wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN: GDCT

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Phương thức tồn tại của vật chất là?

a)

Vận động

b)

Không gian

c)

Thời gian

d)

Đứng im

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế

3.

Hình thức cơ bản thứ ba của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

4.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy tâm thì bản chất thế giới là gì?

a)

Ý thức

b)

Vật chất

c)

Ý niệm

d)

Do thượng đế

5.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Bộ não của con người

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

6.

Theo Ăngghen, thế giới thống nhất thực sự tính nào?

a)

Tính vật chất

b)

Tính hiện thực

c)

Tính khách quan

d)

Trong tự nhiên và xã hội

7.

Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động thấp nhất là?

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Vật lý

8.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản:

a)

3 hình thức

b)

5 hình thức

c)

4 hình thức

d)

6 hình thức

9.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im là?

a)

Vận động trong trạng thái cân bằng

b)

Nằm im trong trạng thái cân bằng

c)

Không vận động

d)

Trạng thái cân bằng

10.

Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?

a)

Cơ học

b)

Sinh học

c)

Vật lý

d)

Xã hội

11.

Trường phái nào cho rằng ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

12.

Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Vật chất và ý thức

b)

Vai trò của tự nhiên đối với con người

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Khả năng nhận thức của con người

13.

Trong phép biện chứng duy vật, tính chất nào sau đây không phải là tính chất cơ bản của mối liên hệ

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Đa dạng, phong phú

d)

Phổ biến

14.

Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, phạm trù nào dùng để chỉ 'thực tại khách quan'?

a)

Vật chất

b)

Thế giới

c)

Ý thức

d)

Phản ánh

15.

Theo qui luật lượng - chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

16.

Theo quan điểm của CNDVBC, đứng im mang tính chất?

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Bình thường, không có gì đặc biệt

17.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật thì bản chất thế giới là gì?

a)

Vật chất

b)

Vật thể

c)

Ý thức

d)

Do thượng đế

18.

Người đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất là:

a)

Các - Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I.Lênin

d)

G.Hêghen

19.

Hình thức đầu tiên của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

20.

Trường phái nào cho rằng vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức?

a)

Duy vật

b)

Duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Duy vật siêu hình

21.

Chủ nghĩa Mác- gồm bao nhiêu bộ phận cấu thành:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

22.

Theo định nghĩa vật chất của V.I.Lenin thì vật chất là:

a)

Thế giới xung quanh

b)

Thực tại khách quan

c)

Cái được cảm giác

d)

Cái được phản ánh

23.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức có nguồn gốc từ đâu?

a)

Vật chất

b)

Bộ não người

c)

Ý thức của Thượng Đế

d)

Thế giới khách quan

24.

Mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy, được khái quát bằng khái niệm gì?

a)

Khái niệm phát triển

b)

Khái niệm vận động

c)

Khái niệm tiến bộ

d)

Khái niệm biến đổi

25.

Theo Ph.Ăngghen, phương thức tồn tại của vật chất là gì?

a)

Đứng im

b)

Vận động

c)

Phủ định

d)

Chuyển hóa

26.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một số dạng cụ thể của vật chất

b)

A.         Thế giới thống nhất ở trong lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

A.         Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

27.

Theo qui luật lượng - chất, giới hạn mà ở đó lượng thay đổi dẫn đến chất thay đổi được gọi là gì?

a)

Điểm nút

b)

Độ

c)

Bước nhảy

d)

Điểm mút

28.

1.           Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung thực với vật phản ánh

29.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu nguyên lý cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

30.

Sự khác nhau cơ bản giữa phản ánh ý thức và các hình thức phản ánh khác của thế giới vật chất là ở chỗ nào?

a)

Phản ánh ý thức mang tính thụ động

b)

Tính sáng tạo, năng động, tích cực

c)

Tính bị qui định bởi vật phản ánh

d)

Tính đúng đắn trung

31.

Các loại vận động sau đây: Chim bay, tàu chạy, sự dao động con lắc, thuộc hình thức vận động nào?

a)

Vận động vật lý

b)

Vận động hóa học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

32.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lênin đứng im và vận động có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đứng im tách rời vận động

b)

Đứng im bao hàm vận động

c)

Đứng im có quan hệ với vận động

d)

Có những sự vật chỉ có đứng im

33.

Những quan điểm dưới đây về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin?

a)

Ý thức là cái có trước, vật chất là cái có sau, ý thức quyết định vật chất, sáng tạo ra vật chất

b)

Vật chất có trước quyết định ý thức mà không thấy được vai trò tác động trở lại của ý thức đối với vật chất

c)

Vật chất quyết định ý thức và ý thức tác động trở lại vật chất

d)

Vật chất quyết định ý thức và ngược lại ý thức cũng quyết định vật chất

34.

Phép biện chứng.. là môn khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên, của xã hội loài người và của tư duy" đây là định nghĩa của:

a)

Phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng duy vật chất phác

c)

Phép biện chứng duy tâm

d)

Nguyên lý và quy luật

35.

Hình thức cơ bản thứ hai của chủ nghĩa duy vật là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật chất phác

b)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật cực đoan

36.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?

a)

Do ý thức cảm giác của con người tạo ra

b)

Do thần linh, thượng đế tạo ra

c)

Do lao động của con người tạo ra

d)

Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra

37.

Theo Chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức tồn tại của vật chất là:

a)

không gian, thời gian

b)

vận động, thời gian

c)

đứng im, không gian

d)

vận động, không gian

38.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển của các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

b)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

c)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

39.

Nguồn gốc xã hội của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là?

a)

Lao động và ngôn ngữ

b)

Bộ não người và thế giới khách quan

c)

Bộ não người và lao động

d)

Ngôn ngữ và thế giới khách quan

40.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin thì sự thống nhất của thế giới được thể hiện:

a)

Thế giới thống nhất ở một số dạng cụ thể của vật chất

b)

Thế giới thống nhất ở trong lĩnh vực tư tưởng, tinh thần

c)

Chỉ có một thế giới duy nhất và thống nhất là thế giới vật chất

d)

Đó là sự thống nhất giữa ý thức và vật chất và do Thượng đế qui định

41.

Sự tự phủ định để đưa sự vật dường như quay lại điểm xuất phát ban đầu trong phép biện chứng được gọi là gì?

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định của phủ định

c)

Chuyển hóa

d)

Phủ định siêu hình

42.

Khi nói vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, phản ánh lại, về mặt nhận thức lu Lênin muốn khẳng định điều gì?

a)

Cảm giác, ý thức của chúng ta phụ thuộc thụ động vào thế giới vật chất

b)

Cảm giác, ý thức của chúng ta không thể phản ánh đúng thế giới vật chất

c)

Cảm giác, ý thức của chúng ta có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan

d)

Cảm giác, ý thức của chúng ta luôn luôn phản ánh đúng thế giới khách quan

43.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vật chất với tư cách là một phạm trù triết học có đặc tính gì?

a)

Độc lập với ý thức, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

b)

Có giới hạn, có sinh ra và có mất đi không phụ thuộc ý muốn của con người

c)

Vô hạn, vô tận, vĩnh viễn tồn tại, tồn tại phụ thuộc ý thức của con người

d)

Vô hạn, vĩnh viễn tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác con người

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất gì?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính đa dạng, tính vô hạn

c)

Tính ngẫu nhiên, tính chủ quan, tính vô hạn

d)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính kế thừa

45.

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

46.

Trong quy luật mâu thuẫn, tính qui định về chất và tính qui định về lượng được gọi là gì?

a)

Hai mặt đối lập

b)

Hai sự vật

c)

Hai quá trình

d)

Hai thuộc tính

47.

Quá trình chuyển biến từ vượn thành người trong lịch sử xã hội loài người. Quá trình này thể hiện:

a)

Bước nhảy toàn bộ

b)

Bước nhảy cục bộ

c)

Bước nhảy đột biến

d)

Bước nhảy dần dần

48.

"Phép biện chứng duy vật" bao gồm những nguyên lý cơ bản nào?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ

b)

Nguyên lý về tính hệ thống , cấu trúc

c)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến,và sự phát triển

d)

Nguyên lý về sự vận động và sự phát triển

49.

Khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi được khái quát bằng phạm trù gì?

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Bước nhảy

50.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là:

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật Lượng -chất

d)

Quy luật mâu thuẫn

51.

Qui luật mâu thuẫn chỉ ra:

a)

Xu hướng của sự phát triển

b)

Cách thức của sự phát triển

c)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

d)

Tính chất của sự phát triển

52.

Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, trong triết học gọi là gì?

a)

Sự đấu tranh của hai mặt đối lập

b)

Sự thống nhất của hai mặt đối lập

c)

Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập

d)

Sự cân bằng của hai mặt đối lập

53.

Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?

a)

Những sự vật

b)

Hai yếu tố

c)

Những thuộc tính

d)

Hai mặt đối lập

54.

Cách mạng tháng 8/1945 của VN là bước nhảy gì?

a)

Lớn, Dần dần.

b)

Nhỏ, Cục bộ.

c)

Lớn, toàn bộ, đột biến.

d)

Lớn, Đột biến.

55.

Nội dung của phép biện chứng duy vật gồm bao nhiêu quy luật cơ bản:

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

56.

Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Lực lượng sản xuất

57.

Thành ngữ: "Bức dây động rừng" là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật mâu thuẫn

d)

Quy luật Lượng -chất

58.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về tính sáng tạo của ý thức là thế nào?

a)

Ý thức tạo ra vật chất xung quanh chúng ta

b)

Ý thức tạo ra sự vật trong hiện thực cuộc sống

c)

Ý thức tạo ra hình ảnh mới về sự vật trong tư duy

d)

Ý thức phản ánh y nguyên hiện thực khách quan

59.

Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất:

a)

Đối tượng lao động

b)

Phương tiện lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Tư liệu lao động

60.

Trong qui luật phủ định của phủ định, sự thay thế sự vật này bằng sự vật kia (ví dụ: nụ thành hoa, hoa thành quả….) được gọi là gì?

a)

Vận động

b)

Tồn tại

c)

Mâu thuẫn

d)

Phủ định biện chứng

61.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

62.

Thành ngữ: "Nước chảy đá mòn" là sự vận dụng nguyên lý/quy luật nào?

a)

Quy luật lượng - chất

b)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Nguyên lý về sự phát triển

63.

Theo anh (chị) bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược

b)

chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược

c)

chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của người khác để định ra chiến lược và sách lược

d)

chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược

64.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?

a)

Phạm trù độ

b)

Phạm trù điểm nút

c)

Phạm trù bước nhảy vọt

d)

Phạm trù vật chất

65.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

66.

Theo qui luật lượng - chất tính quy định nói lên qui mô trình độ phát triển của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

67.

Qui luật phủ định của phủ định chỉ rõ sự phát triển là khuynh hướng chung, tất yếu của các sự vật, hiện tượng trong thế giới khách quan. Song quá trình đó diễn ra như thế nào?

a)

Theo đường thẳng

b)

Theo đường tròn khép kín

c)

Theo đường xoáy ốc

d)

Một cách tuần tự từ thấp đến cao

68.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

69.

Sự tác động theo xu hướng nào thì được gọi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?

a)

Ràng buộc nhau

b)

Phủ định bài trừ nhau

c)

Nương tựa nhau

d)

Chuyển hóa nhau

70.

Chọn phán đoán sai về các yếu tố của quan hệ sản xuất

a)

Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.

b)

Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.

c)

Quan hệ về mọi mặt giữa người lao động và ông chủ.

d)

Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.

71.

Các nội dung sau thuộc kiến trúc thượng tầng nước ta hiện nay, ngoại trừ :

a)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

b)

Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Thành phần kinh tế nhà nước

72.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

73.

Theo qui luật lượng - chất, những thuộc tính quy định nói lên sự thống nhất hữu cơ giữa các bộ phận cấu thành của sự vật hiện tượng được gọi là gì?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

74.

Qui luật lượng - chất chỉ ra:

a)

Cách thức của sự vận động phát triển

b)

Tính chất của sự vận động phát triển

c)

Khuynh hướng của sự vận động phát triển

d)

Nguồn gốc, động lực của sự phát triển

75.

Tính chất của lực lượng sản xuất là :

a)

Tính chất hiện đại và tính chất cá nhân

b)

Tính chất cá nhân và tính chất xã hội hoá.

c)

Tính chất xã hội hóa và tính chất hiện đại.

d)

Tính chất xã hội và tính chất hiện đại

76.

Trọng tâm của học thuyết giá trị là gì?

a)

Hàng hoá

b)

Tiền tệ

c)

Lao động

d)

Giá trị

77.

Cấu trúc của Kiến trúc thượng tầng gồm:

a)

Đảng phái ,nhà nước xây dựng trên quan hệ sản xuất nhất định.

b)

Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền,

c)

A.         Những thiết chế xã hội như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể xã hội…

d)

A.         Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, triết học, đạo đức, tôn giáo, nghệ thuật…Những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái, giáo hội, các đoàn thể…

78.

Độ là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

b)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

c)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi nhưng chất chưa biến đổi

d)

Là khoảng giới hạn trong đó lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

79.

Trong mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất, loại quan hệ nào giữ vai trò quyết định các loại quan hệ còn lại:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý quá trình sản xuất

c)

Quan hệ phân phối sản phẩm làm ra

d)

Quan hệ giữa người quản lý và người làm thuê

80.

1.                     Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, các mối liên hệ có vai trò như thế nào đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật?

a)

Có vai trò ngang bằng nhau

b)

Có vai trò khác nhau, cần phải xem xét mọi mối liên hệ

c)

Có vai trò khác nhau, nên chỉ cần biết một số mối liên hệ

d)

Có vai trò quan trọng như nhau mọi lúc, mọi nơi

81.

Bước nhảy là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Mối quan hệ giữa chất và lượng

b)

Sự thay đổi từ chất cũ sang chất mới

c)

Thời điểm diễn ra sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng

d)

Sự thống nhất biện chứng giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

82.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây sai?

a)

Chất là tính qui định vốn có của sự vật

b)

Chất đồng nhất với thuộc tính

c)

Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính của sự vật nói lên sự vật là cái gì

d)

Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự vật

83.

Chọn phán đoán đúng về quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Vai trò quyết định thuộc về lực lượng sản xuất hay quan hệ sản xuất là tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể

b)

Quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

c)

Không cái nào quyết định cái nào

d)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

84.

Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vật chất?

a)

Vật chất là vật thể cụ thể cảm tính

b)

Vật chất không loại trừ cái không là vật thể

c)

Không là vật thể thì không phải là vật chất

d)

Vật chất là những vật dụng cụ thể do con người tạo ra

85.

Giá trị sử dụng của hàng hóa bao giờ cũng bao gồm hai nhân tố nào sau đây hợp thành?

a)

Vật chất và lao động

b)

Ý thức và lao động

c)

Con người và hao phí sức người

d)

Tài nguyên thiên nhiên và ý thức

86.

Theo quan điểm triết học Mác - Lênin, chất của sự vật, hiện tượng sẽ thay đổi khi:

a)

Có sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật, hiện tượng đạt đến giới hạn điểm nút

c)

Có mâu thuẫn giữa chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

d)

Diễn ra sự đấu tranh giữa hai mặt chất và lượng trong cùng một sự vật, hiện tượng

87.

Yếu tố nào quyết định vật phẩm trở thành hàng hoá?

a)

Sản phẩm của lao động

b)

Có thể thoả mãn nhu cầu

c)

Sản phẩm có nhiều công dụng

d)

Thông qua trao đổi, mua bán

88.

1.           “Xây dựng nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị trường, có sự quản lý của nhà nước, theo định hướng xã hội chủ nghĩa”. Đảng ta đã vận dụng quy luật:

a)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và cơ sở hạ tầng

b)

Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Sự phù hợp của phương thức sản xuất với tính chất và trình độ của quan hệ sản xuất.

d)

Mối liên hệ biện chứng giữa kiến trúc thượng tầng và phương thức sản xuất

89.

Khi cung hàng hóa vượt cầu hàng hóa thì điều gì sẽ xảy ra?

a)

Giá cả > giá trị

b)

Giá cả < giá trị

c)

Giá cả = giá trị

d)

Giá cả không thay đổi

90.

Trong phép biện chứng, mối liên hệ là:

a)

Mối quan hệ giữa các sự vật, hiện tượng

b)

Sự tác động qua lại giữa các sự vật, hiện tượng

c)

Sự quy định, tác động và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng

d)

Tính phổ biến giữa các giữa các sự vật, hiện tượng

91.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là gì?

a)

Kéo dài ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không thay đổi

b)

Tiết kiệm sức lao động, tăng cường độ lao động để tạo ra nhiều sản phẩm

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi

d)

Tăng năng suất lao động, còn thời gian lao động cần thiết luôn thay đổi

92.

Công thức của lưu thông hàng hóa là gì?

a)

T - H - T

b)

H - T - H

c)

T - H - T'

d)

H' - T - H

93.

Giá cả hàng hoá là gì?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

94.

Thước đo lượng giá trị của hàng hóa được tính bằng gì?

a)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

Thời gian lao động cá biệt

c)

Giá trị sử dụng ít hay nhiều của hàng hóa

d)

Mức độ khan hiếm của hàng hóa

95.

1.                     Cơ sở về kinh tế để xác lập quan hệ giữa người với người thông qua quan hệ giữa vật với vật trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì ?

a)

Giá trị

b)

Hàng hóa

c)

Tiền tệ

d)

Lao động

96.

Phát biểu nào sau đây không thuộc khái niệm hàng hóa?

a)

Là sản phẩm của lao động

b)

Có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Thông qua trao đổi, mua bán

d)

Do hao phí lao động xã hội cần thiết

97.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế?

a)

Quy luật kinh tế do con người đặt ra để giải quyết các mâu thuẩn trong xã hội

b)

Là quy luật khách quan phát sinh tác dụng qua hoạt động kinh tế của con người

c)

Quy luật kinh tế có tính kế thừa nhằm giải quyết các mâu thuẩn trong lĩnh vực xã hội

d)

Là quy luật chủ quan của con người đặt ra để giải quyết các mâu thuẩn trong lĩnh vực xã hội

98.

Cơ sở về kinh tế để xác lập quan hệ giữa người với người thông qua quan hệ giữa vật với vật trong học thuyết giá trị của C.Mác là gì?

a)

Lao động

b)

Hàng hóa

c)

Giá trị

d)

Giá cả

99.

Đâu là tế bào kinh tế chứa đựng mọi mầm mống mâu thuẩn của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?

a)

Tiền tệ

b)

Hàng hóa

c)

Giá trị

d)

Lao động

100.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau là vì sao?

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Hao phí lao động của chúng luôn bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Đều có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

101.

Lưu thông hàng hóa dựa trên nguyên tắc ngang giá, được hiểu là gì?

a)

Giá cả xoay quanh trục giá trị

b)

Giá cả có thể tách rời giá trị và

c)

Tổng giá cả = tổng giá trị

d)

Tổng giá cả > tổng giá trị

102.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật

b)

Là phạm trù lịch sử

c)

Là yếu tố tự nhiên của vật

d)

Là giá trị của vật

103.

Công cụ lao động là :

a)

Những vật đóng vai trò trung gian để tải sức của người lao động vào những vật chất khác trong quá trình sản xuất vật chất.Những vật hỗ trợ con người vận chuyển, bảo quản trong quá trình sản xuất vật chất.

b)

Những vật nhận sự tác động của công cụ lao động trong quá trình sản xuất vật chất.

c)

Quanhệgữangưivớinưi trong quá trình sản uấtSự thống nhất giữa lực lượng sản xuất ở một trình độ nhất định và quan hệ sản xuất tương ứng tạo thành :

d)

Hình thái kinh tế - xã hội

104.

Mục đích trực tiếp của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

Sản xuất ra ngày càng nhiều của cải vật chất

b)

Mở rộng phạm vi thống trị của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Tạo ra ngày càng nhiều giá trị thặng dư

d)

Làm cho lao động ngày càng lệ thuộc vào tư bản

105.

Tiền chuyển hóa thành tư bản khi nó vận động theo công thức nào?

a)

H - T

b)

T - H

c)

T - H - T'

d)

H - T - H'

106.

Đâu không là bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Là giá cả của sức lao động trong nền sản xuất tư bản

c)

Thực chất, tiền công là giá trị hay giá cả của lao động

d)
107.

Vai trò của quy luật sản xuất giá trị thặng dư là gì?

a)

Biểu hiện sự vận động của chủ nghĩa tư bản

b)

Là động lực phát triển của chủ nghĩa tư bản

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của chủ nghĩa tư bản

d)

Là cơ sở cho sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa tư bản

108.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất giữa các mặt đối lập có những biểu hiện gì?

a)

Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau

b)

Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập

c)

Sự tác động ngang bằng nhau

d)

Sự bài trừ phủ định nhau

109.

Chọn phát biểu không đúng về sản phẩm và hàng hoá?

a)

Mọi sản phẩm đều là hàng hoá

b)

Mọi sản phẩm đều là kết quả của sản xuất

c)

Mọi hàng hoá đều là sản phẩm

d)

Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá

110.

Giá trị thặng dư được tạo ra ở đâu?

a)

Trong lưu thông

b)

Trong sản xuất

c)

Ngoài sản xuất

d)

Trong trao đổi

111.

Một trong những yêu cầu của quy luật giá trị là :

a)

Sản xuất và lưu thông hàng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động

b)

Lưu thông hàng hoá dựa trên nguyên tắc cân bằng giá cả

c)

Hao phí lao động cá biệt phải lớn hơn mức hao phí lao động xã hội cần thiết

d)

Sản xuất hàng hóa dựa trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần thiết

112.

Tiền công mà nhà tư bản trả cho công nhân là:

a)

Giá trị của lao động

b)

Giá trị sức lao động

c)

Giá cả của lao động

d)

Giá cả của sức lao động

113.

Khái niệm nào dùng để chỉ tính rộng khắp, có ở mọi nơi của các mối liên hệ của các sự vật hiện tượng?

a)

Mối liên hệ phổ biến

b)

Mối liên hệ

c)

Mối quan hệ phổ biến

d)

Mối quan hệ

114.

Vai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư là gì?

a)

Máy móc là nguồn gốc cho việc tạo ra giá trị thặng dư

b)

Máy móc là tiền đề vật chất để tạo ra giá trị thặng dư

c)

Máy móc và sức lao động đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Máy móc là yếu tố quyết định cho việc tạo ra giá trị thặng dư

115.

Trong mối quan hệ giữa hai thuộc tính của hàng hóa thì quan điểm nào sau đây là đúng?

a)

Giá trị là nội dung, cơ sở của giá trị trao đổi

b)

Giá trị là hình thức của giá trị trao đổi

c)

Giá trị là nội dung, cơ sở của giá trị sử dụng

d)

Giá trị là hình thức của giá trị sử dụng

116.

Giá trị thặng dư tương đối có được là do:

a)

Kéo dài thời gian lao động vượt tất yếu

b)

Rút ngắn thời gian lao động tất yếu

c)

Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

Đi đầu trong áp dụng công nghệ mới

117.

Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án sai dưới đây?

a)

Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên hoặc lớn hơn 0

b)

Thời gian lao động thặng dư lớn hơn thời gian lao động tất yếu

c)

Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết

d)

Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết

118.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất thông qua lưu thông hàng hóa trong xã hội

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên thông qua quá trình lưu thông hàng hóa trên thị trường

c)

Giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân tạo ra, bị nhà tư bản chiếm không

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa trong nền sản xuất xã hội

119.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản?

a)

Có lượng tiền tệ đủ lớn cho sản xuất

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Sức lao động trở thành hàng hoá

d)

Dùng tiền để buôn bán, mua rẻ, bán đắt

120.

Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hóa là gì?

a)

Người lao động được tự do về thân thể của mình

b)

Người lao động làm chủ được sức lao động của mình

c)

Người lao động không có tư liệu sản xuất và tư liệu sinh hoạt

d)

Người lao động có quyền bán sức lao động của mình như một hàng hóa

121.

Đâu không là tác dụng của quy luật giá trị?

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động

c)

Phân hoá giàu nghèo giữa những người sản xuất

d)

Trao đổi hàng hóa theo nguyên tắc ngang giá

122.

Đâu không là bộ phận hợp thành lượng giá trị hàng hóa sức lao động?

a)

Giá trị tư liệu sinh hoạt nuôi sống người công nhân

b)

Phí tổn đào tạo, nâng cao trình độ người công nhân

c)

Giá trị tư liệu sinh hoạt nuôi sống con cái người công nhân

d)

Có giá trị mới lớn hơn giá trị của người công nhân

123.

1.                     Đâu không là bản chất của tiền công trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Hình thức biểu hiện bằng tiền của giá trị sức lao động

b)

Là giá cả của sức lao động trong nền sản xuất tư bản

c)

Thực chất, tiền công là giá trị hay giá cả của lao động

d)

Biểu hiện ra bề ngoài thành giá cả của lao động

124.

Đâu không là đặc điểm của quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư trong chủ nghĩa tư bản?

a)

Tư liệu sản xuất và sức lao động tập trung trong tay nhà tư bản

b)

Công nhân làm việc dưới sự kiểm soát của nhà tư bản

c)

Sản phẩm do người công nhân làm ra thuộc sở hữu của nhà tư bản

d)

Thúc đẩy nhanh phân hóa giàu, nghèo giữa những nhà tư bản

125.

Tư bản là giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động …… của công nhân làm thuê.

a)

không công

b)

thặng dư

c)

cụ thể

d)

trừu tượng

126.

Học thuyết nào là xuất phát điểm trong toàn bộ lý luận kinh tế của của C.Mác?

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết tích luỹ tư sản

c)

Học thuyết giá trị thặng dư

d)

Học thuyết giá trị

127.

Đâu không là lợi ích cơ bản của giai cấp công nhân?

a)

Xoá bỏ chế độ sở hữu tư nhân tư bản chủ nghĩa về tư liệu sản xuất

b)

Giành lấy chính quyền về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Trực tiếp vận hành công cụ sản xuất có tính chất công nghiệp hiện đại

d)

Dùng chính qu