wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật 1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

nghiên cứu về hình dạng bên ngoài của các cây thuốc thuộc lĩnh vực của

a)

sinh lý học thực vật

b)

hệ thống học thực vât

c)

hình thái học thực vật

d)

giải phẫu học thục vật

2.

nghiên cứu về quá trình hoạt động, sinh trưởng của cây và sựu tạo thành các hoat chất trong cây thuốc thuộc lĩnh vuwcsc của

a)

sinh lý học

b)

hệ thống học

c)

hình thái học

d)

giải phẫu học

3.

nghiên cứu cấu tạo vi học bên trong cây thuốc thuộ lĩnh vực

a)

sinh lý học

b)

hệ thống học thực vật

c)

hinh thái học thực vật

d)

giải phẫu học

4.

nghiên cứu về cách sắp xếp các thực vật thành từng nhóm dựa vào hệ thống tiến hóa của thực vật thuộc lĩnh vực của

a)

sinh lý học

b)

hệ thống học

c)

giải phẫu học

d)

hình thái học

5.

cây nào sau đây KHÔNG thuộc họ gừng

a)

sa nhân

b)

thảo quả

c)

củ gấu

d)

nghệ

6.

ty thể là nơi diễn ra quá trình

a)

quang hợp

b)

thu góp chất thải của tế bào

c)

hô hấp tạo năng lượng

d)

phân bào

7.

thể sống nhỏ có vai trò tổng hợp năng lượng

a)

ty thể

b)

thể lạp

c)

thể golgi

d)

thể ribo

8.

thể sống nhỏ có vai trò tổng hợp protein

a)

ty thể

b)

thể lạp

c)

thể golgi

d)

thể ribo

9.

thể sống nhỏ có ai trò tạo màng khung tế bào

a)

ty thể

b)

thể lạp

c)

thể golgi

d)

thể vùi

10.

thể sống nhỏ nào là nơi chứa chất dự trữ hay cặn bã

a)

thể vùi

b)

thể golgi

c)

thể lạp

d)

ty tể

11.

thể ribo có vai trò

a)

là chất dự trữ

b)

tạo màng khung tế bào

c)

tổng hợp protein

d)

tổng hợp năng lượng

12.

thể sống nhỏ có hình đĩa dẹt hay các tấm bẹt

a)

thể golgi

b)

thể ribo

c)

thể vùi

d)

ty thể

13.

lạp ko màu hay gặp trong bộ phận nào của cây

a)

hoa

b)

c)

thân cây

d)

rễ củ

14.

lạp màu có vai trò

a)

quyến rũ sâu bọ

b)

quang hợp

c)

tổng hợp tinh bột

d)

hướng đất

15.

lạp lục có vai trò quang hợp

a)

quyến rũ sâu bọ

b)

quang hợp

c)

tổng hợp tinh bột

d)

hướng đaats

16.

loại thể vùi nào là những chất cặn bã kết tinh

a)

thể vùi tinh bột

b)

thể vùi tinh thể

c)

thể vùi protid

d)

thể vùi lipid

17.

nhg giọt dầu nhỏ hình cầu ko màu hay màu vàng, raatsa chiết quang ko tan trong nước chỉ tan trong dung môi hữu cơ là loại thể vùi nào

a)

tinh bột

b)

tinh thể

c)

protid

d)

lipid

18.

loại thể vùi nào là chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật

a)

tinh bột

b)

tinh thể

c)

protid

d)

lipid

19.

cellulose pectin là hai lớp thuộc về cấu trúc của

a)

vách tế bào thực vật

b)

màng nguyên sinh chất

c)

màng ko bào

d)

màng nhân

20.

cấu tạo của mô phân sinh

a)

gồm các tb non chưa phân hóa

b)

gồm các tế bào đã phân hóa

c)

các tế bào xếp xít nhau

21.

mô phân sinh gióng (mô phân sinh lóng) đặc trưng cho họ

a)

họ hoa môi

b)

lúa

c)

hoàng liên

d)

cà phê

22.

loại mô có vai trò giúp rễ cây và thân cây phát triển theo chiều ngang

a)

mô phân sinh ngọn

b)

mô phân sinh bên

c)

mô mềm

d)

mô phân sinh gióng

23.

các tế bào non có khả năng phân chia rất nhanh giúp cây mọc dài ra ở rễ và ngọn thân thuộc loại mô nào

a)

mô phân sinh ngọn

b)

mô phân sinh gióng

c)

mô phân sinh bên

d)

mô mềm

24.

mô mềm có vai trò

a)

liên kết, đồng hóa và dự trữ

b)

đồng hóa và dự trữ

c)

liên kết và dự trữ

d)

đồng hóa

25.

mô có chức năng đồng hóa là

a)

mô dày

b)

mô giậu

c)

mô cứng

d)

mô phân sinh

26.

lông hút của rễ cây thuộc loại mô nào

a)

mô mềm hấp thụ

b)

mô mềm đồng hóa

c)

mô mềm dự trữ

d)

mô mềm ruột

27.

những tế bào dài hẹp xếp xít nhau như những chiếc cọc thẳng góc với mặt lá thuộc loại mô nào

a)

mô khuyết

b)

mô giậu

c)

mô dày

d)

mô cứng

28.

mô có chức năng che chở

a)

bần

b)

libe

c)

gỗ

d)

mô dày

29.

mô có chức năng nâng đỡ

a)

mô dày

b)

mô giậu

c)

mô gỗ

d)

mô phân sinh

30.

biểu bì thuộc loại mô nào

a)

mô phân sinh

b)

mô che chở

c)

mô nâng đỡ

d)

mô mềm

31.

bần và thụ bì thuộc mô

a)

mô che chở

b)

mô phân sinh

c)

mô mềm

d)

mô nâng đỡ

32.

mô dày thuộc loại mô nào

a)

mô phân sinh

b)

mô nâng đỡ

c)

mô che chở

d)

mô dẫn

33.

mô cứng thuộc loại mô nào

a)

mô phân sinh

b)

mô nâng đỡ

c)

mô che chở

d)

mô dẫn

34.

trong thịt quả lê quả na có loại mô nâng đỡ nào

a)

mô dày góc

b)

tế bào mô cứng

c)

thể cứng

d)

sợi mô cứng

35.

bốn góc của thân cây họ bạc hà thường có loại mô

a)

mô cứng

b)

mô mềm

c)

mô dày

d)

mô dẫn

36.

mô nào thuộc loại mô mềm

a)

mô dày

b)

mô giậu

c)

biểu bì

d)

bần và thụ bì

37.

mô khuyết thuộc loại mô nào

a)

mô mềm

b)

mô che trở

c)

mô nâng đỡ

d)

mô dẫn

38.

nhg tế bào chứa nhiều lục nạp thường ở ngay dưới biểu bì của lá và thân cây thuộc loại mô nào

a)

mô mềm hấp thụ

b)

mô mềm đồng hóa

c)

mô mềm dự trữ

d)

mô dày

39.

mô được cấu tạo bởi những tế bào dài xếp nối tiếp nhau thành từng dãy dọc song song với trục của cơ quan làm nhiệm vụ dẫn nhựa

a)

mô che chở

b)

mô tiết

c)

mô dẫn

d)

mô nâng đỡ

40.

mô gồm 3 thành phần

a)

mạch ngăn hoặc mạch thông, sợi gỗ và mô mềm gỗ

b)

mạch rây, sợi gỗ và mô mềm gỗ

41.

thành phần nào của mô gỗ làm nhiệm vụ nâng đỡ

a)

mạch ngăn

b)

mạch thông

c)

sợi gỗ

d)

mô mềm gỗ

42.

thành phần nào của mô gỗ làm nhiêm vụ dự trữ

a)

mạch ngăn

b)

mawchj thông

c)

sợi gỗ

d)

mô mềm gỗ

43.

thành phần nào của gỗ làm nhiệm vụ dẫn nhựa nguyên

a)

mạch ngăn và mạch thông

b)

mạch rây

c)

sợi gỗ

d)

mô mềm gỗ

44.

thành phần nao của libe làm nhiệm vụ dẫn nhựa luyện

a)

mạch rây

b)

tế bào kèm

c)

sợi libe

d)

mô mềm libe

45.

thành hần nào của libe có khả năng hình thành các men giúp mạch rây thực hiện các phản ứng sinh hóa

a)

mạch rây

b)

tb kèm

c)

sợi libe

d)

mô mềm libe

46.

thành phần nào của libe làm nhiệm vụ chứa chất dự trữ

a)

mạch rây

b)

tb kèm

c)

sợi libe

d)

mô mềm libe

47.

thành phần nào của libe làm nhiệm vụ nâng đỡ

a)

mạch rây

b)

ế bào kè

c)

sợi libe

d)

mô mềm libe

48.

libe có cấu tạo gồm

a)

mạch ngăn, tế bào kèm, sợi libe và mô mềm

b)

mạch rây, tế bào kèm, sợi libe và mô mềm libe

49.

chức năng của libe

a)

vai trò nâng đỡ

b)

dẫn nhựa luyện

c)

dẫn nhựa nguyên

d)

vai trò che chở

50.

mô mềm đồng hóa có vai trò

a)

quang hợp

b)

hấp thụ nước và muối khoáng

c)

giúp dẫn nhựa

d)

chứa chất dự trữ

51.

biểu bì có chức năng

a)

hấp thụ nước và muối khoáng

b)

che chở

c)

nâng đỡ

d)

chứa chất dự trữ

52.

bộ phận được cấu tạo bởi 2 tế bào hình hạt đậu úp vào nhau bởi mặt lõm là

a)

lỗ khí

b)

lông

c)

bần

d)

biểu bì

53.

lỗ khí và lông nằm trên loại mô che chở nào

a)

biểu bì

b)

bần

c)

thụ bì

d)

chu bì

54.

loại mô nào thường ở mặt ngoài các cơ quan của cây, gồm các tế bào xếp xít nhau vách tế bào biến thành chất ko thấm nước và khí

a)

mô phân sinh

b)

mô mềm

c)

mô che chở

d)

mô nâng đỡ

55.

lớp mô che trở phủ lên mặt ngoài lớp bần gọi là

a)

biểu bì

b)

thụ bì

c)

chu bì

d)

lục bì

56.

chu bì bao gồm

a)

bần, lục bì

b)

bần, tâng sinh bần, lục bì

c)

bần tầng sinh bần, thụ bì

57.

mô mềm hấp thụ có vai trò

a)

quang hợp

b)

hấp thụ nước và muối khoáng

c)

giúp dẫn nhựa

d)

chứa chất dự trữ

58.

chức năng của gỗ

a)

vai trò nâng đỡ

b)

dẫn nhựa luyện

c)

dẫn nhựa nguyên

d)

vai trò che chở

59.

nhựa nguyên là

a)

dự trữ trong thân cây

b)

nước và muối khoáng do rễ hấp thu

c)

do lá đục luyện từ nước và muối khoáng

60.

nhựa luyện là

a)

dự trữ trong thân cây

b)

nước và muối khoáng do rễ hấp thu

c)

dung dịch các chất hữu cơ do lá đúc luyện

61.

cánh hoa hồng loại mô tiết nào có thể tiết ra tinh dầu thơm

a)

biểu bì tiết

b)

lông tiết

c)

tế bào tiết

d)

túi tiết

62.

đặc điểm của chóp rễ

a)

tồn tại 1 tg rồi rụng đi

b)

phát triển cùng rễ cái

c)

tồn tại 1 tg rồi rụng đi, riêng cây dưới nước có chóp rễ phát triển

63.

phần nào của rễ cây gồm các tế bào có vách ngoài hóa nhầy để giảm sự va chạm của rễ vào đất

a)

chóp rễ

b)

miền sinh trưởng

c)

miền lông hút