wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ kinh tế

Total questions: 135

Worksheet time: 3hrs 50mins

Name
Class
Date
1.

Mỗi 1 tài khoản kế toán cấp 1 dùng để thông tin và kiểm tra

4 lines
2.

Định khoản kế toán bao giờ cũng ghi vào Nợ TK, ghi Có TK với số tiền bên Nợ bằng bên Có là bởi vì

4 lines
3.

Tài khoản 156 có tài khoản điều chỉnh là

4 lines
4.

Vào ngày 31/12/X, tổng các khoản nợ phải trả của công ty A là 120 triệu đồng, tổng các khoản nợ phải thu là 150 triệu đồng Khi lập báo cáo tài chính, kế toán công ty cần

4 lines
5.

Xuất kho thành phẩm gửi bán được định khoản

4 lines
6.

Hàng mua được ghi nhận khi?

4 lines
7.

Vay ngắn hạn để mua hàng hóa nhập kho đủ (có thuế giá trị gia tăng), ghi?

4 lines
8.

Chi phí vận chuyển hàng hóa nhập kho (có thuế giá trị gia tăng) trả bằng tiền mặt, ghi?

4 lines
9.

Chi phí khác trả bằng tiền mặt dùng cho sản xuất, kế toán ghi

4 lines
10.

Chi phí khác trả bằng tiền mặt dùng cho sản xuất, kế toán ghi

4 lines
11.

Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành, ghi

4 lines
12.

Kết chuyển chi phí nhân công trực tiếp trực tiếp để tính giá thành, ghi

4 lines
13.

Kết chuyển chi phí sản xuất chung để tính giá thành, ghi

4 lines
14.

Nhập kho thành phẩm từ quá trình sản xuất, ghi

4 lines
15.

Thành phẩm sản xuất xong được bán ngay tại xưởng, ghi giá vốn

4 lines
16.

Tiêu thụ thành phẩm trực tiếp tại kho, ghi giá vốn

4 lines
17.

Tiền lương phải trả nhân viên bán sản phẩm, ghi

4 lines
18.

Tính tiền ăn ca phải trả nhân viên bán hàng, ghi

4 lines
19.

Tính tiền phụ cấp phải trả nhân viên bán hàng, ghi

4 lines
20.

Xuất kho dụng cụ dùng cho bán hàng (phân bổ 100%), ghi

4 lines
21.

Xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp, ghi

4 lines
22.

Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành để xác định

4 lines
23.

Kết chuyển lợi nhuận sau thuế đạt được từ hoạt động kinh doanh, ghi

4 lines
24.

Kết chuyển khoản lỗ từ hoạt động kinh doanh

4 lines
25.

Trích lợi nhuận để lập quỹ đầu tư phát triển

4 lines
26.

Trích lợi nhuận để lập quỹ khen thưởng

4 lines
27.

Nhập lại kho vật liệu còn thừa từ quá trình sản xuất

4 lines
28.

Mua dụng cụ chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) dùng ngay cho bộ phận bán hàng (phân bổ 100% giá trị)

4 lines
29.

Mua dụng cụ chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) dùng ngay cho bộ phận quản lý doanh nghiệp (phân bổ 100% giá trị)

4 lines
30.

Mua hàng hóa chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) tại nơi mua bán ngay, ghi

4 lines
31.

Nhập lại kho vật liệu sử dụng không hết trong sản xuất, ghi

4 lines
32.

Nhập kho phế liệu thu hồi từ

4 lines
33.

Mua chịu số vật liệu nhập kho (có thuế giá trị gia tăng), chiết khấu thương mại được hưởng sẽ ghi

4 lines
34.

Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh chiết khấu thương mại cho khách được hưởng sẽ ghi

4 lines
35.

Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh hàng bán bị trả lại sẽ ghi nhập kho thành phẩm

a)

Nợ TK 521

b)

Có TK 632

c)

Có TK 333

d)

Có TK 632

e)

Nợ TK 155

36.

Doanh thu 10 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 20%,

4 lines
37.

Doanh thu 10 tỷ, giá vốn hàng bán 8 tỷ, chi phí bán hàng 2 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, kế toán ghi khoản lỗ:

4 lines
38.

Doanh thu 10 tỷ, các khoản giảm trừ doanh thu 1 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý

4 lines
39.

Tất cả phương án trả lời đều sai

4 lines
40.

Tất cả phương án trả lời đều sai

4 lines
41.

Tất cả phương án trả lời đều sai

4 lines
42.

Tất cả phương án trả lời đều sai

4 lines
43.

Báo cáo kết quả kinh doanh là biểu hiện của phương pháp:

a)

Tài khoản kế toán

b)

Chứng từ kế toán

c)

Tổng hợp cân đối

d)

Tính giá

44.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm tăng 1 nguồn vốn, nhưng không làm giảm 1 nguồn vốn khác, cũng không làm tăng 1 tài sản khác mà làm phát sinh

a)

Chi phí

b)

Thu nhập

c)

Doanh thu

d)

Tất cả phương án trả lời đều sai

45.

Tài khoản 213 – TSCĐ vô hình có tài khoản điều chỉnh là

a)

TK 214 – Hao mòn TSCĐ

b)

TK 211- TSCĐ hữu hình

c)

TK 217 - Bất động sản đầu tư

d)

TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB

46.

Tài khoản 217 – Bất động sản đầu tư có tài khoản điều chỉnh là

a)

TK 211- TSCĐ hữu hình

b)

TK 213 - TSCĐ vô hình

c)

TK 214 – Hao mòn TSCĐ

d)

TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB

47.

Dịch vụ mua ngoài dùng cho bộ phận văn phòng doanh nghiệp được hạch toán vào?

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

48.

Dịch vụ mua ngoài dùng cho bán hàng được hạch toán vào

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

49.

Dịch vụ mua ngoài dùng cho sản xuất được hạch toán vào

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

50.

Tài khoản 511 có tài khoản điều chỉnh là

a)

TK 515

b)

TK 521

c)

TK 711

d)

Tất cả phương án trả lời đều sai

51.

Theo phương pháp khấu trừ, giá mua hàng ghi trên hóa đơn GTGT là gì?

a)

Giá mua chưa thuế GTGT

b)

Giá mua có thuế GTGT

c)

Giá thị trường

d)

Giá tạm tính

52.

Tính lương phải trả nhân viên

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

53.

Bán hàng phát sinh giảm giá sẽ làm doanh thu?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

54.

Tổng số phát sinh bên Nợ TK 911 > Tổng số phát sinh bên Có TK 911 thì sẽ hạch toán 1 khoản?

a)

Lỗ

b)

Lãi

c)

Hòa vốn

55.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm 1 tài sản, nhưng không làm tăng 1 tài sản khác, cũng không làm giảm 1 nguồn vốn khác mà làm phát sinh

a)

Thu nhập

b)

Doanh thu

c)

Chi phí, giá vốn

d)

Tất cả phương án trả lời đều sai

56.

Phần nợ phải trả bên Nguồn vốn trên bảng CĐKT được sắp xếp theo trình tự

a)

Từng chủ nợ của doanh nghiệp

b)

Thời hạn thanh toán tăng dần

c)

Thời hạn thanh toán giảm dần

d)

Quy mô của từng khoản nợ

57.

Hàng mua được ghi nhận khi nào?

a)

Đã chuyển giao quyền sở hữu từ bên bán sang bên mua, bên mua đã trả tiền hoặc chấp nhận trả tiền

b)

Bên mua đã trả trước tiền cho bên bán

c)

Bên mua đã nhận được báo giá và ứng trước tiền cho bên bán

d)

Tất cả các phương án đều sai

58.

Chỉ tiêu nào sau đây được tính bằng: số dư Nợ TK 211 trừ đi số dư Có của TK 214

a)

Nguyên giá TSCĐ hữu hình

b)

Hao mòn TSCĐ hữu hình

c)

Giá trị còn lại TSCĐ hữu hình

d)

Tất cả các phương án ##A, ##B, ##C đều sai

59.

Quá trình mua hàng trường hợp hàng và chứng từ cùng về, kế toán ở đâu?

a)

Ở chứng từ

b)

Tạm tính

c)

Thị trường

d)

Tất cả các phương án đều sai

60.

Nghiệp vụ kinh tế phát sinh làm giảm 1 nguồn vốn, nhưng không làm tăng 1 nguồn vốn khác, cũng không làm giảm 1 tài sản khác mà làm phát sinh

a)

Chi phí

b)

Giá vốn

c)

Doanh thu, thu nhập

d)

Tất cả phương án trả lời đều sai

61.

Tài khoản 212 – TSCĐ thuê TC có tài khoản điều chỉnh là

a)

TK 211- TSCĐ hữu hình

b)

TK 214 – Hao mòn TSCĐ

c)

TK 217 - Bất động sản đầu tư

d)

TK 241 – Chi phí đầu tư XDCB

62.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản tiền phải trả người bán 100 sang phần Tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 100

b)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 100

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 200

63.

Giai đoạn đầu tiên của quá trình sản xuất kinh doanh là?

a)

Giai đoạn mua hàng

b)

Giai đoạn bán hàng

c)

Giai đoạn phân chia kết quả

d)

Giai đoạn sản xuất

64.

Trên bảng Cân đối kế toán, số dư của TK 214 sẽ được trình bày

a)

Bên phần tài sản và ghi dương bình thường

b)

Bên phần nguồn vốn và ghi âm

c)

Bên phần tài sản và ghi âm

d)

Bên phần nguồn vốn và ghi dương

65.

Tính lương phải trả cho nhân viên văn phòng được hạch toán vào

a)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

66.

Bảng Cân đối kế toán là

a)

1 báo cáo kế toán

b)

kết quả 1 phương pháp kế toán

c)

1 chứng từ kế toán

d)

Cả ##A và ##B đúng

67.

Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận văn phòng được hạch toán vào

a)

Chi phí sản xuất

b)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí tài chính

68.

Mua hàng nhập kho được hưởng chiết khấu thương mại, khoản chiết khấu thương mại làm?

a)

Giảm giá mua

b)

Tăng giá mua

c)

Không thay đổi

d)

Tăng số tiền cần thanh toán

69.

Giá trị của TSCĐ phản ánh

a)

Giá trị còn lại của TSCĐ

b)

Nguyên giá của TSCĐ

c)

Hao mòn luỹ kế của TSCĐ

d)

Giá cả thị trường của TSCĐ

70.

Ứng trước tiền mặt cho người bán, ghi

a)

Nợ TK phải trả người bán; Có TK Tiền mặt

b)

Nợ TK tiền mặt; Có TK phải trả người bán

c)

Nợ TK phải thu khách hàng; Có TK nguyên vật liệu

71.

Tổng số phát sinh bên Nợ TK 911 < Tổng số phát sinh bên Có TK 911 thì sẽ hạch toán 1 khoản?

a)

Lỗ

b)

Lãi

c)

Hòa vốn

72.

Tài khoản có kết cấu hai bên (bên Nợ, bên Có) là để phản ánh

a)

1 mặt đối lập của đối tượng kế toán

b)

2 mặt đối lập của đối tượng kế toán

c)

3 mặt đối lập của đối tượng kế toán

d)

Tất cả phương án trả lời đều sai

73.

Quá trình mua hàng trường hợp hàng về trước, chứng từ về sau, kế toán xử lý như thế nào?

a)

Không nhập kho hàng mua

b)

Nhập kho hàng mua và ghi sổ theo giá tạm tính

c)

Nhập kho hàng mua và ghi sổ theo giá thị trường

d)

Tất cả các phương án đều sai

74.

Bán hàng phát sinh hàng bán bị trả lại sẽ làm doanh thu?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

75.

Bảng cân đối kế toán phản ánh

a)

Toàn bộ chi phí

b)

Kết quả hoạt động

c)

Toàn bộ tài sản, nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm

d)

Doanh thu

76.

Bán hàng phát sinh chiết khấu thanh toán sẽ làm doanh thu?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

77.

Bán hàng phát sinh chiết khấu thương mại sẽ làm doanh thu?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

78.

Tính lương phải trả nhân viên quản lý doanh nghiệp làm tăng

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

79.

Mua hàng nhưng hàng về trước nhưng chưa có hóa đơn sẽ xử lý?

a)

Không ghi sổ

b)

Ghi sổ theo giá tạm tính

c)

Từ chối trả lại

80.

Dịch vụ mua ngoài dùng cho bộ phận văn phòng doanh nghiệp được hạch toán vào

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

81.

Mua vật liệu nhưng cuối tháng vẫn chưa về nhập kho thì hạch toán vào tài khoản?

a)

152

b)

153

c)

151

d)

156

82.

Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra cho bảng Cân đối kế toán khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh

a)

Tài sản tăng, nguồn vốn giảm

b)

Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

c)

Cả Tài sản tăng, nguồn vốn giảm và Tài sản giảm, nguồn vốn tăng

d)

Tài sản tăng, nguồn vốn tăng

83.

Mua hàng nhập kho phát sinh chi phí vận chuyển,

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không thay đổi

84.

Xuất kho thành phẩm gửi bán được định khoản

a)

Nợ TK hàng gửi bán, Ghi Có TK thành phẩm

b)

Nợ TK hàng hoá, Có TK thành phẩm

c)

Nợ TK Thành phẩm, Có TK hàng hóa

85.

Tính lương phải trả công nhân sản xuất làm tăng

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí sản xuất chung

86.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm khoản Hao mòn TSCĐ 350 triệu đồng làm tăng TSCĐ 350

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 350

b)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 350

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 700

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 700

87.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản lỗ chưa xử lý 150 triệu đồng (dư Nợ TK421) sang phần Tài sản, sai sót này

a)

Cùng tăng một lượng: 150

b)

Cùng giảm một lượng : 150

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 150

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn 150

88.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng Cân đối kế toán

a)

Mua hàng hoá chưa trả tiền

b)

Khách hàng trả nợ cho doanh nghiệp bằng tiền mặt

c)

Chi tiền mặt để trả nợ

d)

Chi tiền mặt thanh toán tiền lương

89.

Phần tài sản trên bảng cân đối kế toán được sắp xếp theo trình tự

a)

Giá trị tăng dần của các loại tài sản

b)

Tính thanh khoản giảm dần

c)

Giá trị giảm dần của các loại tài sản

d)

Tính thanh khoản tăng dần

90.

Khi lập Bảng cân đối kế toán, kế toán đã ghi nhầm một khoản Phải thu khách hàng 200 triệu đồng sang phần Nguồn vốn, sai sót này làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau

a)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200

b)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 200

c)

Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400

d)

Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn : 400

91.

Chi phí dịch vụ mua ngoài trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng) dùng bán hàng, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

92.

Kết quả kinh doanh bị lỗ khi nào?

a)

Doanh thu = Chi phí

b)

Doanh thu > Chi phí

c)

Doanh thu < Chi phí

d)

Tất cả các phương án đều sai

93.

Thời điểm để ghi nhận hàng bán là khi nào?

a)

Thời điểm bên bán chuyển giao quyền sở hữu cho bên mua, đã nhận được tiền hoặc quyền được thu tiền

b)

Thời điểm đã nhận được tiền của người mua nhưng chưa giao hàng

c)

Thời điểm đã giao hàng cho người mua nhưng chưa nhận được tiền hoặc chưa được chấp nhận thanh toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

94.

Tính tiền ăn ca phải trả công nhân sản xuất sản phẩm, ghi

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 622

95.

Để tập hợp chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm, kế toán sử dụng các tài khoản nào?

a)

621, 622

b)

622, 627

c)

621, 622, 627

d)

154

96.

Giá gốc hàng mua nhập kho được xác định như thế nào?

a)

= Giá mua ghi trên hóa đơn + Thuế không hoàn lại (nếu có) + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ

b)

= Giá mua ghi trên hóa đơn - Thuế không hoàn lại (nếu có) + Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ

c)

= Giá mua ghi trên hóa đơn + Thuế không hoàn lại (nếu có) - Chi phí thu mua – Các khoản giảm trừ

d)

Tất cả các phương án đều sai

97.

Chi tiền mặt thuê dụng cụ dùng cho sản xuất sản phẩm (phân bổ 100%), ghi

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 627

98.

Bán hàng hóa trực tiếp tại kho (có thuế GTGT) thu bằng tiền mặt, doanh thu được ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK

b)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK

c)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK

d)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK

99.

Phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp khi nào?

a)

Doanh thu = Chi phí

b)

Doanh thu > Chi phí

c)

Doanh thu < Chi phí

d)

Tất cả các phương án đều sai

100.

Kết quả kinh doanh có lãi khi nào?

a)

Doanh thu = Chi phí

b)

Doanh thu > Chi phí

c)

Doanh thu < Chi phí

d)

Tất cả các phương án đều sai

101.

Chi phí quảng cáo bán hàng trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng), ghi

a)

A. Nợ TK 641

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 112

d)

D. Nợ TK 627

102.

Xuất kho vật liệu dùng cho quản lý sản xuất, ghi

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 627

103.

Xuất kho dụng cụ dùng cho bán hàng (phân bổ 100%), ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

104.

Khi mua hàng, khoản giảm giá được ghi nhận như thế nào?

a)

Thu nhập khác

b)

Giảm giá trị hàng mua

c)

Doanh thu hoạt động tài chính

d)

Tăng giá trị hàng mua

105.

Kết quả kinh doanh hòa vốn khi nào?

a)

Doanh thu = Chi phí

b)

Doanh thu > Chi phí

c)

Doanh thu < Chi phí

d)

Tất cả các phương án đều sai

106.

Xuất kho vật liệu dùng cho bộ phận quản lý, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

107.

Các khoản phụ cấp trách nhiệm phải trả công nhân sản xuất, ghi

a)

A. Nợ TK 622

b)

B. Nợ TK 334

c)

C. Có TK 338

d)

D. Nợ TK 111

108.

Xuất kho vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm, ghi

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 111

109.

Quá trình sản xuất sản phẩm chỉ phát sinh các khoản chi phí nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp

b)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí sản xuất chung

c)

Chi phí sản xuất chung

d)

Tất cả các phương án đều sai

110.

Tiền lương phải trả cán bộ nhân viên quản lý, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

111.

Chi phí dịch vụ mua ngoài trả bằng chuyển khoản (có thuế giá trị gia tăng) dùng cho bộ phận quản lý, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

112.

Chi phí sản xuất chung gồm những khoản nào?

a)

Chi phí nhân viên phân xưởng

b)

Chi phí vật liệu

c)

Chi phí nhân viên, vật liệu, dụng cụ, khấu hao, dịch vụ

d)

Tất cả các phương án đều sai

113.

Quá trình bán hàng là quá trình gì?

a)

Sự chuyển giao quyền sở hữu hàng, bên bán đã nhận được tiền hoặc được chấp nhận thanh toán tiền

b)

Bên bán nhận được tiền ứng trước của người mua nhưng chưa giao hàng

c)

Bên bán đã giao hàng cho người mua nhưng chưa nhận được tiền hoặc chưa được chấp nhận thanh toán

d)

Tạo ra thành phẩm

114.

Các khoản trích theo tiền lương đôi với bộ phận quản lý doanh nghiệp, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

115.

Bán hàng hóa trực tiếp tại kho, giá vốn được ghi như thế nào?

a)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK 341

b)

Nợ TK 341, Có TK 111, Có TK 112, Nợ TK 632

c)

Nợ TK 152, Nợ TK 133, Có TK 341, Nợ TK

116.

Xuất kho dụng cụ dùng cho bộ phận quản lý (phân bổ 100%), ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

117.

Mua vật liệu phụ trả bằng tiền mặt (có thuế giá trị gia tăng) đưa ngay vào sản xuất, ghi

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 111

118.

Bán hàng hóa trực tiếp tại kho (có thuế GTGT) thu bằng tiền mặt, doanh thu được ghi:

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 111

119.

Xác định chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phải nộp, ghi

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

120.

Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bộ phận quản lý

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

121.

Trích khấu hao TSCĐ dùng cho bán hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

122.

Xuất kho dụng cụ dùng cho sản xuất (phân bổ nhiều lần), ghi

a)

Nợ TK 641

b)

Nợ TK 242

c)

Có TK 153

d)

Nợ TK 627

e)

Có TK 111

123.

Kết quả sản xuất hoàn thành nhập kho 50% sản phẩm và gửi bán 50% sản phẩm, ghi

a)

Nợ TK 156

b)

Nợ TK 627

c)

Nợ TK 157

d)

Nợ TK 155

e)

Có TK 154

124.

Doanh thu thuần được xác định như thế nào?

a)

= Doanh thu bán hàng + Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

= Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu

c)

= Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán

d)

Tất cả các phương án đều sai

125.

Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh giảm giá cho khách được hưởng sẽ ghi

a)

Có TK 911

b)

Nợ TK 421

c)

Nợ TK 133

d)

Nợ TK 521

e)

Có TK 333

126.

Chi phí nhân công trực tiếp gồm những khoản nào?

a)

Tiền lương của công nhân trực tiếp sản xuất

b)

Tiền lương, tiền ăn ca, phụ cấp và các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất

c)

Các khoản trích theo lương của công nhân trực tiếp sản xuất

d)

Tiền lương của nhân viên bán hàng

127.

Trích khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất sản phẩm

a)

A. Nợ TK 152

b)

B. Nợ TK 133

c)

C. Có TK 341

d)

D. Nợ TK 627

128.

Trả nợ người bán trước thời hạn và được hưởng số tiền chiết khấu thanh toán sẽ ghi

a)

Nợ TK 331

b)

Có TK 515

c)

Có TK 632

d)

Nợ TK 911

e)

Nợ TK 242

129.

Các khoản giảm trừ doanh thu bao gồm những gì?

a)

Chiết khấu thương mại, Chiết khấu thanh toán, Giảm giá hàng

b)

Chiết khấu thương mại, Giảm giá hàng bán, Hàng bán bị trả lại

c)

Chiết khấu thương mại, Giảm giá hàng bán, Tất cả các phương án đều sai

130.

Bán hàng chưa thu được tiền (có thuế giá trị gia tăng) phát sinh chiết khấu thương mại cho khách được hưởng sẽ ghi

a)

Có TK 911

b)

Có TK 333

c)

Nợ TK 421

d)

Nợ TK 521

e)

Có TK 131

131.

Mua hàng hóa nhập kho (có thuế GTGT), một phần giá trị tiền hàng đã thanh toán, phần còn lại ghi nợ, kế toán ghi

a)

Nợ TK 911

b)

Nợ TK 111

c)

Nợ TK 133

d)

Có TK 156

e)

Có TK 632

132.

Các phương pháp chữa sổ kế toán (thủ công)

a)

Phương pháp ghi bổ sung, ghi âm và xoá sổ

b)

Phương pháp cải chính, ghi bổ sung, ghi âm

c)

Xoá sổ, ghi bổ sung và ghi tăng

133.

Mua vật liệu chưa trả tiền (có thuế giá trị gia tăng) tại nơi mua dùng ngay cho sản xuất, ghi

a)

Có TK 111

b)

Nợ TK 627

c)

Có TK 331

d)

Nợ TK 621

e)

Nợ TK 133

134.

Doanh thu 11 tỷ, các khoản giảm trừ doanh thu 1 tỷ, giá vốn hàng bán 5 tỷ, chi phí bán hàng 1 tỷ, chi phí quản lý 1 tỷ, thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành 20%, kế toán xác định lợi nhuận sau thuế, ghi:

a)

Nợ 421: 2,4 tỷ

b)

Có 421:2,4 tỷ

c)

Nợ 911: 2,4 tỷ

d)

Nợ 911: 2 tỷ

e)

Có 911: 2,4 tỷ

135.

Doanh thu thuần được xác định bằng cách nào?

a)

Doanh thu bán hàng + Các khoản giảm trừ doanh thu

b)

Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ doanh thu

c)

Doanh thu bán hàng – Chiết khấu thanh toán

d)

Doanh thu bán hàng – Giá vốn hàng bán