wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về cây cỏ

Total questions: 63

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Tên khoa học của lớp Hành

4 lines
2.

Đầu cuống hoa thường phù ra thành

(a)  

3.

Có bao nhiêu loại mô phân sinh sơ cấp?

4 lines
4.

Hoa dạng đầu:

4 lines
5.

Annona là tên chi của loài

a)

Giấp cá

b)

Vú sữa

c)

Bình bát

d)

Su hào

6.

Chức năng dự trữ nước là của

a)

Mô mềm

b)

Gỗ

c)

Libe

d)

Hạ bì

7.

Annona là kiểu quả

a)

Quả mọng

b)

Quả tụ

c)

Quả hạch

d)

Quả bế

8.

Ký hiệu hoa không đều

a)

b)

*

c)

A

d)

P

9.

Rubiaceae là tên khoa học của

a)

Họ Hoa hồng

b)

Họ Ngọc lan

c)

Họ Cà phê

d)

Họ Hồng xi

10.

Tên khoa học của loài Bình bát?

a)

Annona reticulata L.

b)

Annona reticulata DC.

c)

Cananga reticulata L.

d)

Cananga reticulata DC.

11.

Nhiệm vụ làm cho cây cứng rắn là của

a)

Mô che chở

b)

Mô nâng đỡ

c)

Mô mềm

d)

Mô phân sinh thứ cấp

12.

Rutaceae chỉ tên

a)

Họ

b)

Bộ

c)

Chi

d)

Loài

13.

Giấp cá là loài thuộc họ

a)

Saururaceae

b)

Annonaceae

c)

Cactaceae

d)

Rubiaceae

14.

Mô phân lóng thuộc nhóm mô nào dưới đây?

a)

Mô che chở

b)

Mô phân sinh sơ cấp

c)

Mô phân sinh thủ cấp

d)

Mô phân sinh ngọn

15.

Lỗ khí phân bố ở nhiều mặt dưới lá gặp ở

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá chìm trong nước

d)

Lá nổi trên mặt nước

16.

Tên khoa học của loài Vú sữa

a)

Chrysophyllum cainito L.

b)

Chrysophyllum cainato L.

c)

Cymbopogon dillenii (DC.) Stapf.

d)

Cymbopogon citrus (DC.) Stap

17.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

18.

Bộ nhị 4 trội có bao nhiêu nhị dài?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

19.

Rễ mọc trong nước không có đặc điểm nào dưới đây

a)

Mô mềm khuyết to

b)

Không có mô nâng đỡ

c)

Không có lông hút

d)

Số bó gỗ nhiều

20.

Sự phì đại của gỗ tạo nên

a)

Củ Cà rốt

b)

Củ Dền

c)

Củ Đại hoàng

d)

Củ Cải trắng

21.

Lá có thể cuộn lại để giảm sự thoát hơi nước nhờ

a)

Cụm mô cứng

b)

Hạ bì

c)

Biểu bì

d)

Tế bào bọt

22.

Michelia alba DC. Trong đó, Michelia chỉ

a)

Tên họ

b)

Tên loài

c)

Tên chi

d)

Tên thứ

23.

Rễ cà kheo gặp ở

a)

Họ Đậu

b)

Họ Nắp ấm

c)

Họ Xương rồng

d)

Họ Đước

24.

Tên khoa học của họ Hồng xiêm

a)

Cactaceae

b)

Nepenthaceae

c)

Sapotaceae

d)

Cucurbitaceae

25.

Đặc điểm bộ rễ của phân họ Đậu:

a)

Rễ hô hấp

b)

Rễ bất định

c)

Rễ có nốt rễ

d)

Rễ củ

26.

Loài nào dưới đây có cụm hoa bông mo phân nhánh

a)

Cymbopogon citratus (DC.) Stapf.

b)

Areca catechu L.

c)

Zingiber officinale Roscoe.

d)

Citrus grandis (L.) Osbeck.

27.

Tượng tầng còn có tên gọi khác là

a)

Tầng sinh bần

b)

Tầng bì sinh

c)

Tầng sinh gỗ

d)

Tầng sinh vỏ

28.

Đài tồn tại và phù to theo quả gọi là

a)

Đài phụ

b)

Đài tồn tại

c)

Đài đồng trưởng

d)

Đài hợp

29.

Tên khoa học của loài Bí ngô

a)

Cucubita pepo L.

b)

Cucurbita pipo L.

c)

Cucurbita pepo L.

d)

Cucurbeta pepo L.

30.

Bậc phân loại nào dưới đây trên bậc Bộ?

a)

Chi

b)

Loài

c)

Họ

d)

Lớp

31.

Lông che chở biến đổi thành gai gặp ở

a)

Xương rồng

b)

Hoa hồng

c)

Buởi

d)

Chanh

32.

Họ nào dưới đây hoa có bầu dưới?

a)

Á phiện

b)

Hồng xiêm

c)

Hoa tán

d)

Cải

33.

Đầu cuống hoa thường phù ra thành

a)

Bầu noãn

b)

Đầu nhụy

c)

Đế hoa

d)

Bao hoa

34.

Lá mọc đứng

a)

lỗ khí có ở trên 2 mặt lá

b)

lỗ khí có nhiều ở mặt dưới

c)

lỗ khí có ở mặt trên

d)

không có lỗ khí

35.

Tên khoa học của họ Bầu bí

a)

Apocynaceae

b)

Rubiaceae

c)

Cucurbitaceae

d)

Lamiaceae

36.

Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng. trong đó, Lour. chỉ

a)

tên chi

b)

tên loài

c)

tên tác giả mô tả cây lần đầu tiên

d)

tên tác giả đã đặt tên hiện nay đang dùng cho cây

37.

Chọn đáp án ĐÚNG nhất. Mô dẫn gồm

a)

Mạch ngăn và mạch thông

b)

Libe và gỗ

c)

Mạch thông và tia gỗ

d)

Mạch rây và tế bào kèm

38.

Cụm hoa chùm xim, hoa đơn tính khác gốc, bao hoa 4 lá đài, không cánh hoa là đặc điểm hoa của

a)

Họ Bầu bí

b)

Họ Lúa

c)

Họ Hoa tán

d)

Họ Nắp ấm

39.

Chung đới là thành phần của

a)

Bộ nhụy

b)

Bao hoa

c)

Bộ nhị

d)

Bầu noãn

40.

Rễ và thân cây mọc dài ra là do sự hoạt động của

a)

Mô phân sinh sơ cấp

b)

Mô phân sinh thứ cấp

c)

Tầng phát sinh bần - lục bì

d)

Tượng tầng

41.

Trong các bậc phân loại sau, bậc phân loại nào nhỏ nhất?

a)

Bộ

b)

Họ

c)

Chi

d)

Loài

42.

Cụm hoa dạng gié là đặc trưng của

a)

Họ Ngọc lan

b)

Họ Giấp cá

c)

Họ Na

d)

Họ Long não

43.

Trong các bậc phân loại, bậc nào là bậc cơ sở?

a)

Ngành

b)

Bộ

c)

Họ

d)

Loài

44.

Kiểu quả của họ Á phiện

a)

Quả khô không mở

b)

Quả nang mở lỗ

c)

Quả đại

d)

Quả dĩnh

45.

Đế hoa phồng lên mọng nước là kiểu quả của họ

a)

Magnoliaceae

b)

Rosaceae

c)

Annonaceae

d)

Cactaceae

46.

Cây gỗ vừa có chiều cao 30

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15

47.

Thân cây Cau thuộc dạng

a)

Thân cột

b)

Thân củ

c)

Thân hành

d)

Thân rạ

48.

Lá mọc đứng

a)

lỗ khí có ở trên 2 mặt lá

b)

lỗ khí có nhiều ở mặt dưới

c)

lỗ khí có ở mặt trên

d)

không có lỗ khí

49.

Khoảng cách giữa 2 mấu kế tiếp

a)

Lông

b)

Mấu

c)

Chồi bên

d)

Cành

50.

Vết khía không sâu tới % phiến lá gọi là

a)

Lá xẻ

b)

Lá chẻ

c)

Lá thùy

d)

Lá khía tròn

51.

Cây gỗ vừa có chiều cao 30

a)

10-25m

b)

Trên 15m

c)

Dưới 25m

d)

15-25m

52.

Quả bế, đại, hạch là đặc trưng của

a)

Họ Đước

b)

Ho Na

c)

Họ Á phiện

d)

Họ Hoa hồng

53.

Desmodium styracifolium (Osb.) Merr, là tên khoa học của

a)

Kim tiền thảo

b)

Vú sữa

c)

d)

Thanh long

54.

Mạch thông có vai trò

a)

Dẫn nhựa luyện

b)

Dẫn nhựa nguyên

c)

Dự trữ

d)

Nâng đỡ

55.

Đặc trưng hoa của cây họ Ráy:

a)

Bông mo phân nhánh

b)

Bông mo không phân nhánh

c)

Đuôi sóc

d)

Buồng

56.

Cụm hoa có hạn nhưng số các chồi bên hình thành ở mỗi cấp nhiều hơn hai là đặc điểm của kiểu hoa nào?

a)

Xim 1 ngả

b)

Xim 2 ngả

c)

Xim co

d)

Xim nhiều ngả

57.

Phân loại theo vị trí, mô mềm gồm

a)

Mô mềm đặc, mô mềm đạo

b)

Mô mềm đồng hóa, mô mềm dự trữ mô mềm giậu

c)

Mô mềm vỏ, mô mềm tủy

d)

Mô mềm khuyết

58.

Đặc điểm bao hoa của họ Ngọc lan:

a)

Đa số đã phân hóa thành đài và tràng riêng biệt

b)

Phần lớn bao hoa chưa phân hóa thành đài và tràng

c)

Hoa mẫu 4

d)

Bao hoa gồm 3 vòng, vòng ngoài là lá đài, 2 vòng trong là cánh hoa.

59.

Lá mọc đối

a)

Mỗi mẫu có 1 lá

b)

Mỗi mẫu có 2 lá

c)

Mỗi mẫu có 3 lá trở lên

d)

Mỗi mẫu có 3 lá

60.

"Cấu tạo bởi những gai thịt tiết ra chất dính để giữ hạt phấn" là đặc điểm

a)

Bao phấn

b)

Đầu nhụy

c)

Chung đới

d)

Bầu noãn

61.

Điểm khác biệt giữa hoa dạng ngù và tán là

a)

Hoa dạng ngù thuộc cụm hoa đơn không hạn, hoa dạng tán thuộc dạng xim

b)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ một vị trí

c)

Hoa dạng ngù các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

d)

Hoa dạng tán các cuống hoa xuất phát từ nhiều vị trí khác nhau

62.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề

63.

Lớp tế bào cuối cùng của vùng vỏ ở thân sơ cấp cây lớp Ngọc lan là

a)

Trụ bì

b)

Nội bì

c)

Tia tủy

d)

Tầng hóa bề