wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lập trình nhúng

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Công cụ gỡ lỗi Debuger để làm gì ?
a)
Tự động sửa lỗi
b)
Giúp lập trình viên phát hiện và sửa lỗi trong chương trình.
c)
Tạo độ khó cho lập trình viên
d)
Tự động viết code khi được nhúng từ khóa bởi lập trình viên.
2.
Câu 2: Sử dụng SFR windows để làm gì?
a)
Xem và thay đổi giá trị các thanh ghi có liên quan đến các ngoại vi.
b)
Thay đổi giá trị biến
c)
Sửa lỗi khi chương trình không chạy.
d)
Xem giá trị của biến
3.
Câu 3: Bạn có thể xem một biến thay đổi giá trị ở đâu khi chương trình chạy trong khi debug?
a)
Variable window
b)
Hàm main
c)
SFR window
d)
Console window
4.
Câu 4 : S-bus làm nhiệm vụ gì?
a)
Kết nối bus hệ thống của Cortex®-M4 với FPU đến ma trận Bus để truy cập dữ liệu trên một ngoại vi hoặc trên SRAM
b)
Kết nối Instruction Bus (của Cortex®-M4 với FPU) đến ma trận Bus để lấy các câu lệnh để bộ nhớ Flash hoặc SRAM.
c)
Kết nối Data bus (của Cortex®-M4 với FPU) đến ma trận Bus để tải các câu lệnh xuống hoặc truy cập debug từ bộ nhớ Flash hoặc SRAM.
d)
Kết nối hệ thống
5.
Câu 5: Chức năng của AHB là gì?
a)
Bus kết nối hệ thống
b)
Kết nối các thiết bị ngoại vi như Led, Buzzer với vi điều khiển
c)
Tạo nguồn dao động RC nội cho vi điều khiển
d)
Tạo nguồn dao động HSE cho vi điều khiển
6.
Câu 6: Kích thước của System Bus là bao nhiêu trong vi điều khiển STM32F4?
a)
8 bit
b)
16 bit
c)
32 bit
d)
64 bit
7.
Câu 7: Clock hệ thống của vi điều khiển STM32F4 có thể được cung cấp trực tiếp bởi Internal clock và External clock đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Câu 8: Nguồn cấp xung nhịp clock HSI cho hệ thống lấy từ nguồn clock nào?
a)
Bộ dao động nội RC
b)
Bộ dao động thạch anh ngoại OSC
c)
Bộ dao động nội RC hoặc bộ dao động thạch anh ngoài OSC
d)
Bộ dao động Watchdog
9.
Câu 9: Bảng vector ngắt là gì?
a)
Nhóm vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giữ địa chỉ của các chương trình phục vụ ngắt ISR.
b)
Nhóm vị trí bộ nhớ được dành riêng để lưu giữ địa chỉ của ngoại vi
c)
Địa chỉ bộ nhớ flash
d)
Địa chỉ bộ nhớ SROM
10.
Câu 10: NVIC viết tắt của từ nào?
a)
Nested Vector Interrupt Controller
b)
Nested Vector Information Controller
c)
Need Vector Interrupt Controller
d)
Nested Vector Interrupt Condition
11.
Câu 11: Ngắt là gì?
a)
Ngắt là sự kiện dừng công việc hiện tại của CPU, buộc CPU thực hiện một việc nào đó rồi mới quay trở lại thực hiện tiếp công việc cũ.
b)
Ngắt là sự kiện dừng công việc hiện tại của CPU, buộc CPU thực hiện một việc nào đó và không quay lại công việc cữ
c)
Ngắt là sự kiện thực hiện tại CPU, song song thực hiện và không quay lại công việc cũ.
d)
Ngắt là sự kiện thực hiện tại CPU, song song được phục hồi sau đó đến khi xong rồi mới thực hiện công việc cũ.
12.
Câu 12: Reset là ngắt đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Câu 13: Chân GPIO sử dụng luồng ngắt EXTI10 tên là gì?
a)
PA9
b)
PB11
c)
PC11
d)
PC10
14.
Câu 14: Bảng vector ngắt được khai báo ở file có định dạng là gì trong một project STM32F407?
a)
.s
b)
.h
c)
.a
d)
.elf
15.
Câu 15: Các chân I/O ở trên MCU được gọi là gì?
a)
GPIO pin
b)
GPIO port
c)
GPIO interrupt
d)
GPIO external
16.
Câu 16: Khối gồm tập hợp các I/O pin được gọi là gì?
a)
GPIO pin
b)
GPIO port
c)
GPIO interrupt
d)
GPIO external
17.
Câu 17: Các chân GPIO trong vi điều khiển STM32 có chức năng gì?
a)
Input
b)
Input, Output xảy ra cùng lúc.
c)
Output
d)
Input hoặc Output
18.
Câu 18: Chân GPIO pin được nối với một điện trở lên dương nguồn bên trong MCU được gọi là gì trong chức năng Input?
a)
pull up
b)
pulll down
c)
push pull
d)
Float
19.
Câu 19: Các chân có các chế độ nào khi cấu hình các chân GPIO ở mode Alternate?
a)
Chỉ ouput
b)
Chỉ input
c)
float
d)
Cả input và output
20.
Câu 20: Địa chỉ bắt đầu của phân vùng PORT C là ?
a)
0x40020800
b)
0x40013C00
c)
0x40012000
d)
0x40020C00
21.
Câu 21 Sử dụng Breakpoint để làm gì?
a)
Thoát khỏi chương trình
b)
Kiểm tra hoạt động một chương trình
c)
Giúp người dùng tương tác thông qua các ngoại vi
d)
Không thực hiện câu lệnh khi đặt lệnh Breakpoint tại đó
22.
Câu 22: Bạn có được thông tin gì khi sử dụng Memory brower windows khi debug?
a)
Địa chỉ các biến
b)
Giá trị các biến
c)
Thanh ghi ngoại vi
d)
Tần số clock cấp cho vi điều khiển
23.
Câu 23: Không gian bộ nhớ tối đa có thể là bao nhiêu?
a)
2^32 byte
b)
2^24 byte
c)
4 GB
d)
3 GB
24.
Câu 24: Thanh ghi RCC có tác dụng gì?
a)
Cấp clock cho các ngoại vi
b)
Cấu hình nguồn clock cho vi điều khiển
c)
Cấu hình chân GPIO
d)
Cấu hình ngắt
25.
Câu 25: Các ngoại được cấp clock từ bus APB1 của STM32f407 là những ngoại vi nào trong RCC?
a)
USART1
b)
USART2
c)
I2C2
d)
GPIOA
26.
Câu 26: Khi cấu hình clock sử dụng nguồn HSE cần sử dụng các thanh ghi nào trong RCC?
a)
RCC_CR
b)
RCC_CIR
c)
RCC_AHB1ENR
d)
RCC_CFGR
27.
Câu 27:Sự kiện ngắt không phải từ chân GPIO là các ngắt nào?
a)
EXTI16 được kết nối với khối tính năng PVD output
b)
EXTI17 được kết nối với khối tính năng RTC Alarm event
c)
EXTI9_5
d)
EXTI22 được kết nối với khối tính năng RTC Wakeup event
28.
Câu 28: Đầu vào trạng thái Output open-drain có những trạng thái điều khiển nào?
a)
float
b)
pull down
c)
pull up
d)
pull down và pull up
29.
Câu 29: Đầu ra trạng thái output push-pull có những trạng thái điều khiển nào?
a)
float
b)
pull down
c)
pull up
d)
pull down và float
30.
Câu 30: Các thanh ghi cấu hình thời gian lấy mẫu của ADC trong vi điều khiển stm32f407 là gì?
a)
ADC_SMPR2
b)
ADC_SMPR1
c)
ADC_CR1
d)
ADC_CR2
31.
Câu 31: Khi muốn sử dụng file stm32f407xx.h nằm trong file inc của driver bạn cần làm gì?
a)
Thêm câu lệnh #include "stm32f407xx.h" vào main.c và thêm đường link file vào phần MCU GCC compiler -> include path
b)
Thêm đường link file vào phần MCU GCC compiler -> include path
c)
Thêm câu lệnh #include "stm32f407xx.h" vào main.c
d)
Không cần làm gì vẫn sử dụng chỉ cần tạo file.h là xong
32.
Câu 32: Cách viết địa chỉ nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất cho các phân vùng ngoại vi của MCU là gì?
a)
#define FLASH_BASEADD 0x08000000
b)
FLASH_BASEADD 0x08000000
c)
#include FLASH_BASEADD
d)
#include 0x08000000 FLASH_BASEADD
33.
Câu 33: Muốn sử dụng chân PA0 đọc giá trị nút nhấn thì cần sử dụng những bit nào trong thanh ghi GPIOx_MODER?
a)
0 và 1
b)
1
c)
0
d)
2 và 3
34.
Câu 34: Để cấu hình chức năng GPIO alternal của chân PA13 bạn sử dụng thanh ghi nào?
a)
GPIOx_AFR H1
b)
GPIOx_AFR L
c)
GPIOx_AFR H
d)
GPIOx_AFR L1
35.
Câu 35: Thanh ghi cấu hình ngắt sườn lên của vi điều khiển STM32F407 là thanh ghi nào?
a)
EXTI_IMR
b)
EXTI_RTSR
c)
EXTI_FTSR
d)
EXTI_PR
36.
Câu 36: Thanh ghi cấu hình mức độ ưu tiên của ngắt tên là gì?
a)
NVIC_IPR
b)
NVIC_ICER
c)
NVIC_ISER
d)
NVIC_IABR
37.
Câu 37: Khi hai ngắt có cùng mức độ ưu tiên thì ngắt nào xảy ra trước?
a)
Cả 2 ngắt xảy ra cùng lúc
b)
Ngắt nào đến trước thì xảy ra sau
c)
Ngắt nào đến trước thì xảy ra trước
d)
Không có ngắt nào được thực hiện
38.
Câu 38: Giao thức SPI do hãng nào phát triển?
a)
Philips
b)
Motorola
c)
Intel
d)
Microchip
39.
Câu 39: Chân để truyền dữ liệu SPI Master tên là gì?
a)
SCK
b)
MOSI
c)
MISO
d)
SS
40.
Câu 40: SPI là giao tiếp gì?
a)
Giao tiếp nối tiếp đồng bộ
b)
Giao tiếp nối tiếp bất đồng bộ
c)
Giao tiếp đồng bộ
d)
Giao tiếp song song bất đồng bộ
41.
Câu 41: Cách truyền nhận dữ liệu của giao thức song công là như thế nào?
a)
Bên gửi có thể gửi và nhận dữ liệu cùng một lúc
b)
Bên gửi có thể gửi và nhận dữ liệu nhưng chỉ thực hiện được một hành động vào một thời điểm
c)
Bên gửi chỉ có thể gửi dữ liệu
d)
Bên nhận chỉ có thể nhận dữ liệu
42.
Câu 42: Trong quá trình giao tiếp với 4 thiết bị slave thì thiết bị master sẽ sử dụng các chân CS để lựa chọn thiết bị Slave cần giao tiếp. Vậy cần bao nhiêu chu kỳ xung nhịp SCK để chip slave thứ 4 nhận đủ dữ liệu khi dữ liệu trong khung truyền được cấu hình là 1 byte?
a)
24
b)
16
c)
8
d)
32
43.
Câu 43: SPI là viết tắt của từ nào?
a)
Send peripheral interface
b)
Serial peripheral interrupt
c)
Serial peripheral interface
d)
Serial peripheral information
44.
Câu 44: Chân có chức năng tạo xung nhịp đồng bộ của chip master khi sử dụng giao thức SPI tên là gì?
a)
MISO (Master in/ Slave Out)
b)
MOSI (Master Out/ Slave In)
c)
SCLK (Serial Clock)
d)
SS (Slave Select)
45.
Câu 45: Nếu tần số cấp cho SPI2 là 16MHz và ghi vào thanh ghi SPI_CR1 ở bit [5;3] BR lần lượt từ bit thứ năm 001 thì tần số sử dụng trên chân SCK là bao nhiêu?
a)
4MHz
b)
8MHz
c)
16MHz
d)
2MHz
46.
Câu 46: Bit để cấu hình các chế độ song công, bán song công trong thanh ghi SPI_CR1 là bit nào?
a)
13
b)
14
c)
15
d)
12
47.
Câu 47: Bit để cấu hình dữ liệu truyền đi là 8 bit hoặc 16 bit của thanh ghi SPI_CR1 là bit nào?
a)
11
b)
2
c)
1
d)
12
48.
Câu 48: Giao thức I2C do hãng nào phát triển?
a)
Philips
b)
Motorola
c)
Intel
d)
Microchip
49.
Câu 49: Giao tiếp I2C là giao tiếp gì?
a)
Simplex
b)
Singal Duplex
c)
Half Duplex
d)
full duplex
50.
Câu 50: Trong vi điều khiển STM32F407 có bao nhiêu ngoại vi I2C?
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
51.
Câu 51: Các chế độ để cấu hình tốc độ của các chân GPIO khi ở mode Output là gì?
a)
Very high speed
b)
Medium speed
c)
Low speed
d)
Very low speed
52.
Câu 52: Trong file .h cần các câu lệnh nào?
a)
#endif
b)
#define
c)
#ifndef
d)
#ifelsedef
53.
Câu 53: Các chế độ chọn sườn khi có sự kiện ngắt khi sử dụng GPIO với chức năng ngắt tên là gì?
a)
Falling and Rising trigger
b)
Rising trigger
c)
Falling trigger
d)
Float trigger
54.
Câu 54: GPIO pin nào được sử dụng cho luồng ngắt của EXTI0?
a)
PD1
b)
PC0
c)
PA0
d)
PD0
55.
Câu 55: Dữ liệu trong một khung truyền của giao thức SPI có thể có cấu hình là bao nhiêu byte?
a)
3 byte
b)
2 byte
c)
1 byte
d)
4 byte
56.
Câu 56: Truyền nhận dữ liệu bằng USART có những dây nào?
a)
SCL
b)
RX
c)
TX
d)
SDA
57.
Câu 57: Các tốc độ baudrate thông dụng được sử dụng trong UART là gì?
a)
115200
b)
19200
c)
9600
d)
10
58.
Câu 58: Khi tần số sử dụng cho ngoại vi USART là 16MHz, cần sử dụng tốc độ baudrate là 9600 thì giá trị của thanh ghi USARTDIV là bao nhiêu?
a)
0x683
b)
0xD04
c)
0xD03
d)
0x684
59.
Câu 59: Tần số cấp cho bộ timer2 có thể là bao nhiêu MHz?
a)
84Mhz
b)
36Mhz
c)
42Mhz
d)
64Mhz
60.
Câu 60: Các chế độ của timer tên là gì?
a)
float mode
b)
Input capture
c)
Counter mode
d)
PWM mode
61.
Câu 61: Bit ACK/NACK là gì?
a)
ACK/NACK là viết tắt của Acknowledge và Not-Acknowledge. Nếu địa chỉ vật lý của bất kì thiết bị Slave nào trùng với địa chỉ được thiết bị Master phát, giá trị được set là 1 bởi thiết bị Slave. Ngược lại, nó vẫn ở mức logic 0 (mặc định)
b)
ACK/NACK là viết tắt của Acknowledge và Not-Acknowledge. Nếu địa chỉ vật lý của bất kì thiết bị Slave nào trùng với địa chỉ được thiết bị Master phát, giá trị được set là 0 bởi thiết bị Slave. Ngược lại, nó vẫn ở mức logic 1 (mặc định)
c)
Bit này xác định định hướng truyền dữ liệu. Nếu thiết bị Master/IC cần gửi dữ liệu đến thiết bị Slave, bit này được thiết lập là 1. Nếu IC Master cần nhận dữ liệu từ thiết bị Slave, bit này được thiết lập là 0
d)
Bit này xác định định hướng truyền dữ liệu. Nếu thiết bị Master/IC cần gửi dữ liệu đến thiết bị Slave, bit này được thiết lập là 0. Nếu IC Master cần nhận dữ liệu từ thiết bị Slave, bit này được thiết lập là 1
62.
Câu 62: Khi ghi giá trị 001000 với các bit tương ứng 5,4,3,2,1,0 của thanh ghi I2C_CR2 thì tần số cấp cho bộ I2C là bao nhiêu?
a)
6MHz
b)
16MHz
c)
8MHz
d)
4MHz
63.
Câu 63: Khi sử dụng SM mode với tần số cung cấp cho ngoại vi I2C là 16MHz và tần số mong muốn trên chân SCL là 50KHz thì giá trị ghi vào các bit từ 0 đến 11 của thanh ghi I2C_CCR bằng mã hex là bao nhiêu?
a)
0xA1
b)
0x51
c)
0x50
d)
0xA0
64.
Câu 64: USART là viết tắt của từ nào?
a)
Universal Synchronous Asynchronous Replace/transmitter
b)
Universal Synchronous Asynchronous Receiver/Tranfer
c)
Universal Synchronous Asynchronous Remove/Transmitter
d)
Universal Synchronous Asynchronous Receiver/Transmitter
65.
Câu 65: Khung truyền của USART đầy đủ gồm những bit nào?
a)
Start bit, data bit, parity bit, stop bit
b)
Start bit, data bit
c)
Data bit, parity bit, stop bit
66.
Câu 66: Parity bit là gì?
a)
Bit kiểm tra chẵn lẻ, dùng để phát hiện lỗi trong quá trình truyền và nhận dữ liệu.
b)
Khoảng thời gian để 1 bit được truyền đi. Không cần cài đặt giống nhau cho cả phần gửi và nhận
c)
Là bit đầu tiên được truyền trong 1 Frame. Báo hiệu cho thiết bị nhận biết có một gói dữ liệu sắp có truyền đến. Đây là bit bắt buộc.
d)
Dữ liệu cần truyền. Bit có trọng số nhỏ nhất LSB được truyền trước sau đó đến bit MSB
67.
Câu 67: Thanh ghi cấu hình bit Stop trong khung truyền dữ liệu của giao tiếp USART là gì?
a)
USART_CR2
b)
USART_CR3
c)
USART_BRR
d)
USART_CR1
68.
Câu 68: Thanh ghi USART_DR có chức năng gì?
a)
Chỉ chứa dữ liệu bộ đệm TDR
b)
Cấu hình tốc độ baud
c)
Chứa dữ liệu bộ đệm TDR và RDR
d)
Chỉ chứa dữ liệu bộ đệm RDR
69.
Câu 69: Các bit trong thanh ghi USART_GTPR có chức năng gì?
a)
Tính toán tốc độ baudrate
b)
Lưu dữ liệu trong quá trình truyền và nhận
c)
Báo trạng thái USART
d)
Những bit cho phép chọn clock trong hệ thống để tạo tốc độ baud phù hợp
70.
Câu 70: Bộ TIMER 1 có bao nhiêu kênh độc lập?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
71.
Câu 71: Chức năng của timer với chế độ PWM là gì?
a)
Đo tín hiệu vi dụ tần số hoặc độ rộng xung
b)
Tạo delay
c)
Đếm sự kiện
d)
Tạo ra độ rộng xung khác nhau của mức logic 1 và 0 một chu kì
72.
Câu 72: Bộ TIMER 2 được cấp clock bởi đường Bus nào?
a)
APB2
b)
AHB2
c)
AHB1
d)
APB1
73.
Câu 73: Nếu giá trị được ghi vào thanh ghi TIMX_ARR là 999 trong chế độ Counter Mode thì khi nào thì timer tràn?
a)
Khi giá trị thanh ghi TIMX_CNT đếm đến 1002
b)
Khi giá trị thanh ghi TIMX_CNT đếm đến 1000
c)
Khi giá trị thanh ghi TIMX_CNT đếm đến 999
d)
Khi giá trị thanh ghi TIMX_CNT đếm đến 1001
74.
Câu 74: Khi tần số cấp cho bộ TIMER 2 là 48MHz, giá trị nạp vào thanh ghi TIM_PSC là 0xBB7F và giá trị nạp vào thanh ghi TIM_ARR là 499 thì sau bao lâu sẽ xảy ra tràn timer ở chế độ Counter Mode?
a)
400ms
b)
Không có đáp án đúng
c)
300ms
d)
500ms
75.
Câu 75: ADC là viết tắt của từ nào?
a)
Analog-to-Direct Converter
b)
Agree-to-Digital Converter
c)
Analog-to-Digital Channel
d)
Analog-to-Digital Converter
76.
Câu 76: Chức năng của ADC là gì?
a)
Là hệ thống mạch thực hiện chuyển đổi một tín hiệu số (tín hiệu tương tự) liên tục, ví dụ như tín hiệu âm thanh từ micro, hay tín hiệu ánh sáng trong máy ảnh kỹ thuật số, thành tín hiệu analog
b)
Bộ truyền dữ liệu data
c)
Bộ đếm thời gian
d)
Là hệ thống mạch thực hiện chuyển đổi một tín hiệu analog (tín hiệu tương tự) liên tục, ví dụ như tín hiệu âm thanh từ micro, hay tín hiệu ánh sáng trong máy ảnh kỹ thuật số, thành tín hiệu Kỹ thuật số.
77.
Câu 77: Điện áp tham chiếu trên VREF+ của bộ ADC trong chip STM32F4 nằm trong khoảng nào?
a)
0 ≤ VREF+ ≤ VDDA
b)
: 0 ≤ VREF+ ≤ 5
c)
1.8 ≤ VREF+ ≤ 5
d)
1.8 ≤ VREF+ ≤ VDDA
78.
Câu 78: Bộ chuyển đổi ADC trong STM32F4 có hỗ trợ tính năng DMA đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
79.
Câu 79: Trên chip STM32F4 có thể đọc nhiều kênh ADC đúng hay sai?
a)
Sai
b)
Đúng
80.
Câu 80: Thanh ghi kết quả chuyển đổi ADC dành cho các kênh chuyển đổi thông thường là thanh ghi nào?
a)
ADC_CR1
b)
ADC_SR
c)
ADC_CR2
d)
ADC_DR
81.
Câu 81: Truyền nhận dữ liệu bằng USART có những dây nào?
a)
TX
b)
RX
c)
SCL
d)
SDA
82.
Câu 82: Các tốc độ baudrate thông dụng được sử dụng trong UART là gì?
a)
9600
b)
19200
c)
115200
d)
10
83.
Câu 83: Tần số cấp cho bộ timer2 có thể là bao nhiêu MHz?
a)
42MHz
b)
64MHz
c)
84MHz
d)
36MHz
84.
Câu 84: Các chế độ của timer tên là gì
a)
Input capture
b)
PWM mode
c)
float mode
d)
Counter mode
85.
Câu 85: Lựa chọn nguồn clock cho ngoại vi TIMER có những nguồn nào
a)
External clock mode 1: Nếu chọn mode này thì counter có thể đếm mỗi khi chân external input pin (TLx) xuất hiện sườn lên hoặc xuống, người dùng cấu hình chọn sườn
b)
Không cần cấp clock
c)
External clock mode 2: Nếu chọn mode này thì counter có thể đếm mỗi khi chân external trigger input (ETR) xuất hiện sườn lên hoặc sườn xuống. (Mode này chỉ có ở các bộ TIM2, TIM3, TIM4)
d)
Chọn nguồn clock từ clock của hệ thống có thể là từ thạch anh dao động tần số cao bên ngoài (HSE) hay bộ giao động RC tần số cao được tích hợp sẵn bên trong STM (HSI)
86.
Câu 86: Thanh ghi TIMx_CCMR1 cấu hình cho các kênh nào?
a)
kênh 2
b)
kênh 4
c)
kênh 3
d)
kênh 1
87.
Câu 87: Ngoại vi ADC trong chip STM32F4 có những chế độ chuyển đổi nào?
a)
Multichannel(scan), single conversion
b)
Center-Aligned mode
c)
Single-channel continuous conversion mode
d)
Single Channel, signle conversion mode
88.
Câu 88: Các ứng dụng của ngoại vi ADC là gì?
a)
Đọc giá trị cảm biến ánh sáng
b)
Chuyển đổi điện áp từ DC sang AC
c)
Chuyển đổi điện áp từ AC sang DC
d)
Đọc giá trị cảm biến nhiệt độ
89.
Câu 89: Tần số clock cấp cho ngoại vi ADC có thể là bao nhiêu MHz?
a)
42 MHz
b)
21 MHz
c)
64 Mhz
d)
84 Mhz
90.
Câu 90: Các thanh ghi cấu hình thời gian lấy mẫu của ADC trong vi điều khiển STM32F4 tên là gì?
a)
ADC_SMPR1
b)
ADC_CR2
c)
ADC_CR1
d)
ADC_SMPR2