wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo và biến đổi vật chất

Total questions: 79

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử là gì?

a)

Nguyên tử là một loại phương tiện giao thông

b)

Nguyên tử là thành phần cơ bản nhất của chất.

c)

Nguyên tử là một loại thức ăn

d)

Nguyên tử là một loại ngôi sao

2.

Phân tử được tạo thành từ những gì?

a)

các nguyên tử

b)

các tế bào

c)

các nguyên tố

d)

các phân tử

3.

Vật chất rắn có đặc điểm gì?

a)

Không có hình dạng

b)

Không có khối lượng

c)

Có khối lượng không đổi

d)

Có hình dạng cố định

4.

Vật chất lỏng có đặc điểm gì?

a)

Khả năng chuyển động tự do và không giữ hình dạng riêng

b)

Khả năng chuyển động không tự do

c)

Khả năng không chảy

d)

Khả năng giữ hình dạng cố định

5.

Vật chất khí có đặc điểm gì?

a)

Không có khả năng di chuyển.

b)

Có hình dạng cố định và không lấp đầy không gian.

c)

Có khả năng thay đổi hình dạng theo không gian.

d)

Không có hình dạng cố định và có khả năng lấp đầy không gian.

6.

Chất đơn giản là gì?

a)

Nguyên tố hóa học

b)

Chất phức tạp

c)

Nguyên tố hoặc hợp chất đơn giản

d)

Hợp chất phức tạp

7.

Hợp chất là gì?

a)

Hợp chất là một loại thức ăn

b)

Hợp chất là một loại vật liệu tự nhiên

c)

Hợp chất là một loại loại vi khuẩn

d)

Hợp chất là một dạng chất mới được tạo thành từ việc kết hợp các nguyên tử hoặc phân tử khác nhau thông qua các liên kết hóa học.

8.

Sự biến đổi vật chất là gì?

a)

Sự biến đổi vật chất là quá trình chất ban đầu không chuyển đổi thành các chất mới thông qua các phản ứng hóa học hoặc vật lý.

b)

Sự biến đổi vật chất là quá trình chất ban đầu chuyển đổi thành các chất mới với tính chất khác nhau thông qua các phản ứng sinh học.

c)

Sự biến đổi vật chất là quá trình chất ban đầu chuyển đổi thành các chất mới với tính chất giống nhau thông qua các phản ứng hóa học hoặc vật lý.

d)

Sự biến đổi vật chất là quá trình chất ban đầu chuyển đổi thành các chất mới với tính chất khác nhau thông qua các phản ứng hóa học hoặc vật lý.

9.

Cấu tạo của nguyên tử bao gồm những phần tử nào?

a)

Electron cloud

b)

Photon

c)

Proton, electron, neutron

d)

Quark

10.

Cấu tạo của phân tử bao gồm những phần tử nào?

a)

Phân tử

b)

Nguyên tử

c)

Tinh thể

d)

Nguyên tố hóa học

11.

Vật chất rắn có cấu tạo như thế nào?

a)

Vật chất rắn có cấu tạo từ các hạt chất rắn nằm cách xa nhau và không có thứ tự xác định.

b)

Vật chất rắn có cấu tạo từ các hạt chất lỏng.

c)

Vật chất rắn không có cấu tạo cụ thể.

d)

Vật chất rắn có cấu tạo từ các hạt chất rắn nằm gần nhau và có thứ tự xác định.

12.

Vật chất lỏng có cấu tạo như thế nào?

a)

Vật chất lỏng có cấu tạo từ các tia sáng

b)

Vật chất lỏng có cấu tạo từ các hạt rắn

c)

Vật chất lỏng có cấu tạo dạng phân tử hoặc ion tự do di chuyển linh hoạt trong không gian.

d)

Vật chất lỏng có cấu tạo từ các hạt khí

13.

Vật chất khí có cấu tạo như thế nào?

a)

Vật chất khí có cấu tạo từ các tinh thể rắn

b)

Vật chất khí có cấu tạo từ các phân tử có hình dạng cố định

c)

Vật chất khí có cấu tạo từ các nguyên tử kim loại

d)

Vật chất khí không có cấu tạo cụ thể vì nó là một dạng vật chất không có hình dạng cố định.

14.

Chất đơn giản thường được tạo thành từ những nguyên tố nào?

a)

Helium

b)

Argon

c)

Hydro, Oxy, Nitơ, Carbon

d)

Neon

15.

Hợp chất thường được tạo thành từ những nguyên tố nào?

a)

gold, silver, copper, platinum

b)

cacbon, hydro, oxi, nitơ, kim loại như sắt, nhôm, natri

c)

phosphorus, sulfur, chlorine, potassium

d)

helium, neon, argon, krypton

16.

Sự biến đổi vật chất có thể xảy ra như thế nào?

a)

Tác động của các yếu tố không ảnh hưởng

b)

Thụ động

c)

Không thể xảy ra

d)

Thông qua các quá trình như phản ứng hóa học, nhiệt độ, áp suất, và tác động của các yếu tố khác nhau.

17.

Cấu tạo của nguyên tử được xác định bởi những gì?

a)

Số lượng electron và proton trong hạt nhân.

b)

Số lượng proton, electron và neutron trong hạt nhân.

c)

Số lượng electron và neutron trong hạt nhân.

d)

Số lượng proton và neutron trong vỏ nguyên tử.

18.

Cấu tạo của phân tử được xác định bởi những gì?

a)

Cấu trúc và màu sắc

b)

Số lượng nguyên tử và màu sắc

c)

Cấu trúc và số lượng nguyên tử

d)

Cấu trúc và hình dạng

19.

Vật chất rắn thường có cấu tạo như thế nào?

a)

Dạng phân tử hoặc tinh thể

b)

Dạng khí

c)

Dạng chất lỏng

d)

Dạng hạt nhỏ

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

21.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

22.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2e. Cấu hình electron của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

23.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

24.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

25.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

26.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

27.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

28.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và chu kì 4 là:

a)

8 và 18

b)

18 và 8

c)

8 và 8

d)

18 và 18

29.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

31.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

32.

Cuối chu kì, nguyên tố có dạng cấu hình electron nào?

a)

ns2np6

b)

ns2np6nd10

c)

ns2np5

d)

ns2np6nd5

33.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

34.

Số proton và nơtron có trong một nguyên tử nhôm ( 27 13Al) lần lượt là

a)

A. 13 và 14

b)

B. 14 và 13

c)

C. 12 và 14

d)

D. 13 và 15

35.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

36.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

37.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

38.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

39.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

40.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

41.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

42.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

43.

Các nguyên tử thuộc cùng một loại nguyên tố hóa học có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng số nơtron trong hạt nhân

b)

Cùng số proton trong hạt nhân

c)

Cùng nguyên tử khối

44.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

45.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

46.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Hidro là

(a)  

47.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Natri là

(a)  

48.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

49.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

50.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

51.

Tên nguyên tố có kí hiệu S là

(a)  

52.

Tên nguyên tố có kí hiệu Ca là

(a)  

53.

Nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn là nguyên tố nào ?

a)

He

b)

H

c)

Be

d)

Al

54.

Kí hiệu Zn ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

55.

Nguyên tử khối của Si là bao nhiêu ?

a)

14

b)

23

c)

28

d)

39

56.

Nguyên tử khối của một nguyên tố là 24. Nguyên tố đó là:

a)

K

b)

Mg

c)

Cu

d)

Fe

57.

Nguyên tố nào dưới đây có nguyên tử khối nặng nhất ?

a)

K

b)

Ca

c)

P

d)

He

58.

Khí oxi - O2 - là một trong những khí quan trọng cho vật sống. Kí hiệu hóa học của nguyên tố oxi là:

a)

O

b)

N

c)

C

d)

He

59.

3 nguyên tố hóa học cấu tạo nên hầu hết cơ thể là các nguyên tố C, H và O. Khối lượng nguyên tử của chúng lần lượt là:

a)

12, 1, 16

b)

23, 31, 19

c)

24, 39, 40

d)

1, 4, 7

60.

Kí hiệu Al ứng với tên nguyên tố nào

a)

Sắt

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Kẽm

61.

C là kí hiệu hóa học của nguyên tố nào

a)

Cacbon

b)

Heli

c)

Natri

d)

Canxi

62.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Sắt là

(a)  

63.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Đồng là

(a)  

64.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Kali là

(a)  

65.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Clo là

(a)  

66.

Kí hiệu hóa học của nguyên tố Nitơ là

(a)  

67.

Đâu là nguyên tố kim loại trong các nguyên tố sau

a)

P

b)

O

c)

H

d)

Na

68.

Kí hiệu hóa học của photpho là gì

a)

H

b)

S

c)

P

d)

N

69.

Nguyên tố Liti có số proton là bao nhiêu ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Ki hiệu hóa học của Nhôm, Cacbon, Thủy Ngân lần lượt là

a)

O, C, Hg

b)

Al, C, Hg

c)

Hg, C, Al

d)

Fe, Al, C

71.

Các nguyên tử thuộc cùng một loại nguyên tố hóa học có đặc điểm nào sau đây:

a)

Cùng số nơtron trong hạt nhân

b)

Cùng số proton trong hạt nhân

c)

Cùng nguyên tử khối

72.

Nguyên tố nhẹ nhất trong bảng tuần hoàn là nguyên tố nào ?

a)

He

b)

H

c)

Be

d)

Al

73.

Đâu là nguyên tố phi kim trong các nguyên tố sau

a)

N

b)

Ca

c)

K

d)

Mg

74.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt

a)

A. electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

75.

Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử có cùng

a)

số khối A

b)

số proton

c)

số nơtron

d)

số proton và số nơtron

76.

Một nguyên tử Cacbon có khối lượng là 1,9926 . 10 -23 gam Khối lượng tính bằng gam của nguyên tử Natri là:

a)

1,8195 . 10 -23 gam

b)

3,819 . 10 -23 gam

c)

3, 4918 . 10 -23 gam

d)

1,91 . 10 -23 gam

77.

Nguyên tử X nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi. Nguyên tử Y nặng gấp 2 lần nguyên tử X. Tên và KHHH của nguyên tố X, Y là

a)

X là lưu huỳnh (S); Y là sắt (Fe).

b)

X là lưu huỳnh (S); Y là đồng (Cu).

c)

X là đồng (Cu); Y là lưu huỳnh (S).

d)

X là sắt (Fe); Y là lưu huỳnh (S).

78.

Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau đây?

a)

Ca

b)

Na

c)

K

d)

Fe

79.

Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn

a)

Mg nặng hơn O

b)

Mg nhẹ hơn O

c)

O bằng Mg

d)

Tất cả đáp án trên