Font size
WorksheetsNghiệp vụ kinh tế
Total questions: 135
Worksheet time: 3hrs 50mins
Mỗi 1 tài khoản kế toán cấp 1 dùng để thông tin và kiểm tra
Định khoản kế toán bao giờ cũng ghi vào Nợ TK, ghi Có TK với số tiền bên Nợ bằng bên Có là bởi vì
Tài khoản 156 có tài khoản điều chỉnh là
Vào ngày 31/12/X, tổng các khoản nợ phải trả của công ty A là 120 triệu đồng, tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng Khi lập báo cáo tài chính, kế toán công ty cần
Xuất kho thành phẩm gửi bán được định khoản
Hàng mua được ghi nhận khi?
Vay ngắn hạn để mua hàng hóa nhập kho đủ (có thuế giá trị gia tăng), ghi?
Chi phí vận chuyển hàng hóa nhập kho (có thuế giá trị gia tăng) trả bằng tiền mặt, ghi?
Chi phí khác trả bằng tiền mặt dùng cho sản xuất, kế toán ghi
Chi phí khác trả bằng tiền mặt dùng cho sản xuất, kế toán ghi
Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành, ghi
Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp trực tiếp để tính giá thành, ghi
Kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành, ghi
Nhập kho thành phẩm từ quá trình sản xuất, ghi
Thành phẩm sản xuất xong được bán ngay tại xưởng, ghi giá vốn
Tiêu thụ thành phẩm trực tiếp tại kho, ghi giá vốn
Tiền lương phải trả nhân viên bán sản phẩm, ghi
Tính tiền ăn ca phải trả nhân viên bán hàng, ghi
Tính tiền phụ cấp phải trả nhân viên bán hàng, ghi
Xuất kho dụng cụ dùng cho bán hàng (phân bổ 100%), ghi
Xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp, ghi
Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành để xác định
Kết chuyển lợi nhuận sau thuế đạt được từ hoạt động kinh doanh, ghi
Kết chuyển khoản lỗ từ hoạt động kinh doanh
Trích lợi nhuận để lập quỹ đầu tư phát triển
Trích lợi nhuận để lập quỹ khen thưởng
Nhập lại kho vật liệu còn thừa từ quá trình sản xuất
Mua dụng cụ chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) dùng ngay cho bộ phận bán hàng (phân bổ 100% giá trị)
Mua dụng cụ chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) dùng ngay cho bộ phận quản lý doanh nghiệp (phân bổ 100% giá trị)
Mua hàng hóa chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) tại nơi mua bán ngay, ghi
Nhập lại kho vật liệu sử dụng không hết trong sản xuất, ghi
Nhập kho phế liệu thu hồi từ
Mua chịu số vật liệu nhập kho (có thuế giá trị gia tăng), chiết khấu thương mại được hưởng sẽ ghi
Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh chiết khấu thương mại cho khách được hưởng sẽ ghi
Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh hàng bán bị trả lại sẽ ghi nhập kho thành phẩm
Nợ TK 521
Có TK 632
Có TK 333
Có TK 632
Nợ TK 155
Doanh thu 10 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 20%,
Doanh thu 10 tỷ, giá vốn hàng bán 8 tỷ, chi phí bán hàng 2 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, kế toán ghi khoản lỗ:
Doanh thu 10 tỷ, các khoản giảm trừ doanh thu 1 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý
Tất cả phương án trả lời đều sai
Tất cả phương án trả lời đều sai
Tất cả phương án trả lời đều sai
Tất cả phương án trả lời đều sai
Báo cáo kết quả kinh doanh là biểu hiện của phương pháp:
Tài khoản kế toán
Chứng từ kế toán
Tổng hợp cân đối
Tính giá
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm tăng 1 nguồn vốn, nhưng không làm giảm 1 nguồn vốn khác, cũng không làm tăng 1 tài sản khác mà làm phát sinh
Chi phí
Thu nhập
Doanh thu
Tất cả phương án trả lời đều sai
Tài khoản 213 – TSCĐ vô hình có tài khoản điều chỉnh là
TK 214 – Hao mòn TSCĐ
TK 211- TSCĐ hữu hình
TK 217 - Bất động sản đầu tư
TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB
Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư có tài khoản điều chỉnh là
TK 211- TSCĐ hữu hình
TK 213 - TSCĐ vô hình
TK 214 – Hao mòn TSCĐ
TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB
Dịch vụ mua ngoài dùng cho bộ phận văn phòng doanh nghiệp được hạch toán vào?
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Dịch vụ mua ngoài dùng cho bán hàng được hạch toán vào
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất được hạch toán vào
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Tài khoản 511 có tài khoản điều chỉnh là
TK 515
TK 521
TK 711
Tất cả phương án trả lời đều sai
Theo phương pháp khấu trừ, giá mua hàng ghi trên hóa đơn GTGT là gì?
Giá mua chưa thuế GTGT
Giá mua có thuế GTGT
Giá thị trường
Giá tạm tính
Tính lương phải trả nhân viên
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Bán hàng phát sinh giảm giá sẽ làm doanh thu?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Tổng số phát sinh bên Nợ TK 911 > Tổng số phát sinh bên Có TK 911 thì sẽ hạch toán 1 khoản?
Lỗ
Lãi
Hòa vốn
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm 1 tài sản, nhưng không làm tăng 1 tài sản khác, cũng không làm giảm 1 nguồn vốn khác mà làm phát sinh
Thu nhập
Doanh thu
Chi phí, giá vốn
Tất cả phương án trả lời đều sai
Phần nợ phải trả bên Nguồn vốn trên bảng CĐKT được sắp xếp theo trình tự
Từng chủ nợ của doanh nghiệp
Thời hạn thanh toán tăng dần
Thời hạn thanh toán giảm dần
Quy mô của từng khoản nợ
Hàng mua được ghi nhận khi nào?
Đã chuyển giao quyền sở hữu từ bên bán sang bên mua, bên mua đã trả tiền hoặc chấp nhận trả tiền
Bên mua đã trả trước tiền cho bên bán
Bên mua đã nhận được báo giá và ứng trước tiền cho bên bán
Tất cả các phương án đều sai
Chỉ tiêu nào sau đây được tính bằng: số dư Nợ TK 211 trừ đi số dư Có của TK 214
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Hao mòn TSCĐ hữu hình
Giá trị còn lại TSCĐ hữu hình
Tất cả các phương án ##A, ##B, ##C đều sai
Quá trình mua hàng trường hợp hàng và chứng từ cùng về, kế toán ở đâu?
Ở chứng từ
Tạm tính
Thị trường
Tất cả các phương án đều sai
Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm 1 nguồn vốn, nhưng không làm tăng 1 nguồn vốn khác, cũng không làm giảm 1 tài sản khác mà làm phát sinh
Chi phí
Giá vốn
Doanh thu, thu nhập
Tất cả phương án trả lời đều sai
Tài khoản 212 – TSCĐ thuê TC có tài khoản điều chỉnh là
TK 211- TSCĐ hữu hình
TK 214 – Hao mòn TSCĐ
TK 217 - Bất động sản đầu tư
TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB
Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản tiền phải trả người bán 100 sang phần Tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 100
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 100
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 200
Giai đoạn đầu tiên của quá trình sản xuất kinh doanh là?
Giai đoạn mua hàng
Giai đoạn bán hàng
Giai đoạn phân chia kết quả
Giai đoạn sản xuất
Trên bảng Cân đối kế toán, số dư của TK 214 sẽ được trình bày
Bên phần tài sản và ghi dương bình thường
Bên phần nguồn vốn và ghi âm
Bên phần tài sản và ghi âm
Bên phần nguồn vốn và ghi dương
Tính lương phải trả cho nhân viên văn phòng được hạch toán vào
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Bảng Cân đối kế toán là
1 báo cáo kế toán
kết quả 1 phương pháp kế toán
1 chứng từ kế toán
Cả ##A và ##B đúng
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận văn phòng được hạch toán vào
Chi phí sản xuất
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Chi phí tài chính
Mua hàng nhập kho được hưởng chiết khấu thương mại, khoản chiết khấu thương mại làm?
Giảm giá mua
Tăng giá mua
Không thay đổi
Tăng số tiền cần thanh toán
Giá trị của TSCĐ phản ánh
Giá trị còn lại của TSCĐ
Nguyên giá của TSCĐ
Hao mòn luỹ kế của TSCĐ
Giá cả thị trường của TSCĐ
Ứng trước tiền mặt cho người bán, ghi
Nợ TK phải trả người bán; Có TK Tiền mặt
Nợ TK tiền mặt; Có TK phải trả người bán
Nợ TK phải thu khách hàng; Có TK nguyên vật liệu
Tổng số phát sinh bên Nợ TK 911 < Tổng số phát sinh bên Có TK 911 thì sẽ hạch toán 1 khoản?
Lỗ
Lãi
Hòa vốn
Tài khoản có kết cấu hai bên (bên Nợ, bên Có) là để phản ánh
1 mặt đối lập của đối tượng kế toán
2 mặt đối lập của đối tượng kế toán
3 mặt đối lập của đối tượng kế toán
Tất cả phương án trả lời đều sai
Quá trình mua hàng trường hợp hàng về trước, chứng từ về sau, kế toán xử lý như thế nào?
Không nhập kho hàng mua
Nhập kho hàng mua và ghi sổ theo giá tạm tính
Nhập kho hàng mua và ghi sổ theo giá thị trường
Tất cả các phương án đều sai
Bán hàng phát sinh hàng bán bị trả lại sẽ làm doanh thu?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Bảng cân đối kế toán phản ánh
Toàn bộ chi phí
Kết quả hoạt động
Toàn bộ tài sản, nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
Doanh thu
Bán hàng phát sinh chiết khấu thanh toán sẽ làm doanh thu?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Bán hàng phát sinh chiết khấu thương mại sẽ làm doanh thu?
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Tính lương phải trả nhân viên quản lý doanh nghiệp làm tăng
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Mua hàng nhưng hàng về trước nhưng chưa có hóa đơn sẽ xử lý?
Không ghi sổ
Ghi sổ theo giá tạm tính
Từ chối trả lại
Dịch vụ mua ngoài dùng cho bộ phận văn phòng doanh nghiệp được hạch toán vào
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Mua vật liệu nhưng cuối tháng vẫn chưa về nhập kho thì hạch toán vào tài khoản?
152
153
151
156
Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra cho bảng Cân đối kế toán khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
Tài sản giảm, nguồn vốn tăng
Cả Tài sản tăng, nguồn vốn giảm và Tài sản giảm, nguồn vốn tăng
Tài sản tăng, nguồn vốn tăng
Mua hàng nhập kho phát sinh chi phí vận chuyển,
Tăng
Giảm
Không thay đổi
Xuất kho thành phẩm gửi bán được định khoản
Nợ TK hàng gửi bán, Ghi Có TK thành phẩm
Nợ TK hàng hoá, Có TK thành phẩm
Nợ TK Thành phẩm, Có TK hàng hóa
Tính lương phải trả công nhân sản xuất làm tăng
Chi phí bán hàng
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí sản xuất chung
Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm khoản Hao mòn TSCĐ 350 triệu đồng làm tăng TSCĐ 350
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 350
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 350
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 700
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 700
Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản lỗ chưa xử lý 150 triệu đồng (dư Nợ TK421) sang phần Tài sản, sai sót này
Cùng tăng một lượng: 150
Cùng giảm một lượng : 150
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 150
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 150
Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng Cân đối kế toán
Mua hàng hoá chưa trả tiền
Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt
Chi tiền mặt để trả nợ
Chi tiền mặt thanh toán tiền lương
Phần tài sản trên bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo trình tự
Giá trị tăng dần của các loại tài sản
Tính thanh khoản giảm dần
Giá trị giảm dần của các loại tài sản
Tính thanh khoản tăng dần
Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu đồng sang phần Nguồn vốn, sai sót này làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 200
Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 400
Chi phí dịch vụ mua ngoài trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng) dùng bán hàng, ghi
A
B
C
D
Kết quả kinh doanh bị lỗ khi nào?
Doanh thu = Chi phí
Doanh thu > Chi phí
Doanh thu < Chi phí
Tất cả các phương án đều sai
Thời điểm để ghi nhận hàng bán là khi nào?
Thời điểm bên bán chuyển giao quyền sở hữu cho bên mua, đã nhận được tiền hoặc quyền được thu tiền
Thời điểm đã nhận được tiền của người mua nhưng chưa giao hàng
Thời điểm đã giao hàng cho người mua nhưng chưa nhận được tiền hoặc chưa được chấp nhận thanh toán
Tất cả các phương án đều sai
Tính tiền ăn ca phải trả công nhân sản xuất sản phẩm, ghi
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 622
Để tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, kế toán sử dụng các tài khoản nào?
621, 622
622, 627
621, 622, 627
154
Giá gốc hàng mua nhập kho được xác định như thế nào?
= Giá mua ghi trên hóa đơn + Thuế không hoàn lại (nếu có) + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ
= Giá mua ghi trên hóa đơn - Thuế không hoàn lại (nếu có) + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ
= Giá mua ghi trên hóa đơn + Thuế không hoàn lại (nếu có) - Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ
Tất cả các phương án đều sai
Chi tiền mặt thuê dụng cụ dùng cho sản xuất sản phẩm (phân bổ 100%), ghi
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 627
Bán hàng hóa trực tiếp tại kho (có thuế GTGT) thu bằng tiền mặt, doanh thu được ghi như thế nào?
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK
Phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp khi nào?
Doanh thu = Chi phí
Doanh thu > Chi phí
Doanh thu < Chi phí
Tất cả các phương án đều sai
Kết quả kinh doanh có lãi khi nào?
Doanh thu = Chi phí
Doanh thu > Chi phí
Doanh thu < Chi phí
Tất cả các phương án đều sai
Chi phí quảng cáo bán hàng trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng), ghi
A. Nợ TK 641
B. Nợ TK 133
C. Có TK 112
D. Nợ TK 627
Xuất kho vật liệu dùng cho quản lý sản xuất, ghi
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 627
Xuất kho dụng cụ dùng cho bán hàng (phân bổ 100%), ghi
A
B
C
D
Khi mua hàng, khoản giảm giá được ghi nhận như thế nào?
Thu nhập khác
Giảm giá trị hàng mua
Doanh thu hoạt động tài chính
Tăng giá trị hàng mua
Kết quả kinh doanh hòa vốn khi nào?
Doanh thu = Chi phí
Doanh thu > Chi phí
Doanh thu < Chi phí
Tất cả các phương án đều sai
Xuất kho vật liệu dùng cho bộ phận quản lý, ghi
A
B
C
D
Các khoản phụ cấp trách nhiệm phải trả công nhân sản xuất, ghi
A. Nợ TK 622
B. Nợ TK 334
C. Có TK 338
D. Nợ TK 111
Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, ghi
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 111
Quá trình sản xuất sản phẩm chỉ phát sinh các khoản chi phí nào?
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung
Chi phí sản xuất chung
Tất cả các phương án đều sai
Tiền lương phải trả cán bộ nhân viên quản lý, ghi
A
B
C
D
Chi phí dịch vụ mua ngoài trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng) dùng cho bộ phận quản lý, ghi
A
B
C
D
Chi phí sản xuất chung gồm những khoản nào?
Chi phí nhân viên phân xưởng
Chi phí vật liệu
Chi phí nhân viên, vật liệu, dụng cụ, khấu hao, dịch vụ
Tất cả các phương án đều sai
Quá trình bán hàng là quá trình gì?
Sự chuyển giao quyền sở hữu hàng, bên bán đã nhận được tiền hoặc được chấp nhận thanh toán tiền
Bên bán nhận được tiền ứng trước của người mua nhưng chưa giao hàng
Bên bán đã giao hàng cho người mua nhưng chưa nhận được tiền hoặc chưa được chấp nhận thanh toán
Tạo ra thành phẩm
Các khoản trích theo tiền lương đôi với bộ phận quản lý doanh nghiệp, ghi
A
B
C
D
Bán hàng hóa trực tiếp tại kho, giá vốn được ghi như thế nào?
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK 341
Nợ TK 341, Có TK 111, Có TK 112, Nợ TK 632
Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK
Xuất kho dụng cụ dùng cho bộ phận quản lý (phân bổ 100%), ghi
A
B
C
D
Mua vật liệu phụ trả bằng tiền mặt (có thuế giá trị gia tăng) đưa ngay vào sản xuất, ghi
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 111
Bán hàng hóa trực tiếp tại kho (có thuế GTGT) thu bằng tiền mặt, doanh thu được ghi:
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 111
Xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp, ghi
A
B
C
D
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý
A
B
C
D
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bán hàng
A
B
C
D
Xuất kho dụng cụ dùng cho sản xuất (phân bổ nhiều lần), ghi
Nợ TK 641
Nợ TK 242
Có TK 153
Nợ TK 627
Có TK 111
Kết quả sản xuất hoàn thành nhập kho 50% sản phẩm và gửi bán 50% sản phẩm, ghi
Nợ TK 156
Nợ TK 627
Nợ TK 157
Nợ TK 155
Có TK 154
Doanh thu thuần được xác định như thế nào?
= Doanh thu bán hàng + Các khoản giảm trừ doanh thu
= Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu
= Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán
Tất cả các phương án đều sai
Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh giảm giá cho khách được hưởng sẽ ghi
Có TK 911
Nợ TK 421
Nợ TK 133
Nợ TK 521
Có TK 333
Chi phí nhân công trực tiếp gồm những khoản nào?
Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất
Tiền lương, tiền ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất
Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất
Tiền lương của nhân viên bán hàng
Trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất sản phẩm
A. Nợ TK 152
B. Nợ TK 133
C. Có TK 341
D. Nợ TK 627
Trả nợ người bán trước thời hạn và được hưởng số tiền chiết khấu thanh toán sẽ ghi
Nợ TK 331
Có TK 515
Có TK 632
Nợ TK 911
Nợ TK 242
Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm những gì?
Chiết khấu thương mại, Chiết khấu thanh toán, Giảm giá hàng
Chiết khấu thương mại, Giảm giá hàng bán, Hàng bán bị trả lại
Chiết khấu thương mại, Giảm giá hàng bán, Tất cả các phương án đều sai
Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh chiết khấu thương mại cho khách được hưởng sẽ ghi
Có TK 911
Có TK 333
Nợ TK 421
Nợ TK 521
Có TK 131
Mua hàng hóa nhập kho (có thuế GTGT), một phần giá trị tiền hàng đã thanh toán, phần còn lại ghi nợ, kế toán ghi
Nợ TK 911
Nợ TK 111
Nợ TK 133
Có TK 156
Có TK 632
Các phương pháp chữa sổ kế toán (thủ công)
Phương pháp ghi bổ sung, ghi âm và xoá sổ
Phương pháp cải chính, ghi bổ sung, ghi âm
Xoá sổ, ghi bổ sung và ghi tăng
Mua vật liệu chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) tại nơi mua dùng ngay cho sản xuất, ghi
Có TK 111
Nợ TK 627
Có TK 331
Nợ TK 621
Nợ TK 133
Doanh thu 11 tỷ, các khoản giảm trừ doanh thu 1 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 20%, kế toán xác định lợi nhuận sau thuế, ghi:
Nợ 421: 2,4 tỷ
Có 421:2,4 tỷ
Nợ 911: 2,4 tỷ
Nợ 911: 2 tỷ
Có 911: 2,4 tỷ
Doanh thu thuần được xác định bằng cách nào?
Doanh thu bán hàng + Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán
Doanh thu bán hàng – Giá vốn hàng bán
