wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dcuong hoa

Total questions: 67

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn

b)

vt = vn=/ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

4.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

5.

Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

6.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

. sự biến đổi hằng số cân bằng.

7.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

8.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g)      2NO(g); > 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm chất xúc tác vào hệ.      

b)

giảm áp suất của hệ.

c)

thêm khí NO vào hệ.  

d)

tăng nhiệt độ của hệ.

9.

Cho cân bằng hoá học: N2 (g) + 3H2 (g)      2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

thay đổi áp suất của hệ.         

b)

thay đổi nồng độ N2.

c)

thay đổi nhiệt độ

d)

thêm chất xúc tác Fe.

10.

Cho cân bằng hóa học: N2 (g) + 3H2 (g)      2NH3 (g) < 0

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

b)

giảm áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

d)

thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.

11.

Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (g) + O2 (g)     2SO3 (g); < 0.

Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(2), (3), (5).

c)

(2), (3), (4), (6).

d)

(1), (2), (4).

12.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

13.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO

d)

CH4.

14.

Chất nào sau đây không phải chất điện li?

a)

KOH

b)

H2S.

c)

HNO3

d)

C2H5OH.

15.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HClO3

c)

Ba(OH)2.                   

d)

C6H12O6 (glucose).

16.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch muối ăn.

c)

Dung dịch rượu.

d)

Dung dịch benzene trong ancol.

17.

Trường hợp nào sau đây dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước

18.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

19.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl.

b)

HF.

c)

HNO3

d)

NH4Cl.

20.

Trong dung dịch acetic acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào

a)

H+, CH3COO-.

b)

H+, CH3COO-, H2O.

c)

CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O

d)

CH3COOH, CH3COO-, H+.

21.

Cho phương trình: NH3 + H2O     NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+.

d)

OH-

22.

Cho phương trình: NH3 + H2O     NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O.

c)

NH4+

d)

OH-

23.

Cho phương trình: NH3 + H2O       NH4+ + OH-                                                       

Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

NH3.

b)

H2O

c)

NH4+.

d)

OH-.

24.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

25.

Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?

a)

Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.

b)

C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.

c)

NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3

d)

CH3COOH, HF, H2S.

26.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M

27.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/L, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HCl

b)

HF

c)

HI

d)

HBr

28.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là

a)

0,02M

b)

0,15M.

c)

0,1M

d)

0,05M

29.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là base?

a)

Al3+.

b)

Cl-.

c)

H3PO4.

d)

CO32-.

30.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất (phân tử và ion) nào sau đây là acid?

a)

NaOH

b)

NaCl.

c)

NH4+.

d)

CO32-.

31.

Theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào sau đây lưỡng tính?

a)

H2O

b)

NH3.

c)

NaOH

d)

Al

32.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4.

c)

NaOH

d)

KCl.

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4

c)

KOH

d)

NaCl.

34.

Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4

c)

Ba(OH)2.

d)

HClO4.

35.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

NaCl.

b)

NaOH

c)

HNO3.

d)

H2SO4

36.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

BaCl2.

b)

KOH.

c)

HNO3

d)

Na2SO4.

37.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

Ba(OH)2.

38.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

3

b)

11

c)

12

d)

2

39.

Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là

a)

2

b)

12

c)

10

d)

4

40.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

41.

Trộn lẫn V mL dung dịch NaOH 0,01M với V mL dung dịch HCl 0,03 M được 2V mL dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

43.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2

b)

NO

c)

CO2

d)

N2.

44.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3

b)

KNO3

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

45.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate

46.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2

a)

có 1 liên kết ba.

b)

Có 1 liên kết đôi

c)

Có 2 liên kết đôi

d)

Có 2 liên kết ba.

47.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

a)

-3, +3, +5.

b)

-3, 0, +3, +5.

c)

-3, +1, +2, +3, +4, +5.

d)

-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

48.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

a)

Chất khí.

b)

Không màu.

c)

Nặng hơn không khí

d)

Tan ít trong nước.

49.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm

50.

Trong ammonia, nitrogen có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+4

d)

+5

51.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng

d)

hình chóp tam giác

52.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu hồng.

b)

Màu vàng

c)

Màu đỏ.

d)

Màu xanh.

53.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

Khói màu tím

c)

Khói màu nâu.

d)

Khói màu vàng.

54.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính base, tính khử.

b)

Tính base, tính oxi hóa.

c)

tính acid, tính base

d)

Tính acid, tính khử

55.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH.

b)

KCl.

c)

HCl.

d)

KOH

56.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2

57.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?

a)

Dung dịch H2SO4 đặc

b)

P2O5 khan.

c)

MgO khan.

d)

CaO khan.

58.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4

c)

HCl.

d)

NaCl.

59.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl K2SO4, (NH4)2SO4

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

60.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

61.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5

b)

+3

c)

+4

d)

-3

62.

Cho iron (III) oxide tác dụng với nitric acid thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)3, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)3, NO2 và H2O

c)

Fe(NO3)3, N2 và H2O.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

63.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO.

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3

64.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Cu.

65.

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội

b)

H2SO4 đặc, nóng

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

66.

Dung dịch nào sau đây tác đụng được với kim loại Cu?

a)

HC1.

b)

HNO3 loãng.

c)

H2SO4 loãng

d)

KOH

67.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là

a)

N2

b)

N2O.

c)

NO.

d)

NO2