Worksheetsgfgdsss
Total questions: 17
Worksheet time: 9mins
마음에 들다
마음에 듭니다
cụm trên nghĩa là gì ?
ưng í, thích , vừa lòng
không thích
vừa í
có 2 đáp án đúng
ngữ pháp nào đồng nghĩa với ngữ pháp "V- 아/어서 "
V-(으)니까
고
지만
có 2 đáp án đúng
tìm từ trái nghĩa với :" 시작하다"
도착하다
출발하다
출근하다
끝나다
지하철, 버스, 기차,자전거, 오토바이
dùng với động từ nào sau đây ?
타다
치다
하다
맞다
팔다 + (으)면
thành gì ?
팔면
팔으면
판면
không đáp án nào đúng
자전거를 타면서 휴대전화를 봐요
trong câu trên sử dụng ngữ pháp gì ?
không đáp án nào đúng
vừa... thì ....
khi....
hoặc
그림을 그리다
nghĩa là gì ?
vẽ tranh
chụp ảnh
thích vẽ
nhảy
đau bụng nhưng không uống thuốc
Hãy dịch sang tiếng hàn
배가 아프지만 약을 안 먹어요
배가 고프지만 약을 안 먹어요
귀가 아프지만 약을 먹지 않아요
배가 고프지만 약을 먹어요
눈, 코, 입, 귀, 입, 손, 다리, 가슴, ..
thuộc từ loại nào dưới đây
몸
얼굴
사람
연세
감기에 .........................
điền vào chỗ chấm
걸리다
걸이다
하다
걸니다
여름, 가을, 봄, 겨울
thuộc từ loại nào sau ?
계절
날씨
나이
부모
tôi học nhảy từ 5 giờ chiều
dùng ngữ pháp nào sau đây
...부터 ...까지
....에서 ... 까지
....까지
.....부터
삽니다
nghĩa là gì ?
sống,
mua
mặc
có đáp án đúng
hãy chọn đáp án SAI khi chia dạng quá khứ của các động từ sau
돕다: 도왔습니다
입다 : 입었습니다
걷다 : 걷었습니다
알다: 알았습니다
chọn đáp án đúng khi chia dạng 아/어 보다 của các động từ sau
살다 : 사아 보다
입다: 입어 보다
받다: 발어 보다
팔다 : 팔어 보다
안경을 쓰다
nghĩa là gì ?
đeo kính
sử dụng mắt
đội mũ
đeo khẩu trang
밥이나 빵을 아침에 먹지 않아요
câu trên có những ngữ pháp gì ?
hoặc, không
hoặc, nếu thì
vì, nếu thì
hoặc, và
