

C. serôtônin và norađrênalin  

d)

D. axêtincôlin và norađrênalin

63.

Câu 6. Điều không đúng với axêtincôlin sau khi xuất hiện xung thần kinh là

a)

A. axêtincôlin được tái chế phân bố tự do trong chùy xináp

b)

B. axêtincôlin bị axêtincôlinesteraza phân giải thành axêtat và côlin

c)

C. axêtat và côlin trở lại màng trước, đi vào chùy xináp và được tái tổng hợp thành axêtincôlin

d)

D. axêtincôlin tái chế được chứa trong các bóng xináp

64.

Câu 7. Trong một cung phản xạ, xung thần kinh chỉ truyền theo một chiều từ cơ quan thụ cảm đến cơ quan đáp ứng vì

a)

A. Sự truyền xung thần kinh qua xináp nhờ chất trung gian hóa học chỉ theo một chiều

b)

B. các thụ thể ở màng sau xináp chỉ tiếp nhận các chất trung gian hóa học theo một chiều

c)

C. khe xináp ngăn cản sự truyền tin ngược chiều

d)

D. chất trung gian hóa học bị phân giải sau khi đến màng sau xináp

65.

Câu 8. Qua trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự :

a)

A. Khe xináp → màng trước xináp → chùy xináp → màng sau xináp

b)

B. Chùy xináp → màng trước xináp → khe xináp → màng sau xináp

c)

C. Màng sau xináp → khe xináp → chùy xináp → màng trước xináp

d)

D. Màng trước xináp → chùy xináp → khe xináp → màng sau xináp

66.

Câu 9. Yếu tố không thuộc thành phân xináp là :

a)

A. khe xináp   

b)

B. cúc xináp

c)

C. các ion Ca2+

d)

D. màng sau xináp

67.

Câu 10. Chú thích nào cho hình bên là đúng?

a)

A. 1 – chùy xináp, 2 – khe xináp, 3 – màng trước xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

b)

B. 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – màng sau, 4 – khe xináp, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

c)

C. 1 – chùy xináp, 2 – màng trước xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

d)

D. 1 – màng trước xináp, 2 – chùy xináp, 3 – khe xináp, 4 – màng sau, 5 – ti thể, 6 – túi chứa chất trung gian hóa học

68.

Câu 1. Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

b)

B. phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, được di truyền

d)

D. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho loài

69.

Câu 2: Tập tính động vật là:

a)

A. Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường, nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển.

b)

B. Các phản xạ có điều kiện của động vật học được hình thành trong quá trình sống.

c)

C. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của động vật, giúp chúng được bảo vệ.

d)

D. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

70.

Câu 3: Tập tính động vật là:

a)

A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

b)

B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

c)

C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

d)

D. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể) nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống, tồn tại và phát triển.

71.

Câu 4: Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính

a)

A. học được        

b)

B. bẩm sinh    

c)

C. hỗn hợp        

d)

D. vừa bẩm sinh, vừa học được

72.

Câu 5: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi

a)

A. số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên

b)

B. kích thích của môi trường kéo dài

c)

C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần

d)

D. kích thích của môi trường mạnh mẽ

73.

Câu 6: Tập tính bẩm sinh là những tập tính

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

b)

B. được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

c)

C. học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

74.

Câu 7. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

b)

B. kích thích → cơ quan thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

c)

C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quan thụ cảm → hành động

d)

D. kích thích → cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

75.

Câu 8. Tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

A. không liên tục và không gây nguy hiểm gì                       

b)

B. ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

C. lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì 

d)

D. giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

76.

Câu 9. In vết là hình thức học tập mà con vật mới sinh ra

a)

A. bám theo vật thể tĩnh mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

b)

B. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết giảm dần trong những ngày sau

c)

C. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

d)

D. bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên, hiệu quả in vết tăng dần trong những ngày sau

77.

Câu 10. Điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích

a)

A. đồng thời   

b)

B. liên tiếp nhau

c)

            C. trước và sau

d)

D. rời rạc

78.

Câu 11. Điều kiện hóa hành động là kiểu liên kết giữa

a)

A. các hành vi của động vật và các kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

b)

B. một hành vi của động vật với một phần thưởng, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

c)

C. một hành vi của động vật và một kích thích, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

d)

D. hai hành vi của động vật với nhau, sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này

79.

Câu 12. Học ngầm là kiểu học không có ý thức, sau đó những điều đã học

a)

A. không được dùng đến nên động vật sẽ quên đi

b)

B. lại được củng cố bằng các hoạt động có ý thức

c)

C. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống tương tự

d)

D. được tái hiện giúp động vật giải quyết được những tình huống khác lạ

80.

Câu 13. Học khôn là

a)

A. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

B. phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

C. từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

D. kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới

81.

Câu 14. Tập tính bảo vệ lãnh thổ diễn ra giữa

a)

A. những cá thể cùng loài

b)

B. những cá thể khác loài

c)

C. những cá thể cùng lứa trong loài   

d)

D. con với bố mẹ

82.

Câu 15. Tập tính phản ánh mối quan hệ cùng loài mang tính tổ chức cao là tập tính

a)

A. sinh sản

b)

B. di cư

c)

C. xã hội

d)

D. bảo vệ lãnh thổ

83.

Câu 16. Ở động vật có hệ thần kinh chưa phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

A. một số ít là tập tính bẩm sinh

b)

B. phần lớn là tập tính học được

c)

C. phần lớn là tập tính bẩm sinh

d)

D. là tập tính học được

84.

Câu 17. Ở động vật có hệ thần kinh phát triển, tập tính kiếm ăn

a)

A. phần lớn là tập tính bẩm sinh

b)

B. phần lớn là tập tính học được

c)

C. một số ít là tập tính bẩm sinh

d)

D. là tập tính học được

85.

Câu 18. Những nhận biết về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập

a)

A. in vết      

b)

B. quen nhờn

c)

C. học ngầm      

d)

D. điều kiện hóa

86.

Câu 19. Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiều học tập

a)

A. in vết      

b)

B. học khôn    

c)

C. học ngầm      

d)

D. điều kiện hóa

87.

Câu 20. Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập

a)

A. in vết      

b)

B. quen nhờn 

c)

C. học ngầm      

d)

D. học khôn

88.

Câu 21. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

A. kiếm ăn      

b)

B. sinh sản

c)

C. di cư      

d)

D. bảo vệ lãnh thổ

89.

Câu 22. Chim công đực xòe bộ lông biểu diễn vũ điệu thu hút chim công cái là ví dụ về tập tính:

a)

A. kiếm ăn      

b)

B. sinh sản

c)

C. di cư      

d)

  D. bảo vệ lãnh thổ

90.

Câu 23. Đặc điểm nào sau đây không thuộc tập tính bẩm sinh

a)

A. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ

b)

B. đặc trưng cho loài

c)

C. học được trong đời sống, không có tính di truyền

d)

D. sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

91.

Câu 24: Chim di cư để tránh rét, cá di cư để đẻ trứng thuộc tập tính nào sau đây?

a)

A. Tập tính thứ sinh, mang tính bản năng

b)

B. Tập tính bẩm sinh, mang tính học được

c)

C. Tập tính hỗn hợp, mang tính học được

d)

D. Sinh ra đã có, mang tính bản năng

92.

Câu 25: Những tập tính nào sau đây là những tập tính bẩm sinh?

a)

A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

b)

B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.

c)

C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

d)

D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

93.

Câu 26: Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quá trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ

a)

A. Là những tập tính học được từ đồng loại

b)

B. Chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng

c)

C. Chúng không phân biệt được trứng của mình

d)

D. Chúng không biết ấp trứng

94.

Câu 27: Ví dụ nào sau đây không phải là ví dụ về tập tính học được?

a)

A. Chuột nghe thấy tiếng mèo kêu phải chạy xa.

b)

B. Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

c)

C. Con mèo ngửi thấy mùi cá là chạy tới gần.

d)

D. Ếch thấy ong bò vẽ lập tức thu mình lại.

95.

Câu 28: Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

A. Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp, được hình thành trong quá trình sống

b)

B. Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính học được, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

C. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính học được sinh, được hình thành trong quá trình sống

d)

D. Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh, được hình thành trong quá trình sống

96.

Câu 29: Đâu là tập tính hỗn hợp ở động vật?

a)

A. Nhện chăng tơ, đàn ngỗng con mới nở đi theo ngỗng mẹ

b)

B. Khi nhìn thấy đèn giao thông màu đỏ, những người qua đường dừng lại.

c)

C. Thú con bú sữa mẹ, tập tính sinh sản của ong bắp cày

d)

D. Hổ săn mồi, tinh tinh dùng que để bắt mối ăn

97.

Câu 30: Xét các phát biểu sau đây :

(1) Khi số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên thì mức độ phức tạp của tập tính cũng tăng lên

(2) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững

(3) Hầu hết tập tính học được đều bền vững

(4) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh

(5) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết

(6) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

98.

Câu 31: Thả chó xuống hồ bơi lần đầu thấy chó rất hoảng sợ cố bơi vào bờ, sau một số lần như vậy chó không hoảng sợ nữa đây là hiện tượng:

a)

A. Quen nhờn

b)

B. Điều kiện hóa đáp ứng

c)

C. Điều kiện hóa hành động

d)

D. Học khôn

99.

Câu 32: Khi thả tiếp một hòn đá vào cạnh con rùa thì thấy nó không rụt đầu vào mai nữa. Đây là một ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. Học khôn.

b)

B. Học ngầm.

c)

C. Điều kiện hoá hành động.

d)

D. Quen nhờn

100.

Câu 33: Cho các loại tập tính sau đây của động vật:

1. Tập tính săn đuổi mồi của hổ.

2. Tập tính làm tổ của ong.

3. Tập tính sinh sản của chim.

4. Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai.

Loại tập tính nào mang tính bẩm sinh

a)

2,3

b)

1,2,3

c)

1,2

d)

2,3,4

101.

Câu 3 4: Cho các loại tập tính sau đây của động vật:

1. Tập tính săn đuổi mồi của hổ.

2. Tập tính làm tổ của ong.

3. Tập tính sinh sản của chim.

4. Tập tính lẩn trốn, tự vệ của hươu nai.

Có bao nhiêu tập tính học được ở động vật

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4