wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng ôn tập tiếng Anh 9

Total questions: 133

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

populous

a)

đông dân

b)

dân số

c)

ô nhiễm

d)

nổi tiếng

2.

packed (adj)

a)

đẹp

b)

rộng

c)

tuyệt vời

d)

chật ních người

3.

multi-religion

a)

đa văn hóa

b)

đa tôn giáo

c)

đa sắc tộc

d)

đa thê

4.

downtown

a)

thuộc trung tâm thành phố

b)

thuộc thị trấn

c)

thuộc vùng quê

d)

thuộc tòa nhà

5.

affordable

a)

phải chăng

b)

đắt

c)

cho không

d)

sang trong

6.

conflict

a)

hỗn chiến

b)

xung đột

c)

khủng bố

d)

nội chiến

7.

variety

a)

nghèo nàn

b)

giàu có

c)

đa dạng

d)

hiếm có

8.

take after

a)

giống

b)

khác

c)

lạ

d)

sợ

9.

illiterate

(a)  

10.

act out :

a)

bảo tồn

b)

thâm niên

c)

đóng vai

d)

diễn

11.

seniority:

a)

đám tang

b)

sự nhiều tuổi hơn

c)

thâm niên

d)

thợ cắt tóc

12.

1. They wish they ( can have ) …………….. a new life on the moon.

a)

couldn't have

b)

could have

c)

can't have

d)

had

13.

I wish our team (play)………………..better next time.

a)

played

b)

didn't play

c)

wouldn't play

d)

would play

14.

The teacher will give us an exam tomorrow.

I wish.....

a)

the teacher wouldn't give us an exam tomorrow.

b)

the teacher would give us an exam tomorrow.

c)

the teacher didn't give us an exam tomorrow.

d)

the teacher gave us an exam tomorrow.

15.

Accepted

a)

cộng đồng

b)

Đại bác

c)

Khen ngợi

d)

đồng ý,chấp nhận

16.

Ancestor

a)

Pháo hoa

b)

tổ tiên

c)

Ăn mừng

d)

cộng đồng

17.

follow the tradition of doing sth

a)

Thế hệ

b)

bắt buộc

c)

Truyền thống làm điều gì đó

18.

Generation

(a)  

19.

hạn hán

a)

damage

b)

drought

c)

disaster

d)

dessert

20.

sa mạc

a)

desert

b)

dessert

21.

sóng thần

a)

typhoon

b)

tornado

c)

hurricane

d)

tsunami

22.

động đất

a)

earthquake

b)

eruption

c)

evacuate

d)

collapse

23.

các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng

a)

endanger species

b)

danger species

c)

endangered species

d)

dangered species

24.

nạn nhân

a)

threat

b)

threaten

c)

victim

d)

maintain

25.

chôn vùi, vùi lấp

a)

collapse

b)

bury

c)

damage

d)

erupt

26.

chỗ ở

a)

accommodation

b)

acommodation

c)

accomodation

d)

acomodation

27.

 

convinced

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

28.

 

aware

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

29.

 

astonished

a)

A. bị thuyết phục, tin chắc

b)

B. kinh ngạc

c)

C. tỉnh táo, nhận thức được  

d)

D. nhận thức, nhận thấy được

30.

 

nhẹ nhõm , bớt căng thẳng

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

31.

 

can đảm  

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

32.

 

bực mình, khó chịu, bị quấy rầy

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

33.

 

vui mừng

a)

A. brave

b)

B. annoyed

c)

C. relieved

d)

D. delighted

34.

subway

a)

A. như cầu

b)

B. sự bùng nổ

c)

C. đường ray tàu lửa.

d)

D. đường xe điện ngầm

35.

railroad track

a)

A. như cầu

b)

B. sự bùng nổ

c)

C. đường ray tàu lửa.

d)

D. đường xe điện ngầm

36.

thuyết phục

a)

A.   remove

b)

B. persuade

c)

C. attach

d)

D. operate

37.

afraid

a)

A.   vui

b)

B. hài lòng, vui mừng

c)

C. vui mừng

d)

D. e ngại

38.

accent

a)

giọng điệu

b)

tiếng địa phương

c)

sử dụng được hai thứ tiếng

d)

chiếm ưu thế

39.

My cousin is ............. in English and Chinese.

a)

accent

b)

factor

c)

bilingual

d)

establishment

40.

dialect

a)

chiếm ưu thế

b)

yếu tố

c)

việc thành lập, thiết lập

d)

tiếng địa phương

41.

I'm not .............. in English.

a)

fluent

b)

global

c)

massive

d)

factor

42.

Is English your ...............?

a)

massive 

b)

multinational

c)

mother tongue

d)

immersion school

43.

multinational

a)

đa quốc gia

b)

đóng vai trò

c)

đúng giờ

d)

sự đơn giản

44.

"once in a blue moon" means

a)

thường xuyên

b)

liên tục

c)

thi thoảng

d)

hiếm khi

45.

"punctual" means

a)

đúng giờ

b)

trễ hẹn

c)

lấn át

d)

quyết định

46.

The _______ of English is undeniable

a)

dominate

b)

dominant

c)

dominance

d)

domination

47.

flexibility

a)

sự thống trị

b)

sự đa dạng

c)

sự linh hoạt

d)

độ mở

48.

A new approach needs to be more responsive ________ ongoing changes in school.

a)

on

b)

of

c)

to

d)

at

49.

virtual

a)

ảo

b)

thật

c)

đa số

d)

chủ yếu

50.

"breadwinner"

a)

trụ cột

b)

người tham gia

c)

khách hàng

d)

quản lý

51.

domination (n)

a)

sự thống trị, quyền thống trị

b)

giọng điệu, trọng âm

c)

tiếng địa phương, phương ngôn

d)

yếu tố, nhân tố

52.

thành lập, thiết lập

a)

establishment (n)

b)

dominance (n)

c)

fluency (n)

d)

imitation (n)

53.

flexibility (n)

a)

quả địa cầu

b)

tính linh hoạt

c)

sự bắt chước

d)

sự đúng giờ

54.

toàn cầu hóa

a)

establish (v)

b)

imitate (v)

c)

dominate (v)

d)

globalise (v)

55.

bilingual (a)

a)

linh hoạt

b)

đã thành lập

c)

sử dụng được hai thứ tiếng

d)

toàn cầu

56.

quan trọng, lớn lao

a)

fluently (adv)

b)

massively (adv)

c)

simply (adv)

d)

flexibly (adv)

57.

punctuality (n)

a)

sự trôi chảy

b)

sự bắt chước

c)

sự đúng giờ

d)

sự thống trị

58.

linh hoạt

a)

flexible (a)

b)

imitative (a)

c)

massive (a)

d)

official (a)

59.

accent (n)

a)

thiết lập

b)

yếu tố

c)

phương ngôn

d)

giọng điệu, trọng âm

60.

hành chính; chính thức

a)

fluent (a)

b)

bilingual (a)

c)

official (a)

d)

global (a)

61.

Choose the best answer


They could understand our conversation if they ________ some English.

a)

will know

b)

know

c)

knew

d)

would know

62.

Choose the best answer


It’s an important part of your cultural identity to keep your ________ in speaking English.

a)

accent

b)

skill

c)

vocabulary

d)

language

63.

Choose the best answer


Trying to use a ________ dictionary less and switching to a monolingual one can help you to stop translating in your head when you are speaking or listening.

a)

bi-monthly

b)

bilingual

c)

biannual

d)

bicentenary

64.

Choose the best answer


If I had more time I ________ a Business English course.

a)

take

b)

took

c)

will take

d)

would take

65.

Choose the best answer


Much ________ comes through body language and gesture.

a)

speech

b)

communication

c)

talk

d)

exchange

66.

Choose the best answer


Are you someone who can read and write well in English but cannot speak ________?

a)

fluency

b)

a fluency

c)

fluent

d)

fluently

67.

Choose the best answer


In a ________ class, this is a great opportunity to learn about different customs and traditions around the world.

a)

multi-dimensional

b)

multinational

c)

multilingual

d)

multi-disciplinary

68.

Choose the best answer


The children ________ attend that English school receive good education.

a)

which

b)

whose

c)

who

d)

whom

69.

Choose the best answer


Try to ________ the meaning of words rather than going straight for your dictionary.

a)

decide

b)

except

c)

judge

d)

guess

70.

Choose the best answer


If you get ________ when speaking, take two deep breaths before you say something.

a)

pleased

b)

unwilling

c)

annoyed

d)

nervous

71.

sự đa dạng

a)

variety (n)

b)

simplification (n)

c)

openness (n)

d)

mass (n)

72.

variation (n)

a)

sự đơn giản, giản dị

b)

sự biến đổi, sự thay đổi

c)

sự trôi chảy

d)

quyền thống trị

73.

làm đơn giản, đơn giản hóa

a)

imitate (v)

b)

operate (v)

c)

vary (v)

d)

simplify (v)

74.

rusty (a)

a)

khác nhau, đa dạng

b)

giảm đi do lâu không thực hành

c)

đúng giờ, không chậm trễ

d)

đa quốc gia

75.

tiếng mẹ đẻ

a)

openness (n)

b)

mass (n)

c)

mother tongue (n)

d)

immersion school

76.

imitative (a)

a)

linh hoạt

b)

đúng giờ

c)

hay bắt chước

d)

đồ sộ

77.

sự cởi mở

a)

openness (n)

b)

flexibility (n)

c)

fluency (n)

d)

domination (n)

78.

flexible (a)

a)

to lớn

b)

linh hoạt

c)

đơn giản

d)

hay bắt chước

79.

yếu tố, nhân tố

a)

mass (n)

b)

simplicity (n)

c)

variety (n)

d)

factor (n)

80.

pick up (a language) (v)

a)

cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với những gì mình có

b)

chiếm ưu thế, thống trị

c)

làm đơn giản, đơn giản hóa

d)

học một ngôn ngữ theo cách tự nhiên từ môi trường xung quanh

81.

Choose the best answer


Reading is the best way to ________ your vocabulary in any language.

a)

raise

b)

put up

c)

improve

d)

increase

82.

Choose the best answer


No one ever improves pronunciation and ________ by watching someone else’s shape of the mouth! You improve English speaking by speaking, not watching.

a)

accent

b)

sounds

c)

rhythm

d)

tone

83.

Choose the best answer


The picture reminds him of the time _______ he studied in New York.

a)

where

b)

why

c)

which

d)

when

84.

Choose the best answer


He is not exactly rich but he certainly earns enough to ________.

a)

get on

b)

get up

c)

get down

d)

get by

85.

Choose the best answer


The language that you learn to speak from birth is _______ language

a)

second

b)

foreign

c)

official

d)

first

86.

Choose the best answer


If I _______ taller, I _______ better at basketball.

a)

be – would be

b)

were – might be

c)

am – will be

d)

were – would have been

87.

Choose the best answer


Reading helps you learn vocabulary easily as you will ________ new words without even realizing it when you read.

a)

face up

b)

look up

c)

pick up

d)

give up

88.

Choose the best answer


If you _______ in my position, what would you do?

a)

were

b)

would be

c)

are

d)

will be

89.

Choose the best answer


If you want to improve your speaking skill, you should attend the courses that are taught in a _______ way.

a)

lexical

b)

communicative

c)

traditional

d)

domestic

90.

Choose the best answer


My friend from India speaks a ________of English that I sometimes find it hard to understand.

a)

language

b)

dialect

c)

jargon

d)

bilingual

91.

kỳ quan

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

92.

xe xích lô

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

93.

quần thể, khu liên hợp

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

94.

cavern

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

95.

sculpture

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

96.

limestone

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

97.

fortress

a)

A. hang đá, thạch động

b)

B. đá vôi

c)

C. pháo đài

d)

D.công trình điêu khắc

98.

đề nghị

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

99.

giới thiệu, tiến cử

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

100.

liệt kê

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

101.

làm phiền    

a)

A. suggest

b)

B. recommend

c)

C. bother 

d)

D. list

102.

geological 

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

103.

administrative

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

104.

picturesque

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

105.

astounding 

a)

A.thuộc địa chất / địa lý

b)

B. đáng kinh ngạc

c)

C. đẹp như tranh.

d)

D. thuộc hành chính quản trị

106.

giải pháp, sự đo đạt

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

107.

thành trì, thành lũy.

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

108.

hang động

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

109.

ngôi mộ.

a)

A. measure

b)

B. citadel

c)

C.tomb

d)

D. cave

110.

setting

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

111.

recognition 

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

112.

measure 

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

113.

acceptance

a)

A. khung  cảnh, sự bố trí.

b)

B. sự chấp nhận, sự thừa nhận

c)

C. giải pháp, sự đo đạt

d)

D. sự công nhận, sự nhận ra

114.

đài tưởng niệm

a)

A. wonder

b)

B. rickshaw

c)

C. complex

d)

D. monument

115.

multinational

(a)  

116.

đúng giờ

(a)  

117.

imitate

(a)  

118.
immersion school (n)
a)
sử dụng được 2 thứ tiếng
b)
cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ
c)
trường học nơi ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ được sử dụng hoàn toàn
d)
độ mở
e)
sự đơn giản
119.

việc thành lập, thiết lập -> English

a)

establishment

b)

estabishment

c)

etablishment

d)

estalishment

120.

variety (n) nghĩa là gì?

a)

thể loại

b)

đồng loại

c)

chủng loại

d)

thể thức

121.

Choose the best answer


It’s an important part of your cultural identity to keep your ________ in speaking English.

a)

accent

b)

skill

c)

vocabulary

d)

language

122.

  

global /ˈɡləʊbl/

(adj)

a)

việc thành lập, thiết lập

b)

yếu tố

c)

song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé.

d)

toàn cầu

e)

trôi chảy

123.

simplicity (n)

a)

sự phức tạp

b)

sự đơn giản

c)

sự mở rộng

d)

sự phân hoá

124.

  

factor /ˈfæktə(r)/

a)

việc thành lập, thiết lập

b)

yếu tố

c)

song ngữ = khả năng nói hai ngôn ngữ tốt như nhau vì bạn được học từ bé.

d)

toàn cầu

e)

trôi chảy

125.

dominance /ˈdɒmɪnəns/

(n)

a)

giọng điệu

b)

xấp xỉ

c)

song ngữ

d)

tiếng địa phương

e)

chiếm ưu thế

126.

domination (n)

a)

sự thống trị, quyền thống trị

b)

giọng điệu, trọng âm

c)

tiếng địa phương, phương ngôn

d)

yếu tố, nhân tố

127.

m_t_national (adj) : đa quốc gia

a)

u-i

b)

a-i

c)

i-a

d)

u-u

128.

1. There are many differences in ............between varieties of English.

a)

bilingual (adj)

b)

get by in (a language) (v)

c)

punctual (adj)

d)

accent (n)

129.

openness (n) nghĩa là gì

a)

độ mở

b)

mở cửa

c)

khai trương

d)

độ đóng

130.

dialect (n)

a)

tiếng phổ thông

b)

ngữ điệu

c)

tiếng địa phương

d)

tiếng quốc ngữ

131.

He has.........in his job.

a)

imitate (v)

b)

establishment (n)

c)

flexibility (n)

d)

multinational (adj)

132.

___ __ in (a language) (v) : cố gắng sử dụng được một ngôn ngữ với với những gì mình có

a)

get by

b)

get on

c)

get in

d)

get up

133.

punctuality (n)

a)

sự trôi chảy

b)

sự bắt chước

c)

sự đúng giờ

d)

sự thống trị