wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm NN và PL từ 101 đến 200

Total questions: 100

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Câu 101. Đáp án nào là vai trò của pháp luật với quá trình hội nhập quốc tế?
a)
A. Pháp luật ghi nhận chủ quyền của mọi chủ thể tham gia quan hệ quốc tế
b)
B. Pháp luật là công cụ, phương tiện thực hiện chủ trương, chính sách đối ngoại của các quốc gia
c)
C. Pháp luật là phương tiện bảo vệ lợi ích hợp pháp cho các chủ thể trong quá trình hội nhập quốc tế
d)
D. Tất cả đáp án trên
2.
Câu 102. Nội dung cấu trúc của hệ thống pháp luật gồm:
a)
A. Cấu trúc đơn giản và cấu trúc phức tạp
b)
B. Cấu trúc bên trong và cấu trúc bên ngoài
c)
C. Cấu trúc bắt buộc và cấu trúc tùy nghi
d)
D. Tất cả đáp án trên
3.
Câu 103. Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật bao gồm những bộ phận nào?
a)
A. Quy phạm pháp luật, giả định, chế tài
b)
B. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, chế tài
c)
C. Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật
d)
D. Chế định pháp luật, giả định, quy phạm pháp luật
4.
Câu 104. Bộ phận giả định của quy phạm pháp luật gồm những nội dung nào sau đây?
a)
A. Các chủ thể, điều kiện hoàn cảnh, địa điểm, thời gian xảy ra hành vi
b)
B. Xác định các chủ thể trong hoàn cảnh, điều kiện nào phải chịu hậu quả
c)
C. Xác định các tình huống xảy ra trong thực tế
d)
D. Xác định các cách ứng xử của các chủ thể
5.
Câu 105. Cấu trúc của quy phạm pháp luật bao gồm các bộ phận nào?
a)
A. Giả định, quy định, chế định luật
b)
B. Giả định, chế định luật, chế tài
c)
C. Giả định, chế tài, ngành luật
d)
D. Giả định, quy định, chế tài
6.
Câu 106. Thành tố nhỏ nhất của hệ thống pháp luật là:
a)
A. Quy phạm pháp luật
b)
B. Chế định pháp luật
c)
C. Ngành luật
d)
D. Văn bản quy phạm pháp luật
7.
Câu 107. Văn bản quy phạm pháp luật theo Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015 là:
a)
A. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, do cơ quan nhà nước ban hành
b)
B. Văn bản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định
c)
C. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định
d)
D. Văn bản có chứa quy phạm pháp luật được ban hành hoặc phối hợp ban hành theo thẩm quyền, hình thức, trình tự, thủ tục quy định
8.
Câu 108. Nghị định là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước nào ban hành?
a)
A. Chính phủ
b)
B. Uỷ ban Thường vụ Quốc hội
c)
C. Thủ tướng Chính phủ
d)
D. Chủ tịch nước
9.
Câu 109. Cấu trúc bên ngoài của hệ thống pháp luật là:
a)
A. Văn bản áp dụng pháp luật B. Văn bản hành chính
b)
C. Văn bản quy phạm pháp luật
c)
D. Văn bản chuyên môn kỹ thuật
10.
Câu 110. Căn cứ phân định các ngành luật trong hệ thống pháp luật Việt Nam là:
a)
A. Chủ thể tham gia các quan hệ pháp luật
b)
B. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh
c)
C. Lĩnh vực được pháp luật điều chỉnh
d)
D. Tất cả đáp án trên
11.
Câu 111. Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự?
a)
A. Quan hệ thừa kế
b)
B. Quan hệ nhân thân
c)
C. Quan hệ bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
d)
D. Tất cả đáp án trên
12.
Câu 112. Phương pháp điều chỉnh của Luật hành chính là:
a)
A. Mệnh lệnh - phục tùng
b)
B. Quyền uy và gợi ý hướng dẫn
c)
C. Thoả thuận bình đẳng
d)
D. Quyền uy và thoả thuận bình đẳng
13.
Câu 113. Quan hệ xã hội thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính là:
a)
A. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân
b)
B. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính có thẩm quyền chuyên môn cùng cấp
c)
C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước cấp trên với cơ quan hành chính nhà nước cấp dưới theo hệ thống dọc
d)
D. Tất cả đáp án trên
14.
Câu 114. Quan hệ xã hội nào sau đây không thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính? 
a)
A. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn ở Trung ương với cơ quan hành chính có thẩm quyền chung ở cấp tỉnh
b)
B. Quan hệ giữa các doanh nghiệp với nhau
c)
C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với công dân
d)
D. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với các tổ chức xã hội
15.
Câu 115. Đáp án nào không phải là chế định của Luật hành chính?
a)
A. Cơ quan hành chính nhà nước
b)
B. Quy chế pháp lý hành chính của cán bộ, công chức
c)
C. Chế định về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất
d)
D. Thủ tục hành chính
16.
Câu 116. Đáp án nào là chế định của Luật hành chính?
a)
A. Thủ tục hành chính
b)
B. Tài phán hành chính
c)
C. Trách nhiệm hành chính và vi phạm hành chính
d)
D. Tất cả đáp án trên
17.
Câu 117. Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự?
a)
A. Quan hệ phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình giải quyết vụ án hình sự
b)
B. Quan hệ xã hội phát sinh khi có một tội phạm được thực hiện
c)
C. Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình điều tra, truy tố, xét xử vụ án hình sự
d)
D. Tất cả đáp án trên
18.
Câu 118. Phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự là:
a)
A. Quyền uy - phục tùng
b)
B. Bình đẳng, thỏa thuận
c)
C. Quyền uy và phối hợp, chế ước
d)
D. Tự nguyện, ngang quyền
19.
Câu 119. Đáp án nào là chế định của Luật hình sự?
a)
A. Chế định tội phạm
b)
B. Chế định hình phạt
c)
C. Các tội phạm cụ thể
d)
D. Tất cả đáp án trên
20.
Câu 120. Quan hệ xã hội nào là đối tượng điều chỉnh của Luật tố tụng hình sự?
a)
A. Quan hệ nảy sinh giữa các chủ thể trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
b)
B. Quan hệ phát sinh giữa các chủ thể trong quá trình giải quyết vụ án hình sự
c)
C. Quan hệ phát sinh trong hoạt động quản lý hành chính nhà nước
d)
D. Những quan hệ phát sinh khi có một tội phạm được thực hiện
21.
Câu 121. Phương pháp điều chỉnh của Luật tố tụng hình sự là:
a)
A. Quyền uy - phục tùng
b)
B. Quyền uy
c)
C. Quyền uy và phối hợp, chế ước
d)
D. Mệnh lệnh - phục tùng
22.
Câu 122. Đáp án nào là chế định của Luật tổ tụng hình sự?
a)
A. Tội phạm
b)
B. Các tội phạm cụ thể
c)
C. Chứng cứ
d)
D. Hình phạt
23.
Câu 123. Luật dân sự điều chỉnh quan hệ xã hội nào sau đây?
a)
A. Quan hệ hợp đồng
b)
B. Quan hệ sở hữu
c)
C. Quan hệ về bồi thường thiệt hại
d)
D. Tất cả đáp án trên
24.
Câu 124. Phương pháp điều chỉnh của Luật dân sự là:
a)
A. Bình đẳng - phối hợp
b)
B. Bình đẳng, thỏa thuận
c)
C. Thỏa thuận, tự nguyện và bình đẳng
d)
D. Tự nguyện, ngang quyền
25.
Câu 125. Đáp án nào là chế định của Luật dân sự?
a)
A. Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản
b)
B. Nghĩa vụ và hợp đồng
c)
C. Thừa kế
d)
D. Tất cả đáp án trên
26.
Câu 126. Đáp án nào không phải là chế định của Luật dân sự
a)
A. Quyền sở hữu và quyền khác đối với tài sản
b)
B. Nghĩa vụ và hợp đồng
c)
C. Hợp đồng lao động
d)
D. Thừa kế
27.
Câu 127. Quan hệ xã hội nào là đối tượng điều chỉnh của Luật tố tụng dân sự?
a)
A. Quan hệ nảy sinh giữa các chủ thể trong quá trình giải quyết vụ việc dân sự
b)
B. Quan hệ phát sinh giữa các chủ thể trong ký kết hợp đồng dân sự
c)
C. Quan hệ phát sinh giữa các chủ thể trong giải quyết tranh chấp lao động
d)
D. Quan hệ phát sinh các chủ thể trong hoạt động tín dụng
28.
Câu 128. Phương pháp điều chỉnh của Luật Tổ tụng dân sự là:
a)
A. Quyền uy, thỏa thuận, bình đẳng
b)
B. Quyền uy, phối hợp, bình đẳng
c)
C. Quyền uy, định đoạt, bình đẳng
d)
D. Quyền uy, tự nguyện, bình đẳng
29.
Câu 129. Quan hệ xã hội nào là đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình?
a)
A. Quan hệ nhân thân và tài sản giữa cha mẹ và con
b)
B. Quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng
c)
C. Quan hệ nhân thân và tài sản giữa những người thân thích ruột thịt khác
d)
D. Tất cả đáp án trên
30.
Câu 130. Phương pháp điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình là:
a)
A. Tự nguyện, thỏa thuận
b)
B. Tự nguyện, ngang quyền
c)
C. Tự nguyện, bình đẳng
d)
D. Tự nguyện, phối hợp
31.
Câu 131. Đáp án nào là chế định của Luật hôn nhân và gia đình?
a)
A. Quan hệ giữa vợ và chồng
b)
B. Kết hôn
c)
C. Quan hệ giữa cha mẹ và con
d)
D. Tất cả đáp án trên
32.
Câu 132. Đáp án nào không phải là chế định của Luật hôn nhân và gia đình?
a)
A. Quan hệ giữa vợ và chồng
b)
B. Thừa kế
c)
C. Kết hôn
d)
D. Quan hệ giữa cha mẹ và con
33.
Câu 133. Luật kinh tế điều chỉnh quan hệ xã hội nào?
a)
A. Quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý kinh tế
b)
B. Quan hệ phát sinh giữa chủ doanh nghiệp và người lao động
c)
C. Quan hệ liên quan đến tiền công, tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp
d)
D. Tất cả đáp án trên
34.
Câu 134. Luật kinh tế điều chỉnh quan hệ xã hội nào?
a)
A. Quan hệ phát sinh giữa chủ doanh nghiệp và người lao động
b)
B. Quan hệ kinh tế phát sinh trong quá trình kinh doanh giữa các doanh nghiệp với nhau
c)
C. Quan hệ liên quan đến tiền công, tiền lương của người lao động trong doanh nghiệp
d)
D. Tất cả đáp án trên
35.
Câu 135. Phương pháp điều chỉnh của Luật kinh tế?
a)
A. Bình đẳng, thỏa thuận
b)
B. Bình đẳng, phối hợp
c)
C. Quyền uy, gợi ý hướng dẫn
d)
D. Quyền uy - phục tùng
36.
Câu 136. Quan hệ xã hội nào là đối tượng điều chỉnh của Luật lao động?
a)
A. Quan hệ học nghề
b)
B. Quan hệ việc làm
c)
C. Quan hệ bảo hiểm xã hội
d)
D. Tất cả đáp án trên
37.
Câu 137. Quan hệ xã hội nào là đối tượng điều chỉnh của Luật lao động?
a)
A. Quan hệ bồi thường thiệt hại
b)
B. Quan hệ về đại diện lao động
c)
C. Quan hệ giải quyết tranh chấp lao động và đình công
d)
D. Tất cả đáp án trên
38.
Câu 138. Phương pháp điều chỉnh của Luật lao động là:
a)
A. Bình đẳng, thỏa thuận
b)
B. Tự nguyện, ngang quyền
c)
C. Thỏa thuận, tự nguyện và bình đẳng
d)
D. Bình đẳng, phối hợp
39.
Câu 139. Đáp án nào là chế định của Luật lao động?
a)
A. Hợp đồng lao động
b)
B. Tiền lương
c)
C. Thỏa ước lao động tập thể
d)
D. Tất cả đáp án trên
40.
Câu 140. Phương pháp điều chỉnh của Luật đất đai là:
a)
A. Hành chính mệnh lệnh và bình đẳng thỏa thuận
b)
B. Mệnh lệnh bắt buộc và bình đẳng thỏa thuận
c)
C. Mệnh lệnh - phục tùng
d)
D. Mệnh lệnh phục tùng và bình đẳng thỏa thuận
41.
Câu 141. Đáp án nào là chế định của Luật đất đai?
a)
A. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
b)
B. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
c)
C. Thu hồi đất, trưng dụng đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
d)
D. Tất cả đáp án trên
42.
Câu 142. Phương pháp điều chỉnh của Luật tài chính là:
a)
A. Hành chính mệnh lệnh và bình đẳng thỏa thuận
b)
B. Mệnh lệnh bắt buộc và bình đẳng thỏa thuận
c)
C. Mệnh lệnh - phục tùng
d)
D. Mệnh lệnh phục tùng và bình đẳng thỏa thuận
43.
Câu 143. Quan hệ xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật tài chính?
a)
A. Quan hệ gắn liền với việc hình thành và quản lý, sử dụng quỹ của doanh nghiệp được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ
b)
B. Quan hệ gắn liền với việc hình thành và quản lý, sử dụng quỹ ngân sách nhà nước được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ
c)
C. Quan hệ gắn liền với việc hình thành và quản lý, sử dụng quỹ của doanh nghiệp bảo hiểm được biểu hiện dưới hình thái tiền tệ
d)
D. Tất cả đáp án trên
44.
Câu 144. Đáp án nào là chế định của Luật tài chính?
a)
A. Lập và phê chuẩn dự toán ngân sách nhà nước
b)
B. Thu ngân sách nhà nước
c)
C. Quản lý quỹ ngân sách nhà nước
d)
D. Tất cả đáp án trên
45.
Câu 145. Phương pháp điều chỉnh của Luật ngân hàng là:
a)
A. Hành chính mệnh lệnh và bình đẳng thỏa thuận
b)
B. Mệnh lệnh bắt buộc và bình đẳng thỏa thuận
c)
C. Mệnh lệnh phục tùng và bình đẳng thỏa thuận
d)
D. Mệnh lệnh - phục tùng
46.
Câu 146. Quan hệ xã hội nào thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật ngân hàng?
a)
A. Quan hệ phát sinh trong quản lý nhà nước về lĩnh vực ngân hàng daid voiv iby
b)
B. Quan hệ phát sinh trong quản lý nhà nước; quan hệ nảy sinh từ hoạt động lưu thông tiền tệ, tín dụng ngân hàng của các tổ chức tín dụng và các chủ thể khác tham gia vào lĩnh vực ngân hàng
c)
C. Quan hệ nảy sinh từ hoạt động lưu thông tiền tệ, tín dụng, ngân hàng của các tổ chức tín dụng và các chủ thể khác tham gia vào lĩnh vực ngân hàng
d)
D. Quan hệ phát sinh trong quản lý nhà nước về lĩnh vực ngân hàng; quan hệ nảy sinh từ hoạt động lưu thông tiền tệ, tín dụng, ngân hàng của các tổ chức tín dụng
47.
Câu 147. Đáp án nào không phải là mục tiêu xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Xây dựng được hệ thống pháp luật thống nhất, đồng bộ, khả thi, công khai, minh bạch, ổn định, dễ tiếp cận với chi phí tuân thủ thấp, có sức cạnh tranh quốc tế
b)
B. Phát huy dân chủ, tăng cường pháp chế trong quá trình xây dựng, hoàn thiện và tổ chức thực thi pháp luật
c)
C. Thực hiện quyền con người, quyền tự do dân chủ của công dân góp phần phấn đấu đến năm 2045, nước ta trở thành nước phát triển, thu nhập cao
d)
D. Hoàn thiện đồng bộ hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách nhằm phát huy mạnh mẽ dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền làm chủ của nhân dân
48.
Câu 148. Đáp án nào không phải là mục tiêu xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Phát huy cao độ nội lực, tích cực chủ động hội nhập quốc tế, thực hiện đầy đủ các cam kết quốc tế trên cơ sở giữ vững độc lập, chủ quyền, an ninh quốc phòng và định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng được hệ thống pháp luật thống nhất, đồng bộ, khả thi, công khai, minh bạch, ổn định, dễ tiếp cận với chi phí tuân thủ thấp, có sức cạnh tranh quốc tế
c)
C. Thực hiện quyền con người, quyền tự do dân chủ của công dân góp phần phấn đấu đến năm 2045, nước ta trở thành nước phát triển, thu nhập cao
d)
D. Hoàn thiện đồng bộ hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách nhằm phát huy mạnh mẽ dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền làm chủ của nhân dân
49.
Câu 149. Đáp án nào là quan điểm xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Phát huy cao độ nội lực, tích cực, chủ động hội nhập quốc tế, thực hiện đầy đủ các cam kết quốc tế trên cơ sở giữ vững độc lập, chủ quyền, an ninh - quốc phòng và định hướng xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng được hệ thống pháp luật thống nhất, đồng bộ, khả thi, công khai, minh bạch, ổn định, dễ tiếp cận với chi phí tuân thủ thấp, có sức cạnh tranh quốc tế
c)
C. Thực hiện quyền con người, quyền tự do dân chủ của công dân góp phần phấn đấu đến năm 2045, nước ta trở thành nước phát triển thu nhập cao
d)
D. Hoàn thiện đồng bộ hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách nhằm phát huy mạnh mẽ dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền làm chủ của nhân dân
50.
Câu 150. Đáp án nào là quan điểm xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
a)
A. Xây dựng được hệ thống pháp luật thống nhất, đồng bộ, khả thi, công khai, minh bạch, ổn định, dễ tiếp cận với chi phí tuân thủ thấp, có sức cạnh tranh quốc tế
b)
B. Phát huy dân chủ, tăng cường pháp chế trong quá trình xây dựng, hoàn thiện và tổ chức thực thi pháp luật
c)
C. Thực hiện quyền con người, quyền tự do dân chủ của công dân góp phần phấn đấu đến năm 2045, nước ta trở thành nước phát triển thu nhập cao
d)
D. Hoàn thiện đồng bộ hệ thống pháp luật, cơ chế, chính sách nhằm phát huy mạnh mẽ dân chủ xã hội chủ nghĩa, quyền làm chủ của nhân dân
51.
Câu 151. Thực hiện pháp luật là:
a)
A. Hành vi xử sự phù hợp yêu cầu của pháp luật
b)
B. Hành vi xử sự phù hợp với đạo đức xã hội
c)
C. Hành vi xử sự phù hợp tập quán
d)
D. Tất cả đáp án trên
52.
Câu 152. Thực hiện pháp luật bao gồm những hình thức nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật, chấp hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
b)
B. Tuân thủ pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật ngại quần
c)
C. Chấp hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
53.
Câu 153. Tuân thủ pháp luật là:
a)
A. Thực hiện nghĩa vụ pháp luật quy định
b)
B. Thực hiện các quyền pháp luật quy định hoặc cho phép
c)
C. Không thực hiện những hành vi xử sự pháp luật ngăn cấm
d)
D. Tất cả đáp án trên
54.
Câu 154. Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Tuân thủ pháp luật
b)
B. Sử dụng pháp luật
c)
C. Thi hành pháp luật
d)
D. Áp dụng pháp luật
55.
Câu 155. Tính chất của hành vi tuân thủ pháp luật là gì?
a)
A. Tích cực, chủ động
b)
B. Chủ động, không bắt buộc
c)
C. Thụ động, bắt buộc
d)
D. Chủ động, bắt buộc
56.
Câu 156. Chấp hành pháp luật là:
a)
A. Không thực hiện những hành vi xử sự pháp luật ngăn cấm
b)
B. Thực hiện nghĩa vụ pháp luật quy định
c)
C. Thực hiện các quyền pháp luật quy định hoặc cho phép
d)
D. Tất cả đáp án trên
57.
Câu 157. Tuân thủ pháp luật được thực hiện bởi những chủ thể nào?
a)
A. Cá nhân
b)
B. Pháp nhân
c)
C. Cá nhân, tổ chức
d)
D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền
58.
Câu 158. Chấp hành pháp luật được thực hiện bởi những chủ thể nào?
a)
A. Cá nhân
b)
B. Pháp nhân
c)
C. Cá nhân, tổ chức
d)
D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền
59.
Câu 159. Sử dụng pháp luật được thực hiện bởi những chủ thể nào?
a)
A. Cá nhân
b)
B. Pháp nhân
c)
C. Cá nhân, tổ chức
d)
D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền
60.
Câu 160. Chủ thể nào có thể áp dụng pháp luật?
a)
A. Cá nhân, tổ chức được nhà nước trao quyền
b)
B. Pháp nhân, cá nhân có thẩm quyền
c)
C. Cơ quan nhà nước, tổ chức được nhà nước trao quyền
d)
D. Cơ quan nhà nước, cá nhân có thẩm quyền, tổ chức được nhà nước trao quyền
61.
Câu 161. Hành vi nào là chấp hành pháp luật?
a)
A. Người tham gia giao thông dừng lại khi đèn đỏ
b)
B. Công dân thực hiện quyền kết hôn
c)
C. Doanh nghiệp nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
d)
D. Toà án nhân dân xét xử vụ án dân sự
62.
Câu 162. Hành vi nào là tuân thủ pháp luật?
a)
A. Người tham gia giao thông không đi vào đường ngược chiều
b)
B. Công dân thực hiện quyền ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân cấp xã
c)
C. Công dân khai thực hiện khai báo y tế trong phòng, chống dịch Covid-19
d)
D. Văn phòng công chứng công chứng di chúc cho công dân
63.
Câu 163. Hành vi nào là sử dụng pháp luật?
a)
A. Người kinh doanh không kinh doanh những mặt hàng mà pháp luật cấm
b)
B. Công dân tham gia ý kiến vào dự thảo dự án luật
c)
C. Cán bộ, công chức nộp thuế thu nhập cá nhân
d)
D. Cảnh sát giao thông xử phạt người vi phạm luật giao thông đường bộ
64.
Câu 164. Hành vi nào là áp dụng pháp luật?
a)
A. Công dân không đăng trên không gian mạng thông tin bịa đặt, sai sự thật xâm phạm danh dự, uy tín, nhân phẩm của tổ chức, cá nhân khác
b)
B. Công dân thực hiện quyền khiếu nại
c)
C. Công dân tố cáo hành vi vi phạm pháp luật
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân kiểm sát hoạt động điều tra vụ án hình sự
65.
Câu 165. Sử dụng pháp luật là:
a)
A. Thực hiện nghĩa vụ pháp luật quy định
b)
B. Sử dụng quyền pháp luật quy định hoặc cho phép
c)
C. Không thực hiện điều pháp luật cấm
d)
D. Tất cả đáp án trên
66.
Câu 166. Mục đích của thực hiện pháp luật là:
a)
A. Tăng cường pháp chế trong nhà nước và xã hội
b)
B. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện, đảm bảo trật tự xã hội
c)
C. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện, đánh giá hiệu quả xây dựng pháp luật
d)
D. Bảo đảm cho pháp luật được thực hiện và tăng cường pháp chế trong nhà nước và xã hội
67.
Câu 167. Hoạt động nào không phải là thực hiện pháp luật?
a)
A. Công dân thực hiện khai báo y tế
b)
B. Đảng viên bỏ phiếu bầu Chi ủy Chi bộ
c)
C. Công chức khiếu nại quyết định kỷ luật của thủ trưởng cơ quan
d)
D. Công dân không buôn bán ma tuý
68.
Câu 168. Đáp án nào là đặc điểm của áp dụng pháp luật?
a)
A. Là hoạt động cá biệt hoá các quy phạm pháp luật vào từng trường hợp cụ thể
b)
B. Là hoạt động có tính sáng tạo
c)
C. Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước và được tổ chức chặt chẽ
d)
D. Tất cả đáp án trên
69.
Câu 169. Đáp án nào là đặc điểm của áp dụng pháp luật?
a)
A. Là hoạt động cá biệt hoá quy phạm pháp luật vào từng trường hợp cụ thể
b)
B. Được tiến hành theo trình tự, thủ tục chặt chẽ, với hình thức áp dụng do pháp luật quy định
c)
C. Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước và được tổ chức chặt chẽ
d)
D. Tất cả đáp án trên
70.
Câu 170. Đáp án nào là đặc điểm của áp dụng pháp luật?
a)
A. Là hoạt động có tính sáng tạo
b)
B. Là hoạt động mang tính quyền lực nhà nước và được tổ chức chặt chẽ
c)
C. Áp dụng pháp luật được tiến hành theo trình tự, thủ tục chặt chẽ
d)
D. Tất cả đáp án trên
71.
Câu 171. Áp dụng pháp luật được tiến hành trong trường hợp nào?
a)
A. Khi cần áp dụng các chế tài pháp luật đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật
b)
B. Khi cần thiết lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể
c)
C. Khi cần có sự kiểm tra, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong một quan hệ pháp luật nhất định
d)
D. Tất cả đáp án trên
72.
Câu 172. Đáp án nào không phải trường hợp áp dụng pháp luật?
a)
A. Khi cần áp dụng các chế tài pháp luật đối với chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật
b)
B. Khi cần thiết lập, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể
c)
C. Khi cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền thấy phù hợp với thực tế
d)
D. Khi cần có sự kiểm tra, giám sát việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của các chủ thể trong một quan hệ pháp luật nhất định
73.
Câu 173. Áp dụng pháp luật gồm có mấy giai đoạn?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
74.
Câu 174. Đáp án nào không phải là giai đoạn áp dụng pháp luật?
a)
A. Lựa chọn văn bản và quy phạm pháp luật phù hợp
b)
B. Ban hành văn bản áp dụng pháp luật
c)
C. Tổ chức thực hiện văn bản áp dụng pháp luật
d)
D. Kiểm tra, đánh giá việc thực hiện văn bản áp dụng pháp luật
75.
Câu 175. Đáp án nào không phải yêu cầu của giai đoạn ban hành văn bản áp dụng pháp luật?
a)
A. Lựa chọn quy phạm pháp luật phù hợp
b)
B. Văn bản áp dụng pháp luật phải xác định rõ quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật, trách nhiệm pháp lý của người vi phạm pháp luật
c)
C. Văn bản áp dụng pháp luật phải được ban hành đúng trình tự, thủ tục, thẩm quyền
d)
D. Hình thức nội dung văn bản phải được diễn đạt rõ ràng, chính xác, đơn nghĩa
76.
Câu 176. Giai đoạn phân tích, đánh giá đúng và chính xác các điều kiện, hoàn cảnh, tình tiết, bản chất của sự việc cần áp dụng pháp luật phải đảm bảo yêu cầu nào?
a)
A. Thu thập đầy đủ thông tin
b)
B. Đánh giá đúng đắn, chính xác mọi tình tiết, điều kiện, hoàn cảnh, bản chất của sự việc, sự kiện
c)
C. Có quan điểm khách quan toàn diện và lịch sử cụ thể
d)
D. Tất cả đáp án trên
77.
Câu 177. Giai đoạn lựa chọn văn bản quy phạm pháp luật và các quy phạm pháp luật phù hợp đối với trường hợp cần áp dụng pháp luật phải đảm bảo yêu cầu nào?
a)
A. Xác định ngành luật điều chỉnh
b)
B. Lựa chọn văn bản quy phạm có hiệu lực
c)
C. Lựa chọn quy phạm pháp luật và làm rõ nội dung tư tưởng của quy phạm để áp dụng
d)
D. Tất cả đáp án trên
78.
Câu 178. Đáp án nào không phải là yếu tố đảm bảo thực hiện pháp luật?
a)
A. Con người
b)
B. Chất lượng của văn bản quy phạm pháp luật và của cả hệ thống pháp luật
c)
C. Văn hoá, phong tục tập quán
d)
D. Yếu tố kinh tế, cơ sở vật chất
79.
Câu 179. Đáp án nào là yếu tố bảo đảm thực hiện pháp luật?
a)
A. Chất lượng văn bản quy phạm pháp luật và của cả hệ thống pháp luật
b)
B. Con người
c)
C. Các yếu tố về tổ chức thực hiện pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
80.
Câu 180. Đáp án nào là yếu tố bảo đảm thực hiện pháp luật?
a)
A. Văn hoá
b)
B. Phong tục tập quán
c)
C. Chất lượng văn bản quy phạm pháp luật và của cả hệ thống pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
81.
Câu 181. Đáp án nào là yêu cầu của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp, pháp luật
b)
B. Mọi chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải tôn trọng, tuân thủ, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, không có ngoại lệ
c)
C. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật, phát hiện và xử lý kịp thời mọi hành vi vi phạm pháp luật, không có ngoại lệ
d)
D. Tất cả đáp án trên
82.
Câu 182. Đáp án nào là yêu cầu của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp
b)
B. Mọi chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải tôn trọng, tuân thủ, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, không có ngoại lệ
c)
C. Bảo đảm sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc
d)
D. Mọi vi phạm pháp luật phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh, không có ngoại lệ
83.
Câu 183. Đáp án nào là nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Bảo đảm sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc
b)
B. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp
c)
C. Mọi vi phạm pháp luật phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh, không có ngoại lệ
d)
D. Tất cả đáp án trên
84.
Câu 184. Đáp án nào là nội dung của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
b)
B. Tổ chức thực hiện pháp luật
c)
C. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện pháp luật nhằm phòng ngừa và xử lý các vi phạm pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
85.
Câu 185. Đáp án nào là nội dung của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Đảm bảo sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc
b)
B. Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật
c)
C. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
d)
D. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp
86.
Câu 186. Đáp án nào là nội dung tổ chức thực hiện pháp luật?
a)
A. Hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ công chức làm công tác pháp luật, pháp chế đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt
c)
C. Tổng kết, đánh giá việc thực hiện pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
87.
Câu 187. Đáp án nào là nội dung tổ chức thực hiện pháp luật?
a)
A. Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật
b)
B. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
c)
C. Xử lý kịp thời hành vi vi phạm pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
88.
Câu 188. Đáp án nào không phải nội dung tổ chức thực hiện pháp luật?
a)
A. Hoạt động tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ công chức làm công tác pháp luật, pháp chế đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt
c)
C. Xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật
d)
D. Tổng kết, đánh giá việc thực hiện pháp luật
89.
Câu 189. Đáp án nào là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với pháp chế xã hội chủ nghĩa
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ tư pháp trong sạch, vững mạnh, bảo đảm cơ sở vật chất cho hoạt động tư pháp
c)
C. Đẩy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật
d)
D. Tất cả các đáp án trên
90.
Câu 190. Đáp án nào không phải là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với pháp chế xã hội chủ nghĩa
b)
B. Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
c)
C. Đấy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật
d)
D. Xây dựng, phát triển Chính phủ điện tử, chính quyền số
91.
Câu 191. Đáp án nào là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Nâng cao hiệu quả công tác giám sát, thanh kiểm tra và thực hiện pháp luật, xử lý nghiêm minh các vi phạm pháp luật
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ tư pháp trong sạch, vững mạnh, bảo đảm cơ sở vật chất cho hoạt động tư pháp
c)
C. Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
92.
Câu 192. Nội dung sự lãnh đạo của Đảng đối với tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Đảng lãnh đạo hoạt động xây dựng pháp luật nhằm bảo đảm thể chế hóa mọi chủ trương, đường lối của Đảng trong hệ thống pháp luật
b)
B. Đảng lãnh đạo công tác tổ chức thực hiện pháp luật
c)
C. Đảng lãnh đạo công tác phát hiện, xử lý vi phạm pháp luật và tội phạm, bảo vệ pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
93.
Câu 193. Đáp án nào là phương hướng và biện pháp tăng cường pháp chế xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với pháp chế xã hội chủ nghĩa
b)
B. Tiếp tục xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
c)
C. Đẩy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật
d)
D. Tất cả đáp án trên
94.
Câu 194. Đáp án nào không phải là biện pháp đẩy mạnh các hoạt động tổ chức thực hiện pháp luật?
a)
A. Đẩy mạnh các hoạt động phổ biến, tuyên truyền, giáo dục pháp luật để nâng cao hiểu biết pháp luật, ý thức pháp luật của cán bộ và nhân dân
b)
B. Nâng cao chất lượng công tác xây dựng pháp luật.
c)
C. Xây dựng đội ngũ cán bộ, đổi mới tổ chức, hoạt động của các cơ quan bảo vệ pháp luật, cơ quan pháp chế của các ngành, địa phương
d)
D. Định kỳ sơ kết, tổng kết việc thực hiện pháp luật để rút kinh nghiệm, có biện pháp tổ chức thực hiện pháp luật hiệu quả hơn
95.
Câu 195. Nội dung của Chiến lược cải cách tư pháp trong giai đoạn 2021 - 2030 là gì?
a)
A. Tiếp tục đổi mới nội dung, phương pháp đào tạo cử nhân luật, đào tạo cán bộ nguồn của các chức danh tư pháp, bổ trợ tư pháp
b)
B. Có cơ chế thu hút, tuyển chọn những người có tâm huyết, đủ đức, đủ tài làm việc ở các cơ quan tư pháp
c)
C. Tăng cường kiểm tra, thanh tra và có cơ chế thanh tra, kiểm tra từ bên ngoài đối với hoạt động của các chức danh tư pháp
d)
D. Tất cả đáp án trên
96.
Câu 196. Đáp án nào không phải là nội dung của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
b)
B. Tổ chức thực hiện pháp luật
c)
C. Thực hiện nghiêm chỉnh pháp luật là nguyên tắc bắt buộc chung đối với mọi chủ thể, không có ngoại lệ
d)
D. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện pháp luật nhằm phòng ngừa và xử lý các vi phạm pháp luật
97.
Câu 197. Đáp án nào không phải là nguyên tắc của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật
b)
B. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp
c)
C. Mọi vi phạm pháp luật phải được phát hiện kịp thời và xử lý nghiêm minh, không có ngoại lệ
d)
D. Bảo đảm sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc
98.
Câu 198. Đáp án nào không phải là nội dung của Chiến lược cải cách tư pháp trong giai đoạn 2021-2030?
a)
A. Tiếp tục đổi mới nội dung, phương pháp đào tạo cử nhân luật, đào tạo cán bộ nguồn của các chức danh tư pháp, bổ trợ tư pháp
b)
B. Có cơ chế thu hút, tuyển chọn những người có tâm huyết, đủ đức, đủ tài làm việc ở các cơ quan tư pháp
c)
C. Tăng cường kiểm tra, thanh tra và có cơ chế thanh tra, kiểm tra từ bên ngoài đối với hoạt động của các chức danh tư pháp
d)
D. Đẩy mạnh phân cấp, phân quyền; phát huy vai trò chủ động, sáng tạo, tinh thần trách nhiệm của từng cấp, từng ngành
99.
Câu 199. Đáp án nào không phải là nội dung tổ chức thực hiện pháp luật?
a)
A. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ công chức làm công tác pháp luật, pháp chế đủ phẩm chất chính trị, đạo đức, vững chuyên môn, kỹ năng nghiệp vụ tốt
c)
C. Bảo đảm hiệu lực pháp lý cao nhất của Hiến pháp
d)
D. Tổng kết, đánh giá việc thực hiện pháp luật
100.
Câu 200. Đáp án nào không phải là yêu cầu của pháp chế xã hội chủ nghĩa?
a)
A. Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp, pháp luật
b)
B. Mọi chủ thể tham gia quan hệ pháp luật phải tôn trọng, tuân thủ, chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật, không có ngoại lệ
c)
C. Bảo đảm sự thống nhất của pháp chế trên quy mô toàn quốc
d)
D. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện pháp luật, phát hiện và xử lý kịp thời mọi hành vi vi phạm pháp luật, không có ngoại lệ