wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 3

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....lạt

a)

Chẻ

b)

Trẻ

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....trung

a)

Trẻ

b)

Chẻ

3.

Áo đan bằng sợi để mặc mùa đông gọi là gì?

a)

Áo len

b)

Áo bông

c)

Áo sơ mi

4.

Lời động viên khuyến khích khi ai đó làm một việc tốt gọi là

a)

Khen

b)

Chê

c)

Tặng

5.

Bộ phận của cơ thể dùng để di chuyển gọi là

a)

Chân

b)

Tay

c)

Đầu

6.

êch hoặc uêch

- Em bé có cái mũi h…..

a)

êch

b)

uêch

7.

ch hay tr

Cuộn......òn

a)

tr

b)

ch

8.

ch hay tr

.....ân thật

a)

ch

b)

tr

9.

Cặp từ nào trái nghĩa với nhau?

a)

Mệt – Mỏi

b)

Sáng – Tối

c)

Nóng - Lạnh

10.

Đặt dấu thanh thích hợp cho các từ được in hoa:

"Tên nghe nặng trịch

Lòng dạ thẳng băng

Vành tai thợ mộc nằm ngang

Anh đi học VE, SĂN sàng đi theo"

a)

Thanh ngã

b)

Thanh hỏi

c)

Thanh sắc

11.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh:

A. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

B. Những chú gà con chạy rất nhanh.

C. Những chú gà con chạy lung tung

a)

A

b)

B

c)

C

12.

Em hãy chọn lời giải cho câu đố sau:


“Tên nghe nặng trịch

Lòng dạ thẳng băng

Vành tai thợ mộc nằm ngang

Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo”

(Là cái gì ?)

a)

Bút chì

b)

Bút bi

c)

Bút màu

13.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu văn sau: Anh Chuột Nhắt co rúm sợ hãi, nằm trong hai bàn tay sắt đầy vuốt cong của ông Mèo”

a)

chuột nhắt

b)

mèo

c)

chuột nhắt, mèo

14.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Đường lên dốc trơn và lầy.

b)

Những chiếc mũ tai bèo lúp xúp trên những mái đầu.

c)

Đoàn quân nối thành vệt dài từ thung lũng tới đỉnh cao như một sợi dây kéo thẳng đứng.

15.

Trong câu thơ sau, tác giả đã sử dụng cách nhân hóa nào?

Trâu ơi ta bảo trâu này:

Trâu ra ngoài ruộng trâu cày với ta.

a)

Gọi vật như gọi người.

b)

Nói chuyện với vật như nói chuyện với người.

c)

Tả vật như tả người.

16.

Câu nào dưới đây có chứa hình ảnh nhân hóa?

a)

Từ nay, mỗi khi em Hoàng định chấm câu, anh Dấu Chấm cần yêu cầu Hoàng đọc lại câu văn một lần nữa.

b)

Dấu chấm dùng để kết thúc câu kể.

c)

Hoàng hôn buông xuống, những đàn chim bay về phía ngọn núi phía xa.

17.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Trong họ hàng nhà chổi thì cô bé Chổi Rơm vào loại xinh xắn nhất. Cô có chiếc váy vàng óng, không ai đẹp bằng”

a)

Nhân hoá

b)

So sánh

18.

Trong khổ thơ sau, trăng, sao và đất được nhân hóa bằng cách nào?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Gọi sự vật bằng những từ ngữ để gọi người

b)

Tả sự vật bằng những từ ngữ tả con người

c)

Cả hai đáp án trên

19.

Câu văn nào sử dụng cách nhân hóa GỌI TÊN giống như con người.

a)

Anh đom đóm bay đi tìm thức ăn.

b)

Đom đóm bay đi và bình tĩnh tìm thức ăn.

c)

Đóm đóm bay lên và thông báo với cả khu vườn.

20.

Bộ phận câu được in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi nào?

“Buổi tối, cả nhà em thường quây quần quanh mâm cơm.

a)

Khi nào?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

21.

Câu 3: Bộ phận trả lời cho câu hỏi "thế nào?" trong câu "Nụ hoa chớm nở trong những ngày đầu xuân"

a)

nụ hoa

b)

nở

c)

chớm nở trong những ngày đầu xuân

22.

Cho câu: "Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh rất tận tình." Câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu văn trên là:

a)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh làm gì?

b)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh là gì?

c)

Các thầy cô giáo dạy dỗ học sinh như thế nào?

23.

Câu văn nào dùng đúng dấu phẩy?

a)

Ở phía xa xa một con trâu đang gặm cỏ.

b)

Ở phía xa xa, một con trâu đang gặm cỏ.

c)

Ở phía xa xa, một con trâu, đang gặm cỏ.

24.

Điền dấu câu thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Hải gọi....

- Cháu đã về đến nhà chưa .....

a)

Dấu chấm (.) - Dấu hỏi (?)

b)

Dấu hai chấm (:) - Dấu chấm than (!)

c)

Dấu hai chấm (:) - Dấu hỏi (?)

25.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

xum xê

b)

xum xuê

c)

sum xuê

d)

sum suê

26.

Tiếng nào chứ vần "uya"?

a)

đêm sao

b)

đêm sáng

c)

đêm khuya

d)

đêm tối

27.

Điền vào chỗ chấm? : " con voi đang h....... vòi"

a)

ua

b)

c)

d)

uya

28.

Tìm từ viết đúng chính tả?

a)

ngoan ngoãn

b)

ngoan nghoan

c)

nghoan ngoãn

d)

nghoan ngoan

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống :

" Chúng em tham gia .................. nhỏ."

a)

bài

b)

hoa

c)

kế hoạch

d)

bông hoa

30.

Hoàn thành câu sau:

" Thoắt một cái, Sóc Bông đã..............................."

a)

chạy ra ngoài

b)

bơi trên sông

c)

đi hái quả

d)

leo lên ngọn cây

31.

Trong các tiếng sau, những tiếng nào chứa vần " oăt"

( loắt, choắt, đoạt, hoạt, soát, ngoặt)

a)

loắt. choắt, đoạt

b)

đoạt, hoạt, soát

c)

ngoặt, loắt, choắt

d)

hoạt, loắt, đoạt

32.

Từ nào chỉ 1 loại củ ?

a)

hoài lang

b)

lang thang

c)

làng nhàng

d)

khoai lang

33.

Trong bài thơ sau, có mấy từ tiếng chứa vần "âp" ?

( Chuồn chuồn bay thấp

Mưa ngập bờ ao

Chuồn chuồn bay cao

Mưa rào lại tạnh)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Đáp án nào nói về các nghề nghiệp ?

a)

bác sĩ, giáo viên, thợ xây, công nhân

b)

bác sĩ, đi làm, bán hàng, đi chơi

c)

đi chơi, bác sĩ, nấu ăn

d)

học bài, chơi đồ hàng, nấu ăn

35.

Học ăn (a)   nói, học gói học mở.

36.

Con (a)   là đầu cơ nghiệp

37.

(a)   bay thấp thì mưa

Bay cao thì nắng bay vừa thì râm.

38.

Công (a)   như núi Thái Sơn


Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra

39.

Đêm nay con ngủ giấc tròn


Mẹ là ngọn (a)   của con suốt đời.

40.

Tấc đất (a)   vàng

41.

Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng


Ngày tháng mười chưa (a)   đã tối.

42.

Chị (a)   em nâng

43.

Anh (a)   như thể tay chân


Rách lành đùm bọc, dở hay đỡ đần

44.

Từ nào dưới đây khác với các từ còn lại?

a)

nhân hậu

b)

nhân dân

c)

nhân ái

d)

nhân từ

45.

Từ nào có vần “iêng” có nghĩa là “nâng và chuyển vật nặng bằng sức của hai hay nhiều người hợp lại”?

a)

khiên

b)

khiêng

c)

kiêng

d)

kiên

46.

Trăng chiếu trên vùng núi rừng gọi là gì?

a)

trăng non

b)

trăng sáng

c)

trăng ngàn

d)

trăng khuya

47.

Bài tập đọc “Ở vương quốc tương lai” thuộc thể loại nào?

a)

kịch

b)

truyện ngắn

c)

thơ

d)

truyện dài

48.

Khi muốn đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt ta dùng dầu gì?

a)

dấu hai chấm

b)

dấu ngoặc đơn

c)

dấu ngoặc kép

d)

dấu phẩy

49.

Từ nào viết đúng tên địa danh của Việt Nam?

a)

Trường sơn

b)

sóc Trăng

c)

Vàm cỏ Tây

d)

Thái Nguyên

50.

Bình minh trên đảo Cô Tô thật đẹp.


Có bao nhiêu từ đơn? Là từ nào?

a)

bình, minh, trên, đảo, thật, đẹp

b)

đảo, đẹp, bình, cô, tô

c)

trên, đảo, thật, đẹp

d)

đẹp, Cô, Tô, trên, bình, minh

51.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng tự trọng?

a)

Thẳng như ruột ngựa

b)

Đói cho sạch, rách cho thơm

c)

Thuốc đắng giã tật

d)

Lá lành đùm lá rách

52.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

xuôn sẻ, rì dầm

b)

sâu xắc, hỗ chợ

c)

xôn xao, trìu mến

d)

xung túc, phấn trấn

53.

Có bao nhiêu động từ trong câu:

"Sương trắng rỏ đầu cành như giọt sữa.

Tia nắng tía nháy hoài trong ruộng lúa."

(Chợ Tết – Đoàn Văn Cừ)

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

54.

Trong các từ, từ nào không phải là từ ghép phân loại?

a)

bút bi

b)

cặp sách

c)

bàn ghế

d)

bảng màu

55.

Đây là con gì?

a)

tắc kè

b)

lạc đà

c)

voi

d)

lậc đà

56.

Điền vần thích hợp vào ....

Gốc c......

a)

ai

b)

ay

c)

ây

d)

ia

57.

Điền số vào ...

5, 6, 7, ... , 9, 10.

(a)  

58.

6 gồm 6 và (a)  

59.

10 gồm 9 và ...

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Điền dấu > , < hoặc =

a)
b)
c)
61.

Số cần điền vào dấu ? là:

(a)  

62.

Số cần điền vào .... là:

10, 9, 8, ..., 6, 5.

a)

8

b)

6

c)

7

d)

5

63.

Chọn từ viết đúng:

a)

sốc

b)

sóc

c)

xóc

d)

xốc

64.

Từ nào sau đây chứa vần "ưc" ?

a)

mục lục

b)

thể dục

c)

bụi tre

d)

lực sĩ

65.

.....ảy dây

Âm cần điền vào .... là?



(a)  

66.

Đây là quả gì?

a)

quả gấc

b)

quả gắc

c)

quả gất

d)

quả gút

67.

1. Chọn: s/x?

...inh đẹp

a)

x

b)

s

68.

2. Chọn: s/ x?

...ách vở

a)

x

b)

s

69.

3. Chọn: iên/ iêng?

t... nói

a)

iên

b)

iêng

70.

4. Chọn: iên/ iêng?

t... bộ

a)

iên

b)

iêng

71.

5. Chọn: tr/ ch?

cây ...e

a)

tr

b)

ch

72.

6. Chọn: ăn/ ăng?

đi v....

a)

ăn

b)

ăng

73.

7. Chọn: iêc/ iêt?

màu xanh b...

a)

iêc

b)

iêt

74.

8. Chọn: iêc/ iêt?

t... thương

a)

iêc

b)

iêt

75.

9. Chọn: iên/ iêng?

lười b....

a)

iên

b)

iêng

76.

10. Sắp xếp các từ sau thành câu:

gió, mây, thổi, bay

a)

Gió bay mây thổi.

b)

Gió thổi mây bay.

77.

Câu 1. Nhân hóa là gì?

a)

A. Gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật… bằng những từ ngữ vốn được dùng để gọi hoặc tả con người, làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật

b)

B. Gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật khác có nét tương đồng với nhau

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này, bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Làm sự vật trở nên sống động hơn, khác lạ hơn.

78.

Câu 2. Hình ảnh nào sau đây không phải, hình ảnh nhân hóa?

a)

A. Trâu ơi, ta bảo trâu này

Trâu ăn no cỏ trâu cày với ta

b)

B. Trên cành cao, những chú chim đua nhau hót mừng mùa xuân.

c)

C. Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính.

d)

D. Anh mang lá thư, đặt nhẹ vào tay cô gái.

79.

Câu 3. Câu “ Trên bến cảng tàu mẹ, tàu con nhộn nhịp ra vào bến” sử dụng cách nhân hóa dùng từ vốn gọi người để gọi vật, với tác dụng làm sự vật trở nên gần gũi, có hồn đúng hay sai?

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

80.

Câu 4. “Dòng sông mới điệu làm sao/ Nắng lên mặc áo lụa đào thướt tha” là câu thơ miêu tả?

a)

A. Hoạt động

b)

B. Hình dáng

c)

C. Tính chất

d)

D. Tính cách

81.

Câu 5. Trong câu thơ: “Những chòm sao thức ngoài kia/ Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con” sử dụng biện pháp nhân hóa nào?

a)

A. Dùng từ vốn chỉ hoạt động, tính chất của người để chỉ hoạt động tính chất của vật

b)

B. Trò chuyện xưng hô với vật như đối với người

c)

C. Dùng từ vốn gọi người để gọi vật

d)

D. Cả 3 đáp án trên

82.

Câu 6. So sánh là gì?

a)

A. Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét tương đồng, làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

b)

B. Là mang hai đối tượng ra so sánh với nhau

c)

C. Là hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương đồng với nhau

d)

D. Hai sự vật, hiện tượng có nhiều nét tương cận với nhau

83.

Câu 7. Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

A. Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

B. Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

C. Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

D. Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

84.

Câu 8. Ẩn dụ là gì?

a)

A. Là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó làm tăng sức gợi hình, gợi cảm

b)

B. Là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác

c)

C. Gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác có nét tương cận

d)

D. Không xác định được

85.

Câu 9. Tìm câu thơ có chứa phép ẩn dụ?

a)

A. Bóng bác cao lồng lộng

b)

B. Người cha mái tóc bạc

c)

C. Đốt lửa cho anh nằm

d)

D. Chú cứ việc ngủ ngon

86.

Câu 10. Hình ảnh mặt trời nào được dùng theo lối nói ẩn dụ?

a)

A. Mặt trời mọc ở đằng đông

b)

B. Thấy anh như thấy mặt trời

Chói chang khó nói, trao lời khó trao

c)

C. Ngày ngày mặt trời đi qua trên lăng

Thấy một mặt trời trong lăng rất đỏ.

d)

D. Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

87.

Câu 11. Câu thơ: “Một tiếng chim kêu sáng cả rừng” thuộc kiểu ẩn dụ nào?

a)

A. Ẩn dụ hình thức

b)

B. Ẩn dụ cách thức

c)

C. Ẩn dụ phẩm chất

d)

D. Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác

88.

Câu 12. Hoán dụ là gì?

a)

A. Là gọi tên sự vật hiện tượng này bằng tên sự vật hiện tượng khác

b)

B. Là đối chiếu tên sự vật hiện tượng này với tên sự vật hiện tượng khác

c)

C. Là gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên, sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt

d)

D. Cả 3 đáp án trên

89.

Câu 13. Trong câu ca dao, từ “mồ hôi” hoán dụ cho sự vật gì:

Mồ hôi mà đổ xuống đồng

Lúa mọc trùng trùng sáng cả đồi nương

a)

A. Chỉ người lao động

b)

B. Chỉ công việc lao động

c)

C. Chỉ quá trình lao động nặng nhọc, vất vả

d)

D. Chỉ kết quả con người thu được trong lao động

90.

Câu 14. Trong những trường hợp sau, trường hợp nào không dùng phép hoán dụ?

a)

A. Bàn tay ta làm nên tất cả

Có sức người sỏi đá cũng thành cơm

b)

B. Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

c)

C. Con ở miền Nam ra thăm lăng Bác

d)

D. Ngày Huế đổ máu

Chú Hà Nội về

91.

Câu 6. Câu thơ sau sử dụng phép hoán dụ nào?

Một trái tim lớn lao đã giã từ cuộc đời

Một khối óc lớn đã ngừng sống

a)

A. Lấy bộ phận để chỉ toàn thể

b)

B. Lấy cụ thể để chỉ trừu tượng

c)

C. Lấy dấu hiệu để gọi đối tượng

d)

D. Lấy vật chứa đựng để gọi toàn thể

92.

Điền vào chỗ trống :" dàn m..........

a)

ướm

b)

ấm

c)

âm

d)

ướp

93.

" Lá lành đùm lá.........."

a)

lành

b)

hỏng

c)

rách

d)

đẹp

94.

" chiều c....."

a)

áp

b)

ao

c)

áo

d)

eo

95.

" .............. ngoại"

a)

ong

b)

ung

c)

ông

d)

ưng

96.

Viết một từ có vần "iếc"

4 lines
97.

Đọc văn bản sau:

98.

Điền vào chỗ trống: " v......... lời"

a)

âng

b)

ang

c)

ăng

d)

ong

99.

Chọn những câu có vần " iếc":

a)

Bầu trời xanh biếc.

b)

Nó liếc nhìn bức tranh một cái.

c)

Cậu ấy thật ưa nhìn.

d)

Nhà tôi có dàn một dàn mướp.

100.

Từ nào viết sai chính tả:

a)

Xanh biếc

b)

Giẻo gai

c)

Xiêu nhân

d)

Xanh tốt

101.

Có bao nhiêu từ chứa vần "uôm":

nhuộm tóc , tóc dài ,mái buồm, ngôi nhà ,quả muỗm.

(a)