wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gfgdsss

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

마음에 들다

마음에 듭니다

cụm trên nghĩa là gì ?

a)

ưng í, thích , vừa lòng

b)

không thích

c)

vừa í

d)

có 2 đáp án đúng

2.

ngữ pháp nào đồng nghĩa với ngữ pháp "V- 아/어서 "

a)

V-(으)니까

b)

c)

지만

d)

có 2 đáp án đúng

3.

tìm từ trái nghĩa với :" 시작하다"

a)

도착하다

b)

출발하다

c)

출근하다

d)

끝나다

4.

지하철, 버스, 기차,자전거, 오토바이

dùng với động từ nào sau đây ?

a)

타다

b)

치다

c)

하다

d)

맞다

5.

팔다 + (으)면

thành gì ?

a)

팔면

b)

팔으면

c)

판면

d)

không đáp án nào đúng

6.

자전거를 타면서 휴대전화를 봐요

trong câu trên sử dụng ngữ pháp gì ?

a)

không đáp án nào đúng

b)

vừa... thì ....

c)

khi....

d)

hoặc

7.

그림을 그리다

nghĩa là gì ?

a)

vẽ tranh

b)

chụp ảnh

c)

thích vẽ

d)

nhảy

8.

đau bụng nhưng không uống thuốc

Hãy dịch sang tiếng hàn

a)

배가 아프지만 약을 안 먹어요

b)

배가 고프지만 약을 안 먹어요

c)

귀가 아프지만 약을 먹지 않아요

d)

배가 고프지만 약을 먹어요

9.

눈, 코, 입, 귀, 입, 손, 다리, 가슴, ..

thuộc từ loại nào dưới đây

a)

b)

얼굴

c)

사람

d)

연세

10.

감기에 .........................

điền vào chỗ chấm

a)

걸리다

b)

걸이다

c)

하다

d)

걸니다

11.

여름, 가을, 봄, 겨울

thuộc từ loại nào sau ?

a)

계절

b)

날씨

c)

나이

d)

부모

12.

tôi học nhảy từ 5 giờ chiều

dùng ngữ pháp nào sau đây

a)

...부터 ...까지

b)

....에서 ... 까지

c)

....까지

d)

.....부터

13.

삽니다

nghĩa là gì ?

a)

sống,

b)

mua

c)

mặc

d)

có đáp án đúng

14.

hãy chọn đáp án SAI khi chia dạng quá khứ của các động từ sau

a)

돕다: 도왔습니다

b)

입다 : 입었습니다

c)

걷다 : 걷었습니다

d)

알다: 알았습니다

15.

chọn đáp án đúng khi chia dạng 아/어 보다 của các động từ sau

a)

살다 : 사아 보다

b)

입다: 입어 보다

c)

받다: 발어 보다

d)

팔다 : 팔어 보다

16.

안경을 쓰다

nghĩa là gì ?

a)

đeo kính

b)

sử dụng mắt

c)

đội mũ

d)

đeo khẩu trang

17.

밥이나 빵을 아침에 먹지 않아요

câu trên có những ngữ pháp gì ?

a)

hoặc, không

b)

hoặc, nếu thì

c)

vì, nếu thì

d)

hoặc, và